- Rèn luyện cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức về hình thang vào giaỉ toán - Giáo dục tính chính xác, khả năng t duy của HS.. - Rèn kỹ năng vận dụng các kiến về hình chữ nhật, hình thoi,
Trang 1Ngày 7-9-2009
Tuần 5 Nhân đa thức
A Mục tiêu
- Hệ thống , củng cố, nâng cao kiến thức về phép nhân đơn thức với đa thức và nhân
đa thức với đa thức
- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân đa thức và vận dụng phép nhân đa thức vào giải toán
B Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 : Kiến thức cần ghi nhớ
? Học phép nhân đa thức em cần nắm
đợc những vấn đề gì ?
G.V lu ý cho học sinh những kiến thức
có liên quan: Nhân đơn thức với đơn
2.Tính giá trị của biểu thức
a, 3x ( 10x2- 2x + 1 ) - 6x( 5x2- x – 2 ) với x = 15
b , 5x ( x – 4y ) – 4y ( y – 5x) Với x = - 1
5; y = -
1 2
c, 6xy ( xy – y2) – 8x2(x – y 2) + 5y2(x2 -
- xy) Với x = 1
2; y = 2
H S làm , bổ sung
3.Tìm x, biết
a, 5x( 12x+7) – 3x(2x-5) =-100
b, 0,6x(x – 0,5)-0,3x(2x+1,3) = 0,138 2HS lên làm
HS nhận xét kết quả
4 C/M đẳng thức sau:
a, a(b-c) – b(a+c) + c(a-b) =-2bc
b, a(1-b) + a(a2 -1) = a(a2 –b)
c, a(b-x) + x (a+b) = b(a+x)
Trang 27 Tính
a, A = x5 - 5x4 + 5x3 - 5x2 + 5x - 1Với x = 4
b, B = x15 - 8x14 + 8x13 - 8x12 + +8x - -5Với x = 7
2 HS làm theo 2 cách
Tuần 6 Ngày 5/9/2009
Hình thang
I Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu, hệ thống hoá kiến thức về hình thang
- Rèn luyện cho HS kỹ năng vận dụng kiến thức về hình thang vào giaỉ toán
- Giáo dục tính chính xác, khả năng t duy của HS
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động1:Kiến thức cần ghi nhớ
Trang 3G/V Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến
+ 2 đờng cheo bằng nhau
+ Đờng thẳng đi qua trung điểm 2 đáy là trục đối xứng
- Dấu hiệu nhận biết hình thang cân
+ Hình thang có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau
* Bài 2 ;Cho hình thang ABCD (AB//CD ).
Các tia phân giác của góc A và góc B cắt nhau tại E trên đáy CD Chứng minh rằng:
CD = AD + BC
HS làm Cách c/m
- C/m DE = AD
- C/m EC = CB
Trang 4b, Tính chu vi hình thang BMNC, biết chu
vi tam giác ABC bằng 24 đm
* Bài 5:
Cho hình thang vuông ABCD: Góc A băng góc D bằng 90o Gọi M, N lần lợt là trung
điểm của BC, AD C/m rằng:
a, Tam giác MAD cân
b, Góc MAB bằng góc MDC
HS làm:
H ớng dẫn về nhà
Bài tập về nhà
Cho tam giác vuông cân ABC: Góc A bằng 90o Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy
điểm E sao cho AD = AE Từ C kẻ đờng vuông góc với BE cắt BA ở I
a, C/m: BE = CI
b, Qua D và A kẻ đờng vuông góc với BE cắt BC lần lợt ở M và N, C/m: MN = NC
Trang 5Ngày 5/9/2009
Tuần 6 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
- Củng cố , khắc sâu và nâng cao cho HS kiến thức về hằng đẳng thức đáng nhớ
- Rèn kỹ năng sử dụng hằng đẳng thức vào giải toán
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
b, 5(x + 2y)2- (3y + 2x)2 + (4x - y)2 + 3( x 2y)(x + 2y)
c, (x + y)4+ x4+ y4 = 2(x2+ xy +y2)2
Trang 6II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gọi 1 HS lên chữa BT tiết trớc
GV: Kiểm tra vở BT ở nhà của HS
