Nắm đợc tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, biết áp dụng tính chất dể bớc đầu làm quen với việc chứng minh bất đẳng thức II/ Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên và học si
Trang 1Nhận biết đợc vế trái, vế phải, biết dùng dấu bất đẳng thức Nắm đợc tính chất liên
hệ giữa thứ tự và phép cộng, biết áp dụng tính chất dể bớc đầu làm quen với việc chứng minh bất đẳng thức
II/ Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
GV: Cho hai số thực a và b Nếu so sánh
hai số a và b thì có mấy khả năng xảy ra ?
Nhắc lại về tính thứ tự trên trục số?
Học sinh làm câu hỏi 1( H/S tự điền)
Họi một học sinh đọc bài làm của mình
GV giới thiệu cách nói gọn về các ký
hiệu:
≥ ; ≤ ; > ; <
Học sinh có thể tự lấy ví dụ
Giáo viên giới thiệu khái niệm bất đẳng
thức và lấy ví dụ Hãy chỉ rõ vế trái và vế
phải của bất đẳng thức
-2 -1,3 0 2 3
Điền dấu thích hợp vào ô vuônga) 1,53 1,8
b) –2,37 -2,41 c) 12
18
− -
2 3
a ≥ b hoặc a ≤ b là các bất đẳng thức
a là vế trái b là vế phải của bất đẳng thức
Ví dụ: 7+(-2) > -3 là một bất đẳng thức ?1
Trang 2GV giíi thiÖu h×nh vÏ minh ho¹ kÕt qu¶:
-6 -4 -1 0 3 5 6 8
a)b) Dù ®o¸n: - 4+c < 2+cTÝnh chÊt: Cho ba sè a, b, c
nÕu a < b th× a+c < b+cnÕu a ≤ b th× a+c ≤ b+cnÕu a > b th× a+c > b+cnÕu a ≥ b th× a+c ≥ b+c
VÝ dô 2
Ta cã –2004 > -2005 ⇒ -2004+(-777) > -2005+(-777)
2 < 3 ⇒ 2+2 < 3+2 hay 2< 5
Bµi tËp cñng cè:
Bµi1: a) Sai b) §óng c) §óng d) §óngBµi2: a < b ⇒ a+1 < b+1
a < b ⇒ a-2 < b-2Bµi tËp vÒ nhµ: Lµm c¸c bµi tËp 3;4 (sgk)
? 2
?3
?4
Trang 3II/ Hoạt động dạy học:
Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm bất đẳng thức, lấy ví dụ?
Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng?
Làm bài tập 3(sgk)
a-5 ≥ b-5 ⇔ a-5+5 ≥ b-5+5 ⇔ a ≥ b15+a ≤ 15+b ⇔ 15+a-15 ≤ 15+b-15 ⇔ a ≤ b
Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Quan sát hình vẽ ở sgk minh hoạ khi
nhân hai vế của bất đẳng thức –2 < 3
Làm câu hỏi 2, có thể giải thích
Quan sát hình vẽ (sgk-trang 38) minh
hoạ kết quả: Khi nhân cả hai vế của bất
-4 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 8
-4 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7 8 H1:
a) Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức –2 < 3 với 5091 ta có BĐT:
–2.5091 < 3.5091 b) –2 < 3 ⇒ -2.m < 3.m ( với m > 0)
Tính chất: cho ba số a, b, c với c > 0
Nếu a < b thì a.c < b.cNếu a ≤ b thì a.c ≤ b.cNếu a > b thí a.c > b.cNếu a ≥ b thì a.c ≥ b.cH2:
(-15,2).3,5 < (-15,08).3,54,15.2,2 > -5,3.2,2
III/Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
số âm
-6 -5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 6 7
Trang 4GV giới thiệu hai BĐT ngợc chiều
H3:
Khi nhân cả hai vế của BĐT –2 < 3 với –345 thì đợc BĐT:
-2(-345) > 3 (-345)–2 < 3 ⇒ -2.c > 3.c ( c < 0)
Tính chất:Cho ba số a,b,m với m < 0
Nếu a < b thì a.m > b.mNếu a ≤ b thì a.m ≥ b.mNếu a > b thì a.m < b.mNếu a ≥ b thì a.m ≤ b.mH4:
-4a > -4b ⇒ -4a )
4
1 ( − < -4b )
4
1 ( − Hay a < b
Ví dụ: Bài 8b) Cho a < b chứng tỏ 2a-3 < 2b+5
Giải: a < b ⇒ 2a < 2b ⇒ 2a-3 < 2b-3Mặt khác –3 < 5 ⇒ 2b-3 < 2b+5Suy ra: 2a-3 < 2b+5
có –a > -b
Trang 5Tiết 59: Đ Luyện tập.
