1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án phương pháp mới toán 9 bồi dưỡng phụ đạo năm 2018

116 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 4,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 2018 Ngày giảng: 2018 Tuần 1 Tiết 1: LUYỆN TẬP CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: HS biết dạng của CTBH và HĐT . HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của . Biết cách chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức. 2. Kỹ năng: HS thực hiện được: Biết tìm đk để xác định, biết dùng hằng đẳng thức vào thực hành giải toán. HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai. 3. Thái độ: Thói quen: Lắng nghe,trung thực tự giác trong hoạt động học. Tính cách: Yêu thích môn học. 4. Năng lực, phẩm chất : 4.1. Năng lực Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng 4.2. Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập. II. CHUẨN BỊCỦA GV HS 1. GV: Máy chiếu 2. HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm. III. TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC: 1. Ổn định lớp: a. Kiểm tra sĩ số b. Kiểm tra bài cũ: GV chiếu nội dung đề bài lên màn HS : Định nghĩa căn bậc hai số học. Áp dụng tìm CBHSH của ; . 2. Tổ chức các hoạt động dạy học 2.1. Khởi động: Tính và dự đoán a. và b. dự đoán rồi điền dấu ( >, 0 x > 3 . Vậy với x > 3 thì căn thức trên có nghĩa. Bài 3: Rút gọn biểu thức. a) b) (vì ) c) (vì ) 3. Hoạt động vận dụng Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa . Tìm x biết : 1.Căn bậc hai số học của 9 là A. 3. B. 3. C. 81. D. 81. 2.Biểu thức bằng A. 4 và 4. B. 4. C. 4. D. 8. 3.So sánh 9 và , ta có kết luận sau: A. . B. . C. . D. Không so sánh được. 4.Biểu thức xác định khi: A. . B. . C. . D. . 5.Biểu thức xác định khi: A. . B. . C. . D. . 6.Biểu thức bằng A. 3 – 2x. B. 2x – 3. C. . D. 3 – 2x và 2x – 3. 7.Biểu thức bằng A. 1 + x 2. B. –(1 + x2). C. ± (1 + x2). D. Kết quả khác. 8.Biết thì x bằng A. 13. B. 169. C. – 169. D. ± 13. 9.Biểu thức bằng A. 3ab2. B. – 3ab2. C. . D. . 10.Biểu thức với y < 0 được rút gọn là: A. –yx2. B. . C. yx2. D. . 4. Hoạt động tìm tòi mở rộng Xem lại các bài tập đã giải , học thuộc định nghĩa , hằng đẳng thức và cách áp dụng. Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm Bài tập: rút gọn biểu thức a) b) , ngày tháng năm 2018

Trang 1

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

A  vào thực hành giải toán

- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai

3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe,trung thực tự giác trong hoạt động học.

Tính cách: Yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác,

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊCỦA GV- HS

1 GV: Máy chiếu

2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định lớp:

a Kiểm tra sĩ số

b Kiểm tra bài cũ: - GV chiếu nội dung đề bài lên màn

HS : Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm CBHSH của ;

Trang 2

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

GV treo bảng phụ gọi Hs nêu

x a

- HS cho biểu thức dưới căn 

- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào

vở gọi 2 HS lên trình bày

GV sửa bài và chốt lại cách làm

Bài 3: Rút gọn biểu thức

GV ra tiếp bài tập cho h/s làm

yêu cầu thảo luận cặp đôi, sau đó

gọi HS lên bảng chữa bài

II Bài tập Bài 1: So sánh

a) 2 v µ 2  1Tacó : 1 < 2  1  2  1  2  1  1  2  1

1 2

2  

c) 2 31 v µ 10Tacó:31 25   31  25  31 5   2 31 10 

Bài 2: Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:

x + 3 > 0  x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa

Trang 3

1.Căn bậc hai số học của 9 là

Trang 4

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

Tuần 2

Tiết 2 : LUYỆN TẬP HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác

vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại

2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao

tính các cạnh trong tam giác vuông

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng.

