1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT 20'''' ĐẠI SỐ 9-CHƯƠNG IV

5 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 148,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị lớn nhất của hàm số là 0.. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0.. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.. Tìm phát biểu sai: A.. Nếu pt có hai nghiệm phân biệt thì a và c trái dấu.. Nếu

Trang 1

Họ & tên :……… CHƯƠNG IV- ĐẠI SỐ 9 ĐỀ A Lớp :…… KIỂM TRA 20’

A) TRẮC NGHIỆM : ( 7 điểm)

1/ Phương trình x2 – 2(2m – 1)x +2m = 0 có dạng ax2+bx+c=0 (a ≠0).

Hệ số b của phương trình là :

2/ Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2–(k–1)x –3+k = 0 (ẩn x) là :

A –

2

1

k

B

2

1

k

C –

2

3

k

D

2

3

k

3/ Tích hai nghiệm của phương trình –x2 + 4x+ 5 = 0 là :

4/ Cho hàm số y =

3

2 x2 Kết luận nào sau đây đúng :

A Giá trị lớn nhất của hàm số là 0 B Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

3

2

D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất

5/ Biệt thức ∆’ của phương trình

2

1

x2 – 2x – 2 5= 0 là :

6/ Phương trình x2 + 7x +12 = 0 có hai nghiệm là :

A –3 & 4 B 3 & 4 C –3 & – 4 D 3 & – 4

7/ Cho parabol (p) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2x +m2

Số giao điểm của (p) và (d) là :

A 0 B 1 C 2 D.Không xác định được

8/ Cho phương trình 2x2 – 3x – 4 = 0 có nghiệm là x1 & x2

Biểu thức A = 2(x1+x2) – 3x1.x2 có giá trị :

9/ Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 Tìm phát biểu sai:

A Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1= 1 ; x2 =

a c

B Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = – 1 ; x2 = –

a c

C Nếu pt có hai nghiệm phân biệt thì a và c trái dấu

D Nếu a và c trái dấu thì pt có hai nghiệm phân biệt

Trang 2

10/ Cho hai số x1= 5+2 và x2 = 5–2 Pt bậc hai nào dưới đây nhận x1 & x2 làm nghiệm

A x2– 2 5x + 1= 0 B x2– 2 5x – 1= 0

C x2+ 2 5x + 1= 0 D x2+ 2 5x – 1= 0

11/ Phương trình x 1 x 2

x+ +x 1=

+ có tập nghiệm là:

A S={ }1 B S={ }2 C S = { }1; 2 D Vô nghiệm

12/ Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = x + m tiếp xúc với Parabol y = x2

A m 1

4

= − B m 1

4

= C m= −1 D m = 1

13/ Phương trình x3−3x2 + − =x 3 0 có số nghiệm là:

A Một nghiệm B Hai nghiệm C Ba nghiệm D Vô nghiệm

14/ Phương trình

2

2

− + =

− − có tập nghiệm là:

A S = { }1 B S = { }3 C S = { }1;3 D S = {− −1; 3}

B TỰ LUẬN: ( 3 điểm) Giải hệ phương trình và các phương trình sau:

a) 2 7 9

x y

+ =

 − =

 b)

2

2x −5x=0 c) 4x4+x2− =5 0

BÀI LÀM

-

Trang 3

Họ & tên :……… CHƯƠNG IV- ĐẠI SỐ 9 ĐỀ B Lớp :…… KIỂM TRA 20’

A TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)

1/ Phương trình x2 + 7x +12 = 0 có hai nghiệm là :

A –3 & – 4 B 3 & 4 C.–3 & 4 D 3 & – 4

2/ Cho parabol (p) : y = x2 và đường thẳng (d) : y = 2x +m2

Số giao điểm của (p) và (d) là :

A 2 B 1 C 0 D.Không xác định được

3/Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 Tìm phát biểu sai:

A Nếu pt có hai nghiệm phân biệt thì a và c trái dấu

B Nếu a và c trái dấu thì pt có hai nghiệm phân biệt

C Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1= 1 ; x2 =

a c

D Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = – 1 ; x2 = –

a c

4/ Cho phương trình 2x2 – 3x – 4 = 0 có nghiệm là x1 & x2

Biểu thức A = 2(x1+x2) – 3x1.x2 có giá trị :

A A = 3 B A = – 4 C A = 9 D A = 18

5/ Cho hai số x1= 5+2 và x2 = 5–2 Pt bậc hai nào dưới đây nhận x1 & x2 làm nghiệm

A x2– 2 5x + 1= 0 B x2– 2 5x – 1= 0

C x2+ 2 5x + 1= 0 D x2+ 2 5x – 1= 0

6/ Phương trình x2 – 2(2m – 1)x +2m = 0 có dạng ax2+bx+c=0 (a ≠0).

Hệ số b của phương trình là :

7/ Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2–(k–1)x –3+k = 0 (ẩn x) là :

A

2

1

k

B –

2

1

k

C –

2

3

k

D

2

3

k

8/Tích hai nghiệm của phương trình –x2 + 4x+ 5 = 0 là :

A 5 B 4 C –5 D – 4

9/ Cho hàm số y =

3

2 x2 Kết luận nào sau đây đúng :

A Giá trị lớn nhất của hàm số là 0 B Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số là

3

2

D Hàm số không có giá trị nhỏ nhất

Trang 4

10/ Với giá trị nào của m thì đường thẳng y = x + m tiếp xúc với Parabol y = x2

A m 1

4

4

= C m= −1 D m = 1 11/ Biệt thức ∆’ của phương trình

2

1

x2 – 2x + 2 5= 0 là :

12/ Phương trình x4+5x2+ =4 0 có số nghiệm là:

A Vô nghiệm B Hai nghiệm C Ba nghiệm D Bốn nghiệm

13/ Phương trình x 1 x 2

x+ +x 1=

+ có tập nghiệm là:

A S={ }1 B S={ }2 C S = { }1; 2 D Vô nghiệm 14/ Phương trình

2

2

− + =

− − có tập nghiệm là:

A S = { }1 B S = { }3 C S = { }1;3 D S = {− −1; 3}

B TỰ LUẬN: (3 điểm) Giải hệ phương trình và các phương trình sau:

a) 2 7

x y

+ =

 + =

2

4x − =9 0 c) 2x4+3x2− =5 0

BÀI LÀM

Trang 5

-

Ngày đăng: 05/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w