1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ (T53-T54)

5 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức nghiệm của phương trình bậc hai
Người hướng dẫn Phạm Ngọc Điền
Trường học Trường THCS Vĩnh Phong Vĩnh Bảo Hải Phòng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài soạn
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: -Học sinh nắm được nội dung cách giải thực chất là việc biến đổi phương trình bằng pp đại số giống như ví dụ 3 § 3 -Nắm được các kí hiệu trong bài và các điều kiện có nghiệm

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy: Bài soạn số 52 - Tiết thứ 53

§ 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức:

-Học sinh nắm được nội dung cách giải thực chất là việc biến đổi phương trình bằng

pp đại số giống như ví dụ 3 ( § 3)

-Nắm được các kí hiệu trong bài và các điều kiện có nghiệm của phương trình

2.Kĩ năng:

-Lập luận có căn cứ, biến đổi phương trình

-Tính toán và tìm nghiệm cũng như cách trình bày lời giải pt bậc hai

3.Thái độ:

-Nghiêm túc, tỉ mỉ trong công việc

-Yêu thích, tìm tòi và giải các pt bậc hai theo công thức nghiệm

II CHUẨN BỊ

1.Thầy: - Sgk, sgv, sbt, bảng phụ ghi: ?1; kẻ bảng có một số pt để học sinh xác định

hệ số a, b, c, biệt số ∆, nghiệm

2.Trò: - Sgk, sbt, vở ghi, bút dạ, cách làm trong ví dụ 3 bài §3

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 Kiểm tra, vào bài

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

H1 Vận dụng cách biến

đổi ở ví dụ 3 của bài §3 gải

các phương trình sau

+Từ cách biến đổi nêu trên

ta có thể tìm được nghiệm

của pt Người ta đã tổng

quát thành pp giải pt bậc

hai Chúng ta cùng nhau

nghiên cứu

-Trình bày bảng (2HS)

-Nhận xét, bổ sung

Giải các phương trình a) 2x2 + 5x + 2 = 0

b) 3x2 - 6x + 5 = 0

Tiết 53

§ 4 CÔNG THỨC NGHIỆM

CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Hoạt động 2 Tìm hiểu nội dung công thức nghiệm

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

-Treo bảng phụ 1 và giới

thiệu

H1 Pt có nghiệm hay

không phụ thuộc vào yếu

tố nào?

-Theo dõi

-Phụ thuộc vào b2 – 4ac

1.Công thức nghiệm

ax2 + bx + c = 0 ( a≠0)

2 2

2

x

Trang 2

-Giới thiệu về việc đặt biệt

số ∆

H2 Làm ?1, ?2/44Sgk

H3 Một cách tổng quát

hãy nêu kết luận về việc có

nghiệm của pt bậc hai?

-Tóm tắt và ghi bảng

-Theo dõi

-Hoàn thiện và nêu kết quả

-Nêu kết luận

-Theo dõi và ghi bài

Đặt ∆ = b2 – 4ac

Kết luận:

*∆> 0: pt có 2 nghiệm phân biệt: x1 b

2a

− + ∆

2

b x

2a

− − ∆

*∆= 0: pt có nghiệm kép: 12

b x

2a

*∆< 0: pt vô nghiệm

Hoạt động 3 Áp dụng công thức nghiệm giải các pt bậc hai

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

H1.Từ việc làm nêu trên,

em hãy cho biết để giải pt

bậc hai ta tiến hành như

thế nào?

-Làm ví dụ (kiểm chứng

lại 2 ví dụ kiểm tra bài cũ)

-Treo bảng phụ 2

H2 Vận dụng công thức

nghiệm giải các pt sau rồi

điền kết quả vào bảng

-Thu bài của một số HS và

nhận xét, đánh giá

-Xác định các hệ số a, b, c Tính ∆, kiểm tra điều kiện của ∆, kết luận

-Theo dõi và ghi bài

-Giải vào vở, đại diện điền kết quả vào bảng

-Nhận xét, bổ sung

2 Áp dụng

Giải các phương trình sau a) 2x2 + 5x + 2 = 0 (a = 2; b = 5; c = 2) 2

5 4.2.2

9 0 3

∆ = −

∆ = >

⇒ ∆ =

Vậy pt có 2 nghiệm pbiệt 1

2

x

5 3

2.2

− +

− −

b) 3x2 - 6x + 5 = 0 (a = 3; b = - 6; c = 5) ( )2

6 4.3.5

24 0

∆ = − <

Vậy pt vô nghiệm

Trang 3

H3.Thông qua việc làm và

các ví dụ hãy cho biết với

điều kiện nào của a, b, c

thì pt chắc chắc có 2

nghiệm phân biệt mà

không cần tính biệt số ∆?

-Trong trường hợp a và c trái dấu

*Trong trường hợp a.c < 0 thì pt luôn có 2 nghiệm phân biệt

3x2 + 5x – 1 = 0

5x2 – x + 2 = 0

4x2 – 4x + 1 = 0

-3x2 + x + 5 = 0

3x2 – 6x + 5 = 0

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

-Học: Ôn tập và nắm vững nội dung công thức nghiệm.

