1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giaõan- tuan 30

14 252 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn veà tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ ủoự.. Baứi 4: -2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứ

Trang 1

Tuần 30

Ngày soạn : 31/ 3 / 2010

Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

Tiết 2 - 4D: Tiết 4 - 4A

TOAÙN Luyện tập chung (153)

I Mục tiêu: Giuựp HS cuỷng coỏ veà:

- Thực hiện đợc các phép tính về phân số

- Biết tìm phân số của 1 số và tính đợc diện tích hình bình hành

- Giải đợc bài toán liên quan đến tìm 1 trong hai số biết tổng (hiệu) của hai

số đó

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV goùi 2 HS leõn baỷng,

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2.Baứi mụựi:

a).Giụựi thieọu baứi:

b).Hửụựng daón luyeọn taọp

Baứi 1:

+Thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong

bieồu thửực coự phaõn soỏ

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Baứi 2:

-Muoỏn tớnh dieọn tớch hỡnh bỡnh haứnh ta

laứm nhử theỏ naứo ?

-Yeõu caàu HS laứm baứi

-GV chửừa baứi, coự theồ hoỷi theõm HS veà

caựch tớnh giaự trũ phaõn soỏ cuỷa moọt soỏ

Baứi 3:

+Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn gỡ ?

+Neõu caực bửụực giaỷi baứi toaựn veà tỡm

hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ

ủoự

-GV chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

Baứi 4:

-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

HS tửù laứm baứi

-HS laộng nghe

-Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT

-HS caỷ lụựp theo doừi baứi chửừa cuỷa GV, sau ủoự traỷ lụứi caõu hoỷi:

Yeõu caàu HS ủoùc ủeà toaựn, sau ủoự hoỷi: -1 HS ủoùc trửụực lụựp, HS caỷ lụựp ủoùc ủeà baứi trong SGK

-1 HS traỷ lụứi trửụực lụựp, caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp

Trang 2

Baứi 5:

-Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

-GV chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

-GV toồng keỏt giụứ hoùc

-Daởn doứ HS veà nhaứ oõn taọp laùi caực noọi

dung sau ủeồ chuaồn bũ kieồm tra:

-Phaõn soỏ chổ phaàn ủaừ toõ maứu cuỷa hỡnh

H baống phaõn soỏ chổ phaàn ủaừ toõ maứu cuỷa hỡnh B, vỡ ụỷ hỡnh B coự 8

2

hay 4

1

soỏ

oõ vuoõng ủaừ toõ maứu

-HS laộng nghe

Tiết 3 - 4D: Tiết 5 - 4A

LềCH SệÛ

Những chính sách về kinh tế

và văn hoá của vua Quang Trung

I Mục tiêu

- Nêu đợc công lao của Quang Trung trong việc xây dựng và củng cố đất nớc: + Đã có nhiều chính sách để phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục: “Chiếu khuyến nông”, đẩy mạnh phát triển thơng nghiệp, thúc đẩy văn hoá, giáo dục phát triển thúc đẩy kinh tế phát triển

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC :

-Neõu yự keỏt quaỷ vaứ yự nghúa cuỷa traọn

ẹoỏng ẹa

-GV nhaọn xeựt ghi ủieồm

2.Baứi mụựi :

a.Giụựi thieọu baứi

1 Quang Trung ìây dựng đất nớc

GV trỡnh baứy toựm taột tỡnh hỡnh kinh teỏ

ủaỏt nửụực trong thụứi Trũnh – Nguyeón phaõn

tranh: ruoọng ủaỏt bũ boỷ hoang, kinh teỏ

khoõng phaựt trieồn

-GV phaõn nhoựm, caực nhoựm thaỷo luaọn

vaỏn ủeà sau :

+Nhoựm 1 :Quang Trung ủaừ coự nhửừng

chớnh saựch gỡ veà kinh teỏ ?

