1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi tốt nghiệp 12 cực hay

46 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi tốt nghiệp 12 cực hay
Tác giả Lê Phú Trường
Trường học Trường THPT Chuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG Tìm giao điểm I của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị H đối với mỗi hàm số dưới đây.. .Viết phương trình tiếp tuyến của C: a Tại giao điểm của

Trang 1

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

ƠN THI TỐT NGHIỆP

2 2

2 2

1 Cung đối nhau: 2 Cung bù nhau : 3 Cung phụ nhau :

Chú ý: cos đối sin bù phụ chéo

Trang 2

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

Công thức nhân ba:

Công thức hạ bậc:

Công thức tính sin ,cos ,tg α α α theo tan

2

Công thức biến đổi tích thành tổng

Công thức biến đổi tổng thành tích KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ MŨ

sin

α α

α α α

α

α α

α α

tg

tg +tgtg( + ) =

α α

α α

2 cos 1

2 cos 1

; 2

2 cos 1 sin

; 2

2 cos 1

cos3 4cos 3cos

sin3 3sin 4sin

2 1 sin sin cos( ) cos( )

2 1 sin cos sin( ) sin( )

Trang 3

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HÀM SỐ LÔGARÍT

* a > 1 : y log x= a đồng biến trên R+

* 0 < a < 1 : y log x= a nghịch biến trên R+

cos cos 2 cos cos

Đặc biệt : Lne = 1 Ln1= 0

Với a > 0 , a 1 và N > 0

* Hệ quả:

Trang 4

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

5 Hàm số mũ: Dạng : y a= x ( a > 0 , a≠1 )

u

=

( cosx )/ = – sinx ( cosu )/ = – u/ sinu

u

1 Định lý 1: Với 0 < a 1 thì : aM = aN M = N

2 Định lý 2: Với 0 < a <1 thì : aM < aN M > N (nghịch biến)

3 Định lý 3: Với a > 1 thì : aM < aN M < N (đồng biến )

4 Định lý 4: Với 0 < a 1 và M > 0;N > 0 thì : loga M = loga N M = N

5 Định lý 5: Với 0 < a <1 thì : loga M < loga N M >N (nghịch biến)

6 Định lý 6: Với a > 1 thì : loga M < loga N M < N (đồng biến)

Trang 5

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG ( ln|x| )/ = 1

/

u u

Trang 6

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

* Nếu ∆<0 thì f(x) luôn cùng dấu a

Nếu ∆ = 0 thì f(x) luôn cùng dấu a x b a

2

∀ Nếu ∆>0 thì f(x) có hai nghiê ̣m x1, x2 , ta có bảng xét dấu sau:

x -∞ x1 x2 +∞

f(x) cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a

• af(α ) < 0 ⇔f(x) = 0 có hai nghiê ̣m phân biê ̣t x1, x2 và x1 < α <x2

2

0 )

2

0 )

)(

a

R x xf

)(

a

R x xf

Trang 7

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

3/ Tìm m để các hàm số sau nghi ̣ch biến trên tâ ̣p xác đi ̣nh

2

1

≤4/ Tìm m để các hàm số:

a) y = x3 + 3x2 + (m – 1)x + 4m, nghi ̣ch biến trên khoảng (-1 ; 1) ĐS: m≤−8

m mx

+

+

− 10 2

, nghi ̣ch biến trên từng khoảng xác đi ̣nh ĐS: 2

, nghi ̣ch biến trên từng khoảng xác đi ̣nh ĐS: m ≤ 0

, đồng biến trên khoảng (3 ; +∞ ) ĐS: m≤ 9

5/ a) Chứng minh rằng hàm số f(x) = tanx – x đồng biến trên nữa khỏang 

>

2

; 0 3

tan

x x x

0 ) , (

0//

0/

m x f

m x f

⇔ Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0

Trang 8

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

0 ) , (

0//

0/

m x f

m x

f

⇔ Hàm số đạt cực đại tại điểm x0

Chú ý : + Hàm số bậc 3 : không có cực trị hoặc có 2 cực trị ( cực đại và cực tiểu )

2 Tìm m để các hàm số sau có cực đại và cực tiểu

0 >

< m m

+ +

=

x

m x x

7)

m x

m x mx y

+

+ +

2 1

8)

m x

m mx x y

− +

− +

mx x

Trang 9

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

Bài 3: TÌM GTLN VÀ GTNN CỦA HÀM SỐ : y = f(x) cĩ TXĐ: D

Loại 1: Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = f(x) trên một đoạn [ a; b ]