-Làm: 15, 16/45Sgk; đọc nội dung có thể em chưa biết/46Sgk và bài đọc

thêm/47Sgk

-Chuẩn bị: Nội dung bài để luyện tập ở giờ sau.

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

- The end

-Ngày soạn:

Ngày dạy: Bài soạn số 53 - Tiết thứ 54

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY

1 Kiến thức:

-Ôn luyện nội dung kiến thức về công thức nghiệm của pt bậc hai

-giúp học sinh ghi nhớ và nắm vững cách giải pt bậc hai bằng công thức nghiệm

2.Kĩ năng:

-Xác định các hệ số của pt và việc thay giá trị các biến để tính giá trị của biểu thức -Sử dụng các kí hiệu, công thức trong việc tìm nghiệm của pt bậc hai

-Trình bày lời giải pt bậc hai một nghiệm, tập biện luận số nghiệm của pt thông qua giá trị của tham số

3.Thái độ:

-Nghiêm túc và linh hoạt trong công việc

-Tính cẩn thận thông qua tính toán và trình bày bài làm

II CHUẨN BỊ

1.Thầy: - Sgk, sgv, sbt.

Trang 4

2.Trò: - Sgk, sbt, vở ghi, công thức nghiệm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP

Hoạt động 1 Nhắc lại một số kiến thức có liên quan

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

H1.Nêu nội dung công

thức nghiệm của pt bậc

hai?(ghi tóm tắt lên bảng)

-Nhận xét, đánh giá

H2 Với các pt đặc biệt có

c = 0 hoặc b = 0 ta làm thế

nào?

-Trình bày bảng

-Nhận xét, bổ sung

-Nêu cách làm (công thức nghiệm hoặc cách làm ở

bài §3)

I.Kiến thức cơ bản Xét pt:

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) ∆ = b2 – 4ac

*∆> 0: pt có 2 nghiệm phân biệt: x1 b

2a

− + ∆

2

b x

2a

− − ∆

*∆= 0: pt có nghiệm kép: 12

b x

2a

*∆< 0: pt vô nghiệm

Hoạt động 2 Vận dụng giải phương trình bậc hai

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

H1.Giải các pt sau (bằng

hai cách – chia hai nhóm)

-Nhận xét, đánh giá

H2.Thông qua việc làm

nêu trên em có nhận xét gì

về việc giải các pt loại

này?

-Chốt kết luận nêu trên

H3 Vận dụng công thức

nghiệm hãy giải các pt sau

-Nhận xét, đánh giá

H4.Em có ý kiến nào khác

cho việc giải các pt c và d?

-Chốt lại những nội dung

chính trong việc làm

-Làm và trình bày bảng (2HS/1 phần)

-Nhận xét, bổ sung

-Nêu nhận xét (giải bằng

pp thông thường nhanh hơn)

-Trình bày bảng (4HS) -Nhận xét, bổ sung

-Có thể đưa về dạng A2 = 0 -Theo dõi

II Áp dụng Dạng 1 Trường hợp có b =

0 hoặc c = 0 a) 7x2 – 5x = 0

b) 1,2x2 – 0,192 = 0

Dạng 2 Trường hợp tổng quát

a) 2x2 – 7x + 3 = 0

b) 6x2 + x + 5 = 0

c) y2 – 8y + 16 = 0

d) 16z2 + 24z + 9 = 0

Trang 5

Hoạt động 3 Vận dụng biện luận số nghiệm của pt bậc hai

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG GHI BẢNG

H1 Em hiểu dữ kiện đầu

bài cho ntn?

H1 Để có thể xác định

được số nghiệm của pt ta

cần làm gì?

H2.Hãy thực hiện các việc

đó?

H4 Lần lượt trả lời các

yêu cầu đưa ra ở bài tập?

-Nhận xét, đánh giá

-Chốt những nội dung

chính của giờ học

- là m ≠ 0

-Xác định a, b, c Tính ∆ -Thực hiện (2HS)

-Trình bày bảng (2HS)

-Nhận xét, bổ sung

Dạng 3 Giải và biện luận Cho pt bậc hai:

mx2 + (2m – 1)x + 2 = 0 a) Tìm m để pt có ngh/kép b) Tìm m để pt có hai ngh phân biệt, tìm nghiệm

Giải

a = m; b = 2m – 1; c = 2 ( )2

2m 1 4.m.2

1 12m

∆ = −

a) pt có ngh/kép ⇔ ∆ =0

1 12m 0 1 m 12

⇔ =

b) pt có 2 ngh phân biệt

0 1 m 12

⇔ ∆ >

⇔ >

Nghiệm là:

1

2

x

2m

x

2m

=

=

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà

-Học: Ôn tập và nắm vững nội dung công thức nghiệm của pt bậc hai cùng những lưu

ý trong khi giải pt

-Làm: 20, 21, 26/40, 41Sbt.

-Chuẩn bị: Xét pt bậc hai ax2 + 2b’x + c = 0 Vận dụng công thức nghiệm hãy tìm điều kiện có nghiệm của pt theo a, b’, c

IV RÚT KINH NGHIỆM BÀI DẠY

- The end

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w