c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.. d Tìm mốt của dấu hiệu.. Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F.. b chứng minh A
Trang 1Phòng GD&ĐT Châu Thành Đề thi học kỳ 2
Môn thi: Toán 7.-Thời gian: 90 phút
A Ma trận ra đề:
Chủ đề
Các mức độ cần đánh giá Tổng
số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
0,5
2
1
4
1,5
1
1
0,5
2
1,5
1
0,5
2
0,5
2
2
3
2,5
Quan hệ giữa các yếu tố trong
1
0,5
2
1
B/ ĐỀ THI
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3 đ)
Trong các câu từ câu 1 đến câu 6 hãy khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất:
Câu 1: giá trị của biểu thức M = −3x y2 2 tại x = - 1 và y = 1 là :
A/ -3 ; B/ 3 ; C/ 12 ; D/ -12
Câu 2: nghiệm của đa thức 6x + 18 là:
A/ -3 ; B/ 3 ; C/ 1
3 ; D/ 1
3
−
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 là
A/ 3xy2+1 ; B/ 3xy ; C/ −3x y2 ; D/ xy2
Câu 4: đa thức M =7x6−5x y3 3+y5−x y3 4+9 có bậc là:
A/ 6 ; B/ 24 ; C/ 9 ; D/ 7
Câu 5: trong ∆ABC, điểm I cách đều ba cạnh của tam giác Khi đó I là giao điểm của:
A/ Ba đường cao ; B/ Ba đường trung trực;
C/ Ba đường phân giác ; D/ Ba đường trung tuyến
Câu 6: Cho tam giác như hình 1 sau: khi đó ta có
A/ NP > MN > MP ; B/ MN < MP < NP
C/ MP > NP > MN ; D/ NP < MP < MN
40°
N
M
Trang 2Câu 1: (1,5 đ)thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại
dưới bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số”
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) d) Tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2: (1,5 đ)cho đa thức:
M=x +5x −3x +x +4x +3x − +x 5
N = −x x − x − x + x − +x
a) thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) tính M + N ; M - N
Câu 3: (1,5 đ)Tìm nghiệm của các đa thức sau
a) 4x + 9 ;
b) x2 – 2x.
câu 4: (2,5 đ)cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM Từ M kẻ ME vuông góc
với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F
a) chứng minh ∆BEM= ∆CFM.
b) chứng minh AM là đường trung trực của EF
( vẽ hình ghi giả thiết kết luận 0,5 điểm)
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm): mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
II/ TỰ LUẬN:
ĐIỂM Câu 1:
a)Dấu hiệu ở đây là: “Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của mỗi
học sinh”
b)
Thời gian (x) 5 7 8 9 10 14
c) X 8,6≈
d) Mốt của dấu hiệu là 8 và 9.
a)0,25đ
b)0,5đ c)0,5đ d)0,25đ
Trang 3a)
M=x +5x −3x +x +4x +3x − +x 5
( 4 4) ( 3 3) ( 2 2)
N = −x x − x − x + x − +x
b) M+N= x4− − +x3 x 10;
Câu 3:
a) cho 4x + 9=0
x= 9
4
−
b) cho x2 – 2x=0
hay (x x− =2) 0
suy ra x=0 hoặc x=2
a)0,75đ
b)0,75đ
Câu 4:
Chứng minh:
a) do tam giác ABC cân tại A nên µB C=µ ; AB=AC.
Xét Vvuông BEM và Vvuông CFM
Có MB=MC(gt)
µB C=µ ( cmt)
Suy ra Vvuông BEM = Vvuông CFM(cạnh huyền – góc nhọn)
Vậy ∆BEM= ∆CFM.
b) do ∆BEM= ∆CFM ( theo câu a)
BE=CF (hai cạnh tương ứng)
nên MF=ME( hai cạnh tương ứng)
Do MF=ME suy ra M thuộc đường trung trực của EF (1)
Vẽ hình, ghi GT,KL: 0,5đ
a)1đ
b)1đ
a) BEM= CFM b) AM là đường trung trực của EF
ABC cân tại A MB=MC;
ME ⊥ AB(E thuộc AB);
MF ⊥ AC( F thuộc AC) KL
GT
F E
B
A
Trang 4Ta có AE=AB-BE
AF=AC-CF
Mà AB=AC(cmt); BE=CF(cmt) nên AE=AF
Do AE=AF nên A thuộc đường trung trực của EF (2)
Từ (1) và (2) suy ra AM là đường trung trực của EF.
GVBM
Phạm Thị Aùnh