B1: Tìm TXĐ

B2: tính y/ = 0 tìm nghiệm xi , i = 1,2,3 … Chỉ nhận các giá trị xi thuộc [ a; b ]

B 3: Tính f( xi ) ,f(a), f(b) So sánh các giá trị f(xi ) ,f(a), f(b) => Kết luận

Loại 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số y = f(x) trên một tập D

B1: Tìm TXĐ

B2: tính y/ = 0 tìm nghiệm xi , i = 1,2,3 … Chỉ nhận các giá trị xi thuộc D

B 3: Lập bảng biến thiên và kết luận

x trên đọan [-4 ; 0] 4) y = x4 – 2x2 + 3 trên đọan [-3 ; 2]

2 +

+

x

x x

trên đọan [1 ; 4]

9) y =

2

4 5

2 2

+

+ +

x

x x

trên đọan [-3 ; 3] 10) y = 100 −x2 trên đọan [-8 ; 6]

19) y = sin2x + 2sinx – 1 20) y = cos22x – sinxcosx + 4

21) y = sin3x – cos2x + sinx + 1 22) y = | x3 – 3x + 1| trên [0 ; 3]

+

x x x

25 ) y =

2 cos

1 sin

Bài 4:CƠNG THỨC CHUYỂN HỆ TỌA ĐỘ:

Công thức chuyển hệ toạ độ: Tịnh tiến theo vectơ  →

y

x X

x M y = f(x) đối với hệ toạ độ Oxy

M Y + y0 = f( X + x0 ) đối với hệ toạ độ IXY

Trang 10

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

Tìm giao điểm I của tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị ( H ) đối với mỗi hàm số dưới đây Viết công thức chuyễn hệ trục toạ độ trong phép tịnh tiến theo vectơ  →

x

Bài 2:

Cho hàm số : f(x) = x3 – 6x2 + 9x – 1 ( C )

a) Xác định điểm I ( x0; y0 ) thuộc đồ thị ( C ) của hàm số đã cho , trong đó x = x0 là

nghiệm của phương trình f// (x) = 0

b) Viết công thức chuyển hệ toạ độ trong phép tịnh tiến theo vectơ  →

OI và viết phương trình

của ( H )đối với toạ độ IXY

c) Từ đó , suy ra rằng điểm I là tâm đối xứng của đường cong ( C )

Bài 5: ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ

1) Đường thẳng y = y0 đgl Đường tiệm cận ngang ( Gọi tắc là tiệm cận ngang ) của đồ

thị hàm số y = f(x) nếu

2) Đường thẳng x = x0 đgl đường tiệm cận đứng ( Gọi tắc là tiệm cận đứng ) của đồ

thị hàm số y = f(x) nếu

lim→ − ( ) = ±∞

0

x f

x x

3) Đường thẳng y = ax + b đgl tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = f(x) nếu:

x

x

− c) y =

2 +

+

x

x e) y = 23+3

Trang 11

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

Bài 6: KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Bước 1: Tìm tập xác định và xét tính chẵn ,lẻ ,tuần hoàn của hàm số ( nếu có )

Bước 2: Xét sự biến thiên của hàm số

Tìm giới hạn tại vô cực và các đường tiệm cận của hàm số ( nếu có )

• Lập bảng biến thiên của hàm số từ đó suy ra hàm số đồng biến , nghịch biến ,

cực đại, cực tiểu , lồi , lõm , điểm uốn ( Nếu có )

Bước 3: Vẽ đồ thị hàm số

Vẽ các đường tiệm cận của hàm số ( nếu có )

Tìm giao điểm với các trục toạ độ ( Nếu đồ thị không cắt các trục toạ độ hoặc giao

điểm phức tạp thì bỏ qua )

Tìm một số điểm khác , ngoài các điểm cực đại , cực tiểu, điểm uốn để vẽ đồ thị

1

x x

Loại 2 : Lập phương trình tiếp tuyến đã biết trước hệ số gĩc : k

Cách 1: Gọi M ( x0; y0 ) là tiếp điểm của ( C ) và tiếp tuyến

Ta cĩ : f/ ( x0 ) = k giải tìm được tiếp điểm

=> phương trình tiếp tuyến : y – y0 = k ( x – x0 )

