I/- Mục tiêu : •Học sinh được ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai.. •Giúp hs được rèn luyện thêm kỹ năng giải phương trình, giải hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào việc
Trang 1
t265 G v : Võ Thụ Thiên Hương Ngày soạn :
Tiết : 70 Ngày dạy :
I/- Mục tiêu : •Học sinh được ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai •Giúp hs được rèn luyện thêm kỹ năng giải phương trình, giải hệ pt, áp dụng hệ thức Vi-ét vào việc giải bài tập II/- Chuẩn bị :
* Giáo viên : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giải mẫu Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ kẻ sẵn ô vuông để vẽ đồ thị * Học sinh : - Ôn tập theo dặn dò của gv ở tiết trước Bảng nhóm, thước thẳng, máy tính bỏ túi III/- Tiến trình : * Phương pháp : : Vấn đáp kết hợp với thực hành theo cá nhân hoặc hoạt động nhóm
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG BỔ SUNG HĐ 1 : Kiểm tra (8 phút) - Gv nêu yêu cầu kiểm tra - Gv lần lượt đưa các câu trả lời trên bảng sau khi hs trả lời hoàn chỉnh 1 Nêu tính chất của hàm số bậc nhất y = ax + b ( a≠0) 2 Đồ thị hàm số bậc nhất là đường như thế nào ? 3 Bài tập 6a trang 132 SGK Cho hàm số y = ax + b Tìm a và b biết đồ thị của hàm số đi qua hai điểm A (1; 3) và B (-1; -1) - Hs lần lượt trả lời và bổ sung hoàn chỉnh câu hỏi của gv 1 Hàm số bậc nhất y = ax + b (a≠0) xác định ∀x ∈R và đồng biến khi a > 0, nghịch biến khi a < 0 2 Đồ thị hàm số bậc nhất là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đ thẳng y = ax nếu b ≠0, trùng với đ thẳng y = ax nếu b = 0
- Hai hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào vở 4 Bài tập 6a trang 132 SGK Gọi (P) : y = ax 2 A (-2; 1)∈(P) ⇒x = -2 ; y = 1 Thay x = -2; y = 1 vào (P), ta được : 1 = a (-2) 2 ⇔a = 1 4 Vậy (P): y =1 4x 2 3 Bài tập 13 trang 133 SGK Gọi (D): y = ax + b A (1; 3) ∈(D) ⇒x = 1; y = 3 Thay x = 1; y = 3 vào (D), ta được: 3 = a 1 + b ⇔a + b = 3 (1)
.
Trang 2
4 Bài tập 13 trang 133 SGK
Xác định hệ số a của hs y = ax 2 , biết
rằng đồ thị của nó qua điểm A (-2; 1)
Vẽ đồ thị hs này
- Gv gọi hai hs đồng thời lên bảng
- Gv yêu cầu hs nhận xét đồ thị hs này
4
4
1
(P) y
1
-2 -1 O 1 2 x
- Hs nêu nhận xét như SGK trang 35
B (-1; -1)∈(D) ⇒x = -1; y = -1 Thay x =-1; y =-1 vào (D), ta được:
-1 = a (-1) + b ⇔-a + b =-1 (2)
1
a b
a b
+ =
− + = −
⇔ ⇔
Vậy (D) : y = 2x + 1
t266
HĐ 2 : Bài tập trắc nghiệm (14 phút)
- Gv đưa đề bài trên bảng
1 Điểm nào thuộc đồ thị hs y =-3x + 4
A (0; 4
3) B (0;-4
3)
C (-1; -7) D (-1; 7)
2.Điểm M (-2,5; 0) thuộc đồ thị của
hàm số nào sau đây :
A y =1
5x 2 B y = x 2
C y = 5x 2 D không có
3 Pt 3x – 2y = 5 có nghiệm là :
A (1;-1) B (5; -5)
- Hs suy nghĩ mỗi câu trong 1’ rồi trả lời
1 Chọn D (-1; 7) vì 7 = -3(-1) + 4
2 Chọn D không có, vì cả ba hàm số đã cho là hs y = ax 2 nên chỉ đi qua O (0; 0) mà không thể đi qua M (-2,5; 0)
3 Chọn A (1; -1) vì 3 1 – 2 (-1) = 5
Trang 3
C (1; 1) D (-5; 5)
+ =
− =
A (4; -8) B (3; -2)
C (-2; 3) D (2; -3)
5 Cho pt 2x 2 + 3x + 1 = 0 Nghiệm