I Mục tiêu: - Củng cố các tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, liên hệ giữa
thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
-Vận dụng phối hợp các tính chất của thứ tự giải các bài tập về bát đẳng thức
- Ôn lại tính chất của bất đẳng thức đã học, bảng phụ nhóm bút dạ
II Tiến trình dạy học:
A Bài cũ: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: Cho a < b.
a/ Nếu c là một số thừa bất kì: a + c b + c
d/ Sai vì ∠A + ∠B < 1800
Bài 12 tr 80 (SGK)
a/ Có - 2 < -1 Nhân hai vế với 4 ( 4 > 0) => 4 (-2) < 4 (-1)
Cộng 14 vào hai vế => 4 (-2) + 14 < 4 (-1) + 14
b/ Có 2 > -5 Nhân hai vế với (-3) ,(-3 < 0)
=> (-3) 2 < (-3) (-5)
Cộng 5 vào hai vế => (-3) 2 + 5 < (-3) (-5) + 5
Bài 13 tr 40(SGK)
a/ a + 5 < b + 5 Cộng (-5) vào hai vế ta có:
Bài tập 14 tr 40 (SGK)
a/ Có a < b Nhân hai vế với 2 (2 > 0)
=> 2a < 2bb/ a < b ⇔ 2a < 2b ⇔ 2a+1 < 2b+1 (1)
Trang 6GV: Yêu cầu HS đọc " Có thể em cha
biết" Và giới thiệu về nhà toán học Côsi
và bất đẳng thức mang tên ông
-Phát biểu thành lời: Trung bình cộng
của hai số không âm bao giờ cũng lớn
hơn hoặc bằng trung bình nhân của hai
Từ (1) và (2), theo tính chất bắc cầu ta có:
2a + 1< 2b + 3
Bài 25 (SBT)
a/ Từ m > 1 Ta nhân hai vế của bất đẳng thức với m ,vì m > 1=> m > 0 nên bất dẳng thức không đổi chiều Vậy m2> m.Vì 1,3 > 1 => (1,3)2> 1,3
b/ 0 < m < 1 Ta nhân hai vế của bất
đẳng thức
m < 1 với m, vì m > 0 nên bất dẳng thức không đổi chiều Vậy m2> m
Bài tập 28 (sbt) Chứng tỏ với mọi a,b bất kì thì:
b/ Từ BĐT a/ ta cộng 2ab vào hai vế
a2+ b2 ≥ 2ab Chia hai vế cho 2 ta đợc:
x y= xy
Đặt a = x ; b = y áp dụng BĐTb/ ta có:
Trang 7Ngày: 25/03/2010
Tiết 60: Đ3 Bất phơng trình một ẩn
I Mục tiêu: - HS đợc giời thiệu về bất phơng trình bấc nhất một ẩn, biết kiểm tra
một bất phơng trình có là bất phơng trình bậc nhất một ẩn hay không.?
- Biết viết dời dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục số tập nghiệm của các bất phơng trình dạng x <a ; x > a; x ≤a; x ≥a
-Hiểu khái niệm hai bất phơng trình tơng đơng
II Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên
GV: Yêu cầu HS làm bài toán T41 SGK
rồi tóm tắt bài toán
Hoạt động của học sinh.
1 Mở đầu:
*Bài toán: (SGK) Tóm tắt bài toán:Nam có 25000 đồng Mua một bút giá
4000 đồng và một số vở giá 2200 đồng /quyển Tính số vở Nam có thể mua đợc
-Chọn ẩn số?
-Vậy số tiền Nam phải trả để mua một
cái bút và x quyển vở là bao nhiêu?
-Nam có 25000 đồnghãy lập hệ thức biểu
thị quan hệ giữa số tiền Nam phải trả và
(Đa đề bài lên bảng phụ)
Giải: Gọi số vở mà Nam có thể mua
đ-ợc là x( quyển)
-Số tiền Nam phải trả là :
2 200 x + 4 000 (đồng)-Ta có hệ thức: 2 200 x + 4 000 ≤25 000
+ x = 10 không phải là nghiệm của bất phơng trình vì khi thay x = 10 vào bất phơng trình ta đợc: 2200 10 + 4000 ≤
Trang 8-Yêu cầu mỗi dãy kiểm tra một số để
nghiệm của bất phơng trình
-Giải bất phuêong trình là tìm tập
nghiệm của bất phơng trình đó
-Hãy chỉ ra vài nghiệm cụ thể của bất
ph-ơng trình và tập nghiệm của bất phph-ơng
trình đó?
