1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Boi duong phu dao

55 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn luyện cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức về hình thang vào giaỉ toán - Giáo dục tính chính xác, khả năng t duy của HS.. - Rèn kỹ năng vận dụng các kiến về hình chữ nhật, hình thoi,

Trang 1

Ngày 7-9-2009

Tuần 5 Nhân đa thức

A Mục tiêu

- Hệ thống , củng cố, nâng cao kiến thức về phép nhân đơn thức với đa thức và nhân

đa thức với đa thức

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân đa thức và vận dụng phép nhân đa thức vào giải toán

B Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 : Kiến thức cần ghi nhớ

? Học phép nhân đa thức em cần nắm

đợc những vấn đề gì ?

G.V lu ý cho học sinh những kiến thức

có liên quan: Nhân đơn thức với đơn

2.Tính giá trị của biểu thức

a, 3x ( 10x2- 2x + 1 ) - 6x( 5x2- x – 2 ) với x = 15

b , 5x ( x – 4y ) – 4y ( y – 5x) Với x = - 1

5; y = -

1 2

c, 6xy ( xy – y2) – 8x2(x – y 2) + 5y2(x2 -

- xy) Với x = 1

2; y = 2

H S làm , bổ sung

3.Tìm x, biết

a, 5x( 12x+7) – 3x(2x-5) =-100

b, 0,6x(x – 0,5)-0,3x(2x+1,3) = 0,138 2HS lên làm

HS nhận xét kết quả

4 C/M đẳng thức sau:

a, a(b-c) – b(a+c) + c(a-b) =-2bc

b, a(1-b) + a(a2 -1) = a(a2 –b)

c, a(b-x) + x (a+b) = b(a+x)

Trang 2

7 Tính

a, A = x5 - 5x4 + 5x3 - 5x2 + 5x - 1Với x = 4

b, B = x15 - 8x14 + 8x13 - 8x12 + +8x - -5Với x = 7

2 HS làm theo 2 cách

Tuần 6 Ngày 5/9/2009

Hình thang

I Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu, hệ thống hoá kiến thức về hình thang

- Rèn luyện cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức về hình thang vào giaỉ toán

- Giáo dục tính chính xác, khả năng t duy của HS

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động1:Kiến thức cần ghi nhớ

Trang 3

G/V Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến

+ 2 đờng cheo bằng nhau

+ Đờng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy là trục đối xứng

- Dấu hiệu nhận biết hình thang cân

+ Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau

* Bài 2 ;Cho hình thang ABCD (AB//CD ).

Các tia phân giác của góc A và góc B cắt nhau tại E trên đáy CD Chứng minh rằng:

CD = AD + BC

HS làm Cách c/m

- C/m DE = AD

- C/m EC = CB

Trang 4

b, Tính chu vi hình thang BMNC, biết chu

vi tam giác ABC bằng 24 đm

* Bài 5:

Cho hình thang vuông ABCD: Góc A băng góc D bằng 90o Gọi M, N lần lợt là trung

điểm của BC, AD C/m rằng:

a, Tam giác MAD cân

b, Góc MAB bằng góc MDC

HS làm:

H ớng dẫn về nhà

Bài tập về nhà

Cho tam giác vuông cân ABC: Góc A bằng 90o Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy

điểm E sao cho AD = AE Từ C kẻ đờng vuông góc với BE cắt BA ở I

a, C/m: BE = CI

b, Qua D và A kẻ đờng vuông góc với BE cắt BC lần lợt ở M và N, C/m: MN = NC

Trang 5

Ngày 5/9/2009

Tuần 6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu:

- Củng cố , khắc sâu và nâng cao cho HS kiến thức về hằng đẳng thức đáng nhớ

- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẳng thức vào giải toán

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

b, 5(x + 2y)2- (3y + 2x)2 + (4x - y)2 + 3( x 2y)(x + 2y)

c, (x + y)4+ x4+ y4 = 2(x2+ xy +y2)2

Trang 6

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gọi 1 HS lên chữa BT tiết trớc

