Kiến thức : Hướng dẫn hs vận dụng tích phân và các tính chất của tích phân để giả các bài tập sgk... Chuẫn bị của giáo viên và học sinh - Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu
Trang 1Tiết 55 BÀI TẬP TÍCH PHÂN
Ngày dạy :
I Mục tiêu bài dạy.
1 Kiến thức : Hướng dẫn hs vận dụng tích phân và các tính chất của tích phân để giả các bài tập sgk
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tìm nguyên hàm.
3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, có suy luận, khả năng tính toán.
4 Trọng tâm : Bài tập 1,2 sgk.
II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu
- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy.
1/ Kiểm tra bài cũ : Không
2/ Nội dung bài mới:
x
3
14()
3
14
2 8
1
8
1 2
1
2
1 3
2
212
dx x dx x
dx x
x x
1
2 1
1.2ln
(3
23
1 3 16
1 2
3 16
1 2
1ln
1lnln
1
2 1 1
3
14
2 8
1
8
1 2
1
2
1 3
2
212
dx x dx x
dx x
x
1
2 1
1.2ln
d
∫
π π π
Trang 22 2
=+ π−π
π
x
V-Củng ccố Laøm caùc baøi taôp coøn lái, Làm bài tập ôn tập HKI
Tiết 56 BAØI TAÔP TÍCH PHAĐN (T2)
Ngăy dạy :
I Múc tieđu baøi dáy.
1 Kieân thöùc : Höôùng daên hs vaôn dúng tích phađn vaø caùc tính chaât cụa tích phađn ñeơ giạ caùc baøi taôp sgk
2 Kó naíng : Reøn luyeôn cho hóc sinh kyõ naíng tìm nguyeđn haøm.
3 Giaùo dúc : Giaùo dúc hóc sinh tính caơn thaôn, coù suy luaôn, khạ naíng tính toaùn.
4 Tróng tađm : Baøi taôp 3,4 sgk.
II Chuaên bò cụa giaùo vieđn vaø hóc sinh
- Giaùo vieđn: Soán baøi, dúng cú giạng dáy, phaân maøu
- Hóc sinh: Soán baøi, laøm baøi taôp ôû nhaø, dúng cú hóc taôp
III Tieân trình baøi dáy.
1/ Kieơm tra baøi cuõ : Khođng
2/ Noôi dung baøi môùi:
2
1≤ 2x≤a⇒ ≤ + 2x≤ ⇒2(
)42(5sin
23)42
232
π π
π
π ] ta có :
5sin
232sin
2
1 ≤ 2 x≤a⇒ ≤ + 2 x ≤
42(5sin
23)42
Trang 32 2
2
2 1dx (x 1)dx (1 x )dx (x 1)dx x
3 1
1
1 2
3
)3
()3()3
8()3
11()23
8()13
1+ − − + + − + − − − =
c x e dx e dx
x x
0
4) 3 23
4 2 4 0 0
2sin2
12
1π π
dx x dx
= − ∫4
0
4
0 sin2 (2 )4
12
1 π π
x xd
x = 21(π4 −0)−41(sinπ2 −sin0)=π8−2
V- Củng cố Làm các bài tập còn lại, Làm bài tập ôn tập HKI
Tieât 57-58-59-60 OĐN TAÔP HKI
Ngaøy dáy :
I Múc tieđu baøi dáy.
1 Kieân thöùc : Höôùng daên hs ođn taôp caùc kieân thöùc veă: ñáo haøm, öùng dúng cụa ñáo haøm vaø tính nguyeđn haøm, tích phađn.
Trang 42 Kú naờng : Reứn luyeọn cho hoùc sinh kyừ naờng tớnh ủaùo haứm, giaỷi caực baứi toaựn veà ửựng duùng cuỷa ủaùo haứm vaứ tỡm ngueõn haứm, tớnh tớch phaõn.
3 Giaựo duùc : Giaựo duùc hoùc sinh tớnh caồn thaọn, coự suy luaọn, khaỷ naờng tớnh toaựn.
4 Troùng taõm : Baứi taọp 1,2,3,4 sgk.
II Chuaón bũ cuỷa giaựo vieõn vaứ hoùc sinh
- Giaựo vieõn: Soaùn baứi, duùng cuù giaỷng daùy, phaỏn maứu
- Hoùc sinh: Soaùn baứi, laứm baứi taọp ụỷ nhaứ, duùng cuù hoùc taọp
III Tieỏn trỡnh baứi daùy.
