Hãy chọn câu đúng nhất: Câu 1: Lệnh quay lại bước trước đó một bước là: A.. EDIT\Repeat Câu 2: Phím nóng của lệnh EDIT\Copy là: Câu 3: Lệnh ngắt trang là: C.. INSERT\Picture\Clip Art Câu
Trang 1TRƯỜNG THPT CAM LỘ
Môn: TIN HỌC 10 Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 743
Họ, tên thí sinh: Lớp:……… SBD:
Hãy chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Lệnh quay lại bước trước đó một bước là:
A EDIT\Find B EDIT\Replace C EDIT\Undo D EDIT\Repeat
Câu 2: Phím nóng của lệnh EDIT\Copy là:
Câu 3: Lệnh ngắt trang là:
C INSERT\Break =>Page Break D INSERT\Picture\Clip Art
Câu 4: Phím nóng để tạo chỉ số trên là:
A Ctrl + T B Ctrl + D C Ctrl + = D Ctrl + Shift + = Câu 5: Lệnh tìm kiếm là:
Câu 6: Lệnh xoá đối tượng đang chọn là:
Câu 7: Lệnh sao chép đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
Câu 8: Lệnh lưu file là:
Câu 9: Phím nóng để căn lề giữa là:
Câu 10: Lệnh xoá hàng là:
Câu 11: Lệnh tạo chữ lớn đầu đoạn là:
Câu 12: Lệnh lưu File thành File khác là:
A FILE\New B FILE\Save C FILE\Save As D FILE\Close
Câu 13: Các bước trong sao chép khối văn bản: 1 Chọn lệnh Copy; 2 Chọn lệnh Paste; 3.
Chọn khối văn bản; 4 Chọn ví trí đặt Các bước thực hiện đúng quy trình là:
Câu 14: Lệnh tạo bảng là:
C TABLE\Insert\Columns D TABLE\Delete\Table
Câu 15: Phím nóng chọn toàn bộ văn bản là:
A Ctrl + Shift + A B Shift + A C Ctrl + A D Alt + A
Trang 2Câu 16: Lệnh định dạng kiểu danh sách là:
A FORMAT\Bullets and Numbering B FORMAT\Drop Cap
Câu 17: Phím nóng để đóng file là:
Câu 18: Lệnh mở file mới là:
Câu 19: Lệnh xoá ô là:
Câu 20: Phím nóng để thoát Word là
Câu 21: Phím nóng để mở file củ là:
Câu 22: Lệnh chèn hình ảnh là:
A INSERT\Picture\Word Art B INSERT\Page Numbers
C INSERT\Picture\Clip Art D INSERT\Symbol
Câu 23: Lệnh chèn kí tự đặc biệt là:
C INSERT\Picture\Clip Art D INSERT\Break =>Page Break
Câu 24: Để tìm kiếm thông tin ta sử dụng máy tìm kiếm của trang web nào sau đây:
A www.google.com B www.vnn.vn C www.bkav.com D www.edu.net.vn Câu 25: Lệnh xoá cột là:
A TABLE\Delete\Columns B TABLE\Delete\Cells
Câu 26: Phím nóng để căn lề hai bên là:
Câu 27: Lệnh chèn cột vào bảng là:
A TABLE\Insert\Columns B TABLE\Delete\Columns
Câu 28: Lệnh dán đối tượng vừa lưu vào bộ nhớ đệm ra văn bản:
A EDIT\Copy B EDIT\Paste C EDIT\Clear D EDIT\Cut
Câu 29: Lệnh mở file củ là:
Câu 30: Phím nóng để căn lề trái là:
Câu 31: Lệnh đóng khung văn bản là:
Câu 32: Lệnh chọn toàn bộ văn bản:
A EDIT\Cut B EDIT\Select All C EDIT\Clear D EDIT\Copy
Câu 33: Lệnh định dạng đoạn là:
Trang 3Câu 34: Lệnh đóng file là:
A FILE\Open B FILE\Close C FILE\Save D FILE\New
Câu 35: Lệnh cắt đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
Câu 36: Phím nóng để định dạng chữ in nghiêng là:
Câu 37: Lệnh xoá bảng là:
Câu 38: Phím nóng để tạo chỉ số dưới là:
A Alt + = B Alt + Shift + = C Ctrl + Shift + = D Ctrl + =
Câu 39: Lệnh định dạng ký tự là:
C FORMAT\Bullets and Numbering D FORMAT\Font
Câu 40: Lệnh định dạng cột văn bản:
Câu 41: Phím nóng của lệnh EDIT\Cut là:
Câu 42: Phím nóng để lưu file thành file khác là:
Câu 43: Lệnh tách ô trong bảng là:
Câu 44: Phím nóng lệnh thay thế là:
Câu 45: Phím nóng để căn lề phải là:
Câu 46: Lệnh thoát Word là:
A FILE\Print B FILE\Page Setup C FILE\Print Preview D FILE\Exit Câu 47: Lệnh chèn hàng vào bảng là:
Câu 48: Phím nóng của lệnh quay lại bước trước đó một bước là:
Câu 49: Phím nóng để định dạng chữ in đậm là:
Câu 50: Phím nóng để mở file mới là:
- HẾT
-* Lưu ý: Không sử dụng bất kỳ tài liệu nào Giáo viên không giải thích gì thêm.