GV: Kiểm tra vở BT ở nhà của HS

Hoạt động2: Kiến thức cần ghi nhớ

Trang 7

 = DNE =>EN = FM

=> EM FN là h.b.h

b, ABCD là h.b.h=> AC cắt BD tại trung

điểm mỗi đờng

EM FN là h.b.h.=>MN cắt E F tại trung

điểm mỗi dờngAMCN là h.b.h=>AC cắt MN tại trung

điểm mỗi đờng

Mà O là trung điểm của AC nên 4 đờng thẳng AC, BD, MN, FE đồng quy tại O

* Bài 2:

Cho h.b.h ABCD, AC không vuông góc với

BD Kẻ AH vuông góc với BD, CK vuông góc với BD

=> AHCK là h.b.hHS2: Câu b

Cho h.b.h ABCD; AC cắt BD tại O Kẻ các

đờng cao AM và BN của tam giác AOB, chúng cắt nhau tại I Kẻ các đờng cao CE

và DF của tam giác COD, chúng cắt nhau tại K C/m R:

a, MNFE là h.b.h

b, I, O, K thẳng hàng

Gợi ý:

Trang 8

AM = C F , BM = DF (ABM = CDF) <= A = 1 C ( so le), AB = DC1

<= ABCD là h.b.h(gt)

b, Ta có: IAB= KCD(g.c.g) => BI = DK

Mắt khác: BI // DE và DI =DE nên IM//FK

và IM = FK => IMKF là h.b.h => FM cắt IK tại O, O là trung điểm của mỗi đoạn => O là trung điểm của IK

đ-a, Tứ giác MNPI là hình gì? Vì sao?

b, Gọi K là điểm đối xứng của H qua P C/

Trang 9

Ngày 25/9/2009

Phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu:

- Ôn tập, củng cố cho HS các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các PP phân tích đa thức thành nhân te vào giải toán

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gv kiểm tra việc làm BT ở nhà tuần 8 của

Trang 10

- Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào trong giải toán.

II Các hoạt động dạy học:

Trang 11

Hoạt động 1: Kiểm tra

Gọi 4 HS lên chữa BTVN tuần 9

GV: Kiểm tra vở BT ở nhà của HS

Giải

a, A = y(x - 4) - 5(x - 4) = (x - 4)(y - 5) Với x = 14, y = 5,5 ta có:

Trang 12

- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến về hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông vào giải toán.

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

? Nhắc lại đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết của

a, Tứ giác EA FHlà hình gì?

b, Qua A kẻ đờng vuông góc với FE, cắt BC

ở I Chứng minh I là trung điểm của BC

Hd:

a, Tứ giác EA FH là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

b, Trong tam giác vuông AHB có B +

Trang 13

Cho HS vẽ hình, ghi GT- KL bài toán.

Suy nghĩ tìm hớng giải quyết

* Bài 2:

Cho hình thoi ABCD.Trên các cạnh

AB, BC, CD, DAlấy theo thứ tự các điểm M,

N, P, Q sao cho AM = CN = CP = QA C/ m R:

đó O là trung điểm của MP

C/m tơng tự O là trung điểm của NQ

Tứ giác MNPQ là hình bình hành

Ta lại có MAO QAO(c.g.c), nên

OM = OQ, suy ra MP = NQ Hình bình hành MNPQ có 2 đờng chéo bằng nhâu nên

là hình chữ nhật

* Bài 3:

Cho hình vuông ABCD Gọi E là điểm

đối xứng của A qua D

a, C/m tam giác ACE là tam giác vuông cân

b, Từ A hạ AH BE, gọi M, N theothứ tự là trung điểm của AH, HE C/ m tứ giác

đ-= 450 nên là tam giác vuông cân

b, MN là đờng trung bình của tam giác AHEnên MN // AE và MN = 1/2AE

Mặt khác BC // AE và BC = 1/2 AE, suy ra

MN // BC và MN = BC , do đó tứ giác BMNC là hình bình hành

c, Theo câu b, ta có MN// BC mà BC  AB, suy ra MN  AB Trong tam giác ANB thì

M là giao điểm của hai đờng cao AH và

NM, do đó M là trực tâm của tam giác đó

Trang 14

b, Tam giác ABC có thêm ĐK gì thì MNE F là:

II Các hoạt động dạy học trên lớp.

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

HS lên trình bày bài giải

? Vận dụng kiến thức nào để rút gọn?

