BÀI TẬP Câu 1: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic xt H2SO4 đặc,t0 tạo thành este có tên gọi là gì: A.Phản ứng trung hoaØB.phản ứng ngưng tụ C.phản ứng este hóa D.phản ứng kết hợp Câu
Trang 1 Phản ứng thủy phân, xúc tác axit :
RCOOR' + H2O RCOOH + R'OH
Phản ứng xà phịng hĩa :
RCOOR' + NaOH RCOONa + R'OH
(R-COO)3C3H5 + 3NaOH 3R-COONa + C3H5(OH)3
Phản ứng hidro hĩa chất béo lỏng :
(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 + 3H2 (CH3[CH2]16COO)3C3H5
B BÀI TẬP Câu 1: Phản ứng giữa ancol và axit cacboxylic (xt H2SO4 đặc,t0) tạo thành este có tên gọi là gì:
A.Phản ứng trung hoaØB.phản ứng ngưng tụ C.phản ứng este hóa D.phản ứng kết hợp
Câu 2: Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm (ddKOH) khi đun nóngđược gọi là gì?
A.xà phòng hoá B.hiđrát hoá C.crăckinh D.sự lên men
Câu 3: Etyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A.HCOOC3H7 B.C2H5COOCH3 C.C3H7COOH D.C2H5COOC2H5
Câu 4: một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được dimetyl xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là công thức nào ?
A.HCOOCH=CHCH3 B.CH3COOCH=CH2 C.HCOOC(CH3)=CH 2 D.CH2=CHCOOCH3
Câu 5: phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩmcó tên là gì?
A.metyl axetat B.axyl etylat C.etyl axetat D.axetyl etylat
Câu 6: khi thuỷ phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được chất gì?
A.Axit axetic và ancol vinylic B.axit axetic và anđehit axetic
C.axit axetic và ancol etylic D.axetat và ancol vinylic
Câu 7: Một este có công thức phân tử là C4H8O2,khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:
A.C3H7COOH B.CH3COOC2H5 C.HCOOC3H7 D.C2H5COOCH3
Câu 8:Có mấy este có chung công thức C5H10O2?
Trang 2Câu 10: Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
A CH3COOH, C6H5NH2 , CH3COOC2H5 B CH3COOH, C6H5CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3COOH, C6H5OH, CH3COOC2H5 D CH3COOH, C2H5OH, CH3COOC2H5
Câu 11: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nĩng tạo ra ancol etylic và natri axetat Cơng thức
cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
Câu 12: Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A CH3COONa và CH3ONa B C2H5COOH và CH3ONa
C CH3COOH và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 13: Este etyl axetat cĩ cơng thức là
A CH3COOC2H5 B CH3COOH C CH3CHO D CH3CH2OH
Câu 14: Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là
A CH3COONa và CH3ONa B C2H5COOH và CH3ONa
C CH3COOH và C2H5OH D CH3COONa và C2H5OH
Câu 15: Đun nóng 6 gam CH3COOH với 6 gam C2H5OH có H2SO4 làm xúc tác Khối lượng (gam) Estetạo thành khi hiệu suất 80% là:
Câu 18: Thuỷ phân 8,8 gam etyl axetat bằng dung dịch NaOH(vừa đủ) thu được 4,6 gam ancol etylic và
m gam muối natri axetat giá trị của m gam là:
Câu 20: Chất nào sau đây cĩ thể làm mất màu nước brom?
A CH3CH2COOH B CH3COOH C CH2=CHCOOCH3 D C2H5OH
Câu 21: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nĩng tạo ra ancol etylic và natri axetat Cơng thức
cấu tạo của X là
A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3
II.LIPIT – XÀPHÒNG
A.LIPIT:
Câu 1.Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo không tan trong nước,nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D.Chất béo là este của glixerol và các axít cacboxylic mạcnh các bon dài ,không có nhánh
Câu 2: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit và môi trường kiềm đều thu được sản phẩm giống
nhau là:
Trang 3A Axit béo không no đơn chức,mạnh hở không có nhánh.
B Axít béo no đơn chức mạch hở ,có nhánh
C Muối của axít béo
D glixerol
Câu 3: Trong chất báo luôn có một lượng nhỏ axít tự do Số miligam KOH dùng để trung hoà luợng axít
tự do trong 1 gam chất béo gội là chỉ số axít của chất béo Để trung hoà 2,8 gam chất béo cần 3,0 ml
dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axít của mẫu chất béo trên là:
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của glixerol với các monocacboxylic có trong mạch cacbondài ,không phân nhánh.B.Chất béo chứa chủ yếu gồm các gốc no của axit thường là chất rán ở nhiệt độ phòng
C.Chất béo chứa chủ yếu các gố không no của axít thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu D.Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 5: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:
A.Không tan trong nước,nặng hơn nước,có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật
B.Không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ đông , thực vật
C.Là chất lỏng ,không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động thực
vật
Câu 6:Khi đun nóng glixerol và hỗn hợp 2 axit béo RCOOH và R’COOH có thể thu được tối đa bao
nhiêu este ( triglixerit)
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 7:Khi đun nóng glixerol và hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C15H31COOH có thể thu được tối đa bao nhiêu este ( triglixerit)
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 8: Cho các chất lỏng sau: axit axetic,glixerol,triolein Để phân biệt các chất lỏng trên,có thể chỉ cần
dùng: A Nước và quỳ tím B Nước và dung dịch NaOH C.Dung dịch NaOH D.Nước brom
Câu 9: Có 4 chất lỏng không màu: dầu ăn,nước axit axetic,ancoletylic Hãy chọn cách tốt nhất nhanh
nhất để phân biệt 4 chất đó bằng phương pháp hoá học
A.Dung dịch Na2CO3,Na,đốt cháy B.Dung dịch HCl,đốt cháy nước vôi
C.Dung dịch HCl,H2O,đốt cháy D.Dung dịch Na2CO3,đốt cháy
Câu 10: Chất béo là :
A Este của glixerin với các axit béo B Sản phẩm của phản ứng giữa glixerin với axit no ,không no
C Este của rượu với các axit béo D Este của glixerin với axit
Câu 11: Để trung hịa 140 gam 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất béo đĩ bằng
Câu 12: Khi thuỷ phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A Muối B Este đơn chức C Chất béo D Etyl axetat
Câu 13: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân lipit trong môi trường axit là gì?
