kiểm tra chơng IIIA – Mục tiêu - Đánh giá đợc u khuyết điểm trong bài làm của mình ở cả phần trắc nghiệm và bài tập.. - Phần bài tập giúp các em nhận ra những tồn tại về cách giải Bài to
Trang 1kiểm tra chơng III
A – Mục tiêu
- Đánh giá đợc u khuyết điểm trong bài làm của mình ở cả phần trắc nghiệm và bài tập
- Phần bài tập giúp các em nhận ra những tồn tại về cách giải Bài toán Hình Giúp Hs tự sửa cách trình bày bài toán c/m
B – Nội dung đề bài:
Cho hình vẽ, biết AD là đờng kính đờng tròn (0)
ACB = 50o số đo góc x bằng C D
A 500 B 450 500
C 400 D 300
Khoanh tròn chữ caí đứng trớc kết quả đúng
Bài 2: (1đ) Đúng hay sai ? A x0 B
Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn nếu có một trong các ĐK sau :
a, DAB = DCB = 900
b, ABC + CDA = 1800
c, DAC = DBC = 600
d, DAB = DCB = 600
Điền vào ô trống chữ Đ nếu cho là đúng
Chữ S nếu cho là sai
Bài 5: (1đ)
Cho đờng tròn (0;R) a
Sđ MaN = 1200 Diện tích hình quạt
tròn OMaN bằng : M N
A
3
2 RΠ B
6
2
R
Π
C
4
2
R
Π D
2
2
R
Π
Khoanh tròn chữ cái đứng trớc kết quả đúng
Phần II : Tự luận (7đ)
Cho tam giác ABC vuông ở A có AB > AC, đờng cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ là BC chứa
điểm A, vẽ nửa đờng tròn đờng kính BH cắt AB tại E vẽ nửa đờng tròn đk’ HC cắt AC tại F
a, Chứng minh Tg AEHI là hình chữ nhật
b, C/m AI AB = AF.AC
c, C/m BEFC là Tg nội tiếp
d, Biết góc B = 300; BH = 4 cm Tính diện tích hình viên phân ghạn bởi dây BE
Trang 2C Đáp án và biểu điểm.
Bài 1: C 400 (1đ)
Bài 2: a, Đ (0,25đ)
b, Đ (0,25đ)
c, Đ (0,25đ)
d, S (0,25đ)
Bài 3: D
3
2
R
Π (1đ)
- Hình vẽ đúng: (0,5đ’ )
a, C/m: AEHF là hình chữ nhật (1,5đ’ ) A
BEH = 900 (góc nt chắn 1/2 đtròn) (0,5đ’ ) E
⇒ AEH = 900 (kề bù với BEH (0,5đ) m
+C/m tơng tự ⇒ AFH = 900 (0,5đ K F
+Tg AEHF có:
A = AEH = AFH = 900 B O H O’ C
⇒ Tg AEHF là hình hình chữ nhật (Tg có 3 góc vuông)
b, C/m AB.AB = AF.AC (1,5đ)
∆ vuông AHB có HE ⊥ AB (cmt)
⇒ AH2 = AE.AB (Hệ thức lợng trong ∆ vuông) (0,75đ)
+ C/m tơng tự với ∆ vuông AHC
→ AH2 = AF.AC (0,25đ)
Vậy AE.AB = AF.AC (0,25đ)
c, chứng minh BE.FC là Tg nội tiếp (2đ)
Có B = EHC (cùng phụ với BHE) (0,75)
A
P
E
A
H
E ˆ = ˆ (góc nt cùng chắn EA của đờng tròn ngoại tiếp hcn AEHF)
⇒ Bˆ= EFA (= E ˆ H A) (0,75)
⇒Tứ giác BEFC nội tiếp vì có góc ngoài tại 1 đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện) Xét đờng tròn (0) đg kính BH
BH = 4cm → R = 2cm
B = 300 → EOH = 600 ( theo hệ quả của góc nt)
⇒ BOE = 1200
Có BE = BH.cos300 = 4
2
3 = 2 3 (cm)
Trang 3H¹ BH ⊥ BE ⇒ OK = OB.sin300 = 1
2
1
= 1 (cm) DiÖn tÝch h×nh qu¹t OBE b»ng:
3
4 360
120 2
360
120 2
DiÖn tÝch tam gi¸c OBE b»ng:
3 2
1 3
2
2
.
=
=
OK
BE (cm2) (0,25®’) DiÖn tÝch h×nh viªn ph©n BmE b»ng:
45 , 2 3
3 3 4
3
3
4Π − = Π ≈ (cm2) (0,5®’ )