1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh hoc 8 - HKII

69 550 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình thang
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Yêu cầu học sinh chứng minh định lý về diện tích hình thang, hình bình hành.. •Học sinh biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tíchcủa một tứ giác có hai đường

Trang 1

§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I/ Mục tiêu

•Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

•Học sinh tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đãhọc

•Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diệntích hình bình hành cho trước

•Yêu cầu học sinh chứng minh định lý về diện tích hình thang, hình bình hành

•Yêu cầu học sinh làm quen với phương pháp đặc biệt hóa

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

•Hãy nêu công thức tính diện tích tam giác

•Sửa bài 24 trang 123

Gọi h là chiều cao của tam giác cân có đáy là a và cạnh bên là b Theo định lýPitago, ta có :

2

a b h

4

a b 2

a b

h

2 2 2

2 2 2

2

a b 4 a 4

1 2

a b 4 a 2

1 ah

2

1

•Sửa bài 25 trang 123

Gọi h là chiều cao của tam giác đều cạnh a

Theo định lý Pitago, ta có :

2

3 a h 4

a 3 2

a a

h

2 2 2

3 a a 2

1 ah

AH

2

1

SADC =

Đường cao của tam

giác ABC là đoạn

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao :

S = ( a b ) h 2

1 +

Trang 2

) AB

Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó

Ta dựng hình chữ nhật GHIK có một cạnh bằng đường trung bình của hình thang và có diện tích bằng diện tích hình thang như hình bên Ta thấy rằng :

EGA EKD = ∆

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà

•Về nhà học bài

•Làm bài tập 26, 28, 29, 31 trang 125, 126

•Xem trước bài “Diện tích hình thoi”

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 3

§5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I/ Mục tiêu

•Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi

•Học sinh biết được hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tíchcủa một tứ giác có hai đường chéo vuông góc

•Học sinh vẽ được hình thoi một cách chính xác

•Học sinh phát hiện được và chứng minh được định lý về diện tích hình thoi

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

•Nêu công thức tính diện tích hình thang

•Sửa bài tập 26 trang 125

31

23+ ⋅ = m2

•Sửa bài tập 28 trang 126

SFIGE = SFIGE = SFIGE = SFIGE = SFIGE

•Sửa bài tập 29 trang 126

Hai hình thang AMND và BMNC có cùng

chiều cao, có đáy trên bằng nhau (AM = MB), có

đáy dưới bằng nhau (DN = NC)

Vậy chúng có diện tích bằng nhau

•Sửa bài tập 31 trang 126

Các hình 2, 6, 9 có cùng diện tích là 6 (ô vuông)

Các hình 1, 5, 8 có cùng diện tích là 8 (ô vuông)

Các hình 3, 7 có cùng diện tích là 9 (ô vuông)

SADC = AC DH

2 1

SABCD = AC BH

2

1

+ AC DH 2

1

= AC BD 2

1

Trang 4

Hoạt động 2 :

?2 Tính diện tích hình thoi theo ?1 là

tính diện tích của một tứ giác

có học sinh phát biểu

tiếp (hai đường chéo vuông góc) Gọi

một học sinh lên viết công thức

?3 Do hình thoi cũng là

hình bình hành nên

diện tích S = ah

Yêu cầu học sinh

vẽ đường cao (có độ dài h), và cạnh

đáy có độ dài a Sau đó viết công thức

như trên

2/ Công thức tính diện tích hình thoi

Diện tích hình thoi bằng nửa tích độ dài hai đường chéo

S = d 1 d 2

2 1

Hoạt động 3 : Tìm hiểu cách chứng minh khác về hình thoi

SMNPQ = SMPBA = MP.IN = ( MP NQ )

2 1

Trang 5

ÔN TẬP CHƯƠNG II

I/ Mục tiêu

•Ôn tập về các định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều

•Các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, hìnhtam giác, hình thang, hình thoi

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng, bảng phụ bài 3 trang 132

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Ôn tập

Hoạt động 1 : Kiểm tra kiến thức

Dùng định nghĩa đa

giác lồi để trả lời các

câu hỏi a, b, c của bài

2 n ( − 0 Vậy :

Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là : 0 108 0

5

180 ).

2 5

Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là : 0 120 0

6

180 ).