2 HS: Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác vuông Định lý Pitago, hình

chiếu của đoạn thẳng, điểm lên một đường thẳng

Trang 5

ước và yêu cầu h/s viết các hệ thức

lượng trong tam giác vuông

c

1 b

1 h

Bài 1 : Tìm x , y trong hình vẽ sau

Xét ABC vuông tại A

Ta có: BC2 = AB2 + AC2 ( đ/l Pytago)

Trang 6

GV: Gợi ý : Tính BC theo Pitago

của bài toán

GV:Gợi ý: -  ABH và  ACH có đồng

GV: Yêu cầu thảo luận nhóm sau đó lên

bảng trình bày lờii giải

AB AC = BC AH ( đ/lí 3)

 AH =

130

63 130

9 7 BC

AC AB

 ..

 x =

130 63

Trang 7

- HS vận dụng định lí pitago và hệ thức

- GV yêu cầu hoạt động cá nhân sau đó

cử đại diện 1 Hs lên bảng trình bày

2.3 Hoạt động vận dụng

- GV khắc sâu lại cách làm dạng bài trên và các kiến thức cơ bản đã vận dụng

1 Trong hình bên, độ dài AH bằng:

2 Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H Î BC) hệ thức nào dưới đây

chứng tỏ ABC vuông tại A

A BC2 = AB2 + AC2 B AH2 = HB HC

3 Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H Î BC) Nếu BAC 90 0 thì hệ

thức nào dưới đây đúng:

A AB2 = AC2 + CB2 B AH2 = HB BC

4 Cho ABC có B C = 90    0và AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc đường

thẳng BC) Câu nào sau đây đúng:

A 1 2 12 12

5 Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tạo O M

là trung điểm của AB, N là trung điểm của CD Tìm câu đúng:

A AB2 CD2 AD2 BC2 B OM ^ CD

2.4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

Bài tập: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 60cm, AD = 32cm Từ D kẻ đường

thẳng vuông góc với đường chéo AC, đường thẳng này cắt AC tại E và AB tại F.Tính độ dài EA, EC, ED, FB, FD

* Tiết sau chuẩn bị phép nhaanvaf phép khai phương

, ngày tháng năm 2018

4 3

B

H

Trang 8

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhânvà phép khai phương.

- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊCỦA GV- HS

1 GV: Máy chiếu

2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định lớp:

a Kiểm tra sĩ số

b Kiểm tra bài cũ:

HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính

2.1 Khởi động: Tổ chức trò chơi truyền hộp quà Cả lớp cùng hát bài hát lớp

chúng mình và truyền hộp quà Kết thúc bài hát hộp quà trên tay bạn nào bạn đó trả lời câu hỏi

Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích Áp dụng: thu gọn

Trang 9

- GV: Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép

nhân , phép chia và phép khai phương ?

- HS: Lần lượt nêu các công thức và nội

dung định lí liên hệ giữa phép nhân và

GV:Nêu nội dung bài toán rút gọn biểu

thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy

GV : Gợi ý cho học sinh cách trình bày

bài làm của mình và lưu ý cho học sinh

64  8 8

2 Bài 2: So sánh:

a)16 vµ 15 17Tacó

) 1 16 )(

1 16 ( 1 16 1 16 17

2

16

 15  172  15 2 15 17 17  

Trang 10

Vậy phương trình 2 có nghiệm x  5;

5

x 

+) GV khắc sâu cho h/s cách giải phương

trình chứa dấu căn ta cần bình phương hai

vế của phương trình để làm mất dấu căn

bậc hai ( đưa pt về dạng cơ bản Phương

trình tích - phương trình chứa dấu GTTĐ)

Bài 3

GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta làm

n.t.n?

- Nhóm 1 làm a,b

HS: 2 em lên bảng giải (câu a, b ) , số còn

lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

- Nhóm 2 làm c,d

HS: 2 em lên bảng giải (câu c, d ) , số còn

lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

- Nhóm 3 làm e,f

HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ) , số còn

lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

HS: 1 em lên bảng giải (câu i ) , số còn lại

xy x

 = a

c) 0 01

9

4 5 16

9

100

1 9

49 16 25

=

100

1 9

49

16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

5

d)

2 2

2 2

384 457

76 149

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

f),

6 , 1

1 , 8

= 16

81

=16

81

=

4 9

Trang 11

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

GV: Tổng kết lại cách giải BT 2

i)