GV; Giới thiệu tập nghiệm của bất phơng
trình và biểu diễn trên trục số tập nghiệm
của bất phơng trình đó
GV: Lu ý để biểu thị điểm 3 không thuộc
tập nghiệm của bất phơng trình phải
dùng ngoặc đơn "(" bề lõm của ngoặc về
phần trục số nhận đợc Tơng tự đối với
+ Với x = 6 ta có (36 > 31) là một khẳng
định sai => x = 6 khônh phải là một nghiệm của bất phơng trình
2 Tập nghiệm của bất ph ơng trình:
Ví dụ 1: Cho bất phơng trình x > 3
Ta thấy x = 3,5 ; x = 5 là các nghiệm của bất phơng trình x > 3
Ký hiệu: Tập nghiêm của bpt là:
{x/ x 3}
-Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
/ / / / / / / / / / / /
*Ví dụ 2: Cho bất phơng trình: x ≥3.Tập nghiệm của phơng trình là: x / x ≥3.-Biểu diễn trên
/ / / / / / / / / / / / / / / / / / /
0 3
?2 -Bất phơng trình x > 3 có :+Vế phải là x
+Vế trái là 3
+ Tập nghiệm là: x/ x > 3
?3 Bất phơng trình x ≥- 2 Tập nghiệm là:
-Ký hiệu: x > 3 ⇔ 3 < x
*Bài tập:
Bài 17(SGK)
a/ x ≤6 ; b/ x > 2 ; c/ x ≥5 ; d/ x < - 1.Bài 18 (SGK)
Giải: Thời gian đi của ô tô là: 50(h)
Trang 9Tiết 61:
Đ 4 Bất phơng trình bậc nhất một ẩn (Tiết1)
I Mục tiêu: - HS nhận biết đợc bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
-Biết áp dụng từng qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải các bất phơng trình đơn giản
-Biết sử dụng các qui tắc biến đổi bất phơng trình để giải thích sự tơng đơng của bất phơng trình
II Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi các bài tập câu hỏi , hai qui tắc biến đổi bất phơng
trình- Thớc chia khoảng - Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức , hai qui tắc biến
đổi bất phơng trình
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ : (Chữa bài tập 16 SGK.)
a/ Bất phơng trình x < 4 Tập nghiệm x/ x < 4 0 1 2 3 4)/ / / / / /d/ Bất phơng trình x ≥1 0 1
GV: Để giải phơng trình ta thự hiện hai
qui tắc biến đổi nào?
-Hãy nêu lại các qui tắc biến đổi đó?
GV: Yêu cầu một HS lên bảng giải bất
?1 Kết quả:
a/ 2x - 3 < 0 ; c/ 5x - 15 ≥0
Là các bất phơng trình bậc nhất một ẩn.b/ 0x + 5 > 0 không phảo là bất phơng trình bậc nhất một ẩn vì hệ số a = 0
2 Hai qui tắc biến đổi bất ph ơng trình :
a Qui tắc chuyển vế:
Ví dụ : Giải bất phơng trình : 3x > 2x + 5
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.Giải: 3x > 2x + 5 3x - 2x > 5 ( chuyển vế 2x và đổi dấu) ⇔ x > 5.Tập nghiệm của bất phơng trình là: x / x
> 5
?2 a/ x + 12 > 21 ⇔ x > 21 - 12 ( chuyển vế 12 và dổi dấu) ⇔ x > 9.Tập nghiệm của bất phơng trình là: x/ x
> 9b/ - 2x > - 3x - 5 ⇔ - 2x + 3x > -5 x
> 5
Trang 10* Lu ý: Khi nhân hai vế bất phơng trình
với số âm ta phải đổi chiều bất phơng
Giải: Nhân hai vế bất phơng trình với ( -4) thì vế trái sẽ là x
Khi nhân hai vế của bất phơng trình với ( -4) ta phải đổi chiều bất phơng trình -
Tập nghiệm của bất phơng trình là: x/ x
Tập nghiệm của bất phơng trình là: x/ x
Trang 11I Mục tiêu:
- Củng cố hai qui tắc biến đổi phơng trình
- Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
-Biết cách giải một số bất phơng trình đa dợc về dạng bất phơng trình bậc nhất một ẩn
II.Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập , bài giải mẫu
-Thớc thẳng , phấn màu bút dạ
- Ôn qui tắc biến đổi tơng đơng bất phơng trình
III Tiến trình dạy học:
A Bài cũ:
a/ Định nghĩa bất phơng trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ?
