1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIN 10 THI HKII B209

3 143 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 584,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn câu đúng nhất: Câu 1: Lệnh tạo bảng là: A.. EDIT\Undo Câu 6: Phím nóng để mở file mới là: A.. EDIT\Paste Câu 8: Phím nóng lệnh thay thế là: A.. FORMAT\Font Câu 19: Phím nóng để

Trang 1

TRƯỜNG THPT CAM LỘ

Môn: TIN HỌC 10 Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ: 209

Họ, tên thí sinh: Lớp:……… SBD:

Hãy chọn câu đúng nhất:

Câu 1: Lệnh tạo bảng là:

A TABLE\Insert\Columns B TABLE\Insert\Rows

C TABLE\Insert\Table D TABLE\Delete\Table

Câu 2: Lệnh xem trước khi in là:

A FILE\Print Preview B FILE\Print C FILE\Exit D FILE\Page Setup Câu 3: Lệnh thoát Word là:

A FILE\Print Preview B FILE\Print C FILE\Page Setup D FILE\Exit

Câu 4: Lệnh đóng khung văn bản là:

A FORMAT\Borders and Shading B FORMAT\Columns

C FORMAT\Drop Cap D FORMAT\Paragraph

Câu 5: Lệnh thay thế là:

A EDIT\Replace B EDIT\Cut C EDIT\Find D EDIT\Undo

Câu 6: Phím nóng để mở file mới là:

A Ctrl + P B Ctrl + N C Ctrl + Q D Ctrl + O

Câu 7: Lệnh cắt đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:

A EDIT\Cut B EDIT\Undo C EDIT\Copy D EDIT\Paste

Câu 8: Phím nóng lệnh thay thế là:

A Ctrl + T B Ctrl + F C Ctrl + H D Ctrl + E

Câu 9: Lệnh mở file củ là :

A FILE\Open B FILE\Save C FILE\New D FILE\Close

Câu 10: Mã gõ của phông Time new roman là:

A Vietware_X B Unicode C VNI D TCVN3

Câu 11: Lệnh tìm kiếm là:

A EDIT\Replace B EDIT\Undo Typing C EDIT\Find D EDIT\Cut

Câu 12: Trang Web tin tức Việt Nam là:

A www.edu.net.vn B www.bkav.com C www.vnn.vn D www.google.com Câu 13: Lệnh chèn kí tự đặc biệt là:

A INSERT\Picture\Clip Art B INSERT\Break =>Page Break

C INSERT\Symbol D INSERT\Page Numbers

Câu 14: Lệnh sao chép đối tượng đang chọn vào bộ nhớ đệm là:

A EDIT\Cut B EDIT\Copy C EDIT\Undo D EDIT\Paste

Câu 15: Lệnh tách ô trong bảng là:

A TABLE\Merge Cells B TABLE\Insert\Cells

C TABLE\Delete\Cells D TABLE\Spit Cells

Câu 16: Lệnh xoá ô là:

A TABLE\Delete\Cells B TABLE\Delete\Columns

C TABLE\Delete\Rows D TABLE\Insert\Cells

Trang 2

Câu 17: Lệnh mở file mới là:

A FILE\New B FILE\Save C FILE\Open D FILE\Close

Câu 18: Lệnh định dạng ký tự là:

A FORMAT\Paragraph B FORMAT\Bullets and Numbering

C FORMAT\Columns D FORMAT\Font

Câu 19: Phím nóng để định dạng chữ in đậm là:

A Ctrl + U B Ctrl + I C Ctrl + B D Ctrl + D

Câu 20: Phím nóng để tạo chỉ số dưới là:

A Alt + = B Ctrl + = C Ctrl + Shift + = D Alt + Shift + =

Câu 21: Phím nóng để thoát Word là:

A Alt + F4 B Ctrl + Q C Ctrl + X D Ctrl + F4

Câu 22: Lệnh xoá đối tượng đang chọn là:

A EDIT\Undo B EDIT\Cut C EDIT\Paste D EDIT\Clear

Câu 23: Phím nóng của lệnh quay lại bước trước đó một bước là:

A Ctrl + U B Ctrl + Z C Ctrl + P D Ctrl + R

Câu 24: Lệnh chèn cột vào bảng là:

A TABLE\Insert\Rows B TABLE\Insert\Columns

C TABLE\Delete\Rows D TABLE\Delete\Columns

Câu 25: Lệnh lưu file là:

A FILE\New B FILE\Open C FILE\Close D FILE\Save

Câu 26: Phím nóng để định dạng chữ in nghiêng là:

A Ctrl + D B Ctrl + U C Ctrl + I D Ctrl + B

Câu 27: Các bước trong định dạng văn bản : 1 Chọn lệnh định dạng; 2 Chọn khối văn bản; 3

Chọn các tham số; 4 Chọn OK Các bước thực hiện đúng quy trình là:

A 1,2,3,4 B 3,2,1,4 C 2,1,3,4 D 1,3,2,4

Câu 28: Những thiết bị nào sau đây là thiết bị mạng?