A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng xà phòng hoá
C Phản ứng không thuận nghịch D Phản ứng cho – nhận electron
III.GLUXIT
CHƯƠNG 2 CACBOHIĐRAT
1 Cấu tạo
Trang 4a) glucozo và fructozo (C 6 H 12 O 6 )
Glucozo ở dạng mạch hở là monoanđehit và poliancol : CH2OH[CHOH]4CHO
Fructozo ở dạng mạch hở là monoxeton và poliancol , cĩ thể chuyển hĩa thành glucozo trong mơi trường bazo
CH2OH[CHOH]3 -CO-CH2OH CH2OH[CHOH]4CHO
b) Saccarozo (C 12 H 22 O 11 hay C 6 H 11 O 5 –O- C 6 H 11 O 5 )
Phân tử khơng cĩ nhĩm CHO, cĩ chức poliancol
a) Glucozo cĩ phản ứng của chức anđehit
CH2OH[CHOH]4CHO +2AgNO3+3NH3 +H2O CH2OH[CHOH]4COONH4 +2Ag + 2NH4NO3
Fructozo cũng cĩ phản ứng tráng bạc do trong mơi trường kiềm, fructozo chuyển hĩa thành glucozo
b) Glucozo, fructozo, saccarozo và xenlulozo cĩ phản ứng của chức poliancol
Glucozo, fructozo, saccarozo phản ứng với Cu(OH)2 cho các hợp chất tan màu xanh lam
Xenlulozo tác dụng với axit nitric đậm đặc cho xenlulozo trinitrat:
:
[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 (đặc) : [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O
c) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo cĩ phản ứng thủy phân nhờ xúc tác axit hay enzim thích hợp
C6H11O5 –O- C6H11O5 + H2O C6H12O6 + C6H12O6
Saccarozo glucozo fructozo
(C6H10O5)n + H2O n C6H12O6
Tinh bột hoặc xenlulozo glucozo
d) Phản ứng lên men rượu
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
B BÀI TẬP
Câu 1: Trong các mệnh đề sau :
1) Hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 nhóm chức trở lên là hợp chất có nhiều nhóm chức
2) Hợp chất hữu cơ có 2 nhóm chức là hợp chất tạp chức
3) Hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 hay nhiều nhóm chức giống nhau là hợp chất đa chức
4) Hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 hay nhiều nhóm chức không giống nhau là hợp chất tạp chức
Các mệnh đềø đúng về hợp chất có nhiều nhóm chức là:
Trang 5Câu 4: Cho các hợp chất sau :
1) HOCH2 – (CHOH)4 – CHO 4) HOCH2 – (CH2)4 – CH2OH
2) HOCH2 – CHOH – CH2OH 5) HOCH2 - (CHOH)4 –OOC – C2H5
3) HOCH2 – (CHOH)3 – CO – CH2OH
Những hợp chất phản ứng được với Na là :
A) 1,2,3,5 B) 2,3,4 C) 1,4,5 D) 1,2,3,4,5
Câu 6 :Công thức phân tử đúng nhất của xenlulozơ là :
A) [C6H10O5]n B) [C6H5(OH)5]n C) C6nH10nO5n D) [C6H7O2(OH)3]n
Câu 7 : Chọn phát biểu đúng nhất:
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức
B Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ có chứa nhiều nhóm chức hiđroxyl và nhóm caboxyl trong phântử
C Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức ,có chứa nhiều nhóm hyđroxyl (-OH) và có nhómcacbonyl (>C=O) trong phân tử
D Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ do các monosaccarit cấu tạo nên
Câu 8: Glucozơ có công thức phân tử C6H12O6 Để chứng minh cấu tạo của glucozơ có nhóm chứcanđehit (-CHO ),người ta tiến hành phản ứng :
A) Khử glucozơ bằng hiđrô B) Cho glucozơ tác dụng với phenol có xúc tác
C) Cho glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc D) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
Câu 9 : Cho các hợp chất sau:
1) Glucozơ 2) Saccarozơ 3) Mantozơ 4) Tinhbột 5) Xenlulozơ
Những chất tham gia được phản ứng tráng gương là
A 1, 2, 3 B 1, 3 C 1,2 D 2, 3, 4
Câu 10 : Trong các chất sau :
1) Saccarozơ
2) Tinh bột 3) Glucozơ4) Xenlulozơ 5) Mantozơ6) Fructozơ
Những chất có phản ứng thủy phân là :
A.1,2,3 B.2,4 C.1,2,4D.1,2,4,5
Câu11: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic B glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat
D glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic
Câu 12 : Từ glucozơ có thể đđiều chế được các chất nào sau đây :
a) Rượu etylic b) Sobit c) Axit gluconic d) Natrigluconat
Câu13 :Chọn phát biểu đúng :
A.Saccarozơ đđược dùng đđể sản xuất glucozơ trong công nghiệp
B.Glucozơ và fructozơ đđược sinh ra trong quá trình thủy phân saccarozơ
C.Glucozơ và saccarozơ đđược sinh ra khi thủy phân tinh bột
D.Xenlulozơ là nguyên liệu đđể sản xuất glucozơ làm thức ăn có giá trị cho người
Trang 6Câu 14 : Chọn phát biểu sai :
A.Glucozơ là một rượu đa chức
B.Glucozơ là một hợp chất tạp chức
C.Glucozơ có nhóm anđehit (- CHO ) trong phân tử
D.Phân tử glucozơ tồn tại cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng
Câu 15: Cho các hợp chất sau
1) Glixerol
2) Glucôzơ
3) Fructozơ
4) Saccarozơ5) Mantozơ6) Tinh bột
Câu 16: Chọn câu trả lời đúng nhất :
Tinh bột thủy phân thành glucozơ trong điều kiện :
A) Trong dung dịch axit vô cơ loãng
B) Đun nóng với nước áp suất cao
C) Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng hoăc nhờ các men
D) Đun nóng với dung dịch kiềm
Câu 17 : Ba ống nghiệm không nhãn ,chứa riêng ba dung dịch : glucozơ , hồ tinh bột,
glixerol Để nhận biết dung dịch ,nguời ta dùng thuốc thử :
A) Dung dịch iot B) Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc C) Phản ứng với Na D)
Dung dịch axit
Câu 18 : Phân tử saccarozơ ( C12H22O11) được cấu tạo bởi :
A Hai gốc glucozơ B Một gốc glucozơ và một gốcfructozơ