- Phát biểu qui tắc chuyển vế để biến đổi tơng đơng bất phơng trình?
gọn bài giải bất phơng trình
- Nếu chuyển tất cả các hạng tử ở vế
trái rồi thu gọn ta sẽ đợc bất phơng
⇔ - 4x : (- 4) < 8 : (- 4) ( chia hai vế cho - 4
và đổi chiều)
⇔ x > - 2 Tập nghiệm là: x / x > -2 4.Giải bất ph ơng trình đ a về dạng:
ax + b< 0; ax + b > 0; ax + b ≤0 ; ax + b ≥0
Ví dụ 7: Giải bất phơng trình :
3x + 5 < 5x- 7
Ta có : 3x + 5 < 5x- 7 ⇔ 3x – 5x < - 7 - 5 ⇔ - 2x < - 12 ⇔
- 2x : ( - 2) > - 12 : ( - 2)
⇔ x > 6 Nghiệm của bpt là: x > 6
?6 Giải bất phơng trình:- 0,2x - 0,2 > 0,4 - 2
Ta có: - 0,2x - 0,2 > 0,4 - 2
Trang 12GV : §a bµi lªn mµn h×nh
-H×nh vÏ sau biÓu diÔn tËp nghiÑm
cña bÊt ph¬ng tr×nh nµo? ( KÓ ba bÊt
ph¬ng tr×nh cã cïng tËpnghiÖm)
⇔ - 0,2x - 0,4x > 0,2 - 2
⇔ - 0,6x > - 1,8 : (- 0,6) ⇔ x < 3
NghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×nh lµ : x < 3
* LuyÖn tËp:
Bµi 23:
a/ Cã 2x - 3 > 0 ⇔ 2x > 3 ⇔ x > 1,5 NghiÖm cña bÊt ph¬ng tr×ng lµ: x > 1,5.c/Cã 4 - 3x ≤0 ⇔ - 3x ≤ 4 ⇔ x ≥3/4.
Trang 13I Mục tiêu:
- Luyện tập cách giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
- Luyện tập cách giải một số bất phơng trình qui về đợc bất phơng trình bậc nhất nhờ hai phép biến đổi tơng đơng
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Ôn tập hai qui tắc biến đổi bất phơng trình , cách trình bày gọn , cách biểu diẽn tập nghiệm của bất phơng trình trên trục số
III Tiến trình dạy học:
B Bài mới:
Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh.
GV: Yêu cầu HS làm bài tập
31.SGK
- Giải các bất phơng trình và biểu
diễn tập nghiệm trên trục số
Gọi HS lên bảng giải tiếp
Bài tập 31: Giải các bất phơng trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
2
1 − x− < − x ⇔
8
5 1 8
8 2 ) 2 1 (
2 − x − < − x ⇔ 2- 4x - 16 < 1 - 5x
⇔ - 4x + 5x < - 2 + 16 + 1 ⇔ x < 15.Tập nghiệm của bất phơng trình : x < 15
Bài 34(SGK)
a/ Sai lầm là coi - 2 là một hạng tử nên đã chuyển - 2 từ vế trái sang vế phải và đổi dấ thành + 2
Ta có: -2x > 23 ⇔ x > 23 + 2 ⇔ x > 25
Trang 14Bài 34 SGK.
GV: Đa đề bài lên bảng phụ
-Tìm sai lầm trong các lời giải sau:
-HS trả lời ,gv sửa chữa
Bài 28 SGK Cho bất phơng trình: x
2> 0
- Chứng tỏ x = 2 ; x = -3 là nghiệm
của bát phơng trình đã cho
- Có phải mọi giá trị của ẩn đếu là
nghiệm của bất phơng trình dã cho
hay không?
Bài 56 ( SBT)
- Cho bất phơng trình ẩn x;2x + 1 >
2 ( x + 1) bất phơng trình này có thể
nhận giá trị nào của x làm nghiệm?