Cách 2 : Ta cĩ phương trình tiếp tuyến cĩ dạng: y = kx + m

C 1: Tìm m bằng điều kiện nghiệm kép của PThđgđ: f(x) = kx + m

C 2: Ta giải điều kiện tiếp xúc của tiếp tuyến và ( C ):

m kx x f

) (

)

(

/

Loại 3: phương trình tiếp tuyến đi qua M ( x0; y0 )

Gọi (∆ ) là phương trình đường thẳng đi qua M ( x0; y0 ) và cĩ hệ số gĩc k cĩ dạng:

Trang 12

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

Cách 1: Tìm k bằng điều kiện nghiệm kép của PThđgđ: f(x) = k ( x – x0 ) + y0 Cách 2 : Ta giải điều kiện tiếp xúc của ( ) và ( C ):

y x x k x f

) (

) ( ) (

/

00

BÀI TẬP.

1 Cho (C) : y = x3 – 6x2 + 9x – 1.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) :

a) Tại điểm uốn của (C)

b) Tại điểm có tung độ bằng -1

c) Song song với đường thẳng d1 : y = 9x – 5

d) Vuông góc với đường thẳng d2 : x + 24y = 0

Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại giao điểm của (C ) với trục Ox

b) Song song với đường thẳng d1 : y = 4x – 5

c) Vuông góc với đường thẳng d2: y = -x

d) Đi qua giao điểm của hai tiệm cận

x

x x

.Viết phương trình tiếp tuyến của (C ):

a) Tại điểm có hòanh độ x = 2

b) Song song với đường thẳng d : -3x + 4y + 1 = 0

c) Vuông góc với tiệm cận xiên

4 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)

a) y = x3 – 3x + 2 đi qua điểm A(1 ; 0)

b) y =

2

3 3 2

1x4 − x2+ đi qua điểm A(0 ; )

2

3

c) y =

đi qua điểm A(2 ; 1)

ĐIỂM CỐ ĐỊNH CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG y = f(x,m)

0 ) , (

0 ) , (

0 0 0

0 0 1

0 0

y x A

y x A

y x A

k k

BÀI TẬP.

Trang 13

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG 1) Cho hàm số y = 2

x x

++ ( H ) Chứng minh rằng đường thẳng y = mx + m – 1 luôn đi qua một điểm cố định của đường cong ( H ) khi m thay đổi

≠ ± thì ( H ) luôn đi qua 2 điểm cố định khi m thay đổi

3) Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + 3(2m – 1 ) x + 1 ( Cm ) Chứng minh rằng đường thẳng

y = 2mx – 4m +3 và ( Cm ) luôn có 1 điểm chung cố định khi m thay đổi

4) Cho hàm số y = x3 + ( m – 1 )x2 – 2 ( m + 1 ) + m – 2 ( Cm ) Chứng minh rằng ( Cm ) luôn đi qua một điểm cố định khi m thay đổi

SỰ TIẾP XÚC CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG.

Cho hai họ đồ thị : ( C m ) : y = f( x, m ) ; ( Lm ): y = g(x, m ) Xác định các giá trị của m để ( C m ) tiếp xúc với ( Lm )

Cách 1: Phương trình hoành độ giao điểm của ( C m ) và ( Lm )

f( x, m ) = g(x, m ) ( 1 ) ( C m ) tiếp xúc với ( Lm ) ⇔ ( 1 ) có nghiệm bội ( Thường là nghiệm kép )

) , ( ) , (

/

f

m x g m x

+

x x

a) Tại hai điểm phân biệt

b) Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị

7) Tìm m để đường thẳng y = mx + m + 3 cắt đồ thị hàm số y =

1

3 3

2 2 +

+ +

x

x x

a) Tại hai điểm phân biệt

b) Tại hai điểm thuộc hai nhánh của đồ thị

8) Tìm m để đường thẳng đi qua điểm A( -1 ; -1) và có hệ số góc là m cắt đồ thị hàm số

a) Tại hai điểm phân biệt

b) Tại hai điểm thuộc cùng một nhánh

9) Chứng minh rằng (P) : y = x2 -3x – 1 tiếp xúc với (C) :

