Hãy chọn câu đúng nhất: Câu 1: Lệnh định dạng ký tự là: A.. FORMAT\Bullets and Numbering Câu 2: Phím nóng để lưu file thành file khác là: A.. INSERT\Break =>Page Break Câu 4: Phím nóng đ
Trang 1TRƯỜNG THPT CAM LỘ
Môn: TIN HỌC 10 Thời gian: 45 phút
MÃ ĐỀ: 570
Họ, tên thí sinh: Lớp:……… SBD:
Hãy chọn câu đúng nhất:
Câu 1: Lệnh định dạng ký tự là:
A FORMAT\Font B FORMAT\Columns
C FORMAT\Paragraph D FORMAT\Bullets and Numbering
Câu 2: Phím nóng để lưu file thành file khác là:
A F3 B F12 C Shift + F3 D Ctrl + K
Câu 3: Lệnh ngắt trang là:
A INSERT\Picture\Clip Art B INSERT\Page Numbers
C INSERT\Symbol D INSERT\Break =>Page Break
Câu 4: Phím nóng để định dạng chữ gạch chân là:
A Ctrl + U B Ctrl + I C Ctrl + B D Ctrl + D
Câu 5: Mạng máy tính có thể thực hiện được:
A Đọc báo B Gữi thư điện tử C Học tập D Tất cả đều đúng Câu 6: Các bước trong sao chép khối văn bản : 1 Chọn lệnh Copy; 2 Chọn lệnh Paste; 3
Chọn khối văn bản; 4 Chọn ví trí đặt Các bước thực hiện đúng quy trình là:
A 3,2,1,4 B 3,1,4,2 C 1,2,3,4 D 1,3,4,2
Câu 7: Phím nóng lệnh thay thế là:
A Ctrl + H B Ctrl + F C Ctrl + E D Ctrl + T
Câu 8: Phím nóng để định dạng chữ in nghiêng là:
A Ctrl + B B Ctrl + U C Ctrl + I D Ctrl + D
Câu 9: Lệnh đóng file là:
A FILE\New B FILE\Save C FILE\Close D FILE\Open.
Câu 10: Phím nóng của lệnh EDIT\Paste là:
A Ctrl + A B Ctrl + P C Ctrl +S D Ctrl + V
Câu 11: Phím nóng để thoát Word là
A Alt + F4 B Ctrl + X C Ctrl + Q D Ctrl + F4
Câu 12: Lệnh xoá hàng là:
A TABLE\Insert\Rows B TABLE\Delete\Rows
C TABLE\Delete\Columns D TABLE\Delete\Table
Câu 13: Phím nóng để tạo chỉ số dưới là:
A Ctrl + Shift + = B Alt + Shift + = C Alt + = D Ctrl + =
Câu 14: Lệnh định dạng cột văn bản là:
A FORMAT\Paragraph B FORMAT\Borders and Shading
C FORMAT\Columns D FORMAT\Drop Cap
Câu 15: Lệnh xoá đối tượng đang chọn là:
A EDIT\Undo B EDIT\Paste C EDIT\Cut D EDIT\Clear
Câu 16: Lệnh tìm kiếm là:
A EDIT\Find B EDIT\Undo Typing
Trang 2C EDIT\Replace D EDIT\Cut
Câu 17: Lệnh cắt đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:
A EDIT\Paste B EDIT\Cut C EDIT\Undo D EDIT\Copy
Câu 18: Phím nóng để lưu file là:
A Ctrl + P B Ctrl + E C Ctrl + S D Ctrl + N
Câu 19: Lệnh chèn cột vào bảng là:
A TABLE\Insert\Columns B TABLE\Delete\Columns
C TABLE\Insert\Rows D TABLE\Delete\Rows
Câu 20: Lệnh thay thế là:
A EDIT\Find B EDIT\Cut C EDIT\Undo D EDIT\Replace
Câu 21: Lệnh tách ô trong bảng là:
A TABLE\Insert\Cells B TABLE\Delete\Cells
C TABLE\Spit Cells D TABLE\Merge Cells
Câu 22: Lệnh xoá cột là:
A TABLE\Delete\Columns B TABLE\Delete\Cells
C TABLE\Insert\Columns D TABLE\Delete\Rows
Câu 23: Lệnh tạo chữ lớn đầu đoạn là:
A FORMAT\Paragraph B FORMAT\Drop Cap
C FORMAT\Columns D EDIT\Select All
Câu 24: Lệnh xoá bảng là:
A TABLE\Delete\Columns B TABLE\Delete\Table
C TABLE\Insert\Table D TABLE\Delete\Rows
Câu 25: Phím nóng để căn lề phải là:
A Ctrl + E B Ctrl + R C Ctrl + J D Ctrl + L
Câu 26: Phím nóng để căn lề hai bên là:
A Ctrl + E B Ctrl + R C Ctrl + J D Ctrl + L
Câu 27: Lệnh đóng khung văn bản là:
A FORMAT\Columns B FORMAT\Borders and Shading
C FORMAT\Paragraph D FORMAT\Drop Cap
Câu 28: Phím nóng để mở file củ là:
A Ctrl + O B Ctrl + C C Ctrl + S D Ctrl + P
Câu 29: Phím nóng của lệnh EDIT\Copy là:
A Ctrl + C B Ctrl +F3 C Alt + C D Shift + C
Câu 30: Lệnh đánh số trang là:
A INSERT\Symbol B INSERT\Page Numbers
C INSERT\Break =>Page Break D INSERT\Picture\Word Art
Câu 31: Phím nóng để căn lề giữa là:
A Ctrl + R B Ctrl + L C Ctrl + E D Ctrl + J
Câu 32: Lệnh lưu file là:
A FILE\Open B FILE\Save C FILE\Close D FILE\New
Câu 33: Lệnh xem trước khi in là:
A FILE\Print Preview B FILE\Print C FILE\Page Setup D FILE\Exit
Câu 34: Để tìm kiếm thông tin ta sử dụng máy tìm kiếm của trang web nào sau đây:
A www.google.com B www.edu.net.vn C www.vnn.vn D www.bkav.com
Trang 3Câu 35: Lệnh mở file mới là:
A FILE\Close B FILE\New C FILE\Open D FILE\Save
Câu 36: Phím nóng để căn lề trái là:
A Ctrl + E B Ctrl + J C Ctrl + L D Ctrl + R
Câu 37: Lệnh chèn hàng vào bảng là:
A TABLE\Insert\Rows B TABLE\Delete\Rows
C TABLE\Insert\Table D TABLE\Insert\Coumns
Câu 38: Lệnh lưu File thành File khác là:
A FILE\New B FILE\Close C FILE\Save D FILE\Save As
Câu 39: Phím nóng chọn toàn bộ văn bản là:
A Shift + A B Ctrl + Shift + A C Ctrl + A D Alt + A
Câu 40: Lệnh nhập ô trong bảng là:
A TABLE\Spit Cells B TABLE\Merge Cells
C TABLE\Insert\Cells D TABLE\Delete\Cells
Câu 41: Trang Web tin tức Việt Nam là:
A www.bkav.com B www.google.com C www.edu.net.vn D www.vnn.vn
Câu 42: Phím nóng để tạo chỉ số trên là:
A Ctrl + T B Ctrl + Shift + = C Ctrl + = D Ctrl + D
Câu 43: Lệnh chọn toàn bộ văn bản là
A EDIT\Cut B EDIT\Clear C EDIT\Copy D EDIT\Select All
Câu 44: Phím nóng của lệnh EDIT\Cut là:
A Ctrl + U B Ctrl + X C Ctrl + C D Ctrl +T
Câu 45: Lệnh dán đối tượng vừa lưu vào bộ nhớ đệm ra văn bản là:
A EDIT\Copy B EDIT\Clear C EDIT\Paste D EDIT\Cut
Câu 46: Lệnh in văn bản là:
A FILE\Exit B FILE\Print Preview C FILE\Page Setup D FILE\Print
Câu 47: Lệnh gõ tẳt và sữa lỗi là:
A FORMAT\Drop Cap B EDIT\Replace
C TOOLS\AutoCorrect Options D EDIT\Find
Câu 48: Mạng máy tính nào lớn nhất trong các mạng sau là:
A Internet B WAN C MAN D LAN
Câu 49: Lệnh mở file củ là:
A FILE\Save B FILE\New C FILE\Close D FILE\Open
Câu 50: Lệnh định dạng đoạn là:
A FORMAT\Drop Cap B FORMAT\Columns
C FORMAT\Bullets and Numbering D FORMAT\Paragraph
- HẾT
-* Lưu ý: Không sử dụng bất kỳ tài liệu nào Giáo viên không giải thích gì thêm.