+ Nhoựm 2 :Noọi dung vaứ taực duùng cuỷa

-HS chuaồn bũ

-HS traỷ lụứi -Caỷ lụựp nhaọn xeựt

-HS nhaọn PHT

-HS caực nhoựm thaỷo luaọn vaứ baựo caựo keỏt quaỷ

-HS caực nhoựm khaực nhaọn xeựt ,boồ sung

Trang 3

chính sách đó như thế nào ?

-GV kết luận :Quang Trung ban hành

“Chiếu khuyến nông”đúc tiền mới ;yêu

cầu nhà Thanh mở cửa biên giới cho dân

hai nước được tự do trao đổi hàng hóa;

mở cửa biển cho thuyền buôn nước ngoài

vào buôn bán

-GV trình bày việc Quang Trung coi

trọng chữ Nôm, ban bố “ Chiếu học tập”

GV đưa ra hai câu hỏi :

+Tại sao vua Quang trung lại đề cao

chữ Nôm mà không đề cao chữ Hán ?

+Em hiểu câu : “xây dựng đất nước lấy

việc học làm đầu” như thế nào ?

GV kết luận : Đây là một chính sách

mới tiến bộ của vua Quang Trung.Việc

đề cao chữ Nôm thành chữ viết nước nhà

thể hiện tinh thần tự tôn dân tộc của nhà

Tây Sơn

*Hoạt động cả lớp :

-GV trình bày sự dang dở của các công

việc mà Quang Trung đang tiến hành và

tình cảm của người đời sau đối với

Quang Trung

-GV cho HS phát biểu cảm nghĩ của

mình về vua Quang Trung

4.Củng cố - Dặn dò:

-GV cho HS đọc bài học trong SGK

-Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước

bài : “Nhà Nguyễn thành lập”

-Nhận xét tiết học

… chữ Nôm lµ chữ cđa d©n téc -HS trả lời

-HS theo dõi

-HS phát biểu theo suy nghĩ của mình

-3 HS đọc -HS trả lời

Thø ba ngµy 13 th¸ng 4 n¨m 2010

Trang 4

Tiết 3 - 4D: Tiết 5 - 4A

TOAÙN: Tỉ lệ bản đồ (154)

I Mục tiêu

- Bớc đầu nhận biết đợc ý nghĩa và hiểu đợc tỉ lệ bản đồ là gì

II Đồ dùng dạy học

-Baỷn ủoà Theỏ giụựi, baỷn ủoà Vieọt Nam, baỷn ủoà moọt soỏ tổnh, thaứnh phoỏ, … (coự ghi tổ leọ baỷn ủoà ụỷ phớa dửụựi)

III Các hoạt động dạy học

1.Baứi mụựi:

a).Giụựi thieọu baứi:

-ẹeồ veừ ủửụùc baỷn ủoà ngửụứi ta phaỷi

dửùa vaứo tổ leọ baỷn ủo, vaọy tổ leọ baỷn ủoà

laứ gỡ ? Tổ leọ baỷn ủoà cho ta bieỏt gỡ ? Baứi

hoùc hoõm nay seừ cho caực em bieỏt ủieàu

ủoự

b).Giụựi thieọu tổ leọ baỷn ủoà

-GV treo baỷn ủoà Vieọt Nam, baỷn ủoà

theỏ giụựi, baỷn ủoà moọt soỏ tổnh, thaứnh

phoỏ

-Keỏt luaọn: Caực tổ leọ 1 : 10.000.000 ;

1 : 500.000 ; … ghi treõn caực baỷn ủoà ủoự

goùi laứ tổ leọ baỷn ủoà

-Tổ leọ baỷn ủoà 1 : 10.000.000 cho bieỏt

hỡnh nửụực Vieọt Nam ủửụùc veừ thu nhoỷ

mửụứi trieọu laàn ẹoọ daứi 1 cm treõn baỷn

ủoà ửựng vụựi ủoọ daứi 10.000.000 cm hay

100 km treõn thửùc teỏ

c).Thửùc haứnh

Baứi 1

-Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi toaựn

-Hoỷi:

+Treõn baỷn ủoà tổ leọ 1 : 1.000, ủoọ daứi 1

mm ửựng vụựi ủoọ daứi thaọt laứ bao nhieõu ?