2 6 (

tam giác DBE và

đường cao ứng với

cạnh đó

(Tam giác DBE có

đường cao BC ứng

với cạnh đáy DE)

SEHIK + SKIC = SEHC

Bài 41 trang 132

2

12 2

DC = =

SDBE = BC DE

2 1

Trang 6

Hai tam giác CAF và

Mà SABCD = SADC + SABC

và SADF = SADC + SCAF

Như vậy, cho trước

tứ giác ABCD Vẽ đườngchéo AC Từ B vẽ BF // AC

(F nằm trên đường thẳng DC)Nối AF

Ta có SADF = SABCD

Bài 43 trang 133

Nối OA, SAOE = SBOF

⇒SOEBF = SEOB + SBOF

SOEBF = SEOB + SAOE

SOEBF = SAOB

=

4

1 4

Một đường cao có độ dài 5 cmthì đó là AK vì AK < AB (5 < 6),không thể là AH vì AH < 4

Vậy 6AH = 4.5 = 20

AH = cm

3

10

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà

•Về nhà học bài

•Ôn tập để kiểm tra vào tiết sau

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 7

§6 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

•Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước thẳng có chia khoảng, eke, máy tính bỏ túi (nếu có)

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

•Viết công thức tính diện tích hình thoi

•Sửa bài tập 34 trang 128

Vẽ hình chữ nhật ABCD với các trung điểm

) NQ MP ( 2

•Sửa bài tập 35 trang 129

Tam giác ABC có AB = AD và Â = 600 nên là

tam giác đều

AI là đường cao tam giác đều nên :

1

=

= (cm2)

•Sửa bài tập 36 trang 129

Giả sử hình thoi ABCD và hình

vuông MNPQ có cùng chu vi là

4a Suy ra cạnh hình thoi và cạnh

hình vuông đều có độ dài là a

Ta có SMNPQ = a2 Từ đỉnh góc tù

của hình thoi ABCD vẽ đường cao

AH có độ dài h Khi đó SABCD = ah

Do h ≤ a (đường vuông góc nhỏ hơn đường xiên) nên ah ≤ a2

Vậy SABCD ≤ SMNPQ

3/ Bài mới

Hoạt động 1 :

Trang 8

Cách tính diện tích của một đa giác bất kì

Muốn tính diện tích một đa giác bất kì, ta có thể chia đagiác thành các tam giác, hoặc tạo ra một tam giác nào đó

có chứa đa giác

Trong một số trường hợp, để thuận lợi hơn, có thể chia đagiác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông

Hoạt động 2 :

Bài 37 trang 130

Đa giác ABCDE được chia thành

tam giác ABC, hai tam giác vuông

AHE, DKC và hình thang vuông HKDE

Cần đo các đoạn thẳng (mm) :

BG, AC, AH, HK, KC, EH, KD

Tính riêng SABC , SAHE , SDKC , SHKDE rồi lấy tổng bốn diện tích trên

Trang 9

CHƯƠNG III - TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC

I/ Mục tiêu

•Học sinh hiểu được khái niệm tỉ số hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ

•Học sinh hiểu định lý Thales, biết áp dụng định lý Thales để tính độ dài các đoạn thẳng

II/ Phương tiện dạy học

cm 300 CD

AB

=

=

Chú ý : Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ

thuộc vào cách chọn đơn vị đo

1/ Tỉ số của hai đoạn thẳng.

Định nghĩa : Tỉ số của hai

đoạn thẳng là tỉ số độ dàicủa chúng (theo cùng mộtđơn vị đo)

Tỉ số của hai đoạn thẳng

AB và CD được ký hiệu làCD

B ARút ra kết luận

2/ Đoạn thẳng tỉ lệ Định nghĩa : Hai đoạn

thẳng AB và CD gọi là tỉ

lệ với hai đoạn thẳng A’B’

và C’D’ nếu có tỉ lệ thức :

' D ' C

' B ' A CD

AB

= hay

' D ' C

CD '

B ' A

AB =

Trang 10

Hoạt động 3 :

?3 Cho ∆ ABC, đường thẳng a // BC cắt AB và AC

tại B’, C’

Vẽ hình 3 SGK trang 57 (giả sử về những đường

thẳng song song cách đều)

Học sinh nhắc lại định lý về đường thẳng song song

-Lấy mỗi đoạn chắn làm đơn vị đo độ dài các đoạn

thẳng trên mỗi cạnh rồi tính từng tỉ số Cụ thể :

'

AC = Vậy :

AC

' AC AB

'

AB =

3

5 '

' AC B ' B

' AB

=

8

3 AC

5

10 3

=

3/ Định lý Talet trong

tam giác.