1/ Kieồm tra baứi cuừ : Khoõng
2/ Noọi dung baứi mụựi:
Hoạt động 1 Hớng dẫn hs
giải bài tập 1
<H> Nêu các bớc tính đạo
hàm bằng định nghĩa?
GV gọi hs giải bài tập 1
GV nhận xét ghi điểm cho hs
Gọi hs giải bài tập 2
1 Cho soỏ gia ∆x taùi x0 Tớnh vaứ ruựt goùn Tớnh vaứ ruựt goùn soỏ gia tửụng ửựng cuỷa haứm soỏ∆y = f(x0 +∆x) - f(x0)
41)1.(
3)1('13'
3 0
0
2 2
=+
−+
−
=
−
⇒+
=
y y x
y x
y
Pttt tại điểm (−1,1) là: y−1=4(x+1)⇔ y=4x+5b/ y= 3x−2 tại x0 = 1
D
Trang 5biến trên (a, b) khi nào?
Gọi hs giải bài tập 4
<H> Nêu quy tắc xét sự biến
32
32
)23('
x y
121.3)1(
3)
1(2
Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị (C):
a/ Biết rằng tiếp tuyến song song với đờng thẳng (a):
01
9x−y+ = b/ Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đờng thẳng (b):
024
3(91:13
49)
1(95:51
0 0
0 0
+
=
⇔+
y y
x
x y x
y y
4(2415:
154
2724)
4(2421:
212
0 0
0 0
+
=
⇔+
=+
y y
x
x y x
y y
Trang 6cực đại tại x0 khi nào?
Gọi hs giải bài tập 4
Xét dấu y’ và kết luận
Hàm số nghịch biến trong (−∞; 2)và đồng biến trong (2; +∞)
b/ y= x4 −2x2
Tập xác định: D = R
)1(444'= x3 = x= x x2 −
Hàm số nghịch biến trong các khoảng (−∞; −1) , (0;1)
Hàm số đồng biến trong các khoảng (−1; 0) , (1; +∞)
Bài 5/ Tìm các điểm cực trị của hàm số:
Trang 7Hoạt động 5 Hớng dẫn hs
giải bài tập 6
<H> Nêu quy tắc tìm GTLN,
GTNN trên một đoạn?
Hoạt động 6 Hớng dẫn hs
giải bài tập 7
<H> Nêu quy tắc tìm khoảng
lồi, lõm và điểm uốn của đồ
thị của hàm số?
Tìm các điểm tới hạn x1, x2, x3,
… xn Tính f(a), f( x1), f( x2), … f( xn), f(b)
Số lớn nhất trong các số trên là GTLN, số nhỏ nhất trong các số trên là GTNN của hàm số trên [a, b]
CT
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0, f CT = f(0) =−1 2 x 0 y ' 0 x 2x 0 x(x 2) 0 x 2 = = ⇔ − = ⇔ − = ⇔ = Bảng biến thiên x −∞ 0 1 2 +∞ y' + 0 - - 0 +
-1 +∞
∞ +
y CĐ
∞ − −∞ 3
CT Hàm số đạt cực đại tại x=0, f C Đ = f(0)=−1 Hàm số đạt cực tiểu tại x=2, f CT = f(2)=3 Bài 6/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: a/ y=3x4 −4x3 Tập xác định D = R 3 2 2 2 y ' 12x 12x 12x (x 1) x 0 y ' 0 12x (x 1) 0 x 1 = − = − = = ⇔ − = ⇔ = Bảng biến thiên x −∞ 0 1 +∞
y' - 0 - 0 +
∞ + +∞
y
-1
CT
Vậy miny= y(1) =−1
R
R
y
b/ y= x3 −3x+2 trên [0;3]
∈
=
∉
−
=
⇔
=
−
=
−
=
3
; 0 1
3
; 0 1 0
'
) 1 ( 3 3 3
x
x y
x x
y
Do đó:
f (0) 2 ; f (1) 0 ; f (3) 20= = =
Trang 8* Cho hàm số y = f(x) có đạo
hàm cấp 2 trong ( a , b )
Nếu f’’(x) < 0 x (a,b)∀ ∈ thì đồ
thị hàm số lồi trong ( a, b )
Nếu f’’(x) > 0 x (a,b)∀ ∈ thì đồ
thị hàm số lõm trong ( a , b )
* Cho hàm số y = f(x) liên tục trong lân cận của x và có đạo 0
hàm cấp 2 trong lân cận ấy (có thể tại điểm x ) Nếu f’’(x) đổi 0
dấu khi x đi qua x thì điểm M(0 0
x , f(x )) là điễm uốn của đồ 0
thị hàm số đã cho
* Nếu limx→x0 f(x)=∞thì đường thẳng d có phương trình x = x0 làmột tiệm cận của đồ thị (C)
* Nếu limx→f∞(x)thì đường thẳng
d có phương trình y = y0 là một tiệm cận của đồ thị (C)
x
x y
45
24
52
44
52
)45('
Trang 91 Tìm tập xác định của hàm số (Nêu tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ (nếu có))
2 Khảo sát sự biến thiên
a Xét chiều biến thiên của hàm số
Tính y , ’
tìm ra các điểm tới hạn,
Xét dấu y’
Suy ra chiều biến thiên.
