1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 4 ba hung

644 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 644
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều.. Hoạt động dạy Hoạt

Trang 1

Tuần 18 Thứ 2 ngày 21 tháng 12 năm 2009.

Tiết 1.

Đạo đức.

Bài : ôn tập cuối hk I.

Trang 2

I Mục tiêu

- Củng cố cho HS các kiến thức đã học về môn đạo đức từ tuần 11 đến nay

- HS biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ; biết ơn thầy giáo, cô giáo ; yêu lao động trong sinh hoạt hằng ngày

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu mđ, yc của tiết học

Trang 3

2 Ôn tập.

H: Từ tuần 11 đến nay chúng ta đã đợc học thêm những bài đạo đức nào?

( Hiếu thảo với ông bà, cha mẹ ; Biết ơn thầy giáo, cô giáo ;Yêu lao động )

*) Bài: Hiếu thảo với ông bà ,cha mẹ.

H: Em nghĩ gì về tình thơng yêu, che chở của cha mẹ đối với mình ? Là ngời con trong gia đình, em có thể làm gì để ông bà, cha mẹ vui lòng ?

- HS trả lời ,GV tiểu kết củng cố

- Gọi một số HS nhắc lại ghi nhớ

*) Bài : Biết ơn thầy giáo, cô giáo

Trang 4

- Cho HS hát một số bài hát ca ngợi thầy giáo, cô giáo.

- Gọi một số HS kể một kỉ niệm đáng nhớ nhất về thầy giáo hoặc cô giáo cũ của mình + Em hãy kể một kỉ niệm đáng nhớ nhất về thầy giáo, cô giáo

H: Vì sao ta phải biết ơn thầy giáo, cô giáo ?

H : Các em cần làm gì để thể hiện lòng biết ơn thầy, cô giáo ?

- Gọi một số HS nhắc lại ghi nhớ

*) Bài : Yêu lao động

- Gọi HS đọc những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ nói về ý nghĩa, tác dụng của lao

động

Trang 5

GV nêu tình huống cho HS thảo luận và đóng vai.

+ Tình huống: Sáng nay Nam đang cùng mẹ nhổ cỏ ngoài vờn thì Hải sang rủ đi đá bóng, Thấy Nam chần chừ, Hải bảo: “ Để đáy mẹ cậu nhổ cho cũng đợc có sao đâu, bọn mình đi thôi”

Theo em, Nam sẽ ứng xử nh thế nào ?

H: Vì sao ta lại phải yêu lao động ?

- Gọi một vài HS nhắc lại ghi nhớ

3 Củng cố, dặn dò.

- GV nhận xét đánh giá tiết học

Trang 6

- Dặn HS về nhà ôn lại các bài đạo đức đã học từ đầu năm đến nay.

Tiết 2.

Toán

Bài : dấu hiệu chia hết cho 9.

Trang 7

I Mục tiêu

- Biết dấu hiệu chia hết cho 9

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản

II Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- HS lên bảng thực hiện kiểm tra bài cũ

- Lắng nghe

Trang 8

2 H ớng dẫn HS phát hiện ra dấu hiệu

chia hết cho 9

- GV cho HS nêu các ví dụ về các số chia

hết cho 9, các số không chia hết cho 9, viết

thành 2 cột

- GV hớng sự chú ý của HS vào cột bên trái

để tìm ra đặc điểm của các số chia hết cho 9

Theo xu hớng của bài trớc, HS chú ý đến

chữ số tận cùng

- 1HS lên bảng ghi các số chia hết cho 9

- 1 HS lên bảng ghi các số không chia hết cho 9

- 1 HS tự nêu

Trang 9

- GV cho HS tự nêu, có thể HS nêu ý kiến

nhận xét là : " Các số có chữ số tận cùng là

9; 8; 7; thì chia hết cho 9"

- GV có thể lấy các ví dụ đơn giản nh số 19;

28; 17 không chia hết cho 9 để bác bỏ ý kiến

- HS tính nhẩm tổng các chữ số của các số ghi ở cột bên phải và nêu nhận xét:" Các số

Trang 10

chữ số, HS bàn luận và đi đến kết luận.

- GV cho HS tìm các số lớn hơn co 3 chữ số,

thấy có tổng các chữ số chia hết cho 9 và đi

đến dấu hiệu chia hết cho 9

- GV nêu tiếp: Bây giờ ta xét xem các số

không chia hết cho 9 có đặc điểm gì?