Nếu một đường thẳngsong song với một cạnhcủa tam giác và cắt haicạnh còn lại thì nó định

ra trên hai cạnh đónhững đoạn thẳngtương ứng tỉ lệ

GT B’C’ // BCKL

AC

' AC AB

'

AB =

' CC

' AC B ' B

'

AB =

AC

' CC AB

3

1 cm 15

cm 5 CD

10

3 cm 160

cm 48 GH

1

5 cm 24

cm 120 MN

CD 3 AB 4

3 GD

Bài 3 trang 59

AB = 5cm; A’B’ = 12cm; AB = 5CD = 5

Trang 11

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà

•Về nhà học bài

•Làm bài tập 4, 5 trang 59

•Chuẩn bị bài “Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 12

•Học sinh hiểu được định lý đảo của định lý Thales, biết áp dụng định lý đảo

để chứng minh hai đường thẳng song song

•Học sinh biết áp dụng hệ quả của định lý Thales để tính độ dài các cạnh của tam giác

II/ Phương tiện dạy học

' AC AB

AC AC

' AC AB

' AB

=

= Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta được :

B ' B

' AB C ' C

' AC B

' B

C ' C ' AB

' AC B

' B

C ' C ' AB AB

' AC AC ' AB

' AC AB

' AB AC

' AC AB

' AB

=

= Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta được :

AB

' BB AC

' CC '

CC

' BB AC

AB '

CC

' BB ' AC AC

' AB AB AC

AB ' AC

AM = hay

5 5 , 8

5 x

4

=

8 , 2 5

4 5 , 3

DP

= hay

9 24

9 5 , 10

x

=

3 , 6 15

5 , 94 9 24

5 , 10 9

Trang 13

3

1 cm

9

AC cm 6

3 DB

AD = = ;

2

1 10

5 EC

AE = =

2

1 EC

7

14 FB

CF = =

2 FB

3 AB

5 AC

GT ∆ ABC; B’∈AB

C’∈AC

AC

' AC AB

'

AB = hoặc

C C

AC B ' B

' AB

'

'

= hoặcAC

CC AB

Ap dụng định lý Talet vào tam giác

ABC có B’C’ // BC suy ra điều gì ?

- Vì B’C’// BC nên theo định lý

Talet ta có :

AC

AC AB

'

= (1)

- Ap dụng định lý Talet vào tam

giác ABC có C’D // AB suy ra điều

GT ∆ ABC

B’C’ // BCB’∈AB

C’∈ACKL

BC

C ' B AC

AC AB

'

=

=

Chú ý : Hệ quả trên vẫn đúng cho các

trường hợp đường thẳng a song song vớimột cạnh của tam giác và cắt hai đườngthẳng chứa hai cạnh kia

Trang 14

' C ' B AC

15 MA

CM = =

1

3 7

21 NB

2 A ' A

'

OA = =

9

6 5 , 4

3 ' NB

'

OB = =

B ' B

' OB A ' A

•Chuẩn bị các bài tập trang 63 để tiết tới luyện tập

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 15

2/ Kiểm tra bài cũ

•Phát biểu định lý đảo của định lý Thales Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

•Phát biểu hệ quả định lý Thales Vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

•Sửa bài tập 7 trang 62

Hình a, biết MN // EF Áp dụng hệ quả của định lý Thales ta được :

EF

MN DE

5 , 9

300 5

, 9

8 ).