+Treõn baỷn ủoà tổ leọ 1 : 1.000, ủoọ daứi 1

cm ửựng vụựi ủoọ daứi thaọt treõn laứ bao

nhieõu ?

-HS laộng nghe

-HS tỡm vaứ ủoùc tổ leọ baỷn ủoà

-HS nghe giaỷng

-1 HS ủoùc trửụực lụựp, HS caỷ lụựp ủoùc ủeà baứi trong SGK

-HS phaựt bieồu yự kieỏn:

+Laứ 1.000 mm

+Laứ 1.000 cm

Trang 5

+Treõn baỷn ủoà tổ leọ 1 : 1.000, ủoọ daứi 1

m ửựng vụựi ủoọ daứi thaọt laứ bao nhieõu ?

Baứi 2

-GV chửừa baứi treõn baỷng lụựp, sau ủoự

nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Baứi 3

-Yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi vaứ tửù laứm

baứi

-Goùi HS neõu baứi laứm cuỷa mỡnh, ủoàng

thụứi yeõu caàu HS giaỷi thớch cho tửứng yự

vỡ sao ủuựng (hoaởc sai) ?

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

4.Cuỷng coỏ- Daởn doứ:

- chuaồn bũ baứi sau

+Laứ 1.000 m

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT

-Theo doừi baứi chửừa cuỷa GV

-HS laứm baứi vaứo VBT

-4 HS laàn lửụùt traỷ lụứi trửụực lụựp:

a) 10.000 m – Sai vỡ khaực teõn ủụn vũ, ủoọ daứi thu nhoỷ trong baứi toaựn coự ủụn vũ laứ ủeà – xi – meựt

b) 10.000 dm – ẹuựng vỡ 1 dm treõn baỷn ủoà ửựng vụựi 10.000 dm trong thửùc teỏ

c) 10.000 cm – Sai vỡ khaực teõn ủụn vũ d) 1 km – ẹuựng vỡ 10.000dm=1.000m = 1km

Tiết 4- 4 D

Thể dục: Nhảy dây

I.Mục tiêu:

- Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuỳen cầu theo nhóm 2 ng-ời

- Thực hiện đợc động tác nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau

II.Đồ dùng : Dây nhảy

III.Nội dung và phơng pháp.

.Phần khởi động

-GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài

học và cho

2.Phần cơ bản

a Mô tự chọn: đá cầu

- Ôn tâng cầu bằng đùi

Tập theo đội hình hàng ngang, GV uốn

nắn, nhắc nhở kỉ luật tập

- Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân theo

nhóm 2 ngời

2 hàng quay mặt vào nhau thành từng

HS khởi động bằng bài thể dục phát triển chung

HS thi xem ai tâng cầu giỏi nhất

-Phơng pháp giảng giải, luyện tập

- HS luyện tập

- HS luyện tập nhảy dây tập thể theo nhóm

Trang 6

đôi một cách nhau khoảng 2-3mtrong

mỗi hàng, ngời nọ cách ngời kia 1,5m

GV kiểm tra, sửa động tác sai

b Ôn nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau

-Tổ chức cho HS thi nhảy dây tập thể

giữa các nhóm

-GV nhận xét và tổng kết

3.Phần kết thúc:

-GV tập hợp lớp, nhận xét tiết học

-Dặn chuẩn bị bài sau

HS thi nhảy dây tập thể

HS làm một số1 động tác hồi tĩnh

-Thửự tử ngaứy 14 thaựng 4 naờm 2010

Tiết 1- 4D: Tiết 3 - 4A

TOAÙN: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (156)

I Mục tiêu: Giuựp HS:

- Bớc đầu biết đợc 1 số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

II Đồ dùng dạy học

-Baỷn ủoà Trửụứng maàm non xaừ Thaộng Lụùi veừ saỹn treõn baỷng phuù hoaởc giaỏy khoồ to

III Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ

+Treõn baỷn ủoà tổ leọ 1 : 1 000, ủoọ daứi

thu nhoỷ laứ 1 cm thỡ ủoọ daứi thaọt laứ bao

nhieõu ?