Trang 15

Hoạt động 1: Kiểm tra, ôn tập kiến thức

? Nhắc lại cách quy đồng mẫu thức các phân

Trang 16

* Bài 3: Đổi dấu ở 1 hạng tử để tìm MTC rồi

Trang 17

Hoạt động 1: Kiểm tra, ôn tập kiến thức

? Nhắc lại cách quy đồng mẫu thức các phân

Trang 18

* Bài 3: Đổi dấu ở 1 hạng tử để tìm MTC rồi

Trang 19

- Giúp HS củng cố kiến thức về các phép tính phân thức(cộng, trừ,nhân, chia)

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về phân thức, kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập toán

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

? Phát biểu quy tắc nhân phân

thức với phân thức? Viết công

thức tổng quát?

? Phát biểu quy tắc chia đa thức

cho đa thức? Viết công thức

x x

Trang 20

HS lµm bµi Lªn tr×nh bµy bµi

x y

xy x

Trang 21

Tuần 16

Nhân, chia phân thức đại số

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố kiến thức về các phép tính phân thức(cộng, trừ, nhân, chia)

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về phân thức, kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập toán

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

? Phát biểu quy tắc nhân phân thức với phân

HS làm bài Lên trình bày bài giải

? Sử dụng kiến thức nào để làm bài tập này?

* Bài 1: Làm tính nhân

a, 5 5 3 32

20 20( 1)

x x

x y

xy x

Trang 23

- Củng cố, khắc sâu, nâng cao cho HS cách giải pt đa đợc về dạng a x + b = 0.

- Rèn kĩ năng giải pt đa đợc về dạng a x + b = 0

II Chuẩn bị:

- Tài liệu, giáo án

- Sách tham khảo

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

a x + b = 0 (a khác 0)

pt có 1 nghiệm duy nhất x = - b

a

Quy đồng, khử mẫu

2 bớc Thực hiện phép chuyển vế đa

y = 1

- Thay y = 1 vào pt

Trang 24

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

a x + b = 0 (a khác 0)

Trang 25

? Thế nào là pt bậc nhất 1 ẩn? Cách giải ?

? Nêu cách giải pt đa đợc về dạng pt bậc

Trang 26

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ , nhân, chia phân thức đại số

- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức trên vào giải toán

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

? Thế nào là biểu thức hữu tỉ?

Giá trị của biểu thức phân đợc xác định khi

nào? Điều kiện XĐ của biểu thức là gì?

Trang 28

Tuần 20: biển đổi biểu thức hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của biến để bt đợc xác định,

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ , nhân, chia phân thức đại số

- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức trên vào giải toán

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

? Thế nào là biểu thức hữu tỉ?

Giá trị của biểu thức phân đợc xác định khi

nào? Điều kiện XĐ của biểu thức là gì?

* Bài 3:

Thực hiện phép tính sau:

Trang 29

H ớng dẫn về nhà

- Củng cố cho HS các kiến thức về phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Rèn kỹ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho HS

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

? ĐKXĐ của pt là gì? Nêu cách

tìm ĐKXĐ của 1 pt?

? Nêu các bớc giải pt chứa ẩn ở HS trả lời

Trang 30

* Bµi 4:

Gi¶i pt:

Trang 31

- Củng cố cho HS các kiến thức về phơng trình chứa ẩn ở mẫu.

- Rèn kỹ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho HS

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

Trang 33

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho học sinh.

- Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc cho học sinh

II Các hoạt động dạy học trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Chữa bài tập về nhà?

? Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu?

- GV: Kiểm tra vở BT của HS dới lớp

Nhận xét

HS1: Trình bày câu aHS2: Trình bày câu bHS3: Trả lời

Trang 34

? Để giải BT này ta làm nh thế nào?

Gọi 3 HS làm trên bảng

Dới lớp cùng làm

? Nhận xét kết quả?

? Qua bài này cần chú ý gì?

Cho lớp hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày bài giải của nhóm

S =  x x R/  

* Bài 2:

Giải pt ,

Trang 35

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho học sinh

- Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc cho học sinh

II Các hoạt động dạy học trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Chữa bài tập về nhà?

? Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu?

