1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 9 hk2 đề_ 3

4 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 180 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đỉnh nằm trong đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.. đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.. đỉnh trùng với tâm của đường tròn v

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN TOÁN 9

Thời gian làm bài: 60 phút;

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 356

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Tính ∆ của phương trình 7x2 – 2x + 3 = 0 ta được kết quả là :

Câu 2: Cho đường tròn tâm O và hai dây AB và AC bằng nhau Trên

cung nhỏ AC lấy một điểm M Gọi S là giao điểm của AM và BC Biết

ACM 50 = Số đo góc S bằng :

C

M O

S B

A

Câu 3: Góc nội tiếp là góc có:

A đỉnh nằm trong đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.

B đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.

C đỉnh trùng với tâm của đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.

D đỉnh nằm ngoài đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó.

Câu 4: Hùng nói : Nếu x = 1 là nghiệm của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 , thì thay vào hệ thức Vi – et , ta có nghiệm kia là x2 = c

a

Dũng nói : Nếu các hệ số của phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 thỏa mãn a – b + c = 0 thì nó

có hai nghiệm x1 = -1 và x2 = - c

a

Thông nói : Phát biểu của Hùng và Dũng sai Phải thêm giả thiết là phương trình có hai nghiệm phân biệt thì phát biểu của hùng và dũng mới đúng

Theo em ai nói đúng ?

A Chỉ có Hùng và Dũng nói đúng B Chỉ có Thông nói đúng

Câu 5: Trong các hình sau đây hình nào không nội tiếp được một đường tròn :

A Hình thoi B Hình tam giác C Hình vuông D Hình chữ nhật

Câu 6: Cặp số ( 1 ; 3 ) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?

A 3x – y = 0 B x + y = 3 C 3x – 2y = 0 D x – y = 2

Câu 7: Giải phương trình x2 – 8x + 16 = 0 ta được :

A x1 = x2 = - 4 B x1 = 0 , x2 = -4 C x1 = 1 , x2 = 4 D x1 = x2 = 4

Câu 8: Trong các phương trình sau đây phương trình nào có hai nghiệm trái dấu ?

A 2x2 – 2x + 3 = 0 B x2 + 7x + 10 = 0 C x2 – 5x + 6 = 0 D 7x2 – 2x – 5 = 0

Câu 9: Số đo góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng …… số đo hai cung bị chắn

Câu 10: Cho điểm M nằm trêm đồ thị hàm số y = 2x2 , biết hoành độ x của điểm M là x = 1 tung độ

y của điểm M là :

Câu 11: Các kết luận sau đây , kết luận nào sai :

A Phương trình bậc hai một ẩn số ax2 + bx + c = 0 phải luôn có điều kiện a ≠ 0

Trang 2

B Phương trình bậc hai một ẩn khuyết cả b và c luôn có nghiệm

C Phương trình bậc hai khuyết c không thể vô nghiệm

D Phương trình bậc hai khuyết b không thể vô nghiệm

Câu 12: Kim giờ và kim phút của đồng hồ lúc 3 giờ sẽ tạo thành góc ở tâm có số đo là bao nhiêu?

Câu 13: Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x2 – 7x + 5 = 0 ta được :

A x1 = 1 , x2 = -2,5 B x1 = -1 , x2 = 2,5 C x1 = -1 , x2 = -2,5 D x1 = 1 , x2 = 2,5

Câu 14: Trong các hàm số sau , hàm số nào là hàm số bậc hai:

A y = c B y = ax + b ( a 0) C y = ax ( a ≠ 0) D y = ax2

( a ≠ 0)

Câu 15: Công thức tính biệt thức ∆ là :

A b'2 – ac B b2 – 4ac C b'2 – 4ac D Một công thức khác Câu 16: Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm số kép khi :

A ∆ = 0 B ∆ < 0 C ∆ > 0 D Tất cả đều đúng Câu 17: Chu vi vành xe đạp có bán kính bằng 4 dm , gần bằng :

Câu 18: Cho phương trình bậc hai x2 + 8x + 12 = 0 Tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là :

A S = 8 , P = 12 B S = -8 , P = -12 C S = -8 , P = 12 D S = 8 , P = -12

Câu 19: Cặp số x1 = 2 ; x2 = 5 là nghiệm của phương trình nào sau đây :

A x2 + 7x + 10 = 0 B x2 + 10x – 7 = 0 C x2 – 10x + 7 = 0 D x2 – 7x + 10 = 0

Câu 20: Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau

Câu 21: Hai số 6 và 4 là nghiệm của phương trình nào ?