y y
x x x x x
xlim→ −∞ lim→ +∞ lim→ +0 lim→0− (x0là điểm mà hàm số không xác định)
Tiệm cận (Trong chương trình chỉ bắt buộc đối với hs y =
d cx
b ax
++ và y =
''
2
b x a
c bx ax
+
+
d Lập bảng biến thiên
e Xét tính lồi, lõm và điểm uốn của đồ thị hàm số (Trong chương trình chỉ bắt buộc đối với hs y = ax 3
+ bx 2 + cx + d và y = ax 4 + bx 2
+ c
TỊp x¸c ®Þnh D=R\{ }1
1lim
,lim
11
71lim
2
+
++
=
x
x x y
=
x x y
2lim
,lim
⇔
=
+
=+
=
−+
=
10
0)1(60'
)1(666)1().(
3).(
2
x x
x x y
x x x x x
x y
0'>
y trong c¸c kho¶ng (−∞, −1),(0, +∞)0
'<
y trong kho¶ng (−1,0)
+Cùc trÞ: Hµm sỉ ®¹t cùc ®¹i t¹i
01)1.(
3)1.(
2)1(,
y
x x
xlim lim 3(2 3 13) ; lim
§ơ thÞ kh«ng cê tiÖm cỊn
+B¶ng biÕn thiªn: x −∞ -1 0 +∞
- Tính y”
Xét dấu y”
Suy ra khoảng lồi lõm và điểm uốn của ñđồ thị hàm số.
6120''
612)(6).(
6'' 2 ' '
−
=
⇔
=+
⇔
=
+
=+
=
x x
y
x x
x y
1
)4
;1(
;)5
;2(− −
Tieât 61 Thi Hóc Kyø I
Tieât 62 CAÙC PHÖÔNG PHAÙP TÍNH TÍCH PHAĐN (T1)
Ngaøy dáy :
I Múc tieđu baøi dáy.
1 Kieân thöùc : Höôùng daên hs phaùt hieôn vaø naĩm vöõng caùc phöông phaùp tính tích phađn: phöông phaùp ñoơi bieân soâ (dáng 1 vaø 2).
2 Kó naíng : Reøn luyeôn cho hóc sinh kyõ naíng tính tích phađn.
3 Giaùo dúc : Giaùo dúc hóc sinh tính caơn thaôn, coù suy luaôn, khạ naíng tính toaùn.
4 Tróng tađm : phöông phaùp ñoơi bieân soâ ñeơ tính tích phađn.
II Chuaên bò cụa giaùo vieđn vaø hóc sinh
- Giaùo vieđn: Soán baøi, dúng cú giạng dáy, phaân maøu
- Hóc sinh: Soán baøi, laøm baøi taôp ôû nhaø, dúng cú hóc taôp
III Tieân trình baøi dáy.
Trang 111/ Kiểm tra bài cũ : Để tính ∫abf(x)dx ta làm như thế nào ?
2/ Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát
hiện và nắm vững phương pháp
đổi biến số dạng 1 để tính tích
phân
<H> Nếu F(x) là một nguyên
hàm của hàm số f(x) thì:
( )
∫b
a
f x dx = ?
<H> Giả sử fàm số hợp f[u(t)]
được xác định trên [α, β] u(α) =
đổi biến dạng 1
Hướng dẫn học sinh tính tích
=F[u(βF[(α)]
)]-* Đặt x = sint, t ∈[0,
2
π
]; dx = costdt
f x dx , f(x) là một hàm số liên tục trên [a, b].