- GV: Kiểm tra vở BT của HS dới lớp

Nhận xét

HS1: Trình bày câu aHS2: Trình bày câu bHS3: Trả lời

<=> o.x = 0

Trang 36

? Để giải BT này ta làm nh thế nào?

Gọi 3 HS làm trên bảng

Dới lớp cùng làm

? Nhận xét kết quả?

Cho lớp hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm trình bày bài giải của nhóm

31

Trang 37

- Ôn tập phần tam giác đồng dạng.

Tuần 26: Ôn tập chơng III

I Mục tiêu:

- Hệ thống kiến thức chơng III cho HS

- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình

II Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

? Nhắc lại các khái niệm: Phơng trình,

ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn, nghiệm của phph-ơng

trình, tập nghiệm, số nghiệm, 2phơng trình

tơng đơng

? Khi giải pt chứa ẩn ở mẫu cần chú ý gì?

? Các bớc giải bài toán bằng cách lập pt?

HS nêu thứ tự các khái niệm trên

Trang 38

Hs làm

H ớng dẫn về nhà

- Ôn tập tiếp chơng III

Tuần 26: Ôn tập chơng III

I Mục tiêu:

- Hệ thống kiến thức chơng III cho HS

- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình

II Các hoạt động dạy học trên lớp

Trang 39

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

? Nhắc lại các khái niệm: Phơng trình,

ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn, nghiệm của phph-ơng

trình, tập nghiệm, số nghiệm, 2phơng trình

tơng đơng

? Khi giải pt chứa ẩn ở mẫu cần chú ý gì?

? Các bớc giải bài toán bằng cách lập pt?

HS nêu thứ tự các khái niệm trên

Trang 40

HS hoạt động nhóm

Đại diện trình bày

Nhận xét

* Dạng 3:

Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

1, Hai vòi cùng chảy vào 1 bể chứa nớc, voi1

mỗi phút chảy đợc 40l Vòi 2 mỗi phút chảy

đợc 30l Nếu cho vòi 2 chảy nhiều hơn vòi môt 6 phút thì 2 vòi chảy đợc lợng nớc nh nhau và bằng 1/2 lợng nớc của bể Tính thể tích của bể?

Hs làm

KQ : 1440l

H ớng dẫn về nhà

- Củng cố cho HS các kiến thức về căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 A.

- Rèn luyện cho HS kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức A2 A.

II Các hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ

? Nêu khái niệm căn bậc hai của số thực a ?

? Nêu đ/ lí so sánh các căn bậc hai và viết

Trang 41

cña 1 c¨n thøc bËc hai ta lµm nh thÕ nµo? + 2

1,5 ( )

5,4 ( 3) 5 ( 2),3 ( 1,5) 4 ( 0,5)

a b c d

Trang 42

? Làm thế nào rút gọn đợc bài này?

HS lên bảng trình bày

? Nhận xét cách làm của bạn?

? Qua bài này em cần chú ý điều gì?

? Muốn giải đợc phơng trình ta vận dụng

kiến thức nào đã học?

Gọi 3 Hs trình bày bài giải

? Nhận xét ?

a, 815

Củng cố - H ớng dẫn về nhà

? Qua các bài tập đã làm trên em nắm đợc những điều gì?

- Về nhà làm hoàn chỉnh các bài tập đã chữa trên

Trang 43

Ngày 22/9/2009

Tuần 6: Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng

I Mục tiêu:

- Củng cố, khắc sâu cho HS 2 định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng

- Rèn luyện cho các em kĩ năng vận dụng các quy tắc khai phơng 1 tích, khai phơng 1 thơng, nhân các căn thức bậc hai, chia các căn thức bậc hai vao bài tập

II Các hoạt động dạy học trên lớp

B

A B

6 23

Giải:

a, 45 80 + 2 , 5 14 , 4=

66 2 , 1 5 20 3

44 , 1 25 400 9 44 , 1 25 400 9

6 23

=

60

13 230 12

5 5

1 230 144

25 150

Trang 44

?Em h·y tr×nh bµy c¸ch lµm cña

6 4

128

16

b a

b a

6 4

128

16

b a

b a

(Víia<0 ; b 0)

