1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án De va HD cham Toan 9 HK2.doc

3 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ II lớp 9 năm học 2009-2010 môn toán
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Trị
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Quảng Trị
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích hình sinh ra khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh AB.. a Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng  16 ; b Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số cách đều hai trục

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 9

QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN TOÁN

Thời gian :90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1(2,0 điểm)

Cho phương trình bậc hai x2  2 3x + 1 = 0 và gọi hai nghiệm của

phương trình là x1 và x2 Không giải phương trình, tính giá trị của các

biểu thức sau :

a) x1 + x2 b) x1.x2 c) x12 + x22

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Viết công thức tính thể tích hình trụ ( có ghi rõ các ký hiệu dùng

trong công thức)

b) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = a , BC = a 3 Tính thể

tích hình sinh ra khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh AB.

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hàm số y =  2 x2.

a) Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng  16 ;

b) Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số cách đều hai trục tọa độ.

Câu 4 (2,0 điểm)

Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 180m2 Tính cạnh đáy của

thửa ruộng đó, biết rằng nếu tăng cạnh đáy thêm 4m và giảm chiều cao

tương ứng đi 1m thì diện tích của nó không đổi.

Câu 5 (2,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC (EB,EC) Qua B

kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng

DE và DC theo thứ tự ở H và K.

a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp.

b) Tính số đo góc CHK.

c) Chứng minh KC.KD = KH KB.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỨONG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN LỚP 9

Khóa ngày 11 tháng 5 năm 2010

HDC gồm 02 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

Theo hệ thức Vi-ét , ta có :

a) x1+x2 = 2 3 , 0,75đ

b) x1.x2 = 1 0,75đ

c) x12 +x22 = (x1+x2)2 – 2 x1.x2

= (2 3)2.2.1 12 2 10   0,5đ

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Công thức tính thể tích hình trụ V = Sh ( S là diện tích đáy, h là chiều cao)

( hoặc V = r h2 , r là bán kính đáy, h là chiều cao) 0,5đ

b) Khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AB ta được hình trụ có chiều cao bằng AB = a, bán kính đáy bằng BC = a 3, 0,5đ

Thể tích hình trụ là V = 2 3

.(a 3) a 3 a

   0,5đ

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Ta có -2x2 = -16  x2 = 8 x=-2 2, x = 2 2 0,5đ

Có hai điểm A(-2 2 ;  16) và A(2 2; 16) thỏa mãn đề bài 0,5đ

b) Điểm cách đều hai trục tọa độ khi :

2

2

xy   xx 0,25đ

2

x x

Trang 3

0 0

1

2

x x

x x

 

  0,25đ

Vậy có ba điểm thỏa mãn đề bài là O(0;0) , B 1; 1

B    

  0,5đ

( Nếu học sinh vẽ đúng đồ thị hàm số và tìm được có ba điểm nói trên thông qua bảng giá trị: 0,5đ Nếu lập luận được chỉ có ba điểm nói trên thỏa mãn yêu cầu : 0,5đ)

Câu 4 (2,0 điểm)

Gọi x(m) là cạnh đáy của thửa ruộng x > 0 0,25đ

Chiều cao của thửa ruộng là : 360( )m

x 0,25đ

Nếu tăng cạnh đáy thêm 4m thì cạnh đáy của thửa ruộng là (x+4 ) (m)

Chiều cao của thửa ruộng trong trường hợp này là 360 ( )

x  0,25đ

Theo đề bài, chiều cao thửa ruộng giảm đi 1m, ta có phương trình :

1 4

xx  0,25đ

Biến đổi, rút gọn ta được phương trình : x2 + 4x – 1440 = 0 0,25đ

Giải phương trình này được x1 = 36, x2 = - 40 (loại) 0,5đ

Vậy cạnh đáy thửa ruộng dài 36(m) 0,25đ

Câu 5 (2,5 điểm)

Ngày đăng: 28/11/2013, 05:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w