- Cuối cùng GV cho HS nêu căn cứ để nhận

biết các số chia hết cho 2; cho 5; căn cứ để

nhận biết các số chia hết cho 9

có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không hcia hết cho 9 "

- Muốn biết một số có chia hết cho 2 hay cho 5 không, ta căn cứ vào chữ số tận cùng bên phải; muốn biết số có chia hết cho 9 không, ta căn cứ vào tổng các chữ số của số

đó

Trang 11

*)Bµi 2 Gäi HS nªu yªu cÇu cña bµi t©p

- HS tù lµm bµi Gäi HS nªu bµi lµm

- GV nhËn xÐt ch÷a bµi

- HS lµm vµo vë

- Sè 99 cã tæng c¸c ch÷ sè lµ 18 chia hÕt cho 9, ta chän sè 99 Sè 108 cã tæng c¸c ch÷ sè lµ 9 chia hÕt cho 9, ta chän sè 108

*) HS lµm bµi vµo vë, mét sè HS nªu bµi lµm, líp nhËn xÐt ch÷a bµi

- Sè kh«ng chia hÕt cho 9 lµ: 96; 7853; 5554; 1097

Trang 12

4 Củng cố, dặn dò:

- HS về nhà ôn bài cũ

- Làm các bài tập rèn luyện thêm

- Một số HS nêu lí do chọn số đó

Trang 14

-Đọc rành mạch, trôi chảy các bài ttaapj đọc đã học ( tốc độ đọc khoảng 80 tiếng/ phút); bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc 3đoạn thơ, đoạn văn đã học ở HKI.

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết đợc các nhân vật trong bài tập đọc là truyện kể thuộc hai chủ điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều

II Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

Trang 15

- Trong tuÇn nµy c¸c em sÏ «n tËp vµ kiÓm tra lÊy

vÒ chç chuÈn bÞ kho¶ng 2 phót Khi

1 HS kiÓm tra xong, th× tiÕp nèi 1

HS lªn b¾t th¨m

- §äc vµ tr¶ lêi c©u hái

Trang 16

- Cho điểm trực tiếp HS.

3 Lập bảng tổng kết

- Các BT đọc là truyện kể hai chủ điểm Có chí thì

nên và Tiếng sáo diều

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Những BT đọc nào là truyện kể trong 2 chủ điểm

trên ?

- Yêu cầu HS tự làm bài trong nhóm

- Nhóm làm xong dán phiếu lên bảng, đọc phiếu

- 1 HS đọc thành tiếng

+ BT đọc: Ông trạng thả diều/"Vua tàu thủy" Bạch Thái Bởi/ Vẽ trứng/ Ngời tìm đờng lên các vì sao/ văn

Trang 17

chuÈn bÞ tiÕt sau.

hay ch÷ tèt/ Chó §Êt nung/ Trong qu¸n ¨n " Ba c¸c bèng"/ RÊt nhiÒu mÆt tr¨ng/

- Ch÷a bµi

Trang 18

***********************************************************

TiÕt 4.

LuyÖn to¸n.

Bµi : dÊu hiÖu chia hÕt cho 9.

I Môc tiªu Cñng cè cho HS vÒ:

Trang 19

- Dấu hiệu chia hết cho 9.

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

*) Bài 1VBT: Gọi HS nêu yêu cầu, cho HS

làm vào VBT Gọi HS giải thích lí do chọn

những số đó

*) 1HS nêu yêu cầu, Cho HS làm bài vào VBT, một số HS nêu bài làm

Trong các số 79;999; 234; 9154; 2565

Trang 20

C¸c sè kh«ng chia hÕt cho 9 lµ: 69 ; 9257 ; 5452; 8720.

*) 1HS nªu yªu cÇu, líp lµm vµo VBT, 1HS

Trang 21

cho HS lµm vµo VBT, 1HS lªn b¶ng ch÷a bµi

GV nhËn xÐt ch÷a bµi

*) Bµi 4 VBT: Gäi HS nªu yªu cÇu cña bµi tËp,

cho HS lµm vµo VBT, 1HS lªn b¶ng ch÷a bµi

GV nhËn xÐt ch÷a bµi

lªn b¶ng lµm bµi Líp nhËn xÐt ch÷a bµi

- ViÕt vµo chç chÊm c¸c sè thÝch hîp võa chia hÕt cho 9 vµ s¾p xÕp theo thø tù tõ bÐ

Trang 23

Tập đọc.