=

2 2

1 8

1 128

16

2 6

6

6 4

a a

b a

b a

3 (

) 2

2 4

x

( víi x<3) T¹i x=0,5

Gi¶i: =(3 2) 31 4 34 1 4 35

2 2

2 2

x x

x x

x x x

(V× x<3) Thay x= 0,5 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ:

2 , 1 3 5 , 0

5 5 , 0 4

x x

3 5

3 5

1



x tho¶ m·n c; x 5  5  x  1

§K: x-5 0 5-x0 Nªn x=5Víi x=5 th× VT=0 vËy nªn PT v« nghiÖm

*Bµi 5

TÝnh (Rót gän ):

a; (  1 2 ) 2b; ( 3  2 )2 ( 2  3 )2

c; 5  2 6  4  2 3

d;

1

1 2

e; x 2 x 1

Gi¶i:

a; (  1 2 ) 2 =1  2  2  1

Trang 45

) 1 ( 2

Trang 46

Ngày soạn 27/9/2009 Tuần 7: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai

I Mục tiêu:

- Củng cố, hệ thống cho HS các phép biến đổi các căn thức bậc hai

- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các căn thức bậc hai linh hoạt vào bài tập

II Các hoạt động dạy học trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra và hệ thống kiến thức cần ghi nhớ

Gọi HS chữa BTVN tuần trớc

? Viết các CTTQ các phép biến đổi

các căn thức bậc hai đã học?

Mỗi HS làm 1 bàiNhận xét Bổ sung hoàn chỉnh

Đa thừa số ra ngoài dấu căn :

AB B

A



 2 Trục căn thức ở mẫu: Với B>0 thì

B

B A B

A



Với B0; A2 B thì

B A

B A C B A

Trang 47

Víi A0 ; B0 vµ ABTH×

B A

B A C B A

y x x y y x

VP y x y

x

y x y x y

x

y x y xy xy xy x

.

(§CC/m)c; Chøng minh :

x+ 2 2x 4  ( 2  x 2 ) 2 Víi x2B§VP= 2+ x-2 + 2 2 x 4 = x +2 2 x 4 =VT (§CC/m)

Trang 48

Vậy PT chỉ có một nghiệm x = 1

4

2 4

1 2

2 1

a; Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức A b; Tính giá trị của A với x =3 c; Tìm giá trị của x để

x x

Trang 49

1 1

1 2

1 1

Bµi 5 : TÝnh

9 10 1 1

100 99

1

3 2 1

2 1

100 99

1 99

98

1

3 2

1 2

1 1

Trang 50

5 , 13 75

a a a

a a

a a a

a

a a a

a a a

a a

a a

3 ) 2

3 4 (

3 10 5

2 3 2

3 3 5 3 2

3 100 5

2 ) 2 (

27 3 25 3

b a b a

b a

ab b

a

b ab a b a

b a b a

b ab a b a b

a

b a b a

(

) )(

(

) )(

( ) (

3 ( 2

3 2

 = vế phải ( Đẳng thức đợc c/m ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :A= x2 +x 3  1

Theo câu a ta có :

x2 +x 3  1 (x+

4

1 ) 2

Trang 51

? Qua bài tập này em cần chú ý gì?

Gọi mỗi HS làm 1 bài

Cho HS nhận xét rút ra kết luận

P =

x

x x

x x

2 2 1

a; Tìm TXĐ rồi Rút gọn b; Tìm x để P =2

c; Tính giá trị của P khi x = 3-2 2

x x

2 2 1

4

; 0

x x x x

TXD x

x x x

4 2 3 2 2 3

c; x = 3-2 2 thuộc TXĐ Nên ta thay x = 3-2

2vào ta đợc :

P =

1 2

) 1 2 ( 3 2 1 2

) 1 2 ( 3 2 2 2 3

2 2 3 3

1 2

15 25

25x  x   x (ĐK : x 0 )

37 1 36 6

1

6 1 ) 5 , 1 5 , 2 5 (

6 1 5 , 1 1 5 , 2 1 5

1 2

3 6 1 3 2

15 ) 1 ( 25

x

x x

x

x x

20 4 3

2 5 )

3 3

2 3

4 (

2 5 3

5 3

2 5 2

3 2

2

2

2 2

x

Ngày đăng: 06/07/2014, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang - Boi duong phu dao
Hình thang (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w