1 Đổi biến số dạng 1
Định lý:
1) Hàm số x = u(t) có đạo hàm liên tục trên [a, b]
2) Hàm số hợp f[u(t)] được xác định trên [α, β] 3) u(α) = a, u(β) = b thì ta có: ( ) [ ]( ) '( )
b
a
f x dx f u t u t dt
β α
=
Quy tắc đổi biến số dạng 1
* Chọn x = u(t) : có đạo hàm liên tục trên [a; b], f[u(t)] xác định trên [α, β], u(α) = a, u(β) = b
Biến đổi f(x)dx = f[u(t)].u’(t)dt = g(t)dt
Tìm một nguyên hàm G(t) của g(t)
Trang 122t] 2 0
π
=4
0
1 (1 cos2t)dt2
π
- Yêu cầu học sinh nắm vững các phương pháp tính tích phân
- Học sinh giải ở nhà các bài tập 1,2,3,4,5,6 SGK trang 9 – 10
Tiết 63 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN (T2)
Ngày dạy :
I Mục tiêu bài dạy.
1 Kiến thức : Hướng dẫn hs phát hiện và nắm vững các phương pháp tính tích phân: phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân
từng phần
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính tích phân.
3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, có suy luận, khả năng tính toán.
4 Trọng tâm : phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần.
II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu
- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy.
1/ Kiểm tra bài cũ : Để tính ∫abf(x)dx bằng PP đổi biến số dạng 1 ta làm như thế nào ?
Tính ∫1 2+ 5
0(x 1) xdx
2/ Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát
hiện và nắm vững phương pháp
đổi biến số dạng 2 để tính tpp
2 Đổi biến số dạng 2
Quy tắc đổi biến số dạng 2
Chọn t = v(t) : có đạo hàm liên tục
Biến đổi f(x)dx theo t và dt Giả sử f(x)dx = g(t)dt
Tìm một nguyên hàm G(t) của g(t)
Trang 13<H> Hãy nêu cách tính
Hoạt động 2 Hướng dẫn hs phát
hiện và nắm vững phương pháp
- Yêu cầu học sinh nắm vững
các phương pháp tính tích phân
- Học sinh giải ở nhà các bài
Ví dụ 2 Tính
1
2 3 0
1
2 3 0
(1 3 )
x + x dx
4 3 1
1
6∫u du=
4 4
II Phương pháp tích phân từng phầnGiả sử u = u(x), v = v(x) là hai hàm có đạo hàm liên tục
Trang 14Do đó: I = 1
1e∫lnxdx x x= ln e−1e∫dx=1
Tiết 64 BÀI TẬP CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN (T1)
Ngày dạy :
I Mục tiêu bài dạy.
1 Kiến thức: Hướng dẫn hs vận dụng phương pháp tính tích phân: PP đổi biến số và PP tích phân từng phần để giải các bài tập sgk.
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính tích phân.
3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, có suy luận, khả năng tính toán.
4 Trọng tâm : phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần
II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu
- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy.
1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu các PP tính tích phân đã học ?
2/ Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 Gọi hs giải bt 1
sgk
* <H> Nêu phương pháp đổi
biến dạng 2 để tính tích phân?
<H> Để tính
0 (2cos3 +3sin 2 )
ntn?
GV nhận xét, ghi điểm
* Chọn t = v(t) : có đạo hàm liên tục
Biến đổi f(x)dx theo t và dt Giả sửf(x)dx = g(t)dt
Tìm một nguyên hàm G(t) của g(t)
b) 4 0
∫ tgxdx
π
= 4 0
∫ sinx dx cosx
Trang 15làm ntn?
GV nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2 Gọi hs giải bt 2+3
GV nhận xét, ghi điểm
1
1 ln
dx x
+
4 2
3 3
sin
1 3cos
x dx x
π+
∫
Đặt u = 1+3cosx, du = -3sinxdx ⇒ sinxdx = -1
3du.Đổi cận: x = 0 ⇒ u = 4; x =
2
π
⇒ u = 1
2 0
sin
1 3cos
x dx x
π+
Đổi cận : x = 1 ⇒ u =1 ; x = 1 ⇒ u = 2
I = 01duu
+
∫
Đặt u = 1+ lnx, du = 1
xdx Đổi cận: x = 1⇒ u = 1; x = e ⇒ u = 2
1
1 ln
dx x
+
4 2
Trang 163 3
I Mục tiêu bài dạy.
1 Kiến thức: Hướng dẫn hs vận dụng phương pháp tính tích phân: phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần để giải các
bài tập sgk
2 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính tích phân.
3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, có suy luận, khả năng tính toán.
4 Trọng tâm : phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần
II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu
- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy.
1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu các PP tính tích phân đã học ?
