- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK - Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT - Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS II/ chuẩn bị tiết học: - Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách th
Trang 1Soạn :
Giảng :
Tiết 24: định lý ta lét trong tam giác
định lý đảo và hệ quả
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định
lý vào giải bài tập
- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ
- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lívào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn bài
3/ Bài mới :
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV: Em hãy phát biểu nội dung định
lý Talet, định lý Talet đảo ?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ
quả của định lý Talet ? áp dụng làm
tỉ lệ.
Định lý Talet đảo
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet
Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
Bài tập 10a,
C H H B
' ' '
'
hay
=
Trang 2GV: Chuẩn hóa và cho điểm.
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 1
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
GV: Treo hình vẽ
GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các
bớc để tiến hành đo chiều rộng của
b, áp dụng câu b bài 10 tính đợc SMNFE
'
a h x
x C
B
BC AB
ah
'
Trang 3Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 3
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3
SGK
GV: Treo bảng phụ hình vẽ
GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời
ta tiến hành đo AB bằng cách nào ?
- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển(2) để đợc nh hình vẽ
- áp dụng hệ quả của định lý Talet để
đo ABHS: Lên bảng làm bài tập
áp dụng hệ quả của định lý Talet, tacó:
AB
DK BC
DC
AB
h a
b
AB =
b ah
5 Hớng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT
Trang 4Soạn :
Giảng :
Tiết 25: tính chất phân giác của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác
- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x
chất đờng phân giác của tam giác ? HS: Phát biểu định líĐịnh lí: Trong tam giác, đờng phân
giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm
Trang 5GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và
KL
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Kẻ đờng chéo AC cắt EF ở O áp
dụng định lí Ta-let đối với từng tam
giác ADC và CAB, ta có:
AE OC
AO FC
AE AC
AO BC
DE CA
CO CB
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
EO
(1)
BD
BO DC
OF
(2)
- Từ giả thiết AB//DC, ta có
OB OD
OB OA
OC
OA OD
OB OC
Trang 6GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
Từ (1), (2), (3)
DC
OF DC
Trang 7Soạn :
Giảng :
Tiết 26: trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhấtvà thứ hai
- Giúp HS biết vận dụng định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai
để giải bài tập thành thạo
- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Làm bài tập sau
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn háo và cho điểm
Hoạt động cá nhân làm bài tậpXét hai tam giác OCB và OAD có:
O O OCB OAD OBC ODA ; ;
a) Xét tam giác IAB và tam giácICD có
AIB CID (đối đỉnh)
IBA IDC (c/m phần a)Vậy hai tam giác trên có các góc bằngnhau từng đôi một
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đó
đồng dạng.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
Bài tập 1:
HS: Hoạt động nhóm làm bài tậpvào bảng nhóm
a, AB//CD OAB đồng dạngvới OCD (g-g)
Trang 8GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 3:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
OH
CD
AB OK
OH CD
AB OC
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
Ta có
5
2 20
8
AC AD
và
AB
AE AC
AD AB
Hai tam giác ABC và AED có góc
Trang 9Bài tập 4
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
BD S
S
ACD ABD
(1)Mặt khác, ta cũng có
CN
BM AD
CN
AD BM S
S
ACD
2 1
2 1
b, MBD đồng dạng với NCD(g-g)
CN
BM DN
Trang 10Soạn :
Giảng :
Tiết 27: trờng hợp đồng dạng thứ ba I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS vận dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập
- Rèn kỹ năng giải bài tập hình học cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng nhóm
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy phát biểu định lí trờng
hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác
? áp dụng làm bài tập sau
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra
và yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập
sau đó nhận xét
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứhai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia
và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.
Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh
đó bằng nhau, thì hai tam giác đó
đồng dạng.
