Hãy chọn câu đúng nhất: Câu 1: Lệnh định dạng kiểu danh sách là: A.. TABLE\Delete\Table Câu 5: Phím nóng để in văn bản là: A.. EDIT\Find Câu 7: Phím nóng chọn toàn bộ văn bản là: A.. FOR
Trang 1TRƯỜNG THPT CAM LỘ
Môn: TIN HỌC 10 Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 896
Họ, tên thí sinh: Lớp:……… SBD:
Hãy chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Lệnh định dạng kiểu danh sách là:
A FORMAT\Columns B FORMAT\Paragraph
C FORMAT\Bullets and Numbering D FORMAT\Drop Cap
Câu 2: Lệnh in văn bản là:
A FILE\Print B FILE\Page Setup C FILE\Exit D FILE\Print Preview Câu 3: Lệnh mở file củ là:
A FILE\Save B FILE\Close C FILE\Open D FILE\New
Câu 4: Lệnh tạo bảng là:
A TABLE\Insert\Table B TABLE\Insert\Clumns
C TABLE\Insert\Rows D TABLE\Delete\Table
Câu 5: Phím nóng để in văn bản là:
A Ctrl + B B Ctrl + I C Ctrl + J D Ctrl + P
Câu 6: Lệnh thay thế là:
A EDIT\Replace B EDIT\Undo C EDIT\Cut D EDIT\Find
Câu 7: Phím nóng chọn toàn bộ văn bản là:
A Ctrl + Shift + A B Ctrl + A C Shift + A D Alt + A
Câu 8: Lệnh định dạng đoạn là:
A FORMAT\Bullets and Numbering B FORMAT\Drop Cap
C FORMAT\Columns D FORMAT\Paragraph
Câu 9: Lệnh tạo chữ lớn đầu đoạn là:
A EDIT\Select All B FORMAT\Paragraph
C FORMAT\Columns D FORMAT\Drop Cap
Câu 10: Lệnh định dạng ký tự là:
A FORMAT\Bullets and Numbering B FORMAT\Font
C FORMAT\Paragraph D FORMAT\Columns
Câu 11: Phím nóng để căn lề trái là:
A Ctrl + E B Ctrl + L C Ctrl + J D Ctrl + R
Câu 12: Lệnh chèn kí tự đặc biệt là:
A INSERT\Break =>Page Break B INSERT\Symbol
C INSERT\Picture\Clip Art D INSERT\Page Numbers
Câu 13: Phím nóng để đóng file là:
A Ctrl + X B Alt + F4 C Ctrl + F4 D Ctrl + C
Câu 14: Lệnh xem trước khi in là:
A FILE\Exit B FILE\Print C FILE\Page Setup D FILE\Print Preview Câu 15: Lệnh chèn hàng vào bảng là:
A TABLE\Insert\Columns B TABLE\Insert\Table
C TABLE\Delete\Rows D TABLE\Insert\Rows
Trang 2Câu 16: Lệnh chèn cột vào bảng là:
A TABLE\Delete\Columns B TABLE\Delete\Rows
C TABLE\Insert\Columns D TABLE\Insert\Rows
Câu 17: Lệnh định dạng trang là:
A FILE\Page Setup B FILE\Print Preview C FILE\Print D FILE\Exit
Câu 18: Lệnh thoát Word là:
A FILE\Print B FILE\Page Setup C FILE\Exit D FILE\Print Preview Câu 19: Phím nóng để mở file mới là:
A Ctrl + O B Ctrl + Q C Ctrl + P D Ctrl + N
Câu 20: Phím nóng để căn lề phải là:
A Ctrl + E B Ctrl + L C Ctrl + J D Ctrl + R
Câu 21: Phím nóng của lệnh quay lại bước trước đó một bước
A Ctrl + U B Ctrl + P C Ctrl + R D Ctrl + Z
Câu 22: Lệnh ngắt trang
A INSERT\Symbol B INSERT\Page Numbers
C INSERT\Break =>Page Break D INSERT\Picture\Clip Art
Câu 23: Lệnh cắt đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm:
A EDIT\Undo B EDIT\Paste C EDIT\Copy D EDIT\Cut
Câu 24: Lệnh định dạng cột văn bản là:
