1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

6 đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2011- có đáp án

7 516 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 386 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.. Câu 3: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng a 2 a Tính diện tích xung q

Trang 1

Câu 1 :

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x  4 2 x2

2) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình : x4  2 x2 m  0

3) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và các đường y0, x0, x 2

Câu 2 :

1./Xác định tham số m để hàm số y x 3 6mx2 3m22 x m  6 đạt cực tiểu tại điểm x 3 2./ Giải các phương trình và bất phương trình:

logx 1 log x 6 b)

2

2 3

xx

 

 

 

Câu 3 :Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB a , góc SAC 450.Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

Câu 4 :

1) Tính tích phân : a) I=

1

0

(2 x)

xe dx

 b) 2 sinx

0

2) Tính giá trị của biểu thức : P = 1 1

2 1i  2 1i 3)Giải phương trình : x2 4x  trên tập số phức 5 0

Câu 5: Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0) ,B(0;4;0) và C(0;0;8)

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC

a/ Viết phương trình đường thẳng OG

b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng OG và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Hết Đáp án:

Câu 1: 3) 8 2

15

S 

Câu 2: 1) m 1 ; 2) a) x100;x 1000 b) 1 1

2 x

Câu 3: 3 2

6

a

S 

Câu 4: 1a) I 2 ; 1b) Je 2) 2

3

P  3) x1 2 i x; 2  2 i Câu 5: a) OG :

  b) (P): 2x 5y2z0

Trang 1

Trang 2

Câu 1: Cho hàm số: y  x4 2 x22

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6

Câu 2:

1 Tính các tích phân : a) 4 2

0

tan

 b)

1 2

dx J

2 Giải các phương trình và bất phương trình:

log x 2 log 10 x 1

. b) 49x 1 40.7x 2 2009 0

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

x

    trên đoạn 0; 2 

4) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: ye x;y 2 và đường thẳng x  1

Câu 3: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục ta được một tam giác vuông cân có cạnh

huyền bằng a 2

a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón

b) Tính thể tích của khối nón

Câu 4:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M(2,-1,3)

1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M và vuông goc với đường thẳng OM Tìm tọa độ giao điểm của mặt phẳng (P) và truc Ox

2) Chứng tỏ đường thẳng OM song song với đường thẳng d : 1 1 1

Câu 5: (1đ)

Tìm môđun của số phức :

3

i

Hết Đáp án:

Câu 1: 2) y6x6

Câu 2: 1a) 1

4

I    ;1b) 1ln3

J  ; 2) a) 27 x x 105

 

 b) x 0 3) m0;2ax y4; min0;2 y3

Câu 3: a)

2

2

xq

a

S  b) 3 3

24

kn

a

V   Câu 4: a)  P : 2x y 3z14 0; A7;0;0

Câu 5: a) : 1 127 16 3

4

Trang 2

Trang 3

Câu 1: Cho hàm số: 1 3 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình

 

'' 0

f x 

Câu 2:

1 Tính các tích phân : a)  

2

0

  b)

4

3 1

ln

x

2 Giải các phương trình và bất phương trình:

a) 7x 2.71 x 9 0

   b)   3 5 2

2

log2 x 2 log x 

3 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) = sin2x , biết

F 

 

Câu 3: Một hình trụ có bán kính r và đường cao h r  3

a Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trù

b Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d : 1 1

  và mặt phẳng (P) : 2x3y z  4 0

1) Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

2) Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc mặt phẳng (P)

Câu 5: Tìm môđun của số phức Z , biết z2  z 1 0

Hết Đáp án:

Câu 1: 2) 8 13

3

y x

Câu 2: 1a) I   3 ;1b) 27 ln 4

4

J   ; 2) a) x1;xlog 27 b) x  ; 3)3   1cos 2 1

Câu 3 a) S xq 2 3r S2; tp 2 3 1 r2 b) V r3 3

Câu 4: a) A3;0; 2 b) 2 2 2 8

7

xyz Câu 5: z  1

Trang 3

Trang 4

Câu 1: Cho hàm số: y x 33x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

2 Xác định m sao cho phương trình : x33x m 1 0 có ba nghiệm thực phân biệt

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị  C và trục hoành

Câu 2:

1 Tính các tích phân : a) 2

2 0

sin 2

1 os

x

 b)

2 1

0

1 3

x

Jx e dx

2 Giải các phương trình và bất phương trình:

a) 3x 9.3x 10 0

   b)

2

2

2

log x3log xx

3 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y 4 x y x2;  22 Tính thể tích của khối

tròn xoay khi cho (H) quay xung quanh trục hoành

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a

a) Xác định mặt cầu đi qua các điểm A,B,C,D,S Tính bán kính của mặt cầu đó

b) Tính diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu trên

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1,1,2) ; B(0,1,1) ;C(1,0,4)

1) Chứng minh tam giác ABC vuông Viết phương trình tham số BC

2) Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A,B,C,O

Câu 5: Giải phương trình sau trên tập số phức 4z4  15z2  4 0 

Hết Đáp án:

Câu 1: 2)  1 m3 3) 9

2

S 

Câu 2: 1a) I ln 2 ;1b) 1 7

Je ; 2) a) 0 x 2 b) 1

2

xx 3) V  16 

2

a

R OA  b)

3

3

a

Câu 4: a) BC : 1

1 3

x t

 

  

; b) 2 2 2 13 13 19 0

xyzxyz

2 ;

2

z  i z 

Trang 4

Trang 5

Câu 1: Cho hàm số: y 2x 21

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C tại điểm có tung độ bằng - 3

Câu 2:

1 Tính các tích phân : a)  

2

4

0

2sin 1 cos

  b) 1 1 ln

e

J xxdx

2 Giải các phương trình và bất phương trình:

2.2 x 9.14x 7.7 x 0

   b) log2x3logx 4.

Câu 3: Cho hình chóp S.ABC có SAABC SA; 3a, tam gaisc ABC có AB = BC = 2a

120

BAC  Tính thể tích của khối chóp

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

1) Lập phương trình mặt cầu có tâm I(-2;1;1) và tiếp xúc với mặt phẳng x 2y 2z  5 0

2) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng   : 4x 2y z  12 0  ;   :8x 4y 2z  1 0

Câu 5:

a) Tìm số phức Z biết : 2 3  i z  1 i2   4 5i

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx y;  2 x

Hết Đáp án:

Câu 1: 2) y5x 8

Câu 2: 1a) 121

25

I  ;1b)

2 5 4

e

J   ; 2) a) x0;x1 b) S    ;104 10; Câu 3 : Va3 3

Câu 4: a) x22y12z12 1 ; b)  ;  25

2 21

Câu 5: a) z 1 2i b ) 7

6

S 

Trang 5

Đề 6 :

Trang 6

Câu 1: Cho hàm số: y 2x 23

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y x

Câu 2:

1 Tính các tích phân : a)  

2

0

1 sin 2

  b)

2

0

1 2sin cos

 

2 Giải các phương trình và bất phương trình:

a) 6.9x 13.6x 6.4x 0

   b) log0,2x 5log5x 2log 150,2

3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:y f x  x ex

  trên đoạn 0; 2 

Câu 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a góc gữa mặt bên và mặt đáy bằng

0

60 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặ cầu (S) có phương trình :

x2y2z2 2x 4y 6z0

1) Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu

2) Mặt cầu (S) cắt ba trục tọa độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C khác gốc tọa độ Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

Câu 5:

a Tìm phần thực phần ảo và mô đun của số phức : z 3 i 2  2 i 3

b Xác định tham số m để hàm số x4mx2 m có 3 cực trị 0

Hết Đáp án:

Câu 1: 2) y 7x30;y 7x2

Câu 2: 1a) 1

4

I   ;1b) 13 3 1

3

J  ; 2) a) x 1 b) x  3) 5

1

e

Câu 3 : 3 3

6

a

V 

Câu 4: a) I1; 2;3 ; R  14 ; b) 6x3y2z12 0

Câu 5: a) a2 6;b1; z 5 ; b ) m 0

Trang 6

Ngày đăng: 10/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w