A Máy chiếu B Mô đem C Webcam D Máy in

Câu 29: Lệnh chèn hàng vào bảng là:

A TABLE\Delete\Rows B TABLE\Insert\Table

C TABLE\Insert\Rows D TABLE\Insert\Columns

Câu 30: Các bước trong sao chép khối văn bản : 1 Chọn lệnh Copy; 2 Chọn lệnh Paste; 3

Chọn khối văn bản; 4 Chọn ví trí đặt Các bước thực hiện đúng quy trình là:

A 3,2,1,4 B 1,2,3,4 C 3,1,4,2 D 1,3,4,2

Câu 31: Lệnh đóng file là:

A FILE\New B FILE\Open C FILE\Close D FILE\Save

Câu 32: Phím nóng để đóng file là :

A Ctrl + F4 B Alt + F4 C Ctrl + C D Ctrl + X

Câu 33: Lệnh đánh số trang là:

A INSERT\Break =>Page Break B INSERT\Page Numbers

C INSERT\Symbol D INSERT\Picture\Word Art

Câu 34: Lệnh định dạng cột văn bản là:

A FORMAT\Drop Cap B FORMAT\Columns

C FORMAT\Paragraph D FORMAT\Borders and Shading

Trang 3

Câu 35: Phím nóng để in văn bản là:

A Ctrl + B B Ctrl + J C Ctrl + I D Ctrl + P

Câu 36: Lệnh định dạng đoạn là:

A FORMAT\Paragraph B FORMAT\Columns

C FORMAT\Drop Cap D FORMAT\Bullets and Numbering

Câu 37: Phím nóng để căn lề trái là:

A Ctrl + L B Ctrl + J C Ctrl + R D Ctrl + E

Câu 38: Phím nóng để căn lề giữa là:

A Ctrl + L B Ctrl + J C Ctrl + R D Ctrl + E

Câu 39: Lệnh nhập ô trong bảng là:

A TABLE\Spit Cells B TABLE\Delete\Cells

C TABLE\Insert\Cells D TABLE\Merge Cells

Câu 40: Lệnh ngắt trang là:

A INSERT\Picture\Clip Art B INSERT\Break =>Page Break

C INSERT\Symbol D INSERT\Page Numbers

Câu 41: Phím nóng để định dạng chữ gạch chân là:

A Ctrl + I B Ctrl + D C Ctrl + U D Ctrl + B

Câu 42: Lệnh tạo chữ lớn đầu đoạn là:

A EDIT\Select All B FORMAT\Columns

C FORMAT\Drop Cap D FORMAT\Paragraph

Câu 43: Phím nóng để căn lề phải là:

A Ctrl + J B Ctrl + L C Ctrl + R D Ctrl + E

Câu 44: Lệnh tạo chữ nghệ thuật là:

A INSERT\Symbol B INSERT\Picture\Clip Art

C INSERT\Page Numbers D INSERT\Picture\Word Art

Câu 45: Mạng máy tính có thể thực hiện được:

A Học tập B Gữi thư điện tử C Đọc báo D Tất cả đều đúng Câu 46: Phím nóng để lưu file là:

A Ctrl + N B Ctrl + P C Ctrl + S D Ctrl + E

Câu 47: Phím nóng chọn toàn bộ văn bản là:

A Alt + A B Ctrl + Shift + A C Shift + A D Ctrl + A

Câu 48: Phím nóng của lệnh EDIT\Paste là:

A Ctrl + A B Ctrl + P C Ctrl +S D Ctrl + V

Câu 49: Lệnh xoá bảng là :

A TABLE\Delete\Table B TABLE\Delete\Columns

C TABLE\Insert\Table D TABLE\Delete\Rows

Câu 50: Phím nóng lệnh tìm kiếm là:

A Ctrl + S B Ctrl + H C Ctrl + F D Ctrl + T

- HẾT

-* Lưu ý: Không sử dụng bất kỳ tài liệu nào Giáo viên không giải thích gì thêm.

Ngày đăng: 06/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w