Hoạt động2: Kiến thức cần ghi nhớ
Trang 7 = DNE =>EN = FM
=> EM FN là h.b.h
b, ABCD là h.b.h=> AC cắt BD tại trung
điểm mỗi đờng
EM FN là h.b.h.=>MN cắt E F tại trung
điểm mỗi dờngAMCN là h.b.h=>AC cắt MN tại trung
điểm mỗi đờng
Mà O là trung điểm của AC nên 4 đờng thẳng AC, BD, MN, FE đồng quy tại O
* Bài 2:
Cho h.b.h ABCD, AC không vuông góc với
BD Kẻ AH vuông góc với BD, CK vuông góc với BD
=> AHCK là h.b.hHS2: Câu b
Cho h.b.h ABCD; AC cắt BD tại O Kẻ các
đờng cao AM và BN của tam giác AOB, chúng cắt nhau tại I Kẻ các đờng cao CE
và DF của tam giác COD, chúng cắt nhau tại K C/m R:
a, MNFE là h.b.h
b, I, O, K thẳng hàng
Gợi ý:
Trang 8AM = C F , BM = DF (ABM = CDF) <= A = 1 C ( so le), AB = DC1
<= ABCD là h.b.h(gt)
b, Ta có: IAB= KCD(g.c.g) => BI = DK
Mắt khác: BI // DE và DI =DE nên IM//FK
và IM = FK => IMKF là h.b.h => FM cắt IK tại O, O là trung điểm của mỗi đoạn => O là trung điểm của IK
đ-a, Tứ giác MNPI là hình gì? Vì sao?
b, Gọi K là điểm đối xứng của H qua P C/
Trang 9Ngày 25/9/2009
Phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu:
- Ôn tập, củng cố cho HS các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các PP phân tích đa thức thành nhân te vào giải toán
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
Gv kiểm tra việc làm BT ở nhà tuần 8 của
Trang 10- Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào trong giải toán.
II Các hoạt động dạy học:
Trang 11Hoạt động 1: Kiểm tra
Gọi 4 HS lên chữa BTVN tuần 9
GV: Kiểm tra vở BT ở nhà của HS
Giải
a, A = y(x - 4) - 5(x - 4) = (x - 4)(y - 5) Với x = 14, y = 5,5 ta có:
Trang 12- Rèn kỹ năng vận dụng các kiến về hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông vào giải toán.
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
? Nhắc lại đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết của
a, Tứ giác EA FHlà hình gì?
b, Qua A kẻ đờng vuông góc với FE, cắt BC
ở I Chứng minh I là trung điểm của BC
Hd:
a, Tứ giác EA FH là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông
b, Trong tam giác vuông AHB có B +
Trang 13Cho HS vẽ hình, ghi GT- KL bài toán.
Suy nghĩ tìm hớng giải quyết
* Bài 2:
Cho hình thoi ABCD.Trên các cạnh
AB, BC, CD, DAlấy theo thứ tự các điểm M,
N, P, Q sao cho AM = CN = CP = QA C/ m R:
đó O là trung điểm của MP
C/m tơng tự O là trung điểm của NQ
Tứ giác MNPQ là hình bình hành
Ta lại có MAO QAO(c.g.c), nên
OM = OQ, suy ra MP = NQ Hình bình hành MNPQ có 2 đờng chéo bằng nhâu nên
là hình chữ nhật
* Bài 3:
Cho hình vuông ABCD Gọi E là điểm
đối xứng của A qua D
a, C/m tam giác ACE là tam giác vuông cân
b, Từ A hạ AH BE, gọi M, N theothứ tự là trung điểm của AH, HE C/ m tứ giác
đ-= 450 nên là tam giác vuông cân
b, MN là đờng trung bình của tam giác AHEnên MN // AE và MN = 1/2AE
Mặt khác BC // AE và BC = 1/2 AE, suy ra
MN // BC và MN = BC , do đó tứ giác BMNC là hình bình hành
c, Theo câu b, ta có MN// BC mà BC AB, suy ra MN AB Trong tam giác ANB thì
M là giao điểm của hai đờng cao AH và
NM, do đó M là trực tâm của tam giác đó
Trang 14b, Tam giác ABC có thêm ĐK gì thì MNE F là:
II Các hoạt động dạy học trên lớp.