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

3.Baứi mụựi:

a).Giụựi thieọu baứi:

-Caực em ủaừ bieỏt theỏ naứo laứ tổ leọ baỷn

ủoà, trong baứi hoùc hoõm nay chuựng ta seừ

tỡm hieồu veà ửựng duùng cuỷa tổ leọ baỷn ủoà

b).Giụựi thieọu baứi toaựn 1

-GV treo baỷn ủoà Trửụứng maàm non xaừ

Thaộng Lụùi -Hửụựng daón giaỷi:

+Treõn baỷn ủoà, ủoọ roọng cuỷa coồng

trửụứng thu nhoỷ laứ xaờng-tổ ọ-meựt ?

+Baỷn ủoà Trửụứng maàm non xaừ Thaộng

-2 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồ nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

-HS neõu baứi toaựn -Nghe GV neõu baứi toaựn vaứ tửù neõu laùi +Laứ 2 cm

Trang 7

Lợi vẽ theo tỉ lệ nào ?

+1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật

là bao nhiêu xăng-ti-mét ?

+2 cm trên bản đồ ứng với độâ dài thật

là bao nhiêu xăng-ti-mét ?

-Yêu cầu HS trình bày lời giải của bài

toán

c).Giới thiệu bài toán 2

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán 2 trong

SGK

Bài giải Quãng đường Hà Nội – Hải Phòng dài

102 × 1.000.000 = 102.000.000 (mm)

102.000.000 mm = 102 km

Đáp số: 102 km -GV hướng dẫn trình bày như SGK:

d).Thực hành

Bài 1

+Hãy đọc tỉ lệ bản đồ

+Độ dài thu nhỏ trên bản đồ là bao

nhiêu ?

+Vậy độ dài thật là bao nhiêu ?

+Vậy điền mấy vào ô trống thứ nhất ?

-Yêu cầu HS làm tương tự với các

trường hợp còn lại, sau đó gọi 1 HS

chữa bài trước lớp

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2

-Gọi 1 HS đọc đề bài toán, sau đó yêu

cầu HS tự làm bài

-Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng lớp, sau đó đưa ra kết luận về

bài làm đúng

Bài 3

-Tiến hành tương tự như bài tập 3

+Tỉ lệ 1 : 300

+Là 300 cm

+Với 2 × 300 = 600 (cm)

-HS trình bày như SGK

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc trong SGK

-HS trả lời theo hướng dẫn:

+Tỉ lệ 1 : 500.000

+Là 2 cm

+Là: 2 cm  500.000 = 1.000.000 cm +Điền 1.000.000 cm

-HS cả lớp làm bài, sau đó theo dõi bài chữa của bạn

-1 HS đọc đề bài trước lớp

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Bài giải Chiều dài thật của phòng học đó là:

4 × 200 = 800 (cm)

800 cm = 8 m Đáp số: 8 m

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT

Trang 8

-Daởn doứ HS veà nhaứ kieồm tra laùi caực

baứi taọp ủaừ laứm ửựng duùng veà tổ leọ baỷn ủoà

vaứ chuaồn bũ baứi sau

Quaừng đờng Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh – Quy Nhụn daứi laứ:

27  2.500.000 = 67.500.000 (cm) 67.500.000 cm = 675 km ẹaựp soỏ: 675 km

Tiết 2- 4D

ẹềA LÍ: Thành phố Huế (145)

I Mục tiêu: Hoùc xong baứi naứy, HS bieỏt:

- Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Huế:

+ Thành phố Huế từng là kinh đô nớc ta thời Nguyễn

+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút đợc nhiều khách du lịch

- Chỉ đợc thành phố Huế trên bản đồ, lợc đồ

II Chuẩn bị : -Baỷn ủoà haứnh chớựnh VN.

-Aỷnh moọt soỏ caỷnh quan ủeùp, coõng trỡnh kieỏn truực Hueỏ.