2 2

2 2

384 457

76 149

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại các quy tắc, khắc sâu lại cách làm từng

dạng bài đã chữa và các kiến thức cơ bản đã vận dụng

2.4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Học thuộc các quy tắc, nắm chắc các cách khai phương và nhân các căn bậc hai

làm hết các phần còn lại của các bài tập ở trên

Bài tập: Giải phương trình x2 - 5 = 0

- GV: Cho HS tìm hiểu đề bài 3

HS: em lên bảng giải , số còn lại giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

1 Kiến thức: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có

liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

Trang 12

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊCỦA GV- HS

1 GV: Máy chiếu

2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định lớp:

a Kiểm tra sĩ số

b Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ?

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

GV: Cho HS quan sát đề bài 1, yêu

cầu cá nhân hoàn thành vào vở, cử 2

Trang 13

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi sau

đó gọi 2 em lên bảng giải , số còn lại

giải vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ

sung, GV chốt

GV: Cho HS quan sát đề bài 3

- GV: Muốn rút gọn biểu thức trên ta

làm n.t.n?

- HS:Ta đưa hỗ số về phân số hoăc

đưa về tích các số rồi apsdungj khai

phương một tích

- Tổ 1 làm a,b tổ 2 làm b,c tổ 3 làm

c,d, tổ 4 làm d,e Sau đó các tổ cử đại

diện lên bảng làm Dưới lớp hoàn

thành vào vở

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

HS: 2 em lên bảng giải (câu e, f ) , số

còn lại giải vào vở

b) 25

xy x

 =

9

100

1 9

49 16 25

=

100

1

9

49

16 25

=

24

7 10

1 3

7 4

5

b)

2 2

2 2

384 457

76 149

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

d),

6 , 1

1 , 8

= 16

81

=16

81

=

4 9

Trang 14

GV: Cho HS nêu nhận xét và bổ sung

Bµi tËp 38 Cho biÓu thøc:

2 2

384 457

76 149

225 841

225 73

845

73 225

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

3 2

x x

3 0

x x

2 3 0

3 0

x x

- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phương và chia các căn bậc hai

- Xem lại các bài tập đã giải , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên

Chứng minh :

y x xy

y x x

) 2 2

( 4

2x   x Với x2

, ngày tháng năm 2018

Trang 15

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

Tuần 5

Tiết 5: LUYỆN TẬP TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố các khái niệm về tỉ số lượng giác của góc nhọn

2 Kỹ năng: Vận dụng các tỉ số lượng giác vào bài tập

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊCỦA GV- HS

1:GV: Máy chiếu

2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại lí thuyết tỉ số lượng giác của góc nhọn.

III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC:

1 Ổn định lớp:

a Kiểm tra sĩ số

b Kiểm tra bài cũ: Lồng vào bài

2 Tổ chức các hoạt động dạy học

2.1 Khởi động: Tổ chức trò chơi truyền hộp quà cả lớp cùng hát bài hát và

truyền hộp quà Kết thúc bài hát hộp quà trên tay bạn nào ban đó trả lời câu hỏi

Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

A

Trang 16

HS : Trình bày khái niệm tỷ số

lượng gíac của một góc nhọn và tỷ

số lượng giác của hai góc phụ nhau

HS: Nêu tỉ số lượng giác của các

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

GV: cho tam giác vuông ABC Â=900

chứng minh rằng AB

AC =sin

sin

C B

- Để chứng minh đẳng thức trên ta

vận dụng tỉ số lượng giác

- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở

GV: Cho 1 em lên bảng trình bày

HS: Thảo luận PP giải

GV: Muốn tính sinB , sinC biết AB=

AC =sin

sin

C B

Trang 17

- Học thuộc các hệ thức , nắm chắc các cách tính tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Xem lại các bài tập đã giải , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên

*Bài tập về nhà :

1) Tính sin 320:cos 580 ; tan700 – cot140

2) Cho tam giác ABC , Â=900 , AB =3.Tính BC , AC ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai

3) Cho cos =0,8 tính sin ;tan; cot

2 Kỹ năng: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có

liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊCỦA GV- HS

1 GV: Máy chiếu

2 HS: Ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

Trang 18

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hoạt động khởi động

a Ổn định lớp:

b Kiểm tra bài cũ:

Nêu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

c.Tiến trình bài học:

2 Hoạt động luyện tập

Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt

GV: Hãy nêu các phép biến đổi đơn

giản biểu thức chứa căn thức bậc

hai ?