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
HS lên trình bày bài giải
? Vận dụng kiến thức nào để rút gọn?
Trang 15Hoạt động 1: Kiểm tra, ôn tập kiến thức
? Nhắc lại cách quy đồng mẫu thức các phân
Trang 16* Bài 3: Đổi dấu ở 1 hạng tử để tìm MTC rồi
Trang 17Hoạt động 1: Kiểm tra, ôn tập kiến thức
? Nhắc lại cách quy đồng mẫu thức các phân
Trang 18* Bài 3: Đổi dấu ở 1 hạng tử để tìm MTC rồi
Trang 19- Giúp HS củng cố kiến thức về các phép tính phân thức(cộng, trừ,nhân, chia)
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về phân thức, kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập toán
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
? Phát biểu quy tắc nhân phân
thức với phân thức? Viết công
thức tổng quát?
? Phát biểu quy tắc chia đa thức
cho đa thức? Viết công thức
x x
Trang 20HS lµm bµi Lªn tr×nh bµy bµi
x y
xy x
Trang 21Tuần 16
Nhân, chia phân thức đại số
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kiến thức về các phép tính phân thức(cộng, trừ, nhân, chia)
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về phân thức, kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập toán
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
? Phát biểu quy tắc nhân phân thức với phân
HS làm bài Lên trình bày bài giải
? Sử dụng kiến thức nào để làm bài tập này?
* Bài 1: Làm tính nhân
a, 5 5 3 32
20 20( 1)
x x
x y
xy x
Trang 23- Củng cố, khắc sâu, nâng cao cho HS cách giải pt đa đợc về dạng a x + b = 0.
- Rèn kĩ năng giải pt đa đợc về dạng a x + b = 0
II Chuẩn bị:
- Tài liệu, giáo án
- Sách tham khảo
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
a x + b = 0 (a khác 0)
pt có 1 nghiệm duy nhất x = - b
a
Quy đồng, khử mẫu
2 bớc Thực hiện phép chuyển vế đa
y = 1
- Thay y = 1 vào pt
Trang 24III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
a x + b = 0 (a khác 0)
Trang 25? Thế nào là pt bậc nhất 1 ẩn? Cách giải ?
? Nêu cách giải pt đa đợc về dạng pt bậc
Trang 26- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ , nhân, chia phân thức đại số
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức trên vào giải toán
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
? Thế nào là biểu thức hữu tỉ?
Giá trị của biểu thức phân đợc xác định khi
nào? Điều kiện XĐ của biểu thức là gì?
Trang 28Tuần 20: biển đổi biểu thức hữu tỉ
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về biến đổi biểu thức hữu tỉ, tìm điều kiện của biến để bt đợc xác định,
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ , nhân, chia phân thức đại số
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức trên vào giải toán
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
? Thế nào là biểu thức hữu tỉ?
Giá trị của biểu thức phân đợc xác định khi
nào? Điều kiện XĐ của biểu thức là gì?
* Bài 3:
Thực hiện phép tính sau:
Trang 29H ớng dẫn về nhà
- Củng cố cho HS các kiến thức về phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Rèn kỹ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho HS
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
? ĐKXĐ của pt là gì? Nêu cách
tìm ĐKXĐ của 1 pt?
? Nêu các bớc giải pt chứa ẩn ở HS trả lời
Trang 30* Bµi 4:
Gi¶i pt:
Trang 31- Củng cố cho HS các kiến thức về phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Rèn kỹ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho HS
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
Trang 33- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho học sinh.
- Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc cho học sinh
II Các hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Chữa bài tập về nhà?
? Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu?
- GV: Kiểm tra vở BT của HS dới lớp
Nhận xét
HS1: Trình bày câu aHS2: Trình bày câu bHS3: Trả lời
Trang 34? Để giải BT này ta làm nh thế nào?
Gọi 3 HS làm trên bảng
Dới lớp cùng làm
? Nhận xét kết quả?
? Qua bài này cần chú ý gì?
Cho lớp hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày bài giải của nhóm
S = x x R/
* Bài 2:
Giải pt ,
Trang 35- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu cho học sinh
- Rèn tính cẩn thận, t duy lô gíc cho học sinh
II Các hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Chữa bài tập về nhà?
? Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu?
- GV: Kiểm tra vở BT của HS dới lớp
Nhận xét
HS1: Trình bày câu aHS2: Trình bày câu bHS3: Trả lời
<=> o.x = 0
Trang 36? Để giải BT này ta làm nh thế nào?
Gọi 3 HS làm trên bảng
Dới lớp cùng làm
? Nhận xét kết quả?
Cho lớp hoạt động theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày bài giải của nhóm
31
Trang 37- Ôn tập phần tam giác đồng dạng.
Tuần 26: Ôn tập chơng III
I Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức chơng III cho HS
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình
II Các hoạt động dạy học trên lớp
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
? Nhắc lại các khái niệm: Phơng trình,
ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn, nghiệm của phph-ơng
trình, tập nghiệm, số nghiệm, 2phơng trình
tơng đơng
? Khi giải pt chứa ẩn ở mẫu cần chú ý gì?
? Các bớc giải bài toán bằng cách lập pt?
HS nêu thứ tự các khái niệm trên
Trang 38Hs làm
H ớng dẫn về nhà
- Ôn tập tiếp chơng III
Tuần 26: Ôn tập chơng III
I Mục tiêu:
- Hệ thống kiến thức chơng III cho HS
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình, giải bài toán bằng cách lập phơng trình
II Các hoạt động dạy học trên lớp
Trang 39Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
? Nhắc lại các khái niệm: Phơng trình,
ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn, nghiệm của phph-ơng
trình, tập nghiệm, số nghiệm, 2phơng trình
tơng đơng
? Khi giải pt chứa ẩn ở mẫu cần chú ý gì?
? Các bớc giải bài toán bằng cách lập pt?
HS nêu thứ tự các khái niệm trên
Trang 40HS hoạt động nhóm
Đại diện trình bày
Nhận xét
* Dạng 3:
Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
1, Hai vòi cùng chảy vào 1 bể chứa nớc, voi1
mỗi phút chảy đợc 40l Vòi 2 mỗi phút chảy
đợc 30l Nếu cho vòi 2 chảy nhiều hơn vòi môt 6 phút thì 2 vòi chảy đợc lợng nớc nh nhau và bằng 1/2 lợng nớc của bể Tính thể tích của bể?
Hs làm
KQ : 1440l
H ớng dẫn về nhà
- Củng cố cho HS các kiến thức về căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 A.
- Rèn luyện cho HS kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức A2 A.
II Các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiến thức cần ghi nhớ
? Nêu khái niệm căn bậc hai của số thực a ?
? Nêu đ/ lí so sánh các căn bậc hai và viết
Trang 41cña 1 c¨n thøc bËc hai ta lµm nh thÕ nµo? + 2
1,5 ( )
5,4 ( 3) 5 ( 2),3 ( 1,5) 4 ( 0,5)
a b c d
Trang 42? Làm thế nào rút gọn đợc bài này?
HS lên bảng trình bày
? Nhận xét cách làm của bạn?
? Qua bài này em cần chú ý điều gì?
? Muốn giải đợc phơng trình ta vận dụng
kiến thức nào đã học?
Gọi 3 Hs trình bày bài giải
? Nhận xét ?
a, 815
Củng cố - H ớng dẫn về nhà
? Qua các bài tập đã làm trên em nắm đợc những điều gì?
