1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập bồi dưỡng học sinh giỏi

2 689 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

BÀI TẬP ĐAI SỐ - BDHSG 8

(Phương trình bậc nhất một ẩn)

Bài 1: CMR nếu 1 1 1xyzx y z1

  thì trong 3 số x, y, z ít nhất cũng có một cặp số đối nhau

Bài 2: Tìm x biết rằng: 4520 : 225 4209520 :1000795 250 .50 40

27

x

Bài 3: Tìm giá trị của k để pt: 3 2 y k  3y2 2 3 y12 43 có nghiệm y = 1

Bài 4: Tìm giá trị của m để :

x

    có no gấp 6 lần no của pt: 1 1 1 2 1 3 3

b/ Pt: 1 4 80

3x9x x có no gấp 18 lần no của pt: 6m x 2 8 m 3x

Bài 5: Giải các PT sau:

c/ 342 323 300 273 10

Bài 6: Giải các PT sau:

a/ x35x2 4x 20 0 b/ 3x1 x12 9 x2 6x1

c/ 9x26x 8 0 d/ x3 3x 2 0

Bài 7: Giải các PT sau:

a/ 3x1 2x332x3 x53x 5 3 x13 0

b/ x 23x 43x 73 3x 2 x 4 x 7 0

Bài 8: Giải các PT sau:

a/      2 

xxx   b/ x1 x2 x4 x5 40

c/ 2x 52 4x72 d/  2 2  2 

Bài 9: Giải các PT sau:

2

21

d/ 2

2

7 0 2

Bài 10: Giải các PT sau :

a) x32x2  x 2 0; b) x32x2 x 2 0 ; c) x3 x2 21x45 0 ;

d) x33x24x 2 0; e) x4x2 6x 8 0 ; g)  2 2  

h) x132x33 27x38; i) 6x4 x3 7x2  x 1 0;

Bài 11: Giải các PT sau :

a) x2 5x210x2 5x24 0 ; b) x25x2 2x25x24;

c) x2 x 1 x2 x 2 12; d) x2 x 2 x2 x 3 12;

e)    2 

x xx  x  ; g) x2 x 12 3x4x21;

Trang 2

Bài 12: Giải các PT sau :

a) x x 1 x1 x2 24; b) x 4 x 5 x 6 x 7 1680;

c) x2 x3 x 5 x 6180; d) 2 8x x 1 2 4x1 9;

e) 12x7 2 3x2 2  x1 3; g) 2x1 x1 2 2x3 18;

Bài 13: Giải các PT sau :

a) x2 6x9215x2 6x10 1; b) x2123x x 212x2 0;

c) x2 92 12x1; d) x1 2 x2  x1 2 x 2 12;

Bài 14: Giải các PT sau :

a) x34x54 16; b) x 24x 34 1;

c) x14x 34 82; d) x 2,54x1,54 1;

e) 4 x5x 25 32; g) x15x35 242x1 ;

h) x13x 23 2x13; i) x 74x 84 15 2 x4;

k) x33 x13 56; l) x3x13 2x13;

m) x 64x 84 16;

Bài 15: Giải các PT sau :

a) x43x34x23x 1 0; b) 3x413x316x213x 3 0 ;

c) 6x45x3 38x25x 6 0; d) x52x43x33x22x 1 0;

e) 6x47x3 36x2 7x 6 0 ; g) 2x4 9x314x2 9x 2 0 ;

h) 6x425x312x2 25x 6 0 ; i) x5 x4x3x2 x 2;

k) x4 3x34x2 3x 1 0; l) x5 x43x33x2 x 1 0;

Bài 16: CMR các PT sau vô nghiệm:

a) 4 3 2

xxxx  ; b) 4 3 2

1 0

Bài 17: Giải các PT sau:

x

      ;

      ; g)

1 1 2

x x

x x

;

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w