Bài : ôn tập và kiểm tra cuối hkI ( Tiết 2).

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học (BT2 ); Bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc (BT3)

Trang 24

II Các hoạt động dạy học

1 Giơí thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết ôn tập

2 Kiểm tra TĐ và HTL

- Cho HS lên bảng bắt thăm bài đọc

- Lắng nghe

- Lần lợt từng HS gắp thăm bài, HS về chỗ

Trang 25

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung

bài đọc

- Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu

hỏi

- Cho điểm trực tiếp HS

3 Bài tập 2 Gọi HS nêu yêu cầu của BT

Cho HS làm bài vào VBT

Trang 26

*) Bài 3.- HS đọc yêu cầu của BT.

- GV nhắc các em xem lại bài TĐ Có chí thì

nên, nhớ lại các thành ngữ, tục ngữ đã học,

đã biết Cho HS làm bài vào vở

GV phát phiếu cho 3 HS làm bài Những

b) Lê-ô-nác-đô đa Vin- xi kiên nhẫn, khổ công luyện vẽ mới thành tài

- Chữa bài

- 1HS đọc yêu cầu Lớp làm bài vào vở, 3HS làn bài trên phiếu và trình bày kết quả

Lớp nhận xét bổ sung

Trang 27

HS lµm bµi trªn phiÕu tr×nh bµy kÕt qu¶.

4 Cñng cè, dÆn dß.

- NhËn xÐt tiÕt häc

- DÆn HS vÒ nhµ häc c¸c bµi tËp vµ häc thuéc lßng, chuÈn bÞ tiÕt sau

TiÕt 2.

Trang 28

Toán.

Bài : dấu hiệu chia hết cho 3.

I Mục tiêu

- Biết dấu hiệu chia hết cho 3

- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản

II Các hoạt động dạy học

Trang 29

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

Những số nh thế nào thì chia hết cho 9 ?

Những số nh thế nào thì không chia hết ch 9 ?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 GV h ớng dẫn để HS tìm ra dấu hiệu chia hết

- HS thực hiện kiểm tra bài cũ.-

Lắng nghe

Trang 30

cho 3.

- GV yêu cầu HS chọn các số chia hết cho 3 và

các số không chia hết cho 3 tơng tự nh bài học

trớc

- GV hớng dẫn HS chú ý đến các số ở cột bên

trái trớc để nêu đặc điểm của các số này Vì

vừa học xong dấu hiệu chia hết cho 9 nên HS

Trang 31

- Nêu nhận xét.

- GV cho HS nêu dấu hiệu của các số chia hết

cho 3 nh phần b) của bài học

3 Thực hành

*) Bài 1

- GV cho HS nêu lại đề bài

- HS làm bài, GV đi kiểm tra và giúp những

Trang 32

*)Bài 2 Gọi HS nêu yêu cầu của BT

- GV cho HS tự làm bài, sau đó chữa bài

số 109

*)1HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài Gọi HS nêu bài làm

- Lớp nhận xét chữa bài

+ Số không chia hết cho 3 là:502 ; 6823;

55 553; 641 311

Trang 33

TiÕt 3.

ChÝnh t¶.

Bµi : «n tËp vµ kiÓm tra cuèi hkI ( TiÕt 3).

I Môc tiªu

Trang 34

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1.

- Nghe viết đúng bài CT ( tốc độ viết khoảng 80 chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ ( Đôi que đan )

II Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi lên bảng

Trang 35

2 Kiểm tra tập đọc và HTL.

- Tiến hành tuơng tự nh tiết 1

3 Nghe-viết chính tả

a) Tìm hiểu nội dung bài thơ

- Đọc bài thơ Đôi que đan

Trang 36

+ Theo em, hai chị em trong bài là ngời

- GV đọc chậm rãi cho HS viết bài

bà, của bé, của mẹ cha

+ Hai chị em trong bài rất chăm chỉ, yêu thơng những ngời thân trong gia đình

- Các từ ngữ: mũ, chăm chỉ, giản dị, đỡ ợng, que tre, ngọc ngà,

ng HS viết bài vào vở

Trang 37

d) Soát lỗi- chấm bài.

GV đọc cho HS khảo lại bài, GV thu vở chấm ,nêu nhận xét

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ Đôi que

đan và chuẩn bị bài sau

Trang 38

*********************************************************

TiÕt 4.