1

3 2

2

− +

x

x x

Trang 14

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG 10) Tìm m sao cho (Cm) : y =

tiếp xúc với đường thẳng y = -x + 7

11) Tìm m để đồ thị hàm số y = x3 – 3mx + m + 1 tiếp xúc với trục hịanh

12) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 – 2x2 + 1 tiếp xúc với đồ thị hàm số y = mx2 – 3

DỰA VÀO ĐỒ THỊ BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH:

Bài tốn: a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số y = f(x)

b) Dùng đồ thị ( C ) biện luận số nghiệm của phương trình : g(x,m ) = 0

Dạng 1: Từ g(x,m ) = 0 ⇔ f(x) = h(m)

Với h(m) là một đường thẳng song song với Ox

Dạng 2: Từ g(x,m ) = 0 ⇔ f(x) = h(x, m)

Với h(x, m) cĩ dạng y = kx +m , trong đĩ k là số đã biết

Ta giải hệ điều kiện tiếp xúc :

m kx x

f

Giải (2) tìm x , thế x vào ( 1) tìm được m

VD: a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 + x

b) Dùng đồ thị ( C ) biện luận số nghiệm của phương trình : x3 – 2x2 – m = 0

BÀI TỐN TỔNG HỢP

Bài 1: Cho hàm số y=2x3−9x2+12x−4 (C)

1 Khảo sát, vẽ (C)

2 Biện luận theo m số nghiệm phương trình 3 2

2x −9x +12x m+ =0

Bài 2: Cho hàm số: 3

y x= − +x (C)

1 Khảo sát, vẽ (C)

2 Biện luận theo m số nghiệm phương trình: 3 2 1

1 Khảo sát, vẽ (C)

2 Biện luận theo m số nghiệm phương trình: (x+1) (22 − =x) (m+1) (22 −m)

2 Khảo sát, vẽ đồ thị (C) của y= f x( ) .

3 Biện luận theo m số nghiệm phương trình: f x( ) =m.

Bài 5: Cho hàm số: y x= − −3 1 m x( −1) (Cm)

1 Tìm m để đồ thị tiếp xúc với Ox

2 Khảo sát vẽ đồ thị (C) với 3

4

Bài 6: Cho hàm số: y mx= 3+2mx2+ −(1 m x) + −3 2m(Cm)

1 Khảo sát, vẽ đồ thị (C) với m=1

Trang 15

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

2 Chứng minh (Cm) luôn đi qua 3 điểm cố định thẳng hàng

Bài 7: Cho hàm số: 3

y= mxmx+ (Cm)

1 Khảo sát vẽ đồ thị (C) với m=-1

2 Tìm m để hàm số không có cực đại, cực tiểu

3 Chứng minh (Cm) luôn đi qua 3 điểm cố định thẳng hàng

Bài 8: Cho hàm số: y x= −3 mx m+ −2 (Cm)

1 Khảo sát với m=3

2 Tìm điểm cố định của (Cm) với mọi m

Bài 9: Cho hàm số: y x= −3 2x2−(m−1)x m+ (Cm)

1 Khảo sát, vẽ (C) với m=2

2 Tìm m để (Cm) tiếp xúc với Ox

Bài 10: Cho hàm số: 3 2 2

y x= − mx + mm+ x m m− − (Cm)

1 Khảo sát với m=1

2 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

Bài 11: Cho hàm số: 3 2

y x= + x +mx+ (Cm)

1 Khảo sát với m=3

2 Tìm m để (Cm) cắt (C): y x= +3 2x2+7 tại 2 điểm phân biệt

Bài 12: Cho hàm số: y=(m−1)x3+ −x2 m (Cm)

1 Khảo sát với m=2

2 Chứng minh (Cm) luôn đi qua một điểm cố định với mọi m

Bài 13: Cho hàm số: y x= +3 2(1 2 )− m x2+ −(5 7 )m x+2(m+5) (Cm)

1 Khảo sát với m=0

2 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

Bài 14: Cho hàm số: y x= −3 3(m+1)x2+2(m2+4m+1)x−4 (m m+1) (Cm)

1 Khảo sát với m=0

2 Tìm điểm cố định của (Cm)

3 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

Bài 15: Cho hàm số: y x= −3 (m+1)x2−(2m2−3m+2)x+2 (2m m−1) (Cm)

1 Khảo sát với m=0

2 Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt

Bài 16: Cho hàm số: y x= +3 mx2+1 (Cm)

1 Khảo sát với m=-3

2 Tìm m để (Cm) cắt y= − +x 1 tại 3 điểm phân biệt.

Bài 17: Cho hàm số: 3 2

y x= − x + x (C)

1 Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) qua A(4;16)

Bài 18: Cho hàm số: y x= −3 9x2+15x+2 (C)

1 Khảo sát vẽ đồ thị của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến qua A( 1

9

− ;9).