C Hai gốc fructozơ D Một gốc α - glucozơ và một gốc β fructozơ
-Câu 19 : Saccarozơ có khả năng phản ứng với :
A Cu(OH)2 ở nhiệt đđộ phòng B AgNO3trong dung dịch NH3
C H2 có xúc tác là Ni vàđđun nóng D H2SO4 đđặc
Câu 20 : Ba lọ mất nhãn đđựng riêng biệt các chất: glixerol, dung dịch glucozơ ,dung dịch anilin
.Để nhận biệt từng chất có thể dùng phản ứng với :
A.Dung dịch nước Brôm B.Na
C.AgNO3 trong NH3 D.Dung dịch Br2 và Ag2O/
NH3
Câu 21: Saccarozơ va ømantozơ là:
A.Monosaccarit B Đồng phân C Polisaccarit D.Gốcglucozơ
Câu 22 :Tinh bột vàxenlulozơ khác nhau về :
A.Thành phần phân tử B.Độ tan trong nước
C.Cấu trúc mạch phân tử D.Phản ứng thủy phân
Câu 23 : Đun nóng dung dịch chứa 6,75 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thấy bạckim loại tách ra ( phản ứng xảy ra hoàn toàn ) Khối lượng bạc kim loại thu đđược là:
A 4,05 gam B 13,5 gam C 8,1 gam D 8,7 gam
Trang 7Câu 24: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
A tinh bột B saccarozơ C xenlulozơ D protit
Câu 25: Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với dung dịch NaCl
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt đñộ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 26: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được
là (Cho H = 1, C = 12, O = 16) A 360 gam B 270 gam C 300 gam D 250 gam
Câu 27: Cho các chất: glixerol, natri axetat, dung dịch glucozơ, ancol metylic Số chất có thể
phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu28: Glucozơ không phản ứng được với
A C2H5OH ở điều kiện thường B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng D Cu(OH)2 ở điều kiện thường
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A mantozơ, glucozơ B glucozơ, etyl axetat C glucozơ, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic
Câu 30: Cacbonhiđrat (gluxit, saccarit) là:
A Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m B Hợp chất đa chức, đa số có công thứcchung là Cn(H2O)m
C Hợp chất chứa nhiều nhóm hiđroxyl và nhóm cacbonyl D Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thựcvật
Câu 31: Glucozơ không thuộc loại
A hợp chức tạp chức B cacbohiđrat C monosaccarit D đisaccarit
Câu32: Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là
A axit axetic B axit fomic C glucozơ D fomanđehit
Câu 33: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra cùng một loại phức đồng
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau
Câu 34: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với: A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C Natri hiđroxit D AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu35 Đồng phân của glucozơ là chất nào?
Fructozơ
Câu 36 Khi thủy phân tinh bột, ta thu được sản phẩm cuối cùng là chất nào?
Mantozơ
Câu 37 Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Xenlulơzơ
Câu 38.Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây.
A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của poliol
C Tham gia phản ứng thủy phân D Lên men tạo rượu etylic
Câu 39: Fructozơ thuộc loại
A polisaccarit B đisaccarit C monosaccarit D polime
Trang 8Câu40: Xenluloz ơ kh ông thu ộc loại
A cacbohiđrat B gluxit C polisaccarit D đisaccarit
Câu 42: Mantozơ v à tinh bột đều không thuộc loại
A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat
Câu 43: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đ ều có thể tham gia v ào
A ph ản ứng tráng bạc B ph ản ứng với Cu(OH)2
C phản ứng thuỷ phân D ph ản ứng đổi màu iôt
Câu 44 Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dd Ca(OH)2 dư tách
ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu
A.2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam
Câu 46: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là
75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:
A 24,3 gam B 32,4 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
CHƯƠNG 3 AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN
Trang 9Caõu 3: Trong caực dung dũch sau,dung dũch naứo laứm quỡ tớm chuyeồn thaứnh maứu xanh:
A C6H5NH2 B CH3NH2 C NH2CH2COOH D CH3-CO-NH2
Caõu 4: Coự bao nhieõu ủoàng phaõn amin ửựng vụớ coõng thửực C3H9N
A Coự 2 ủoàng phaõn B Coự 3 ủoàng phaõn C Coự 4 ủoàng phaõn D Coự 5 ủoàng phaõn
Cõu 5: Chất làm giấy quỳ tớm ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B CH3CHO C C6H5NH2 D C2H5NH2
Cõu 6 : Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A Na2CO3 B NaOH C CH3COOH D NaCl
Cõu 7: Anilin (C6H5NH2) cú phản ứng với dung dịch
A NaOH B Na2CO3 C NaCl D HCl
Caõu 8: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy laứ sai:
A.Anilin cho ủửụùc keỏt tuỷa traộng vụựi nửụực brom B.Anilin coự tớnh bazụ yeỏu hụn amoniac
C Anilin ủửụùc ủieàu cheỏ trửùc tieỏp tửứ nitrobenzen D Anilin laứ moọt bazụ coự khaỷ naờng laứm quyứ tớm hoaự xanh
Caõu 9: Teõn goùi cuỷa C6H5NH2 laứ:
A.Benzil amoni B.bezylamoni C.Hexylamoni D.Anilin
Caõu 10: Cho amin coự caỏu taùo : CH3-CH(CH3)-NH2 coự teõn laứ:
A.Prop-1-ylamin B.etylamin C.ủimetylamin D.prop-2-ylamin
Caõu 11: Amin naứo dửụựi ủaõy coự boỏn ủoàng phaõn caỏu taùo ?
