1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 9 hk2 đề_ 5

4 198 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 230 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.. số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.. Câu 4: Gọi R là bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình lục giác đều, thì bán kính r tính theo R c

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN TOÁN 9

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Cho điểm M nằm trên đồ thị hàm số y=3x2, biết hoành độ của điểm M là x=2 thì tung độ của điểm M là:

Câu 2: Cặp số (1;-2) là nghiệm của phương trình nào?

Câu 3: Số đo của góc nội tiếp bằng:

A số đo của cung bị chắn.

B số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.

C số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

D nủa số đo của cung bị chắn.

Câu 4: Gọi R là bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình lục giác đều, thì bán kính r (tính theo R) của

đường tròn nội tiếp hình lục giác đều là :

A R 3

R 2

Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 2x y 3

x y 6

+ =

 − =

Câu 6: Trong hình 1 biết x > y Khẳng định nào dưới đây là

đúng?

Câu 7: Cho hàm số y= 2

3 x2 Kết luận nào sau đây là đúng:

A Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0 B Hàm số không có giá trị nhỏ nhất.

C Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2

3 . D Giá trị lớn nhất của hàm số là 0.

Câu 8: Trong các điểm sau đây điểm nào nằm trên đồ thị hàm số y = 2x2:

Câu 9: Nếu điểm P(1;-2) thuộc đường thẳng x-y=m thì m bằng:

Câu 10: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có công thức tính biệt thức ∆ là :

A ∆ = b2 – ac B ∆ = b2 – 4ac C ∆ = b’2 – 4ac D ∆ = b’2 – ac.

Câu 11: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y có dạng:

A ax + by = c ( a,b ∈ R) B ax + by = 0.

C ax + by = c (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0) D cả A,B,C đều đúng.

Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn.

B Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm ở ngoài đường tròn.

C Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm ở trong đường tròn.

Hình 1 y

x

O Q P

M

N

Trang 2

D Góc ở tâm là góc có đỉnh nằm trên đường tròn.

Câu 13: Cho tứ giác ABCD có góc A bằng 600 Để tứ giác ABCD nội tiếp được trong một đường tròn thì số đo của góc C bằng:

Câu 14: Phương trình 4x2-6x-1=0 có giá trị của biệt thức ∆ ’ bằng:

Câu 15: Phương trình 3x-y=1 có nghiệm là:

Câu 16: Hệ phương trình ax by c

a'x b'y c'

+ =

A a b

a' b' c' = = . C

a' b' c' = ≠ D

a' b' ≠ .

Câu 17: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn:

A ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) B y = ax2 ( a ≠ 0).

C ax + b = 0 (a ≠ 0) D ax + by = c (a ≠ 0 hoặc b ≠ 0).

Câu 18: Điền vào chổ trống (…) các từ thích hợp dưới đây để được định lý đúng: “Trong một đường

tròn số đo của góc ….bằng nửa số đo của cung bị chắn”.

C có đỉnh ở bên trong đường tròn D có đỉnh ở bên ngoài đường tròn.

Câu 19: Điền vào chổ trống (…) các từ thích hợp dưới đây để được định lý đúng: “Số đo của góc có

đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng … số đo hai cung bị chắn”.

Câu 20: Góc BAC nội tiếp đường tròn tâm O có số đo bàng 360 thì cung bị chắn BC có số đo bằng:

Câu 21: Phương trình x + y = 1 kết hợp với phương trình nào dưới đây để được một hệ phương trình

có một nghiệm duy nhất:

Câu 22: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Góc bất kỳ của một hình chữ nhật là một góc vuông.

B Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây là một góc vuông.

C Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là một góc vuông.

D Góc tạo bởi hai đường chéo của một hình vuông là một góc vuông.

Câu 23: Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a ≠ 0) có nghiệm số kép khi:

Câu 24: Điểm P(-1;-2) thuộc đồ thị hàm số y=mx2 khi m bằng:

Câu 25: Phương trình x2+3x+2=0 có hai nghiệm là:

Câu 26: Phương trình x2+2(2m-1)x+m2=0 với ẩn x và m là tham số, thì hệ số b của phương trình là:

Câu 27: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R Biết µB = µC =600 thì ·AOB bằng:

Câu 28: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, biết µA = µB =300 thì số đo của góc BOC bằng:

Câu 29: Tứ giác ABCD nội tiếp một đường tròn Biết µA = 800, µB =700 thì ta tìm được hai góc còn lại

có số đo là:

A µC =100; µD =200 B µC =1000; µD =1100 C µC =1100; µD =1000 D µC =200; µD =100.

Câu 30: Công thức tính dài đường tròn là:

Câu 31: Đồ thị hàm số y=2x2 là:

Trang 3

C Một đường cong dạng Parabol D Một đường cong dạng Hypebol.

Câu 32: Trong các hình sau đây, hình nào không nội tiếp được trong một đường tròn.

A Hình chữ nhật B Hình thang cân C Hình vuông D Hình thoi.

Câu 33: Trên đường tròn tâm O bán kính R, lấy hai điểm A và B sao cho AB=R, ta có số đo của cung

nhỏ bằng:

Câu 34: Diện tích hình tròn tâm O bán kính 4cm là:

A 14 π cm2 B 8 π cm2 C 16 π cm2 D 12 π cm2.

Câu 35: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax+by=c ( a, b, c ≠ 0) luôn có bao nhiêu nghiệm:

A Vô số nghiệm B Một nghiệm C Vô nghiệm D hai nghiệm.

Câu 36: Cho phương trình bậc hai đối với x: x2 - 2 x + 1 - 3 = 0 Giá trị cùa các hệ số a, b, c lần lượt là:

A 1; - 2 ; 1 + 3 B -1; - 2 ; 1 + 3 C 1; - 2 ; 1 - 3 D 1; 2 ; 1 + 3

Câu 37: Cho một hình vuông nội tiếp đường tròn tâm O bán kính R, thì bán kính r ( tính theo R) của

đường tròn nội tiếp hình vuông là:

R 2

2 .

Câu 38: Cho hàm số y=x2+1 Điểm thuộc đồ thị hàm số là:

Câu 39: Kim giờ và kim phút của đồng hồ lúc 3 giờ sẽ tạo thành một góc ở tâm có số đo là:

Câu 40: Khi bán kính tăng gấp đôi, thì diện tích hình tròn như thế nào:

A không tăng, không giảm B tăng gấp ba.

- HẾT -Đáp án

1 D

2 D

3 D

4 A

5 A

6 C

7 A

8 C

9 D

10 B

11 C

12 A

13 C

14 D

15 C

16 D

17 A

18 B

19 B

20 B

21 C

22 B

23 B

24 B

Trang 4

25 A

26 B

27 A

28 A

29 B

30 D

31 C

32 D

33 A

34 C

35 A

36 C

37 D

38 D

39 B

40 C

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w