A FORMAT\Borders and Shading B FORMAT\Drop Cap
C FORMAT\Paragraph D FORMAT\Columns
Câu 25: Phím nóng để căn lề giữa là:
A Ctrl + L B Ctrl + R C Ctrl + J D Ctrl + E
Câu 26: Lệnh đóng file là:
A FILE\Open B FILE\Close C FILE\New D FILE\Save
Câu 27: Phím nóng để căn lề hai bên là:
A Ctrl + R B Ctrl + L C Ctrl + J D Ctrl + E
Câu 28: Phím nóng để tạo chỉ số dưới là:
A Ctrl + = B Ctrl + Shift + = C Alt + Shift + = D Alt + =
Câu 29: Phím nóng để định dạng chữ in nghiêng là:
A Ctrl + B B Ctrl + D C Ctrl + I D Ctrl + U
Câu 30: Lệnh dán đối tượng vừa lưu vào bộ nhớ đệm ra văn bản là:
A EDIT\Clear B EDIT\Paste C EDIT\Copy D EDIT\Cut
Câu 31: Lệnh tạo chữ nghệ thuật là:
A INSERT\Picture\Word Art B INSERT\Page Numbers
C INSERT\Symbol D INSERT\Picture\Clip Art
Câu 32: Phím nóng để lưu file là:
A Ctrl + S B Ctrl + N C Ctrl + E D Ctrl + P
Câu 33: Các bước trong định dạng văn bản: 1 Chọn lệnh định dạng; 2 Chọn khối văn bản; 3.
Chọn các tham số; 4 Chọn OK Các bước thực hiện đúng quy trình là:
A 1,2,3,4 B 1,3,2,4 C 2,1,3,4 D 3,2,1,4
Câu 34: Lệnh tách ô trong bảng là:
A TABLE\Delete\Cells B TABLE\Spit Cells
C TABLE\Insert\Cells D TABLE\Merge Cells
Trang 3Câu 35: Lệnh xoá hàng là:
A TABLE\Delete\Rows B TABLE\Delete\Columns
C TABLE\Delete\Table D TABLE\Insert\Rows
Câu 36: Lệnh mở file mới là:
A FILE\Open B FILE\Save C FILE\New D FILE\Close
Câu 37: Lệnh lưu File thành File khác là:
A FILE\Save B FILE\Save As C FILE\Close D FILE\New
Câu 38: Lệnh gõ tẳt và sữa lỗi là:
A EDIT\Find B FORMAT\Drop Cap
C TOOLS\AutoCorrect Options D EDIT\Replace
Câu 39: Mạng máy tính có thể thực hiện được:
A Tất cả đều đúng B Học tập C Gữi thư điện tử D Đọc báo
Câu 40: Lệnh đóng khung văn bản là:
A FORMAT\Columns B FORMAT\Paragraph
C FORMAT\Borders and Shading D FORMAT\Drop Cap
Câu 41: Phím nóng của lệnh EDIT\Copy là:
A Ctrl + C B Shift + C C Alt + C D Ctrl +F3
Câu 42: Phím nóng để lưu file thành file khác là:
A Ctrl + K B F12 C Shift + F3 D F3
Câu 43: Mã gõ của phông Time new roman là:
A Vietware_X B Unicode C VNI D TCVN3
Câu 44: Phím nóng để định dạng chữ gạch chân là:
A Ctrl + I B Ctrl + D C Ctrl + U D Ctrl + B
Câu 45: Phím nóng của lệnh EDIT\Paste là:
A Ctrl + V B Ctrl + A C Ctrl + P D Ctrl +S
Câu 46: Lệnh chọn toàn bộ văn bản là:
A EDIT\Copy B EDIT\Clear C EDIT\Select All D EDIT\Cut
Câu 47: Phím nóng để mở file củ là:
A Ctrl + P B Ctrl + S C Ctrl + O D Ctrl + C
Câu 48: Lệnh đánh số trang là:
A INSERT\Break =>Page Break B INSERT\Picture\Word Art
C INSERT\Symbol D INSERT\Page Numbers
Câu 49: Phím nóng lệnh thay thế là:
A Ctrl + F B Ctrl + H C Ctrl + E D Ctrl + T
Câu 50: Lệnh chèn hình ảnh là:
A INSERT\Picture\Word Art B INSERT\Symbol
C INSERT\Picture\Clip Art D INSERT\Page Numbers
- HẾT
-* Lưu ý: Không sử dụng bất kỳ tài liệu nào Giáo viên không giải thích gì thêm.