A.C2H7N B.C4H11N C.C3H9N D.C5H13N
Caõu 12:Coự theồ nhaọn bieỏt anilin baống caựch naứo sau ủaõy:
A.Ngửỷi muứi B.Taực duùng vụựi giaỏmC.Theõm vaứi gioùt dung dũch Na2CO3 D.Theõm vaứi gioùt ddBr2
Caõu 13:Hụùp chaỏt naứo dửụựi ủaõy coự tớnh bazụ yeỏu nhaỏt?
Caõu 14: ẹeồ phaõn bieọt phenol,anilin,benzen,stiren ngửụứi ta laàn lửụùt sửỷ duùng caực thuoỏc thửỷnhử ụỷ ủaựp
aựn naứo sau ủaõy?
A.Quyứ tớm,dd Br2 B.ddNaOH,ddBr2 C.ddBr2,quyứ tớm D.dung dũch HCl,quyứ tớm
Bài 15: Số đồng phân mạch hở của amin bậc I có công thức phân tử C4H11N là
Baứi 16: Có các dung dịch HCl, H2SO4, NaOH, brom, CH3 - CH2 - OH Số phản ứng mà anilin
tác dụng đuợc với các dung dịch trên là
Cõu 17:Cho 0.1mol anilin tỏc dụng hết với HCl khối lượng muối thu được là?
A.12,7g B.12,6 g C 12,95g D.12,1g
Bài 18: Thuốc thử thích hợp để phân biệt 3 chất lỏng : anilin, benzen và stiren là
A Dung dịch HNO2 B Dung dịch FeCl3 C Dung dịch H2SO4 D Nước Br2
Cõu 19: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tỏc dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối
thu được là (Cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A 7,65 gam B 0,85 gam C 8,10 gam D 8,15 gam
Cõu 20: Số đồng phân của amin thơm có công thức phân tử C7H9N là
Trang 10Câu 21: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là
Câu 23: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M Sau
phản ứng thu được 9,55 gam muối Xác định cơng thức của X?
-Câu 2: Axit amino axetic tác dụng với chất nào trong các chất sau:
A Cu(OH)2 B NaOH C HCl D Cu(OH)2 , NaOH , HCl
Câu 3: Liên kết giữa nhóm cacboxyl và nhóm amino trong polipeptit được gọi là:
A Liên kết cộng hóa trị C Liên kết peptit
B Liên kết ion D Liên kết hiđro
Câu 4: Ba ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt 3 dung dịch:
H2N – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH , CH3 –COOH , H2N – CH2 – COOH,
Chọn một chất trong các chất sau để nhân biết 3 dung dịch trên:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Na2CO3 D Giấy quỳ tím
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân aminoaxit ứng với công thức phân tử C4H9O2N:
Câu 6 : Số đđồng phân của các aminoaxit có công thức phân tử C3H7O2N và C4H9O2N là:
A 3 và 4 B 2 va ø5 C 3 và 5 D.2 và 4
Câu 7: Cho các dung dịch sau, dung dịch nào làm quì tím chuyển màu xanh
A H 2N – CH2 – COOH C HOOC – CH2 – CH2 – CH – COOH
Những chất có khả năng thể hiện tính bazơ là :
A 1 và3 B 2 và4 C 1 và2 D 1, 2 và3
Câu 9: Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este vì :
A.Aminoaxit là chất lưỡng tính B.Aminoaxit chứa nhóm chức –
NH2
C.Aminoaxit chứa nhóm chức – COOH D Aminoaxit có nhóm – OH
Câu 10: Cho các chất sau:
1/ CH2 – CH – CH – CH – CH –CHO 2/ CH3COOH 3/ H2N – CH2 –COOH
OH OH OH OH OH 4/ Saccarozơ
Trang 11Những chất tác dụng với Cu(OH) 2 :
A 2 và 3 B 1, 2 và 3 C 1 và 3 D Tất cả
Câu 11: Hai chất đều cĩ thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
H2N- CH2 - COOH + NaOH → H2N- CH2 – COONa + H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic
A chỉ cĩ tính bazơ B chỉ cĩ tính axit C cĩ tính oxi hĩa và tính khử D cĩ tính chất
lưỡng tính
Câu 14: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với
A H2NCH2COOH B CH3OH C CH3COOH D CH3CH2NH2
Câu 15: Trong các tên sau đây tên nào không phù hợp với tên của hợp chất sau: H2N-CH2
-COOH
A.Glyxin B.axit aminoaxetic C.axit 2-aminoaxetic D axit 2-aminoetanoic
Câu 16: Amino axít là những hợp chất hữu cơ có chứa các loại nhóm chức:
A.cacboxyl và hiđroxyl B.hiđroxyl và amino
C.cacbonyl và amino D.cacboxyl và amino
Câu 17: Glyxin tác dụng với tất cả chất nào sau đây:
A.C2H5OH;HCl;KOH;dd Br2 B.HCHO;H2SO4;KOH;Na2CO3.
C.C2H5OH;HCl;NaOH;Ca(OH)2 D.C6H5OH,HCl;KOH;Cu(OH)2
Câu 18 Phát biểu nào dưới dây về aminoaxit là khơng đúng?
A Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhĩm amino và nhĩm cacboxil
B Hợp chất H2N-COOH là aminoaxit đơn giản nhất
C Aminoaxit ngồi dạng phân tử (H2NRCOOH) cịn cĩ dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
D Thơng thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit
Câu 19 Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là đúng?