Bài 30( Đề bài đa lên bảng phụ)
-Hãy chọn ẩn số và nêu điều kiện
⇔ x> - 28 Tập nghiệm của bất pt: x > - 28
Bài28 ( SGK)
a/ Thay x = 2 vào bất phơng trình x2> 0 hay 4 > 0 là một khẳng định đúng Vậy x = 2
là môt nghiệm của bất phơng trình
b/ Không phải mọi giá trị của ẩn đều là nghiệm của bất phơng trình đã cho Vì với x
Tl: Số tờ giấy bạc loại 5000đ có thể từ 1 đến
Trang 15- Đọc trớc bài phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
Ngày /04/2010
Tiết 64:
Đ5 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
I Mục tiêu:
- HS biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng |ax| và dạng | x + a|
- HS biết giải một số phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng |ax| = cx+dvà |x+a|
= cx+ d
II Chuẩn bị:
-Bảng phụ ghi bài tạp ,bài giải mẫu
-Ôn tập định nghĩa giá trị tuyệt đối một số a
III: Tiến trình dạy học:
Trang 16Trang 49 Trờng THCS Kỳ Giang Tổ Toán Lý
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
GV: Nêu cau hỏi kiểm tra
-Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của
một số a?
-Tìm |12| =?; |0| =?; | -2,5| = ?
GV: Ta có thể bỏ dấu giá trị tuyệt đối tuỳ
theo giá trị của biẻu thức ở trong dấu giá trị
tuyệt đối là âm hay không âm
GV: Yêu cầu HS làm ví dụ 1
-Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các
biểu thức ?
a/ A = | x -3| + x - 2 khi x ≥3
b/ B = 4x + 5 + | - 2x| khi x > 0
-HS làm ?1
-Các nhóm hoạt dộng 5 phút GV yêu cầu
đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV: Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong
ph-ơng trình ta cấn xét hai trờng hợp
-Biểu thức trng dấu giá trị tuyệt đối không
- Hãy kết luận nghiệm của phơng trình
1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
- Giá trị tuyệt đối của một số a đợc định nghĩa: a nếu a ≥0
|a| =
- a nếu a < 0 -Chẳng hạn: | 12| = 12 ; | 0| = 0 ; | -2,5|
= -2,5
Ví dụ1: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút
gọn các biểu thức :a/ A = | x -3| + x - 2 khi x ≥3 b/ B = 4x + 5 + | - 2x| khi x > 0
Giải:
a/ Khi x ≥3 ,ta có x - 3 ≥0 nên | x -3| =
x - 3
Vậy x - 3 + x - 2 = 2x + 5 b/ Khi x > 0 ,ta có - 2x < 0 nên
| -2x| = -(-2x) = 2x Vậy B = 4x + 5 + 2x = 6x + 5
?1 a/ Khi x ≤ 0 => - 3x ≥0Nên | - 3x| = - 3x
4⇔ x = 2 ( TMĐK x ≥0 )b/ Nếu 3x < 0 => x < 0 thì | 3x| = -3x Ta có phơng trình : - 3x = x + 4 ⇔ - 4x = 4
⇔ x = - 1 ( TMĐK x < 0) Vậy tập nghiệm của phơng trìnhlà: S = -1;2
Ví dụ 3: Giải phơng trình: | x - 3| = 9 -
2xGiải: - Xét hai trờng hợp +Nếu x - 3 ≥0 => x ≥ 3 thì | x - 3| = x - 3Ta có phơng trình: x - 3 = 9 - 2x x + 2x = 9 + 3
Trang 17Ngày /04/2010
Tiết: 65
Ôn tập chơng IV
I Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS hiểu kỹ kiến thức của chơng
+ Biết giải bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ Hiểu đợc và sử dụng qui tắc biến đổi bất phơng trình: chuyển vế và qui tắc nhân+ Biết biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục số
+ Bớc đầu hiểu bất phơng trình tơng đơng
- Kỹ năng: áp dụng 2 qui tắc để giải bất phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối.
- Thái độ: T duy lô gíc - Phơng pháp trình bày
II Ph ơng tiện thực hiện :.
- GV: Bài soạn.+ Bảng phụ
- HS: Bài tập về nhà
III Tiến trình bài dạy
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối?
* HĐ2: Ôn tập lý thuyết
I.Ôn tập về bất đẳng thức, bất PT
GV nêu câu hỏi KT
1.Thế nào là bất ĐT ?
+Viết công thức liên hệ giữa thứ tự và
phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân, tính
chất bắc cầu của thứ tự
2 Bất PT bậc nhất có dạng nh thế nào?
Cho VD
3 Hãy chỉ ra một nghiệm của BPT đó
4 Phát biểu QT chuyển vế để biến đổi
BPT QT này dựa vào t/c nào của thứ tự
trên tập hợp số?
5 Phát biểu QT nhân để biến đổi BPT
QT này dựa vào t/c nào của thứ tự trên
Câu 5: QT nhân QT này dựa trên t/c liên…
hệ giữa TT và phép nhân với số dơng hoặc