của pt là :
A –1 và 1
3 B 1
2
− và 1
C –1 và -1
2 D 1 và 1
2
6 Pt 2x 2 – 6x + 5 = 0 có tích hai
nghiệm bằng :
A 5
2 B 5
2
−
C 3 D không có
7 Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của pt
3x 2 – ax – b = 0 Tổng x 1 + x 2 bằng :
A
3
a
− B
3
a
C
3
b
D
3
b
−
8 Hai pt x 2 + ax + 1 = 0 (1)
và x 2 – x – a = 0 (2) có 1 nghiệm
thực chung khi a bằng :
A 0 B 1
C 2 D 3
4 Chọn D (2; -3) vì ( )
( )
+ − =
− − =
5 Chọn C –1 và -1
2
vì pt 2x 2 + 3x + 1 = 0 có a – b + c = 0 ⇒ x 1 = -1 ; x 2 = 1
2
c a
− = −
6 Chọn D không có '∆ = b’ 2 – ac = (-3) 2 – 2 5 = -1 < 0
Pt vô nghiệm
7 Chọn B
3
a theo hệ thức Vi-ét
8 Chọn C 2 vì nghiệm chung của hai
pt là nghiệm của hệ pt :
2 2
1 0 0
+ + =
− − =
Trừ từng vế của hai pt trong hệ, ta có : a = -1 (loại vì pt (1) sẽ vô nghiệm) Hoặc x = -1 thay vào (1) và (2) ta được a = 2
t267
Trang 4
HĐ 3 : Bài tập tự luận (21 phút)
- Bài tập 7 trang 132 SGK
( Gv đưa đề bài trên bảng )
Cho y = (m + 1) x + 5 (d 1 )
y = 2x + n (d 2 )
Với giá trị nào của m và n thì :
a) (d 1 ) ≡ (d 2 )
b) (d 1 ) cắt (d 2 )
c) (d 1 ) // (d 2 )
- Gv yêu cầu ba hs lên trình bày ba
trường hợp
- Bài tập 6 trang 132 SGK
Cho hs y = ax + b Tìm a và b biế rằng
đồ thị của hs trên thỏa một trong các
điều kiện sau :
a) Đi qua hai điểm A (1;3) và B(-1;-1)
b) Song song với đ thẳng y = x + 5 và
đi qua điểm C (1; 2)
- Gv cho hai hs lện bảng thực hiện, hs
lớp tự làm vào vở
- Ba hs lên bảng thực hiện, hs lớp làm vào vở
- Hs lớp nhận xét bài làm của các bạn
- Bài tập 7 trang 132 SGK
a) (d 1 ) ≡ (d 2 ) ⇔a = a’ và b = b’
⇔m + 1 = 2 và 5 = n
⇔m = 1 và n = 5
b) (d 1 ) cắt (d 2 ) ⇔a ≠a’
⇔m + 1≠2⇔m≠ 1 và ∀ n
c) (d 1 ) // (d 2 ) ⇔a = a’ và b ≠ b’
⇔m + 1 = 2 và 5 ≠ n
⇔m = 1 và n ≠ 5
- Bài tập 6 trang 132 SGK
a) Gọi (D): y = ax + b A (1; 3)∈(D) ⇒x = 1; y = 3 Thay x = 1; y = 3 vào (D)
3 = a.1 + b ⇔a + b = 3 (1) B (-1;-1)∈(D) ⇒x = -1; y = -1 Thay x = -1; y = -1 vào (D) -1 = a.(-1) + b ⇔-a + b =-1 (2)
Trang 5
- Bài tập 9b trang 133 SGK
− = −
+ =
- Gv đưa đề bài trên bảng, yêu cầu hs
nêu định hướng cách giải
- Gv yêu cầu hs giải hệ pt bằng hai
phương pháp cộng và thế
- Hs lớp nhận xét bài làm trên bảng
- Ta dùng phương pháp đặt ẩn phụ Đặt u = x và v = y
- Hai hs lên thực hiện bằng hai phương pháp, hs nửa lớp giải bằng pp cộng, nửa lớp giải bằng pp thế vào vở
1
a b
a b
+ =
− + =
⇔ 2 4
3
b
a b
=
+ =
2 1
b a
=
=
Vậy (D): y = x + 2 b) Gọi (D): y = ax + b (D’): y = x + 5 (D) // (D’) ⇔a = a’ và b≠b’
⇔a = 1 và b≠5
Ta được: (D): y = x + b C (1; 2)∈(D) ⇒x = 1; y = 2
Thay x = 1; y = 2 vào (D)
2 = 1 + b ⇔ b = 1 ≠5
Vậy (D): y = x + 1
- Bài tập 9b trang 133 SGK
− = −
+ =
Đặt u = x ≥0và v = y ≥0 có:
u v
− = −
+ =
− = −
+ =
⇔ 7 0
u
u v
=
+ =
⇔ =u v=1 (0 (−−tmdk tmdk))
Với u = x = 0⇒x = 0
v = y = 1 ⇒y = 1 Hệ pt có nghiệm (0; 1)
t268
Trang 6
.
IV/- Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Xem lại các dạng bài tập đã sửa, làm thêm bài tập về nhà số 10 trang 133 SGK và 9, 11a trang 149 SBT
- Tiết sau ôn tập về pt bậc hai
V/- Rút kinh nghiệm :