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC :

-Vỡ sao ụỷ caực tổnh duyeõn haỷi mieàn

Trung laùi coự caực nhaứ maựy saỷn xuaỏt ủửụứng

vaứ sửỷa chửừa taứu thuyeàn ?

GV nhaọn xeựt ghi ủieồm

2.Baứi mụựi :

a.Giụựi thieọu baứi:

b.Phaựt trieồn baứi :

1/.Thieõn nhieõn ủeùp vụựi caực coõng

trỡnh kieỏn truực coồ :

+Con soõng chaỷy qua TP Hueỏ laứ Soõng

gỡ?

+Hueỏ thuoọc tổnh naứo?

+Keồ teõn caực coõng trỡnh kieỏn truực coồ kớnh

cuỷa Hueỏ

-GV nhaọn xeựt vaứ boồ sung theõm:

+Phớa taõy, Hueỏ tửùa vaứo caực nuựi, ủoài cuỷa

-HS haựt

-HS traỷ lụứi

-HS khaực nhaọn xeựt, boồ sung

*Hoaùt ủoọng caỷ lụựp vaứ theo caởp:

tửứng caởp HS laứm caực baứi taọp trong SGK

-HS laứm tửứng caởp

+Soõng Hửụng +Tổnh Thửứa Thieõn

+Kinh thaứnh Hueỏ, chuứa Thieõn Muù, Laờng Tửù ẹửực,…

Trang 9

daừy Trửụứng Sụn, phớa ủoõng nhỡn ra cửỷa

bieồn Thuaọn An

+Hueỏ laứ coỏ ủoõ vỡ laứ kinh ủoõ cuỷa nhaứ

Nguyeón tửứ caựch ủaõy 300 naờm (coỏ ủoõ laứ

thuỷ ủoõ cuừ)

- 2/.Hueỏ- Thaứnh phoỏ du lũch :

*Hoaùt ủoọng nhoựm:

+Em haừy cho bieỏt neỏu ủi thuyeàn xuoõi

theo soõng Hửụng, chuựng ta coự theồ tham

quan nhửừng ủũa ủieồm du lũch naứo cuỷa

Hueỏ?

+Em haừy moõ taỷ moọt trong nhửừng caỷnh

ủeùp cuỷa TP Hueỏ

- GV coự theồ cho keồ theõm moọt soỏ ủũa

ủieồm tham quan ụỷ Hueỏ (tuứy theo khaỷ

naờng cuỷa HS)

-4.Cuỷng coỏ - Daởn doứ::

- GV cho 3 HS ủoùc phaàn baứi hoùc

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Veà nhaứ hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi “

Thaứnh phoỏ ẹaứ Naỹng”

HS traỷ lụứi caõu hoỷi

ủaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc Moói nhoựm choùn vaứ keồ veà moọt ủũa ủieồm ủeỏn tham quan

-HS traỷ lụứi -HS moõ taỷ

-HS moói nhoựm choùn vaứ keồ moọt ủũa ủieồm

HS ủoùc

- HS traỷ lụứi

Tiết 4- 4A

Thể dục : Nhảy dây

Đã soạn thứ 3 ngày 13/ 4 /2010

-Thửự 5 ngaứy 15 thaựng 4 naờm 2010

Tiết 1- 4D: Tiết 3 - 4A

TOAÙN: ứng dụng của tỉ lệ bản đồ (tiếp theo-157)

I Mục tiêu :Giuựp HS:

- Bớc đầu biết đợc một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

II Đồ dùng dạy học

III Các hoạt động dạy học

Trang 10

-GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các

em làm các bài tập 2 của tiết 148

-GV nhận xét và cho điểm HS

2Bài mới:

a).Giới thiệu bài:

trong giờ học nàycác em sẽ học cách

tính độ dài thu nhỏ trên bản đồ dựa vào

độ dài thật và tỉ lệ bản đồ

b).Hướng dẫn giải bài toán 1

+Khoảng cách giữa hai điểm A và B

trên sân trường dài bao nhiêu mét ?

+Bản đồ được vẽ theo tỉ lệ nào ?

+Bài yêu cầu gì ?

