Hãy chọn câu đúng nhất: Câu 1: Lệnh định dạng ký tự là: A.. FORMAT\Font Câu 2: Các bước trong định dạng văn bản: 1.. FILE\Exit Câu 4: Lệnh chọn toàn bộ văn bản là: A.. INSERT\Break =>Pag
Trang 1TRƯỜNG THPT CAM LỘ
Môn: TIN HỌC 10 Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 628
Họ, tên thí sinh: Lớp:……… SBD:
Hãy chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Lệnh định dạng ký tự là:
A FORMAT\Columns B FORMAT\Paragraph
C FORMAT\Bullets and Numbering D FORMAT\Font
Câu 2: Các bước trong định dạng văn bản: 1 Chọn lệnh định dạng; 2 Chọn khối văn bản; 3.
Chọn các tham số; 4 Chọn OK Các bước thực hiện đúng quy trình là:
A 3,2,1,4 B 1,2,3,4 C 2,1,3,4 D 1,3,2,4
Câu 3: Lệnh thoát Word là:
A FILE\Page Setup B FILE\Print C FILE\Print Preview D FILE\Exit Câu 4: Lệnh chọn toàn bộ văn bản là:
A EDIT\Clear B EDIT\Cut C EDIT\Select All D EDIT\Copy
Câu 5: Lệnh đóng khung văn bản là:
A FORMAT\Borders and Shading B FORMAT\Drop Cap
C FORMAT\Columns D FORMAT\Paragraph
Câu 6: Lệnh chèn kí tự đặc biệt là:
A INSERT\Page Numbers B INSERT\Symbol
C INSERT\Picture\Clip Art D INSERT\Break =>Page Break
Câu 7: Phím nóng của lệnh EDIT\Paste là:
A Ctrl + P B Ctrl +S C Ctrl + A D Ctrl + V
Câu 8: Mã gõ của phông Time new roman là:
A Vietware_X B TCVN3 C Unicode D VNI
Câu 9: Phím nóng để căn lề trái là:
A Ctrl + E B Ctrl + L C Ctrl + J D Ctrl + R
Câu 10: Lệnh ngắt trang là:
A INSERT\Symbol B INSERT\Break =>Page Break
C INSERT\Picture\Clip Art D INSERT\Page Numbers
Câu 11: Phím nóng để mở file củ là:
A Ctrl + S B Ctrl + C C Ctrl + O D Ctrl + P
Câu 12: Lệnh tìm kiếm là:
A EDIT\Find B EDIT\Undo Typing
C EDIT\Replace D EDIT\Cut
Câu 13: Lệnh định dạng trang là:
A FILE\Print Preview B FILE\Print C FILE\Page Setup D FILE\Exit
Câu 14: Phím nóng lệnh thay thế là:
A Ctrl + F B Ctrl + H C Ctrl + E D Ctrl + T
Câu 15: Lệnh định dạng cột văn bản:
A FORMAT\Drop Cap B FORMAT\Paragraph
C FORMAT\Columns D FORMAT\Borders and Shading
Trang 2Câu 16: Lệnh thay thế là:
A EDIT\Find B EDIT\Cut C EDIT\Undo D EDIT\Replace
Câu 17: Phím nóng để in văn bản là:
A Ctrl + B B Ctrl + I C Ctrl + P D Ctrl + J
Câu 18: Phím nóng của lệnh EDIT\Copy là:
A Alt + C B Ctrl + C C Shift + C D Ctrl +F3
Câu 19: Phím nóng để đóng file là:
A Ctrl + F4 B Ctrl + C C Alt + F4 D Ctrl + X
Câu 20: Lệnh nhập ô trong bảng là:
A TABLE\Spit Cells B TABLE\Merge Cells
C TABLE\Delete\Cells D TABLE\Insert\Cells
Câu 21: Lệnh in văn bản là:
A FILE\Page Setup B FILE\Print C FILE\Print Preview D FILE\Exit Câu 22: Phím nóng để căn lề giữa là:
A Ctrl + R B Ctrl + L C Ctrl + J D Ctrl + E
Câu 23: Lệnh sao chép đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
A EDIT\Cut B EDIT\Copy C EDIT\Paste D EDIT\Undo
Câu 24: Phím nóng để thoát Word là:
A Ctrl + Q B Ctrl + X C Ctrl + F4 D Alt + F4
Câu 25: Lệnh chèn hàng vào bảng là:
A TABLE\Insert\Rows B TABLE\Delete\Rows
C TABLE\Insert\Table D TABLE\Insert\Columns
Câu 26: Lệnh lưu File thành File khác là:
A FILE\Save As B FILE\New C FILE\Close D FILE\Save
Câu 27: Lệnh gõ tẳt và sữa lỗi là:
A TOOLS\AutoCorrect Options B EDIT\Replace
C EDIT\Find D FORMAT\Drop Cap
Câu 28: Lệnh tạo chữ nghệ thuật là:
A INSERT\Page Numbers B INSERT\Symbol
C INSERT\Picture\Word Art D INSERT\Picture\Clip Art
Câu 29: Lệnh chèn hình ảnh là:
A INSERT\Picture\Word Art B INSERT\Symbol
C INSERT\Page Numbers D INSERT\Picture\Clip Art
Câu 30: Lệnh xoá đối tượng đang chọn là:
A EDIT\Undo B EDIT\Clear C EDIT\Cut D EDIT\Paste
Câu 31: Các bước trong sao chép khối văn bản: 1 Chọn lệnh Copy; 2 Chọn lệnh Paste; 3.