A H2N-CH2-COOH (glixerin) B CH3-CH(NH2)-COOH (anilin)
C CH3-CH (CH3)-CH(NH2)-COO (valin) D.HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH (axitglutaric)
Câu 20:Aminoaxit khơng thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
C Axit (H+) và axit nơtrơ D Kim loại, oxit bazơ , bazơ vàmuối
Câu 21Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd : glixerol, lịng trắng trứng gà, tinh
bột, xà phịng Thứ tự hĩa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dd là ở đáp án nào sauđây?
A Quỳ tím, dd iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc B Cu(OH)2, HNO3 đặc dd iot,quỳ tím
C dd iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím, D Cu(OH)2,quỳ tím, HNO3 đặc
dd iot
Câu 22 Câu nào sau đây khơng đúng?
A Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lịng trắng trứng thấy cĩ màu vàng B Phân tử các protit gồm cácmạch dài polipepti tạo nên
Trang 12C Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nĩng D Khi cho Cu(OH)2 vào lịngtrắng trứng thâý cĩ màu tím xanh.
Câu 23:Trong các chất sau : Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl Axitaminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
A Tất cả các chất B HCl, HNO2, KOH, Na2SO3,
CH3OH/khí HCl
C C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/Khí HCl, Cu D Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2,
CH3OH/Khí HCl
Câu 24 Cho quỳ tím vào mỗi dd dưới đây, dd làm quỳ tím hĩa xanh là dd nào?
A CH3COOH B H2N-CH2-COOH C H2N-CH2(NH2)COOH D (CH2)2 CH(NH2)COOH
HOOC-Câu25 Tên gọi của hợp chất C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH như thế nào?
2-amino-3-phenylpropinic
mino-3-phenylpropanoic
Câu 26 Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây?
A.H2N-CH(CH3)-COCl B H3N-CH(CH3)-COCl
C HOOC-CH(CH3)-NH3Cl D HOOC-CH(CH2 Cl)-NH2
Câu 27 Axit α - aminopronic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A HCl, NaOH, C2H5OH cĩ mặt HCl, K2SO4, H2N-CH2-COOH B HCl, NaOH, CH3OH
cĩ mặt HCl, H2N-CH2-COOH, Cu
C HCl, NaOH, CH3OH cĩ mặt HCl, H2N-CH2-COOH D HCl, NaOH, CH3OH/ HCl, H2N-CH2COOH, NaCl
-Câu 28Cơng thức tổng quát của các aminoaxit là cơng thức nào dưới đây?
A R(NH2)(COOH) B (NH2)x (COOH) C.R(NH2)x (COOH)y D.H2N-CxHyCOOH
-Câu 29 Khi đun nĩng các phân tử α - alinin (axit α - aminopronic) cĩ thể tác dụng với nhau tạo
sản phẩm nào dưới đây?
A [-NH-CH(COOH)-CH2-]n B [-CH2-CH(NH2)-CO-]n C [-NH-CH(CH3)-CO-]n A
[-NH-CH2-CO-]n
Câu 30: Một chất khi thuỷ phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là
A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột
Câu 30: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ,glixerol,etanol và lòng
trắng trứng?
Câu 31: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phảnứng, khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Cl = 35,5)
A 11,15 gam B 11,05 gam C 43,00 gam D 44,00 gam
Câu 32: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch
NaOH, khối lượng muối tạo thành là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A 4,50 gam B 9,70 gam C 4,85 gam D 10,00 gam
Câu 33: Cho 8,9 gam alanin (CH3CH(NH2)COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối
lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)
A 30,9 gam B 31,9 gam.C 11,1 gam D 11,2 gam
Câu 33 Cho 0,01 mol amioaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Cơng
thức của A cĩ dạng như thế nào?
D(H2N)2R(COOH)2
Trang 13Câu 34 Cho 0,1 mol A (α - aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam
muối A là chất nào sau đây?
Câu 35 X là một α - amioaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhĩm -COOH Cho 15,1 gam X tác
dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là cơng thức nào?
2 cấu tạo mạch polime
Cĩ ba kiểu cấu tạo mạch polime
+ Mạch khơng nhánh
+ Mạch cĩ nhánh
+ Mạch mạng khơng gian
3 Khái niệm về các loại vật liệu polime
a) Chất dẻo là những vật liệu cĩ tính dẻo.
b) Cao su là những vật liệu cĩ tính đàn hồi.
c) Tơ.
d) Keo dán.
Thành phần chính của chất dẻo, cao su, tơ, keo dán là polime
4 So sánh hai loại phản ứng điều chế polime
Phản ứng
Mục so sánh
Định nghĩa Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ
giống nhau hoặc tương tự nhau (monome) thành phân tử lớn (polime).
Là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phĩng những phân tử nhỏ khác (như H 2 O, ).