28 5 , 9 ( x x

8 28 5 , 9

5 ,

+

Hình b, biết A’B’// AB (cùng vuông góc với AA’)

Áp dụng hệ quả của định lý Thales ta được :

AB

' B ' A OA

'

3

2 , 4 6 x x

2 , 4 6

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuông OAB ta được :

OB2 = OA2 + AB2

y2 = 62 + 8,42 = 36 + 70,56 = 105,56 Vậy y = 106 , 563/ Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập

Bài 9 trang 63

Gọi DE là khoảng cách từ điểm D đến cạnh AC

Gọi BF là khoảng cách từ điểm B đến cạnh AC

BF

//

DE

⇒ (vì cùng vuông góc với AC)

Áp dụng hệ quả ủa định lý Thales vào tam giác

5 ,

3 DF

DE =

Bài 10 trang 63

Tam giác ABH có B’H’// BC (do B’C’// BC)

Áp dụng định lý Talet ta được :

Trang 16

2 ABC

9

1 BC AH 2

1 9

1 BC 3

1 AH 3

1 2

1 ' C ' B '.

Tam giác ABH có MK // BH (do MN // BC)

Áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

AH

AK AB

AM = (2)

Từ (1) và (2)

BC

MN AH

AK =

15

MN 3

Tam giác ABH có EI // BH (do EF // BC)

Áp dụng hệ quả của định lý Talet ta được :

AH

AI AB

AE = (4)

Từ (3) và (4)

BC

EF AH

AI =

15

EF 3

10 5 ( 2

1 KI ).

EF MN ( 2

Trang 17

•Học sinh hiểu được định lý về đường phân giác trong một tam giác.

•Áp dụng định lý về đường phân giác trong một tam giác để giải bài tập

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước vẽ đoạn thẳng

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

•Phát biểu định lý Talet, hệ quả, định lý đảo của định lý Talet

•Sửa bài 14 trang 64

(Xem hướng dẫn trang 65)

3/ Bài mới

Hoạt động 1 :

?1 Yêu cầu hai học sinh lên bảng mỗi em vẽ một

tam giác với số đo như sau :

Eˆ = (so le trong do BE // AC)

Vậy Aˆ1 = Eˆ1 suy ra ∆ ABElà tam giác cân ở B nên

GT ∆ ABC

AD là phân giác ÂKL

DC

DB AC

AB =

Chú ý :Định lý vẫn đúng với đường phân giác ngoài của tam giác

Trang 18

AB =

Hoạt động 2 :

Áp dụng tính chất

đường phân giác AD

của tam giác ABC ta

ghi được tỉ lệ thức

nào ?

?3a/ Do AD là phân giác của tam giác ABC Ta có :

DC

DB AC

AB = hay

15

7 5 , 7

5 , 3 y

x = =

b/ Biết y = 5cm Ta có :

15

7 y

x = hay

3

7 15

7 5 x 15

7 5

5

3 5 , 8 HF HF

3 5 , 8

5 , 4

=

Vậy x = 5 , 6

5 , 4

5 , 3 2

, 8

2 , 6

= hay

2 , 6

QM 7

, 8

5 , 12 15

MN 3

, 6 7 , 8

QM QN 3

5 7 , 8 QN 6

•Chuẩn bị các bài tập 16 đến 21 trang 67, 68

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 19

•Biết vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác vào giải bài tập

•Củng cố lại định lý Talet và định lý đảo của định lý Talet

II/ Phương tiện dạy học

SGK, phấn màu, compa để vẽ phân giác

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

•Phát biểu định lý về đường phân giác trong tam giác

•Bài 16 trang 67

Áp dụng tính chất đường phân giác AD trong tam giác ABC ta được :

DC

DB AC

AB = hay

DC

DB n

m =

DB AH 2

1

SABD =

DC AH 2

1

SACD =

n

m DC

DB DC AH 2 1

DB AH 2 1 S

EC

EA MC

MA

= (1)

Áp dụng tính chất đường phân giác MD của ∆ AMC ta được :

DB

DA MB

MA = (2)

Mà MB = MC nên từ (1) và (2)

DB

DA EC

Trang 20

AB = hay

5

DB 6

DC DC

DB 6

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta được :

11

7 11

BC 5

6

DC DB 5

DC 6

DB

=

= +

7

11

35 11

7

5 =

Bài 19 trang 68

Vẽ đường chéo AC Gọi I là giao điểm của AC với đường thẳng a

Tam giác ADC có EI // DC (do EF // DC)

Theo định lý Talet ta có :

IC

AI ED

AE = (1)

AC

AI AD

AE = (2)

CA

CI DA

DE =

(3)Tam giác ADC có EI // DC (do EF // DC)Theo định lý Talet ta có :

IC

AI FC

BF = (1’)

AC

AI BC

BF = (2’)

CA

CI CB

AE

= ;

BC

BF AD

AE

= ;

CB

CF DA

Trang 21

•Hiểu được thế nào là tỉ số đồng dạng.