- Về nhà làm hoàn chỉnh các bài tập đã chữa trên
Trang 43Ngày 22/9/2009
Tuần 6: Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
I Mục tiêu:
- Củng cố, khắc sâu cho HS 2 định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phơng
- Rèn luyện cho các em kĩ năng vận dụng các quy tắc khai phơng 1 tích, khai phơng 1 thơng, nhân các căn thức bậc hai, chia các căn thức bậc hai vao bài tập
II Các hoạt động dạy học trên lớp
B
A B
6 23
Giải:
a, 45 80 + 2 , 5 14 , 4=
66 2 , 1 5 20 3
44 , 1 25 400 9 44 , 1 25 400 9
6 23
=
60
13 230 12
5 5
1 230 144
25 150
Trang 44?Em h·y tr×nh bµy c¸ch lµm cña
6 4
128
16
b a
b a
6 4
128
16
b a
b a
(Víia<0 ; b 0)
=
2 2
1 8
1 128
16
2 6
6
6 4
a a
b a
b a
3 (
) 2
2 4
x
( víi x<3) T¹i x=0,5
Gi¶i: =(3 2) 31 4 34 1 4 35
2 2
2 2
x x
x x
x x x
(V× x<3) Thay x= 0,5 ta cã gi¸ trÞ cña biÓu thøc lµ:
2 , 1 3 5 , 0
5 5 , 0 4
x x
3 5
3 5
1
x tho¶ m·n c; x 5 5 x 1
§K: x-5 0 5-x0 Nªn x=5Víi x=5 th× VT=0 vËy nªn PT v« nghiÖm
*Bµi 5
TÝnh (Rót gän ):
a; ( 1 2 ) 2b; ( 3 2 )2 ( 2 3 )2
c; 5 2 6 4 2 3
d;
1
1 2
e; x 2 x 1
Gi¶i:
a; ( 1 2 ) 2 =1 2 2 1
Trang 45) 1 ( 2
Trang 46Ngày soạn 27/9/2009 Tuần 7: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
- Củng cố, hệ thống cho HS các phép biến đổi các căn thức bậc hai
- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các căn thức bậc hai linh hoạt vào bài tập
II Các hoạt động dạy học trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra và hệ thống kiến thức cần ghi nhớ
Gọi HS chữa BTVN tuần trớc
? Viết các CTTQ các phép biến đổi
các căn thức bậc hai đã học?
Mỗi HS làm 1 bàiNhận xét Bổ sung hoàn chỉnh
Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
AB B
A
2 Trục căn thức ở mẫu: Với B>0 thì
B
B A B
A
Với B0; A2 B thì
B A
B A C B A
Trang 47Víi A0 ; B0 vµ ABTH×
B A
B A C B A
y x x y y x
VP y x y
x
y x y x y
x
y x y xy xy xy x
.
(§CC/m)c; Chøng minh :
x+ 2 2x 4 ( 2 x 2 ) 2 Víi x2B§VP= 2+ x-2 + 2 2 x 4 = x +2 2 x 4 =VT (§CC/m)
Trang 48Vậy PT chỉ có một nghiệm x = 1
4
2 4
1 2
2 1
a; Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức A b; Tính giá trị của A với x =3 c; Tìm giá trị của x để
x x
Trang 491 1
1 2
1 1
Bµi 5 : TÝnh
9 10 1 1
100 99
1
3 2 1
2 1
100 99
1 99
98
1
3 2
1 2
1 1
Trang 505 , 13 75
a a a
a a
a a a
a
a a a
a a a
a a
a a
3 ) 2
3 4 (
3 10 5
2 3 2
3 3 5 3 2
3 100 5
2 ) 2 (
27 3 25 3
b a b a
b a
ab b
a
b ab a b a
b a b a
b ab a b a b
a
b a b a
(
) )(
(
) )(
( ) (
3 ( 2
3 2
= vế phải ( Đẳng thức đợc c/m ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :A= x2 +x 3 1
Theo câu a ta có :
x2 +x 3 1 (x+
4
1 ) 2
Trang 51? Qua bài tập này em cần chú ý gì?
Gọi mỗi HS làm 1 bài
Cho HS nhận xét rút ra kết luận
P =
x
x x
x x
2 2 1
a; Tìm TXĐ rồi Rút gọn b; Tìm x để P =2
c; Tính giá trị của P khi x = 3-2 2
x x
2 2 1
4
; 0
x x x x
TXD x
x x x
4 2 3 2 2 3
c; x = 3-2 2 thuộc TXĐ Nên ta thay x = 3-2
2vào ta đợc :
P =
1 2
) 1 2 ( 3 2 1 2
) 1 2 ( 3 2 2 2 3
2 2 3 3
1 2
15 25
25x x x (ĐK : x 0 )
37 1 36 6
1
6 1 ) 5 , 1 5 , 2 5 (
6 1 5 , 1 1 5 , 2 1 5
1 2
3 6 1 3 2
15 ) 1 ( 25
x
x x
x
x x
20 4 3
2 5 )
3 3
2 3
4 (
2 5 3
5 3
2 5 2
3 2
2
2
2 2
x