2/ Nội dung bài mới:
Hoạt động 3 Gọi hs giải bt 4
sgk
<H> Nêu phương pháp đổi biến
dạng 1 để tính tíh phân ?
Trang 17GV nhận xét, ghi điểm.
Hướng dẫn hs giải bài tập 4b
Hoạt động 4 Gọi hs giải bt 4
sgk
<H> Nêu phương pháp từng
phần để tính tíh phân
π π
π π
e
Tiết 66 – 67 – 68 ỨNG DỤNG HÌNH HỌC VÀ VẬT LÝ CỦA TÍCH PHÂN
I Mục tiêu bài dạy.
1 Kiến thức : Hướng dẫn hs phát hiện và nắm vững công thức tính diện tích của các hình phẳng, diện tích của hình tròn, elíp, công thức
tính thể tích, thể tích của các khối nón, chóp, khối nón cụt, chóp cụt, của các vật thể tròn xoay, thể tích của hình cầu
Trang 182 Kĩ năng : Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính tích phân.
3 Giáo dục : Giáo dục học sinh tính cẩn thận, có suy luận, khả năng tính toán.
4 Trọng tâm : Các công thức tính diện tích, thể tích.
II Chuẫn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Soạn bài, dụng cụ giảng dạy, phấn màu
- Học sinh: Soạn bài, làm bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
III Tiến trình bài dạy.
1/ Ổn định lớp:
Ổn định trật tự, kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 Hướng dẫn hs phát hiện
công thức tính diện tích của hình phẳng
giới hạn bởi (C) : y = f(x), các đường
thẳng x = a, x = b và trục Ox
<H> Nêu công thức tính diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi (C) : y = f(x), các
đường thẳng x = a, x = b và trục Ox khi
f(x) ≥ 0 ?
<H> Nếu f(x) ≤ 0 trên [a, b], đặt g(x) = -
f(x) thì g(x) là hàm số ntn ?
<H> Nhận xét gì về diện tích của hình
phẳng giới hạn bởi (C) : y = f(x), các
đường thẳng x = a, x = b và trục Ox và
diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (C’)
: y = g(x), các đường thẳng x = a, x = b và
trục Ox ?
<H> Vậy trong mọi trường hợp diện tích
của hình phẳng giới hạn bởi (C) : y = f(x),
các đường thẳng x = a, x = b và trục Ox
1 Bài toán 1 : Cho hàm số f(x) liên tục trên [a, b] Tìm diện tích hình
phẳng được giới hạn bởi (C) : y = f(x), các đường thẳng x = a, x = b và
2 Bài toán 2 Cho hàm số y=f(x) và y=g(x) liên tục trên [a,b] Diện
tích hình phẳng được giới hạn bởi hai dths y = f(x), y = g(x) và các đường thẳng x = a, x = b là : S = ∫ab f(x) g(x) dx −
Chú ý: Giả sử trên [a, b] pt f(x) - g(x) = 0 có các nghiệm là α, β (
Trang 19Hoạt động 2 Hướng dẫn hs phát hiện
công thức tính diện tích của hình phẳng
giới hạn bởi hai dths y = f(x), y = g(x) và
các đường thẳng x = a, x = b
Ta đã biết công thức tính diện tích của
hình phẳng giới hạn bởi (C) : y = f(x), các
đường thẳng x = a, x = b và trục Ox (y =
0) Bây giờ ta thay hàm số y = 0 bởi hàm
số y = f(x) thì công thức tính ntn ?
<H> Khi trên [a, b] f(x) - g(x) giữ nguyên
một dấum, hãy so sánh b
Hướng dẫn hs giải ví dụ
Hoạt động 3 Hướng dẫn hs phát hiện
diện tích của hình tròn và elip
Cho đường tròn tâm O bán kính R
<H> Nêu phương trình của đường tròn
này?
<H> Giải tìm y từ phương trình này?
<H> Diện tích hình tròn là diện tích của
hình phẳng nào? Suy ra công thức tính
diện tích của hình tròn?
Tương tự hướng dẫn hs tính diện tích của
elip
<H> Tương tự như hình tròn hãy tính diện
tích của hình elip có phương trình chính
3 Diện tích của hình tròn và elíp
a Diện tích của hình tròn
Đường tròn (O, R) có pt: x2 + y2 = R2⇔ y = − R2−x hoặc y =2
2
π
, 2
2
2
π π
+sin t
Giả sử vật thể (T) nằm trọn giữa hai mặt phẳng song song (α) và (β)
Ta chọn trục Ox sao cho nó vuông góc với (α) và (β), cắt (α) và (β) tại