Bài 19: Cho hàm số: y x= − +3 3x 4 (C)

1 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số

Trang 16

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

2 Biện luận phương trình: x3−3x m= 3−3m

Bài 20: Cho hàm số: y x= −3 3x2+2 (C)

1 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến qua A(23

9 ;-2)

Bài 21: Cho hàm số: y=4x3+mx (Cm)

1 Khảo sát, vẽ đồ thị hàm số với m=-3

2 Tìm m để hàm số đơn điệu trên tập xác định Khi đó hàm số đồng biến hay nghịch biến

Bài 22: Cho hàm số: y x= −3 ax2+ +x 1

1 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số với a=2

2 Tìm a để hàm số không có cực trị

Bài 23: Cho hàm số: y mx= 3−3x2− +3x 2 (Cm)

1 Khảo sát vẽ đồ thị hàm số với m=2

2 Tìm a để hàm số luôn nghịch biến

Bài 24: Cho hàm số 1 3 2 1

1 Khảo sát hàm số với m=1

2 Tìm m để hàm số luôn đồng biến.

Bài 25: Cho hàm số y x= −3 3x2+3mx+ −1 m (C m).

1 Khảo sát hàm số với m=1

2 Tìm m để hàm số có cực trị.

Bài 26.a Khảo sát hàm số y = 12 x4 – 3x2 + 23

b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số tại các điểm uốn

c Tìm các tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(0 ; 23 )

Bài 27 Cho hàm số y = –x4 + 2mx2 – 2m + 1 (Cm)

a Biện luận theo m số cực trị của hàm số

b Khảo sát hàm số y = –x4 + 10x2 – 9

c Xác định m sao cho (Cm) cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt.

Bài 28 a Khảo sát hàm số y = x4 – 4x2 + 3 ( C )

b từ đồ thị ( C ) suy ra cách vẽ đồ thị hàm số y = |x4 – 4x2 + 3|

c Tìm giá trị của m sao cho phương trình : |x4 – 4x2 + 3| + 2m – 1 = 0 cĩ 8

nghiệm phân biệt

Bài 29.a Khảo sát hàm số y = 3x x++22

b Dựa vào đồ thị (C) , vẽ các đường sau : y = |3x x++22| , | y | = 3x x++22.

Bài 30 a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y = x x−−21 ( H )

b CMR với mọi m ≠0, đường thẳng y =mx – 3m cắt đường cong (H) tại 2 điểm

phân biệt, trong đĩ cĩ ít nhất 1 giao điểm cĩ hồnh độn lớn hơn 2

Trang 17

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

Bài 32.a Khảo sát hàm số y = x x++13

b Gọi (C) là đồ thị hàm số đã cho CMR đường thẳng y = 2x + m luôn luôn cắt (C)

taiï hai điểm phân biệt M và N

c Xác định m sao cho độ dài MN nhỏ nhất

Bài 33: Cho hàm số 2 1

Định m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA OB

Bài 34: Tìm m để tiệm cận xiên của hàm số 2 1

+

=+ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;

2

5 ) sao cho (d) cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân A,B và M là trung điểm của AB

Bài 36: Cho hàm số =− 22(+−31)−3

x

x x

y (1) Tìm m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm A,B sao cho AB=1

Bài 37: Cho hàm số y= −(x 1)(x2 +mx m+ ) (1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) tiếp xúc với trục hoành.Xác định tọa độ tiếp điểm trong mỗi trườnghợp tìm được

3 ) Biểu diễn log 30 8 qua log 30 5 và log 30 3.