Quá trình n Monome → Polime n Monome → Polime + các phân tử nhỏ khác
Điều kiện của
monome
Cĩ liên kết đơi hoặc vịng kém bền Cĩ ít nhất hai nhĩm chức cĩ khả năng phản ứng
HD : HS VIẾT PTHH
B BÀI TẬP Câu 1: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bơng là 175000u tính số mắt xích
(số gốc glucozơ) trung bình cĩ trong loại xenlulozơ trên
Câu 2: Trong các chất sau, chất nào không phải là sợi nhân tạo:
A Tơ visco C Tơ poliamit
B Tơ axetat D Tơ visco, tơ axetat, tơ đồng amoac
Câu 3: Sợi axetat được sản xuất từ chất nào trong các chất sau đây:
A Este của xenlulozơ và axit axetic B Visco C Sợi amoniac đồng
D Axeton
Câu 4: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng:
A Trùng hợp B Trùng ngưng C Cộng hợp D Kết hợp
Câu 5: Đặc điểm của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng hợp:
Trang 14A.Phân tử phải là hiđrocacbon B Phân tử là anken hoặcankađien
C.Trong phân tử có liên kết kép D Phân tử có 1 liên kết đôi
Câu 6: Đặc điểm của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng ngưng:
A Có nhóm chức trong phân tử B Có nhóm COOH) hoặc
(-NH2)
C Có 2 nhóm (- COOH) hoặc (- NH2) D Có 2 nhóm chức trở lên
Câu 7: Phát biều nào sau đây không đúng:
A Cao su isopren tổng hợp là vật liệu polime có cấu tạo tương tự cao su thiên nhiên
B Cao su có tính đàn hồi, không dẫn điện và không dẫn nhiệt
C Cao su lưu hóa có cấu tạo mạch thẳng, gồm nhiều hình sợi xen kẽ nhau
D Cao su lưu hóa có tính bền nhiệt, tính đàn hồi, tính bền cơ học hơn cả cao su thiênnhiên
Câu 8: Sự cộng hợp liên tiếp của những phân tử giống nhau tạo thành mạch dài được gọi là:
A Phản ứng polime hóa B Phản ứng kết hợp
C Phản ứng cộng hợp D Phản ứng trùng hợp
Câu 9: Tơ gồm 2 loại nào:
A Tơ hóa học và tơ tổng hợp B.Tơ hóa học và tơ thiên nhiên
C Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo D Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
Câu 10: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
A Tơ nilon – 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa hexanmetilendiamin và axitađipic
B Tơ capron được tạo thành từ phản ứng trùng hợp caprolactam
C.Tơ poliamit bền về mặt cơ học, dai, đàn hồi, mềm mại, giặt mau khô nhưng kém bền vớinhiệt và kém bền về mặt hóa học D.Tất cả đều sai
Câu 11: Cao su Buna-S được điều chế bằng cách trùnh hợp:
A Buta – 1,3-đien và stiren C But– 2- en và stiren
B Buta– 1,3- đien và nitrin D Buta– 1,3 -đien và lưu huỳnh
Câu 12: Polietilen cĩ khối lượng phân tử 500 đvC cĩ hệ số trùng hợp n là:
Câu 13: Polisaccarit ( C6H10O5)n cĩ khối lượng phân tử là 162000 đvC cĩ hệ số trùng hợp là :
Câu 14 : Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A trao đổi B oxi hố - khử C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 15: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2 = CHCOOH
Câu 16: Polietilen được tổng hợp từ monome cĩ cơng thức cấu tạo
A CH2 = CH2 B CH2 = CH - CH3 C CH2 = CHCl D CH2 = CH - CH = CH2
Câu 17: Cơng thức cấu tạo của polietilen là
A (-CF2-CF2-)n B (-CH2-CHCl-)n
C (-CH2-CH=CH-CH2-)n D (-CH2-CH2-)n
Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A vinyl clorua B propan C toluen D etan
Câu 19: Trong số các loại tơ sau:
Trang 15A.Những hợp chất cĩ khối lượng phân tử rất lớn.
B.Những hợp chất được tạo thành do nhiều phân tử nhỏ liên kết lại với nhau
C.Những chất được điều chế từ các phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
D A, B, C
Câu 21 : Trong các chất sau:
1)Tinh bột 2)Xenlulozơ 3)Tơ nilon – 6, 4) Thạch anh
5) Glixeriltristearat 6) K2SO4.Al2(SO4)3.nH2O
Các polime là:
A.1, 2, 5 B.3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 3, 4, 5, 6
Câu 22: Trong các chất cĩ cấu tạo như sau, chât nào được dùng để trùng hợp PVC
A.CH2 = CH2 B.CH2 = CHCl C.CF2 = CF2 D CHCl =CHCl
Câu 23: Nilon -6,6 được điều chế từ phản ứng::
A Phản ứng trùng ngưng B Phản ứng trùng hợp
C.Phản ứng đồng trùng hợp D Phản ứng cộng hợp
Câu 24: Cho các chất sau:1) Xenlucozơ,tinh bột,protit 2)Mantozơ 3) Saccarozơ 4)
Cao su buta-1,3-dien
Những chất có thể tham gia phản ứng thủy phân
A 1,2 B 1,3 C 2,3 D 1,2,3
Câu 25: Trong cặp monome sau,cặp nào được dùng để điều chế tơ nilon-6,6
A.H2N - CH2 - COOH và HOOC - (CH2)4 – COOH
Câu 27:Trong số các polime sau đây.
1.Sợi bông 2.tơ tằm 3.len
4.tơ visco 5.tơ enang 6.tơ axetat 7.tơ nilon-6,6
Những tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 28: Khối lượng trung bình của Xenlulozơ trong sợi đay là 5900000 đvC, sợi bông là
1750000đvc số gốc glucozơ trung bình trong phân tử mỗi loại xelulozơ là:
A) 12900 và 13800 B) 36400 và 10802 C) 35400 và 10802 D) 14700 và 10803
Câu 29: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Cơng thứccủa các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
Trang 16A CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, H2N- CH2- COOH
B CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, H2N- CH2- CH2- COOH
C CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, H2N- CH2- COOH
D CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH
Câu 30: Chất khơng cĩ khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B isopren C toluen D propen
Câu 32: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A axit - bazơ B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 33: Hai chất đều cĩ thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A H2N[CH2]5COOH và CH2=CHCOOH B C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2
C C6H5CH=CH2 và H2NCH2COOH D H2N[CH2]6NH2 và H2N[CH2]5COOH
Câu 34: Polipeptit (- NH – CH2 – CO -)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A axit β –amino propionic B glixin
C alanin D axit glutamic
Câu 35: Cho cơng thức :
(― NH[CH2]6CO―)n
Giá trị n trong cơng thức này khơng gọi là gì?
C Hệ số trùng hợp D Hệ số trùng gưng
Câu 36: Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?
C xenlulozơ trinitrat D cao su thiên nhiên
Câu 39:Hợp chất nào dưới đây khơng thể tham gia phản ứng trùng hợp?