•Áp dụng được định lý để chứng minh hai tam giác đồng dạng

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước vẽ đoạn thẳng

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài 20 trang 68

Tam giác ADC có EO // DC nên :

DC

OE OC

OA = (1)

Tam giác BDC có FO // DC nên :

DC

OF OD

OB = (3)

Từ (1), (2) và (3)

DC

OF DC

Hoạt động 2 :

?1 Thay các giá trị vào các tỉ

số ta được :

2/ Tam giác đồng dạng a/ Định nghĩa : Tam giác A’B’C’ gọi là đồng

Trang 22

5 , 3

7 3

6 5

' C ' B AB

' B '

' C ' B AB

' B '

A = = gọi là tỉ số đồng

dạng

b/ Tính chất

•Mỗi tam giác thì đồng dạng với chính nó

•Nếu ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABCthì ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABC

GT ∆ ABC

MN // BC(M∈AM, N∈AC)

KL ∆ AMN ~ ∆ ABC

Chú ý :Định lý đúng cho cả trường hợp đường thẳng a cắthai đường thẳng chứa hai cạnh của tam giác vàsong song với cạnh còn lại

Bài 23 trang 71

a/ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau (đúng)

b/ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau (sai)

Hoạt động 4 :

•Về nhà học bài

•Chuẩn bị các bài tập từ 24 đến 28 trang 72

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 23

2/ Kiểm tra bài cũ

Thế nào là hai tam giác đồng dạng ? Phát biểu định lý hai tam giác đồng dạng

3 2

⇒ (định lý tam giác đồng dạng)

3

2 AB

AB 3 2 AB

 chung; AMN = Bˆ ; MNA = Cˆ

1

k CA

NA BC

MN AB

LM BC

BL AB

Trang 24

NA BL

MN MB

Bài 28 trang 72a/ Do ∆ A ' B ' C ' ~ ∆ ABCtheo tỉ số đồng dạng k =

5 3

k AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

Chuvi AC

BC AB

' C ' A ' C ' B ' B ' A AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

ABC

' C ' B '

A =

= +

+

+ +

P

' C ' B ' A

ABC

ABC 3 ( P 40 ) 5 P

5

3 40 P

P

= +

= +

Trang 26

•Học sinh nhớ lại định lý về trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác.

•Học sinh nắm được định lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác

•Học sinh biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thứnhất

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước vẽ đoạn thẳng

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

•Phát biểu định lý về tam giác đồng dạng

'' B '' A

"

B

"

A k AB

' B '

Trang 27

Hai tam giác AMN và A’B’C’ có ba

cạnh bằng nhau từng đôi một nên :

' C ' B ' A

AMN = ∆

' C ' B ' A

' C ' B AB

' B '

Muốn chứng minh hai tam

giác đồng dạng theo trường

a/ Hai tam giác ABC và A’B’C’ có :

2

3 4

6 ' B ' A

AB = =

2

3 6

9 ' C ' A

AC = =

2

3 8

12 ' C ' B

BC = =

b/ Do ∆ ABC ~ ∆ A ' B ' C ' nên :

' C ' B ' A

ABC

Cv

Cv ' C B ' C ' A ' B ' A

AC BC AB '

C ' A

AC '

C ' B

BC ' B ' A

AB

= + + +

+ +

~ ABC ∆

Trang 28

•Học sinh nhớ lại định lý về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác.

•Học sinh nắm được định lý về trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

•Học sinh biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ hai

II/ Phương tiện dạy học

' C ' B 3

' B ' A AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

55 15

Cv 7

5 3

' C ' A ' C ' B ' B ' A 5

' C ' A 7

' C ' B 3

+ +

=

=

cm 11 ' B ' A 3

11 3

77 3

11 7 ' C ' B 3

11 7

55 3

11 5 ' C ' A 3

11 5

Gọi a, b lần lượt là độ dài hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

Do tỉ số chu vi hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng nên :

17

15 b

2

5 , 12 15 17

a b 17

b 15

5 , 12 15

5 , 12 17 b 2

5 , 12 17

Trang 29

Trước tiên ta chứng minh

' C ' B ' A

' C ' A AB

' B '