HS: H/S lần lượt nêu các phép biến

đổi đơn giản căn thức bậc

GV;Yêu cầu h/s thảo luận nhóm

trong 5 phút lên bảng trình bày

a) A B2 A B ( với A 0; B 0) b) A B2  A B ( với A 0; B 0)2) Đưa thừa số vào trong dấu căn:

a) A BA B2 ( với A 0; B 0) b) A B  A B2 ( với A 0; B 0)

3 5 và 20Cách 1: Ta có: 3 5  3 5 2  45

Mà 45 20   45  20 Hay 3 5 > 20

Cách 2: Ta có 20  2 5 2 5 2 

Mà 3 5 2 5  Hay 3 5 > 203)Bài tập: Chứng minh đẳng thức

Trang 19

và đưa ra kết luận

GV : Nêu nội dung bài tập và yêu

cầu h/s suy nghĩ cách chứng minh

3 1

x

x x

Trang 20

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

Tuần7

Tiết 7: LUYỆN TẬP RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC

HAI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập

có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ:

1:GV: Các loại sách tham khảo

2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hoạt động khởi động

a Ổn định lớp:

b Kiểm tra bài cũ:

1) Phân tích ra thừa số : a) 7+2 10 b) 5-2 6 c) x 2 y2 -x +y ( với x  y )

2) Rút gọn :a)

y x

xy x

c)

2 6

3 3

Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung câu

1) Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trước đáp

án đúng

Trang 21

hỏi trắc nghiệm và phát phiếu học tập

sung sửa chữa sai lầm

GV: Khắc sâu lại các kiến thức trọng

tâm

GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn

biểu thức các phần a; b; c; và yêu cầu

h/s suy nghĩ cách làm

HS: Hãy nêu cách tính các phần a;

b; c

GV: Yêu cầu h/s thảo luận nhóm

trong 5 phút lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS thảo luận tìm cách

chứng minh sau 10’ cử đại diện lên

2  5 là:

A 2 2  5 B 2  5 C -2 2  5

D 4 3) 5, 3) Giá trị của biểu thức

3 2

3 2 3 2

3 2

A 4 40<2 80 B 4 40>2 80 C.40

4 =2 80Kết quả: 1 - A ; 2 - C; 3 - B ;

4 - B ;

2 Bài 2: Rút gọn biểu thức

a, 75  48  300 = 5 3 2  4 3 2  10 3 2

= 5 3 4 3 10 3  =  3

b, 98  72 0,5 8  = 7 2 2  6 2 0,5 2 2 2  2

Trang 22

- Yêu cầu thảo luận cặp đôi, nếu hết thời gian về nhà làm

Trang 23

- Xem lại các bài tập đã giải

1.Kiến thức: Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam

giác vuông áp dụng giải tam giác vuông

2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác

vuông và các bài toán thực tế Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên

hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông , thước kẻ, Ê ke

2 HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong SGK và SBT

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

Trang 24

- GV: Vẽ hình, qui ước kí hiệu.

- HS: Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông ?

- GV: Treo bảng phụ ghi đề bài, hình

vẽ và phát phiếu học tập cho học sinh

và yêu cầu các em thảo luận và trả lời

từng phần

( mỗi nhóm làm 1 phần)

- HS: Sau 5 phút đại diện các nhóm trả

lời kết quả thảo luận của nhóm mình

- GV: Tại sao số đo góc K là 300 Giải

CP , dựa vào tam giác ACP để tính

GV: Cho HS thảo luận và 1 HS trình

Ta có CP = AC SinCAP = 12 Sin300

= 12.0,5 = 6  x = 6-Xét BCP( 0

6 7,8

0, 7660

 y = 7,8

Trang 25

- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa, cạnh và góc trong tam giác vuông,

- Giải tam giác vuông Xem lại K ở hình vẽ sau

, ngày tháng năm 2018

C

A

B H

Trang 26

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

Tuần 9

Tiết9: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa

căn bậc hai

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có

liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày

2 Kỹ năng: Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.

Tính cách: Yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn

ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ:

1:GV: Các dạng toán

2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não.