LuyÖn tõ &c©u.

Trang 39

Bài : ôn tập và kiểm tra cuối hkI ( Tiết 4).

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn; biết đặt câu hỏi xác định bộ phận câu đã học : Làm gì ? Thế nào ? Ai ?( BT2 )

II Các hoạt động dạy học

Trang 40

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu bài học và ghi bài lên bảng

Trang 41

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung.

- Yêu cầu HS tự làm bài - 1 HS đọc thành tiếng.- 1 HS làm bảng lớp, HS cả lớp viết cách

Trang 42

- Yêu cầu HS tự đặt câu hỏi cho bộ phận in

đậm

- Gọi HS nhận xét, chữa câu cho bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

3 Củng cố, dặn dò

- 3 HS lên bảng đặt câu hỏi Cả lớp làm vào VBT

- Nhận xét, chữa bài

Trang 43

- NhËn xÐt tiÕt häc.

- DÆn HS vÒ nhµ häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau

****************************************************

Thø 4 ngµy 23 th¸ng 12 n¨m 2009

Trang 44

Tiết 1.

Hoạt động ngoài giờ lớp

TèM HIEÅU KEÅ CHUYEÄN CHUYEÄN LềCH SệÛ.

I./Nhaọn xeựt tỡnh hỡnh tuaàn qua

-Cho tửứng toồ nhaọn xeựt toồ vieõn cuỷa mỡnh

- Tuyeõn dửụng nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn toỏt, pheõ bỡnh nhửừng hoùc sinh thửùc hieọn chửa toỏt

Trang 45

- Giáo viên nhận xét chung.

I/ Học sinh nói chủ điểm

Hỏi :Chủ điểm trong tháng 12 nµy là gì?

Yêu cầu một số học sinh nhắc lại

Chốt lại:Chủ điểm trong tháng 12 là:Chào mừng 65năm Thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam và 20 năm ngày Quốc Phòng Toàn dân

-Để chào mừng ngày thành lập quân đội 22/12 em đã được bao nhiêu điểm10 rồi?(Học sinh kể, lởp tưởng ghi lại)

Trang 46

-Lớp tuyên dương bạn có nhiều điểm 10

- Kể chuyện về lịch sử

- Học sinh lên kể hoăïc giới thiệu về tranh ảnh

II/Hát theo chủ điểm

-Học sinh hát bài nói về anh Bộ đội Cụ Hồ -Một số em lên hát, cả lớp cùng hát

- Cho HS chơi một số trò chơi sân trường

IV Nêu phương hướng tuần tới

Trang 47

- Đi thăm hỏi những gia đình có công với cách mạng.

*************************************************

Tiết 2.

Toán.

Bài : luyện tập.

Trang 49

1 KiÓm tra bµi cò.

- GV lÇn lît yªu cÇu HS nªu c¸c vÝ dô vÒ

c¸c sè chia hÕt cho 2, c¸c sè chia hÕt cho

3, c¸c sè chia hÕt cho 5, c¸c sè chia hÕt

cho 9, HS cã thÓ nªu nhiÒu vÝ dô råi gi¶i

thÝch chung

2 Thùc hµnh

*)Bµi 1 – Gäi HS nªu yªu cÇu cña BT

- Yªu cÇu HS tù lµm vµo vë HS lÇn lît

- 4 HS tr¶ lêi 4 dÊu hiÖu

- 1HS nªu yªu cÇu- HS tù lµm råi nªu kÕt qu¶, líp nhËn xÐt ch÷a bµi

Trang 50

b) C¸c sè chia hÕt cho 9 lµ : 4563; 66816.c) C¸c sè chia hÕt cho 3 nhng kh«ng chia hÕt cho 9 lµ : 2229; 3576.

*) 1HS nªu yªu cÇu, líp tù lµm bµi vµo vë Nèi tiÕp nhau nªu kÕt qu¶, líp nhËn xÐt ch÷a bµi

Trang 51

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3.- Gọi HS nêu yêu cầu của BT

- Cho HS tự làm bài rồi cho kiểm tra chéo

*) 1HS nêu yêu cầu, lớp làm bài vào vở, đổi

vở kiểm tra chéo nhau, nêu nhận xét

a) Đ ; b) S ; c) S ; d) Đ

Trang 53

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện; bớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ong Nguyễn Hiền (BT2)

II Các hoạt động dạy học

Trang 54

1 Giới thiệu bài.

- GV nêu mục đích ,yêu cầu của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc và HTL