Chọn khối văn bản; 4 Chọn ví trí đặt Các bước thực hiện đúng quy trình là:
A 3,2,1,4 B 1,3,4,2 C 3,1,4,2 D 1,2,3,4
Câu 32: Phím nóng để định dạng chữ in nghiêng là:
A Ctrl + U B Ctrl + I C Ctrl + D D Ctrl + B
Câu 33: Lệnh đóng file là:
A FILE\Close B FILE\New C FILE\Open D FILE\Save
Câu 34: Mạng máy tính có thể thực hiện được:
Trang 3A Học tập B Tất cả đều đúng C Gữi thư điện tử D Đọc báo
Câu 35: Phím nóng của lệnh EDIT\Cut là:
A Ctrl + C B Ctrl + U C Ctrl + X D Ctrl +T
Câu 36: Lệnh xoá hàng là:
A TABLE\Delete\Rows B TABLE\Insert\Rows
C TABLE\Delete\Table D TABLE\Delete\Columns
Câu 37: Phím nóng để định dạng chữ in đậm là:
A Ctrl + D B Ctrl + B C Ctrl + U D Ctrl + I
Câu 38: Lệnh tách ô trong bảng là:
A TABLE\Merge Cells B TABLE\Insert\Cells
C TABLE\Spit Cells D TABLE\Delete\Cells
Câu 39: Phím nóng lệnh tìm kiếm là:
A Ctrl + S B Ctrl + H C Ctrl + F D Ctrl + T
Câu 40: Lệnh mở file củ là:
A FILE\Save B FILE\Open C FILE\New D FILE\Close
Câu 41: Để tìm kiếm thông tin ta sử dụng máy tìm kiếm của trang web nào sau đây:
A www.vnn.vn B www.bkav.com C www.google.com D www.edu.net.vn Câu 42: Phím nóng để mở file mới là:
A Ctrl + Q B Ctrl + O C Ctrl + P D Ctrl + N
Câu 43: Lệnh lưu file là:
A FILE\New B FILE\Close C FILE\Open D FILE\Save
Câu 44: Lệnh định dạng đoạn là:
A FORMAT\Paragraph B FORMAT\Columns
C FORMAT\Bullets and Numbering D FORMAT\Drop Cap
Câu 45: Phím nóng để tạo chỉ số trên là:
A Ctrl + D B Ctrl + Shift + = C Ctrl + T D Ctrl + =
Câu 46: Lệnh xoá ô là:
A TABLE\Delete\Rows B TABLE\Delete\Columns
C TABLE\Insert\Cells D TABLE\Delete\Cells
Câu 47: Phím nóng để định dạng chữ gạch chân là:
A Ctrl + U B Ctrl + I C Ctrl + B D Ctrl + D
Câu 48: Lệnh tạo bảng là:
A TABLE\Insert\Rows B TABLE\Insert\Columns
C TABLE\Delete\Table D TABLE\Insert\Table
Câu 49: Lệnh dán đối tượng vừa lưu vào bộ nhớ đệm ra văn bản là:
A EDIT\Cut B EDIT\Clear C EDIT\Copy D EDIT\Paste
Câu 50: Trang Web tin tức Việt Nam là:
A www.vnn.vn B www.google.com C www.edu.net.vn D www.bkav.com
- HẾT
-* Lưu ý: Không sử dụng bất kỳ tài liệu nào Giáo viên không giải thích gì thêm.