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

GV nêu nội dung bài tập

Và yêu cầu học sinh thảo luận và suy

nghĩ cách trình bày

GV: Thứ tự thực hiện các phép toán

như thế nào?

HS: H/S thực hiện trong ngoặc ( qui

đồng) trước nhân chia ( chia) trước

GV: Cho học sinh thảo luận theo hướng

Trang 27

dẫn trên và trình bày bảng.

HS: Đại diện 1 học sinh trình bày phần a,

GV: Biểu thức A đạt giá trị nguyên khi

nào ?

H/S Khi tử chia hết cho mẫu

GV: Gợi ý biến đổi biểu thức

a a a a

a a a

Vậy với a =4; a =9 thì biểu thức A đạt giá trị nguyên

Trang 28

5.Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức

1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

Áp dụng giải tam giác vuông

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc vào tính độ

dài cạnh và góc trong tam giác vuông

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.

Tính cách: Yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ:

1:GV: Máy chiếu

2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

Trang 29

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

mảnh ghép, trình bày 1’

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Hoạt động khởi động

a Ổn định lớp:

b Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu mỗi HS phát biểu các định lí bằng lời HS khác viết công thức

c.Tiến trình bài học:

2 Hoạt động luyện tập

Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

GV: Để tính được chu vi hình thang

ta cần tính được độ dài các cạnh nào

của hình thang? Tính BC; DC ntn?

HS: Kẻ BK^CD  tứ giác ABKD là

hình vuông và BCKlà tam giác

vuông cân tại K  BK = KC= 8m 

HS: Nêu kết quả câu c

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

AD =AB = 8m;

BCD 45 0

Chu vi hình thang vuông là:

Trang 30

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và

nêu giả thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn

thẳng BC ta làm ntn ?

HS: ta tính AC- AB từ đó cần

tínhđược độ dài các cạnh AC; AB

trong các tam giác ABD ; ACD

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng trình

bày cách tính các đoạn thẳng trên

theo hướng dẫn ở trên sau khi các

nhóm thảo luận và thống nhất

HS: Nhận xét và bổ sung các sai sót

của bạn trình bày trên bảng

GV: Treo bảng phụ ghi nội dung bài

tập 3 và hình vẽ minh hoạ

GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và

nêu giả thiết, kết luận bài toán

GV: Muốn tính được độ dài đoạn

thẳng AD; AB ta làm ntn ?

GV : Yêu cầu học sinh lên bảng và

trình bày cách tính

GV: Khắc sâu lại cách giải dạng bài

tập trên và các kiến thức cơ bản có

liên quan đã vận dụng về quan hệ

giữa cạnh và góc trong tam giác

vuông

40

21 2 1

D

C B

A

Giải :AC = AB.cotC = 21.cot400  25, 027

32,67sin sin 40

DH = BD.sin DBH=5.sin600 4,33cm

6.736( ) sin

Trang 31

1 Kiến thức: HS được củng cố cách xác đinh hệ số ,tính chất hàm số bậc nhất

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, các bài toán liên quan

3 Thái độ:HS được giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.

Tính cách: Yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ:

1:GV: Máy chiếu

2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

- Hàm số y = ax + b : XĐ với mọi x ÎR

+ Đồng biến khi a > 0 + Nghịch biến khi a < 0

Hoạt động 2:Luyện tập Bài 1: (Treo bảng phụ)

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập

và thực hành, hoạt động nhóm,

2 Luyện tập

Bài 1

Trang 32

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,

động não

* Năng lực: HS được rèn năng lực

tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực

hợp tác

Cho hàm số y = (3- 2)x + 1

a) Hàm số là hàm số đồng biến hay

nghịch biến trên R? Vì sao?