A axit ω- aminoenantoic B caprolactam
C metyl metacrylat D Buta-1,3-đien
Câu 40:Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây khơng thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A phenol và fomanđehit B buta-1,3-đien và stiren
C axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ω- aminocaproic
Câu 41:Loại cao su nào dưới đây là kết quả của phản ứng đồng trùng hợp?
PHẦN HOÁ VÔ CƠ
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Chương 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Bài 18: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HĨA CỦA KIM
LOẠII./ Tính chất vật lí:
Kim loại cĩ những tính chất vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim
Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự cĩ mặt của các electron tự do trong
mạng tinh thể kim loại
Trang 17II./ Tính chất hóa học:
Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa)
M -> M n+ + ne (n=1,2 hoặc 3e) 1./ Tác dụng với phi kim:
2./ Tác dụng với dung dịch axit:
a./ Với dung dịch axit HCl , H 2 SO 4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có
phản ứng) sản phẩm là muối và khí H2
Thí dụ: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
b./ Với dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối +
sản phẩm khử + nước
Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng) →t o 3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O
Fe + 4HNO3 (loãng) →t o Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O
Cu + 2H2SO4 (đặc) →t o CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O
Chú ý: HNO3 , H2SO4 đặc nguội không phản ứng với các kim loại Al , Fe, Cr …
3./ Tác dụng với nước: các kim loại Li , K , Ba , Ca , Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ
thường tạo bazơ và khí H2
Thí dụ: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
4./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung
dịch muối thành kim loại tự do
Thí dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Điều kiện để kim loại A đẩy kim loại B ra khỏi muối : A + Bn+
+ Kim loại A đứng trước kim loại B trong dãy hoạt động hóa học+Kim loại A không tan trong nước
+Muối tạo thành phải tan
III./ Dãy điện hóa của kim loại:
1./ Dãy điện hóa của kim loại:
K+ Na+ Ca2+ Mg2+ Al3+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H Cu2+ Fe 3+ Hg2+ Ag+ Pt2+ Au3+
Tính oxi hóa của ion kim loại tăng dần
K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe 2+ Hg Ag Pt Au
Tính khử của kim loại giảm dần
2./ Ý nghĩa của dãy điện hóa:
Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chát khử mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn
Thí dụ: phản ứng giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu là:
Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu
Oxh mạnh khử mạnh oxh yếu khử yếu
Fe2+ Cu2+
Trang 18II./ Các dạng ăn mòn kim loại:
1./ Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa - khử, trong đó các electron của kim loại được chuyển
trực tiếp đến các chất trong môi trường
2./ Ăn mòn điện hóa học:
a./ Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử, trong đó kim loại bị ăn mòn do
tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương
b./ Cơ chế:
+ Cực âm: kim loại có tính khử mạnh hơn bị oxi hóa
+ Cực dương: kim loại có tính khử yếu hơn
III./ Chống ăn mòn kim loại:
a./ Phương pháp bảo vệ bề mặt:
b./ Phương pháp điện hóa:
Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn Thí dụ: để bảo vệ vỏ tàu
biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn)
Bài 21: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠII./Nguyên tắc:
Khử ion kim loại thành nguyên tử
Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3CO2
2./ phương pháp thủy luyện: dùng điều chế những kim loại Cu , Ag , Hg …
Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối
Thí dụ: Fe + CuSO4 -> Cu + FeSO4
3./ Phương pháp điện phân:
a./ điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại K , Na , Ca , Mg , Al.
Điện phân nóng chảy các hợp chất (muối, oxit, bazơ) của chúng
Thí dụ: 2NaCl đpnc → 2Na + Cl2
Trang 19t : Thời gian (giây)
n : số electron mà nguyên tử hay ion cho hoặc nhận
B BÀI TẬP
Câu 1 Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 2 Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 3 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
A Vonfram B Crom C Sắt D Đồng
Câu 4 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
A Liti B Xesi C Natri D Kali
Câu 5 Kim loại nào sau đây có độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 6 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại?
Câu 7: Dãy kim loại tác dụng vói H2O ở nhiệt độ thường là:
A Fe, Zn, Li, Sn B Cu, Pb, Rb, Ag C K, Na, Ca, Ba D Al, Hg, Cs, Sr
Câu 8 Ngâm một đinh sắt trong 100 ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cu tạo ra bám hết vào
đinh sắt.sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy khô, khối lượng đinh sắt tăng thêm là:
Câu 11 Câu nào sau đây khơng đúng?
A Số electron ở lớp ngồi cùng của nguyên tử kim loại thường cĩ ít (1 đến 3e)
B Số electron ở lớp ngồi cùng của nguyên tử phi kim thường cĩ từ 4 đến 7
C Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại cĩ bán kính nhỏ hơn nguyên tử phi kim
D Trong cùng nhĩm, số electron ngồi cùng của các nguyên tử thường bằng nhau
Câu 12 Câu nào sau đây đúng?
Trang 20A Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thường có từ 4 đến 7
B Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử phi kim thường có từ 1 đến 3
C Trong cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại có bán kính lớn hơn nguyên tử phi kim
D Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyên tử thường khác nhau
Câu 13 Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc,thu được bao nhiêu gam Ag?
1,08gAg
Câu 14 Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:
A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p64s2 C 1s22s1 D
1s22s22p63s23p1
Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố nào?
A Ca, Na, Li, Al B Na, Ca, Li, Al
C Na, Li, Al, Ca D Li, Na, Al, Ca
Câu 15,Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiềutăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?
A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag
Câu 16 Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt
ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nồng độ ban đầucủa dung dịch CuSO4, là bao nhiêu mol/lit?
D.1,5M
Câu 17 Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian phản ứng, lấy lá Fe ra rửa nhẹ,làm khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6g Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêugam?
D 9,6g
Câu 18 Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy
nào sau đây?