+Làm thế nào để tính được ?

+Khi thực hiện lấy độ dài thật giữa hai

điểm A và B chia cho 500 cần chú ý

điều gì ?

-GV nhận xét bài làm của HS trên

bảng

c) Hướng dẫn giải bài toán 2

Bài giải

20 m = 2000 cm Khoảng cách giữa hai điểm A và B

2000 : 500 = 4 (cm)

Đáp số: 4 cm -GV nhận xét bài làm của HS

d) Luyện tập – Thực hành

Bài 1

-Yêu cầu HS đọc cột thứ nhất, sau đó

hỏi:

+Hãy đọc tỉ lệ bản đồ

+Độ dài thật là bao nhiêu ki-lô-mét ?

+Vậy độ dài thu nhỏ trên bản đồ là bao

nhiêu xăng-tỉ lệ-mét ?

-Yêu cầu HS làm tương tự với các

-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dưới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

-HS lắng nghe

-1 HS đọc thành tiếng, HS cả lớp đọc thầm trong SGK

+Là 20 m

+Tỉ lệ 1 : 500

+Tính khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ

+Lấy độ dài thật chia cho 500

+Đổi đơn vị đo ra xăng-tỉ lệ-mét khoảng cách hai điểm A và B trên bản đồ theo xăng-ti -mét

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

trên bản đồ là:

-1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc đề bài trong SGK

-HS đọc đề bài trong SGK

+Tỉ lệ 1 : 10 000

+Là 5 km 5 km = 500 000 cm +Là: 500 000 : 10 000 = 50 (cm) +Điền 50 cm

-HS cả lớp làm bài, sau đó theo dõi bài chữa của bạn

-1 HS đọc đề bài trước lớp

Trang 11

trửụứng hụùp coứn laùi, sau ủoự goùi 1 HS

chửừa baứi trửụực lụựp

-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Baứi 2

-Goùi 1 HS ủoùc ủeà baứi, sau ủoự yeõu caàu

HS tửù laứm baứi

Baứi 3: làm tơng tự

-Goùi HS ủoùc ủeà baứi toaựn

-Yeõu caàu HS laứm baứi Baứi giaỷi

15 m = 1500 cm ; 10 m = 1000 cm

Chieàu daứi hỡnh chửừ nhaọt treõn baỷn ủoà laứ:

1500 : 500 = 3 (cm)

Chieàu roọng hỡnh chửừ nhaọt treõn baỷn ủoà

laứ: 1000 : 500 = 2 (cm)

ẹaựp soỏ: Chieàu daứi: 3 cm ; Chieàu

-Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS treõn baỷng

3.Cuỷng co- Daởn doứ ỏ:

nhaứ chuaồn bũ caực duùng cuù ủeồ tieỏt sau

thửùc haứnh

1 HS ủoùc trửụực lụựp, HS caỷ lụựp ủoùc thaàm ủeà baứi trong SGK

 Chieàu daứi laứ 15 m vaứ chieàu roọng hỡnh chửừ nhaọt laứ 10 m

 Tổ leọ baỷn ủoà laứ 1 : 500 +ẹoọ daứi cuỷa moói caùnh hỡnh chửừ nhaọt thu nhoỷ treõn baỷn ủoà laứ bao nhieõu xaờng-tổ leọ-meựt ?

-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT

roọng: 2 cm 1 HS neõu, caỷ lụựp theo doừi vaứ nhaọn xeựt

Tiết3- 4 D; Tiết 5- 4A

thể dục: Môn thể thao tự chọn

Trò chơi “Kiệu ngời”

I.Mục tiêu: - Thực hiện đợc động tác tâng cầu bằng đùi, chuyền cầu theo nhóm 2

ngời

- Biết chơi và tham gia chơi đợc

II.Đồ dùng : Dây nhảy

III.Nội dung và phơng pháp.

1.Phần khởi động

-GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung bài

học

2.Phần cơ bản

a Mô tự chọn: đá cầu

- Ôn tâng cầu bằng đùi

HS khởi động bằng bài thể dục phát triển chung

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w