- Tiến hành nh tiết 1

3 Bài tập

a) Ôn luyện về các kiểu mở bài, kết bài

trong bài văn kể chuyện

- Gọi HS đọc yêu cầu

Trang 55

- Yêu cầu HS đọc truyện Ông trạng thả

diều

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc phần Ghi

nhớ trên bảng phụ

+ Mở bài trực tiếp : kể ngay vào sự việc mở

đầu câu chuyện

+ Mở bài gián tiếp: nói chuyện khác để dẫn vào câu chuyện định kể

+ Kết bài mở rộng: sau khi cho biết kết cục của câu chuyện, có lời bình luận thêm về câu chuyện

+ Kết bài không mở rộng: chỉ cho biết kết cục của câu chuyện, không bình luận gì

Trang 56

- Yªu cÇu HS lµm viÖc c¸ nh©n.

- HS viÕt phÇn më bµi gi¸n tiÕp vµ kÕt bµi

më réng cho c©u chuyÖn vÒ «ng NguyÔn HiÒn vµo VBT

- 3 - 5 HS tr×nh bµy

- Líp nhËn xÐt bæ sung

Trang 57

- DÆn HS vÒ nhµ viÕt l¹i BT2 vµ chuÈn bÞ

bµi sau

****************************************************

TiÕt 4

Trang 58

Kể chuyện

I Mục tiêu

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc nh ở tiết 1

- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả một đồ dùng học tập đã quan sát; viết đợc đoạn mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng ( BT2 )

Trang 59

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động dạy Hoạt động học

1.Giụựi thieọu baứi ’

Tửứ tuaàn 11 ủeỏn heỏt tuaàn 17, caực em ủaừ hoùc

raỏt nhieàu baứi taọp ủoùc Coự baứi laứ thụ, coự baứi laứ

vaờn xuoõi, coự baứi thuoọc theồ loaùi kũch …………

2: Kieồm tra taọp ủoùc &HTL

-Nghe

Trang 60

a) Kiểm tra 1/6 HS trong lớp.

b)Tổ chức kiểm tra

-Gọi từng HS lên bốc thăm

-Cho HS chuẩn bị bài

-Cho HS trả lời

-GV cho điểm (theo HD)

3.Làm bài tập 2

- Cho HS đọc yêu cầu

-Lần lượt lên bốc thăm

-Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút-HS đọc bài theo yêu cầu theo phiếu thăm

-1HS đọc – lớp đọc thầm

Trang 61

-GV giao việc: Các em có hai nhiệm vụ một

là phải quan sát một đồ dùng học tập chuyển

kết quả quan sát thành dàn ý Hai là viết

phần mở bài gián tiếp và phần kết bài kiểu

mở rộng

-Cho HS làm bài: Treo bảng phụ đã ghi sẵn

nội dung cần ghi nhớ về bài văn miêu tả đồ

Trang 62

-Cho HS trình bày kết quả.

-Nhận xét giữ lại trên bảng dàn ý tốt nhất Có

thể GV đã chuẩn bị trước ở nhà

4 Củng cố dặn dò ’

-Nhận xét tiết học

-HS quát sát + ghi kết quả vào vở nháp sau đó chuyển thành dàn ý.-Một số HS lần lượt phát biểu ý kiến.-2HS lên bảng trình bày dàn ý

-Lớp nhận xét-HS theo dõi dàn ý trên bảng

Trang 63

-Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung bài học.

-Nhắc HS về nhà sửa lại dàn ý, hoàn chỉnh

mở bài, kết bài, viết vào vở

******************************************************************* Thø 5 ngµy 24 th¸ng 12 n¨m 2009

TiÕt 1.

Ngày đăng: 05/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành công thức tính diện tích HBH. - Giao an lop 4 ba hung
2. Hình thành công thức tính diện tích HBH (Trang 206)
Hình tứ giác MNPQ, sau đó gọi HS lên bảng chỉ - Giao an lop 4 ba hung
Hình t ứ giác MNPQ, sau đó gọi HS lên bảng chỉ (Trang 242)
Hình có diện tích lớn nhất là: - Giao an lop 4 ba hung
Hình c ó diện tích lớn nhất là: (Trang 270)
Hình tròn làm thao tác như cô để có - Giao an lop 4 ba hung
Hình tr òn làm thao tác như cô để có (Trang 295)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w