4) Chứng minh đẳng thức sau :

Trang 18

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

A =

2

2

1 2

1

1 2

1 2

1

3 2

a a

a a

1 2

x

x ab

− +

a, b < 0 6) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A = log 2 6 a biết

2

1 8 loga = b) B =

a

b

b a

Bài 1 Tính đạo hàm các hàm số sau:

Bài 2 : a/Cho hàm số y=x.sinx Giải phương trình y+ y // - 1 = 0

b/Cho hàm số y= x 3 – 2x 2 + x Giải bất phương trình y / >0

Bài 3: cho hàm số y = sin 2 x chứng minh rằøng: (y // ) 2 – (2y / ) 2 = 4 cos4x

Bài 4 :

a/ Cho hàm số y= sinx + cosx Giải phương trình y-y / = 1.

b/Cho hàm số f(x) = 2x 2 + 16 cosx – cos2x

chứng minh rằng 2y ′2= (y– 1) y′′

b/ y= e sinx chứng minh rằng ycosx –y.sinx – y′′= 0.

c/ y= e cosx chứng minh rằng y / sinx + y cosx + y // = 0

+ Tìm x để: a/ y’> 0 b/ y’< 0.

c/ Cho hàm số y = ln(cosx) Chứng minh: y’tanx – y” – 1 = 0

d/ Cho hàm số y = ln2x Chứng minh : x2.y” + xy’ – 2 = 0

Bài 7 : Cho h/s y=x.ex CMR: y+y" - 2y' =0

Bài 8: Cho hàm số y = ln 1

1 x+ Chứng minh x y/ + 1 = ey

Bài 9: Chứng minh ( giả sử các biểu thức sau đã cho có nghĩa)

Trang 19

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

a) log ( ) log log

Chứng minh: log ax 2

21

a x= x

Từ đó giải phương trình log3x.log9x = 2

e) cho a, b > 0 và a2 + b2 = 7ab chứng minh: 2 2 2

LOẠI 1: áp dụng cơng thức định nghĩa.

3)

3

5 log

3 log

2

1

2

8 4

7 3 2

1 2

1

2

2.25.0

+ +

x x

Trang 20

ƠN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG 11) log2x log22x= log24x 12) lg 2x− 3 lgx= lgx2 − 4

log 1

6 log

2

2 2

= +

+

x x

14) log2(9−2x)=3−x

6

7 log

2

logx − 4x+ = 16) 6.9 x13.6 x+6.4 x =0

17) 1 log (9+ 2 x− =6) log (4.32 x−6) 18) (8 2 9 )

3log − +x x+ =2

LOẠI 4 : ĐẶC NHÂN TỬ CHUNG Biến đổi phương trình về dạng tích số A.B = 0

1) 8.3x + 3.2x = 24 + 6x 2) 12 3x + 3 15x − 5x+ 1 = 20

3) 2x2+x −4.2x2−x −22x +4=0 4) log x 2.log x 2 log x.log x 2 + 7 = + 2 7

5) 2 log log 3 log 3 ( 2 1 1 )

2 5 x− ≥ x ⇒x∈(1 ; +∞) 8) 2

7

1 log log7 xx ≥ ⇒x∈(1 ; +∞)

9)

4 1 log

3 2

1 3 log ) 1 3 ( log

4 1

+

= +

3

2 ) (

log

2 log 2 log

log

27

3 3

3

y x

=

+ 16

3 log 2 log

44

22

y x

y x

22

2

322

log 8

log

2 log log

27 2

33

log

x y

)

Trang 21

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

log

4

44

log

log8 8

y x

9

log

0 log

=

1 ) 3(

log ) 3(

log

3 9

33

22

y x y

x

y x

=

1 ) ( log ) (

log

2

32

2

2

y x y

=

+ ( 23 ) 3 log

2 log

e 1

sin(ln x)

dx x

(1 x ) dx −

Trang 22

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG 15) I =

2

e e

ln x dx x

1 dx

2 3 2 1

x 1

dx x

+

27) I =

2 1

2 0

1 dx

Trang 23

ÔN THI TỐT NGHIỆP –LÊ PHÚ TRƯỜNG

6/ TÝnh diÖn tÝch h×nh ph¼ng giíi h¹n bëi

VÝ dô : T×m c¨n bËc hai cña sè phøc : 3+4i

T×m c¨n bËc hai cña mçi sè phøc sau :

a y

x z

w

2

222

Ta cã ∆ =B2 − 4AC

* NÕu ∆≠0 ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt

A

B z

= víi δ lµ mét c¨n bËc hai cña ∆

* NÕu =0 th× z =z =−B

Ngày đăng: 04/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH HỌC KHÔNG GIAN - ôn thi tốt nghiệp 12 cực hay
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w