AB =

3

2 6

4 DF

DE = =

DF

DE AC

Các trường hợp còn lại không đồng dạng

?4Tam giác ABC và AED có :

Â là góc chung

AC

AD AB

5 , 7

3 5

2 =

Vậy ∆ AED ~ ∆ ABC

Bài tập 33 trang 77

Trang 30

Gọi A’M’, AM lần lượt là trung tuyến của

tam giác A’B’C’ và tam giác ABC

(Ta phải chứng minh k )

AM

' M '

' B '

Từ (1) và (2)

BM

' M ' B AB

' B ' A

' B '

Bˆ '

Bˆ =

ABM

~ ' M ' B '

k AM

' M ' A AB

' B '

Trang 31

•Học sinh nhớ lại định lý về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác.

•Học sinh nắm được định lý về trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác

•Học sinh biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng theo trường hợp thứ ba

II/ Phương tiện dạy học

SGK, thước vẽ đoạn thẳng

III/ Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài tập 32 trang 77

a/ Ta có :

5

8 cm 5

cm 8 OA

cm 16 OD

OD

OB OA

OC = (cmt)

Ô chung

OAD

~ OCB ∆

- Chứng minh ∆ AMN ~ ∆ ABC

Trên tia AB đặt đoạn thẳng AM =

Trang 32

Â = Â’ (gt)

AM = A’B’ (cách dựng)

' C ' B ' A AMN = ∆

' C ' B ' A

ABD và ACB có :-Â chung

-ABD = BCA (gt)Vậy ∆ ABD ~ ∆ ACB(g-g)c/ Do ∆ ABD ~ ∆ ACB nên

1 x 2

x 4

2 AB

AD AC

3 4

2 BC

BD AC

Bˆ =

Vậy ∆ A ' B ' M ' ~ ∆ ABM (g-g)

k ' M '

Trang 33

x x

5 , 12 DC

•Chuẩn bị phần luyện tập trang 79, 80

IV Rút kinh nghiệm :

Trang 34

•Học sinh củng cố lại các trường hợp đồng dạng của tam giác.

•Học sinh biết cách chứng minh hai tam giác đồng dạng theo ba trường hợp đãhọc

•Áp dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tính độ dài các cạnh củatam giác

2/ Kiểm tra bài cũ

Sửa bài tập 37 trang 79

a/ Tam giác CBD có : Dˆ+ DBC = 900

mà ABE = DˆVậy DBC + ABE = 900

Do đó EBD = 900 ⇒ ∆ EBDlà tam giác vuông

Trong hình vẽ có ba tam giác vuông là ∆ EAB; ∆ EBD; ∆ BCD

b/ Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông EAB ta được :

cm 18 325 EB

325 225 100 15

10 EB

AB EA

EB

2 2 2

2 2 2

=

=

= +

= +

DB

18 12

10 CD

15 DB

BE CB

AE CD

15 = ; DB = 21 , 6 cm

10

12

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành nên - Hinh hoc 8 - HKII
Hình b ình hành nên (Trang 4)
Hình vuông đều có độ dài là a. - Hinh hoc 8 - HKII
Hình vu ông đều có độ dài là a (Trang 7)
Hình bình hành. - Hinh hoc 8 - HKII
Hình b ình hành (Trang 13)
1/ Hình đồng dạng - Hinh hoc 8 - HKII
1 Hình đồng dạng (Trang 21)
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. HÌNH CHÓP ĐỀU - Hinh hoc 8 - HKII
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. HÌNH CHÓP ĐỀU (Trang 53)
Hình bài tập 4 để có hình lập - Hinh hoc 8 - HKII
Hình b ài tập 4 để có hình lập (Trang 54)
§ 2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (tt) - Hinh hoc 8 - HKII
2. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (tt) (Trang 55)
Hình học của - Hinh hoc 8 - HKII
Hình h ọc của (Trang 63)
HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU - Hinh hoc 8 - HKII
HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU (Trang 67)
Hình chóp đều. - Hinh hoc 8 - HKII
Hình ch óp đều (Trang 68)
Hình như ở hình - Hinh hoc 8 - HKII
Hình nh ư ở hình (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w