Tuần 27 – Tiết 56NS: ND: KIỂM TRA CHƯƠNG III I/Mục tiêu - Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu bài và khả năng vận dụng các kiến thức trong chương III của học sinh.. - Rèn luyện cho học si
Trang 1Tuần 27 – Tiết 56
NS:
ND: KIỂM TRA CHƯƠNG III
I/Mục tiêu
- Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu bài và khả năng vận dụng các kiến thức trong chương III của học sinh
- Rèn luyện cho học sinh tính độc lập, tự giác học tập và nghiêm túc trong làm bài kiểm tra
II/ Chuẩn bị:
- GV: Ra đề kiểm tra chương III ( thời gian 45 phút)
- HS: Oân tập các kiến thức cơ bản trong chương III, giải các bài tập trong ôn tập chương III
III/ Tiến trình dạy học:
- GV: ổn định lớp, ghi đề bài lên bảng đen
A/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ - LỚP 8 (Chương 3)
STT NỘI DUNG TNKQNHẬN BIẾTTL TNKQTHƠNG HIỂUTL TNKQVẬN DỤNGTL CỘNGTỔNG
1 Khái niệm về phương trình, phươngtrình tương đương 1
2,0
1
2,0
2 Phương trình bậc nhất một ẩn
2
3,0
1
2,0
3
5,0
3 Giải bài tốn bằng cách lập phương
trình.
1
1,0
1
1,0
1
1,0
3
3,0
3,0
3
4,0
2
3,0
7
10
B/
ĐỀ BÀI KIỂM TRA Thời gian: 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Bài 1 ( 2 điểm):
Cho phương trình: x2 – 3x + 2 = 0 (1) và phương trình : 2x + (x – 2) ( 3x + 1) = 4 (2)
Chứng tỏ x = 2 là nghiệm chung của hai phương trình
Bài 2 (5 điểm): Giải các phương trình sau:
a) 9 – 6x = 0
b) ( 3x + 5) ( 2x – 7) = 0
c)
2
x x x x
Bài 3 (3 điểm):
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và sau một giờ thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe? Biết xe đi từ A cĩ vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km/h
C/ HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1 (2 điểm):
-Khi x = 2 thì x2 – 3x + 2 = 2 2 – 3.2 + 2 = 4 – 6 + 2 = 0 (0,5 điểm)
Vậy x = 2 là nghiệm phương trình x2 – 3x + 2 = 0 (1) (0,25 điểm) -Khi x = 2 thì 2x + (x – 2)( 3x + 1) = 2.2 + ( 2 – 2)(3.2 + 1) = 4 (0,5 điểm)
Vậy x = 2 là nghiệm của phương trình: 2x + (x – 2)( 3x + 1) = 4 (2) (0,25 điểm)
Từ (1) và (2) chứng tỏ x = 2 là nghiệm chung của hai phương trình (0,5 điểm)
Bài 2 (5 điểm): Giải các phương trình:
a) 9 – 6x = 0 ⇔6 x=9 ⇔ x=9
6= 3
2 (0,75 điểm)
Trang 2Vậy phương trình có tập nghiệm: S = {32} (0,25 điểm)
b) ( 3x + 5) ( 2x – 7) = 0
⇔ 3x + 5 = 0 hoặc 2x – 7 = 0 (0,75 điểm)
7
2 (0,75 điểm)
Vậy phương trình có tập nghiệm S = {−5
3;
7
2} (0,5 điểm)
c) Giải phương trình sau:
2
x x x (ĐKXĐ: x x ≠ 1¿ (0,25 điểm)
⇔ 2( x2 + x + 1) – 3x2 = x( x – 1) (0,25 điểm)
⇔ 2x2 + 2x + 2 – 3x2 = x2 – x
⇔ -2x2 + 3x + 2 = 0 (0,25 điểm)
⇔ - 2x2 + 4x – x + 2 = 0 (0,25 điểm)
⇔ - 2x(x – 2) – (x – 2) = 0 (0,25 điểm)
⇔ (x – 2)( - 2x – 1) = 0 (0,25 điểm)
⇔ x – 2 = 0 hoặc – 2x – 1 = 0
⇔ x = 2 ( nhận), hoặc x = −1
2 ( nhận) (0,25 điểm) Vậy phương trình đã cho có tập hợp nghiệm: S = {2;−1
2} (0,25 điểm) Bài 3 (3 điểm):
-Gọi x là vận tốc xe thứ nhất (x = km/h, x > 0 ), x + 10 là vận tốc xe thứ hai (0,5 điểm)
-Vì sau 1giờ hai xe ngược chiều để gặp nhau với quãng đường A đến B dài 70 km (0,5 điểm)
Nên ta có phương trình: x + x + 10 = 70 (0,75 điểm)
⇔ 2x = 70 – 10 (0,25 điểm)
⇔ x = 30 ( nhận) (0,5 điểm)
Vậy vận tốc xe thứ nhất là 30 km/h Vận tốc xe thứ hai là x + 10 = 30 +10 = 40 km/h (0,5 điểm)
Tổng cộng: 10 điểm