1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT CHUONG III DS 7(DE + DA)

2 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾNĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 7 Thời gian: 45 phút Không kể thời gian phát đề I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm Một giáo viên văn thống kê các lỗi sai trong một

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 7

Thời gian: 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Một giáo viên văn thống kê các lỗi sai trong một bài văn của học sinh lớp 7A theo các số liệu sau:

Hãy khoan tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:

1/ Dấu hiệu cần điều tra ở đây là:

A Điểm của bài thi môn văn B Thống kê điểm thi từ 0 đến 9

C Các lỗi sai trong một bài văn của học sinh lớp 7A D Cả 3 câu trên đều sai

2/ Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

3/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

4/ Tỉ lệ số bài có 3 từ viết sai là:

5/ Mốt của dấu hiệu là:

6/ Tần số của giá trị 3 là:

 -I/ PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

Người ta thống kê cỡ áo sơ mi của một lớp 7 như sau:

a/ Dấu hiệu ở đây là gì?

b/ Lập bảng tần số và nhận xét

c/ Tìm số trung bình cộng

d/ Tìm mốt của dấu hiệu

e/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 2

ĐÁP ÁN:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Mỗi câu chọn đúng được 0,5điểm

Câu 1C Câu 2B Câu 3C Câu 4B Câu 5D Câu 6B

I/ PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm)

a/ (1 điểm)Dấu hiệu: Cỡ áo sơ mi của một lớp 7.

b/(1 điểm) Bảng “tần số”:

Nhận xét: (1 điểm)

_Số các giá trị là 30 nhưng chỉ có 5 giá trị khác nhau: 34, 35, 36, 37 ,38

_ Cỡ áo lớn nhất là: 38

_ Cỡ áo nhỏ nhất là : 34

_ Đa só học sinh mặc áo cỡ từ 35 -36

c/ (1,5 điểm)Số trung bình cộng:

34.4 35.9 36.12 37.3 38.2

35,7 30

d/(0,5 điểm) Mốt của dấu hiệu là 36

e/(2 điểm) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

12

10

8

6

4

2

.38 37 36 35 34 3

9

0

Ngày đăng: 26/04/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w