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Ag, Cu, Fe, Al, Au C Au, Ag, Cu, Fe, Al D Al, Fe, Cu,
Ag, Au
Câu 19 Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Zn Độ dẫn nhiệt của chúng giảm dần theo thứ tự ở dãy
nào sau đây?
A Cu, Ag, Fe, Al, Zn B Ag, Cu, Al, Zn, Fe C Al, Fe, Zn, Cu, Ag D Al, Zn, Fe, Cu, Ag
Câu 20 Trong những câu sau, câu nào không đúng ?
A Trong hợp kim có liên kết kim loại hoặc liên kết cộng hoá trị
B Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim
C Hợp kim có tính chất hoá học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng
D Hợp kim có tính chất vật lý và tính cơ học khác nhiều so với các kim loại tạo ra chúng
Câu 21 Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao B Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, cóánh kim
C Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim D Tính dẻo, có ánhkim, rất cứng
Câu 22 Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
A Al, Mg, Ca, K B K, Ca, Mg, Al C Al, Mg, K, Ca D Ca, K,
Trang 21B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
24./ Cho phản ứng: aFe + bHNO3 -> cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những sốnguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:
Câu 25 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mònhoá học
B Nối thanh Zn với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thủy sẽ được bảo vệ
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hoá
D Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong khôngkhí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước
Câu 26 Câu nào đúng trong các câu sau? Trong ăn mòn điện hoá, xảy ra
C sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm D sự oxi hoá ở cực âm và sự khử ở cựcdương
Câu 27 Câu nào sau đây đúng:
Cho bột sắt vào dung dịch HCl sau đó thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiệntượng nào sau đây?
A Bọt khí bay lên ít và chậm dần B Bọt khí bay lên nhanh và nhiều dầnlên
C Không có bọt khí bay lên D Dung dịch không chuyển màu
Câu 28 Có các kim loại Mg, Ni, Sn, Cu Kim loại nào có thể dùng để bảo vệ điện hoá vỏ tàu biển
Câu 31 Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá?
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây Fe trong khí O2 D Cho kim loại cu vào dung dịchHNO3 loãng
Câu 32 Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện
tượng gì?
A Dây Fe và dây Cu bị đứt B Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt
C Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D Không có hiện tượng gì
Câu 33 Kim loại M được tác dụng với các dung dịch HCl, Cu (NO3)2, HNO3 đặc nguội, M là kimloại nào?
Câu 34 Cho các cặp oxi hoá - khử sau: Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Fe2+/Fe Biết tính oxi hoá của các iontưng dần theo thứ tự: Zn2+, Fe2+, Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn, Fe, Cu Trong các phảnứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra?
Zn+FeCl2
Câu 35 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Trang 22B Sự oxi hoá kim loại
C.Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường
D.Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
Câu 40 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A Ngâm trong dung dịc HCl
B Ngâm trong dung dịch HgSO4
C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4
41./ Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng (dư) Sau phản ứng
thu được 2,24 lit khí H2 (đktc), dung dịch X và m gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là:
A 6,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 3,4 gam
Câu 42 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn
trước là:
C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau D không kim loại nào bị ăn moon
Câu 43 Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tiùnh khử mạnh
hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối được gọi là:
A Phương pháp nhiệt luyện B Phương pháp thuỷ luyện
C Phương pháp điện phân D Phương pháp thuỷ phân
Câu 44 Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây?
A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B MgSO4, CuSO4, AgNO3
C Pb(NO3)2, AgNO3, NaCl D AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
Câu 46 Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu và bốn dung dịch muối riêng biệt là ZnSO4, AgNO3,
CuCl2, MgSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho?
nào
Câu 47 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nung nóng) Khi phản ứng
xảy hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
Câu 48: Trong trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A Thép để trong không khí ẩm B Kẽm để trong dung dịch H2SO4 loãng
C Kẽm bị phá hủy trong khí clo D Natri cháy trong không khí
Trang 23Câu 49: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều.
A Tăng; B Giảm; C Không thay đổi; D Vừa giảm vừa tăng
Câu 50: Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A Al, Fe, Zn, Mg B Ag, Cu, Mg, Al
C Na, Mg, Al, Fe D Ag, Cu, Al, Mg
Câu51: Để hạn chế sự ăn mòn của thuyền đi biển (bằng thép),người ta gắn vào vỏ thuyền
(phần ngâm dưới nước)những tấm kim loại nào dưới đây :
A.Cu B Pb C.Zn D.Ag
Câu 52: Những kim loại nào sau đây cĩ thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện
nhờ chất khử CO? A Fe, Al, Cu B Zn, Mg, Fe
C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca
Câu53: Cho phản ứng: aAl + bHNO3→ cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng
A.6 B.5 C.4 D.4
Câu 54: Cho 0,64 gam Cu tác dụng với axit HNO3 đặc, dư Thể tích khí NO2 (đktc) thu được sauphản ứng là:
Câu 55: Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội?
Câu 56: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml ( đktc) H2 Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng rồi nung trong chân không sẽ thu được chất rắn có khối lượng là:
A 2,95 g; B 3,9 g; C 2,24 g; D 1,885 g;
Chương 6: KIM LOẠI KIỀM , KIM LOẠI KIỀM THỔ , NHƠM
Bài 25: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
A./ Kim loại kiềm:
I./ Vị trí trong bảng tuần hồn, cấu hình electron:
Kim loại kiềm gồm: Liti (Li) , Natri (Na) , Kali (K) , Rubiđi (Rb) , Xesi (Cs) , Franxi (Fr)
Trang 242./ Phương pháp: điện phân nóng chảy muối halogen hoặc hidroxit của chúng.
Thí dụ: điều chế Na bằng cách điện phân nóng chảy NaCl và NaOH
PTĐP: 2NaCl đpnc → 2Na + Cl2
4NaOH đpnc → 4Na + 2H2O + O2
B./ Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm:
I./ Natri hidroxit – NaOH
+ Tác dụng với axit: tạo và nước
f =