b) Tính giá trị của y khi x nhận các

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,

động não

* Năng lực: HS được rèn năng lực

tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực

Khi x = 3 + 2thì y = (3 + 2)(3- 2) + 1= 8c) Khi y = 2 + 2

thì (3- 2)x + 1 = 2 + 2

x =

7

2 2

m 3b) Điều kiện để y =

là hàm số bậc

Trang 33

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,

động não

* Năng lực: HS được rèn năng lực

tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực

Bài 3

a) Hàm số đồng biến khi m- 3 > 0  m 3 Hàm số nghịch biến khi m- 3 <0  m 3

Trang 34

điểm A ( 1;2) điều đó có nghĩa là tọa

độ của điểm A(1;2) nghiệm đúng y =

c) Để đồ thị hàm số đi qua điểm B(1;-2) thì: (m-3).1 = -2  m 1

3 Hoạt động vận dụng

- Yêu cầu cá nhân hoàn thiện trắc nghiệm

1 Cho hàm số yf x( ) và điểm A(a ; b) Điểm A thuộc đồ thị của hàm số

- Ra bài tập về nhà: Làm bài tập sau:

+ Bài1: Xác định đường thẳng đi qua 2 điểm A và B biết rằng :

a) A(-2;0) , B(0;1)

b) A(1;4) , b(3;0)

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

Chuẩn bị bài mới: + Ôn lại các kiến thức đã học.

+ Xem lại các bài tập đã làm

+ Xem lại cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b

=============================

Trang 35

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức về hàm số bậc nhất để giải một số dạng bài tập.

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.

Tính cách: Yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Máy chiếu

2 HS: SGK, vở ghi, ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

Trang 36

a) y = 2x -1

b) y = 2-3x

c) y = x2 +x -1d) y = x+1- x2 + x(x-2)

Trang 37

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi

đáp, động não, mảnh ghép, trình

bày 1’

* Năng lực: HS được rèn năng

lực tính toán, năng lực giao tiếp,

năng lực hợp tác,

- Yêu cầu HS hỏi đáp nội dung

các câu hỏi sau

HS: Trả lời miệng theo các câu

Hàm số đồng biến khi a – 1 > 0  a > 1Hàm số nghịch biến khi a – 1 < 0  a < 1

Bài 2 :Tìm m để các hàm số sau là bậc nhất

a) y = (m-1)x –mb)y = (2m-1)x2 + mx -1

Giải:

a) m -1 0  m 1b) 2m-1 = 0 và m 0  m = 1

Trang 38

từ đó a = 4 Vậy y = 4x +3c) đồ thị hàm số

, ngày tháng năm 2018

Trang 39

Ngày soạn: / /2018 Ngày giảng: / /2018

2 Kỹ năng: Vận dụng lí thuyết vào bài tập

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Rèn cho HS tính chính xác, khoa học

3 Thái độ: Thói quen: Lắng nghe, trung thực tự giác trong hoạt động học.

Tính cách: Yêu thích môn học

4 Năng lực, phẩm chất :

4.1 Năng lực

- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng

4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: - Phương tiện: thước thẳng, compa

2 Học sinh: compa, thước thẳng, giải trước các bài tập đã cho

III CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp, động não,

trình bày 1’

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Hoạt động khởi động:

a Ổn định lớp

b Kiểm tra bài cũ: lồng vào bài

* Dây và đường kính dây nào lớn hơn

2 Hoạt động luyện tập

Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt

Trang 40

* Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập và

thực hành, hoạt động nhóm,

* Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật chia

nhóm, kĩ thuật đặt câu hỏi, hỏi đáp,

động não, trình bày 1’

* Năng lực: HS được rèn năng lực

tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực

hợp tác,

HS: Vẽ hình và trình bày 1’ nội dung

câu hỏi phần tóm tắt lí thuyết

GV:

Cho (O; 5 cm) dây AB bằng 8 cm

a\ Tính khoảng cách từ O đến dây AB

b\ I thuộc AB, AI= 1cm CD qua I

vuông góc với AB Chứng minh

c) AB = 2R , AB ^ CD tại I  IC = ID

Do đó tứ giác OKIH là hình vuông

Bài 2: Cho đường tròn (O), hai dây AB;

AC vuông góc với nhau biết AB = 10;

AC = 24a) Tính khoảng cách từ mỗi dây đến tâmb) Chứng minh 3 điểm B; O; C thẳng hàng

c) Tính đường kính của đường tròn (O)

H

O C

K

Ngày đăng: 16/10/2018, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w