A x2 + 10x + 24 = 0 B x2 – 10x + 24 = 0 C x2 – 6x + 4 = 0 D x2 – 24x + 10 = 0

Câu 22: Tổng giá tiền của 4 cây bút bi và 8 quyển tập là 22 000 đồng Tổng giá tiền của 8 cây bút bi

và 2 quyển tập là 16 000 đồng Giá tiền của mỗi quyển tập là :

A 1700 đồng B 2000 đồng C 3000 đồng D 1500 đồng

Câu 23: Tìm hai số biết tổng của chúng là 13 và tích của chúng là 42 Hai số cần tìm là :

Câu 24: Tính nhẩm nghiệm của phương trình x2 – 7x + 10 = 0 ta được :

A x1 = -4 , x2 = -3 B x1 = 2 , x2 = 5 C x1 = -2 , x2 = -5 D x1 = 4 , x2 = 3

Câu 25: Tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn Biết A 80 ;B 70 µ = 0 µ = 0, Ta tìm được số đo hai góc còn lại là :

Câu 26: Trên một đường tròn , lấy liên tiếp ba cung AC , CD , DB sao

cho sñAC sñCD sñDB 60 » = » = » = 0 Hai đường thẳng AC và BD cắt

nhau ở E Số đo của góc E bằng :

O

E

Câu 27: Trong các phương trình sau đây phương trình nào có hai nghiệm phân biệt ?

A 2x2 – 2x + 3 = 0 B x2 + 10x + 25 = 0 C x2 – 2x – 5 = 0 D x2 – 4x + 4 = 0

Câu 28: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây và ……… cùng chắn một cung thì bằng nhau

Trang 3

Câu 29: Sau khi giải hệ phương trình x y 3

x y 1

+ =

 − =

 Bạn Cường kết luận rằng hệ phương trình đó có

hai nghiệm x = 2 và y = 1 Theo em điều đó là :

Câu 30: Công thức tính chu vi đường tròn là :

180 π

Câu 31: Bằng phương pháp cộng đại số , giải hệ phương trình 14x 3y 4

3,2x 0,3y 1,4

A (x ; y) = (-6 ; 1) B Vô nghiệm C (x ; y) = (1 ; -6) D (x ; y) = (0,1 ; 0,6).

Câu 32: Số nghiệm của hệ phương trình

3x y 3 1

3

− =

 − =

A Vô số nghiệm B Hai nghiệm C Vô nghiệm D Một nghiệm

Câu 33: Trong các mệnh sau mệnh đề nào đúng:

A Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nữa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

B Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nữa số đo của cung bị chắn

C Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và có 1 cạnh chứa 1 dây cung của đường tròn

D Nếu hai dây bằng nhau thì hai dây căng cung sẽ song song

Câu 34: Hàm số y = (m – 1) x2 nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0 Giá trị của m là :

Câu 35: Diện tích một hình quạt tròn có bán kính 5 cm và góc ở tâm tương ứng bằng 720 là :

Câu 36: Trong các hình sau đây , hình nào có đường tròn đi qua các đỉnh có tâm là giao điểm hai

đường chéo:

A Hình tam giác B Hình thoi C Hình thang cân D Hình chữ nhật

Câu 37: Trong các phương trình sau , phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn :

A ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) B ax + by = c ( a ≠ 0 hoặc b ≠ 0)

( a ≠ 0)

Câu 38: Độ dài của nửa đường tròn có bán kính 20 cm là :

Câu 39: Nếu bán kính tăng gấp đôi thì diện tích hình tròn :

Câu 40: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây có số đo ……… số đo cung bị chắn

- HẾT -Đáp án

1 C

2 D

3 B

4 A

5 A

6 A

7 D

8 D

9 B

10 C

Trang 4

11 D

12 A

13 D

14 D

15 B

16 A

17 C

18 A

19 D

20 B

21 B

22 B

23 B

24 B

25 D

26 C

27 C

28 A

29 A

30 C

31 C

32 A

33 B

34 C

35 C

36 D

37 A

38 D

39 B

40 C

Ngày đăng: 05/07/2014, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w