Trờng hợp đồng dạng thứ ba
Định lí: Nếu hai góc của tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam giác
Trang 11kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 2
GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
a, AB//CD OAB đồng dạng với
OH
CD
AB OK
OH CD
AB OC
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
Ta có
5
2 20
8
AC AD
và
AB
AE AC
AD AB
Hai tam giác ABC và AED có góc Achung
ABC đồng dạng với AED(TH2)
Vậy ABC không đồng dạng với
Trang 12GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
EB AD
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
BD S
S
ACD ABD
(1)Mặt khác, ta cũng có
CN
BM AD
CN
AD BM S
2 1
b, MBD đồng dạng với NCD(g-g)
CN
BM DN
Trang 14Soạn :
Giảng :
Tiết 28: các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tình tỉ số các đờng cao,
tỉ số diện tích
- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập
- Rèn kỹ năng giải bài tập, chứng minh hình học cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sĩ số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống dạng của tam giác ?
HS: Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
- Trờng hợp 1: Hai tam giác có các cạnh tơng ứng tỉ lệ
- Trờng hợp 2: Hai tam giác có hai cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ và các góc tạo bởihai cạnh đó bằng nhau
- Trờng hợp 3: Hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau
3/ Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống
dạng của tam giác vuông?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
ĐVĐ: áp dụng các trờng hợp đồng
dạng của hai tam giác vuông để làm
các bài toán thực tế nh đo gián tiếp
chiều cao của một ngôi nhà hay một
cái cây cao .
3 Bài mới:
HS: Nêu các trờng hợp đồng dạngcủa hai tam giác vuông
- Trờng hợp 1: Tam giác vuông này
có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Trờng hợp 2: Tam giác vuông này
có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
- Trờng hợp 3: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài tập vào bảng nhóm
Bài tập 1
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vàobảng nhóm
a, Có 3 cặp tam giác đồng dạng sau:
- ABC đồng dạng với HBA
- ABC đồng dạng với HAC
- HBA đồng dạng với HAC
Trang 15GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận
xét bài làm của các nhóm
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
AC HB
45 ,
12 2 2
50 , 20 45 , 12
BC
AB AC
AC B
, 1
1 , 2 9 , 36 '
'
' '
B A AC
Hoạt động 3: Củng cố Bài tập 3
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3
GV: Treo bảng phụ hình vẽ và gợi ý
- Tính AH = ? (xét các tam giác
vuông đồng dạng)
- Tính các cạnh của tam giác ABC
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
86 , 46 05 , 39
61 30
S = 30 61 915
2
1
Trang 165 Hớng dẫn về nhà
- Ôn tập và học thuộc các định lí về trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Nghiện cứu và chuẩn bị tốt ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
- Đo gián tiếp chiều cao của vật và đo khoảng cách của hai địa điểm mà trong
đó có một địa điểm không thể tới đợc
Trang 17Soạn :
Giảng :
Tiết 29 : hình hộp chữ nhật
I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình hộp chữ nhật và đờng thẳng, hai đờngthẳng song song trong không gian
- HS nắm đợc các yếu tố của hình hộp chữ nhật, biết xác định số mặt, số
đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật
- Rèn luyện cho HS khả năng nhận biết đờng thẳng song song với mặtphẳng, đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặtphẳng vuông góc và bớc đầu giải thích có cơ sở
- Củng cố các cong thức tính diện tích, thể tích, đờng chéo trong hình hộpchữ nhật, vận dụng vào bài tpán thực tế
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2/ Kiểm tra bài cũ:
b, Sau khi đổ thêm 60 thùng = 1200 lít
= 1,2 m3
Vậy thể tích của hình hộp là: 3,6 m3
V = 2.1,5.h = 3,6Suy ra h = 1,2 mVậy chiều cao của hình hộp là 1,2 m
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV: Treo bảng phụ hình vẽ và nêu
các quan hệ của các đờng thẳng trong
b, Hai đờng thẳng AA’ và DD’ songsong với nhau
c, Hai đờng thẳng AD và D’C’ khôngcùng nằm trên một mặt phẳng
- Nếu một đờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng tại điểm A thì nó vuông góc với mọi đờng thẳng đi qua
A và nằm trong mặt phẳng đó.
Trang 18- Nêu khái niệm đờng thẳng vuông
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
( Đề bài ghi bảng phụ)
GV hỏi: -Đổ vào bể 120 thùng nớc,
mỗi thùng chứa 20l nớc thì dung tích
(thể tích) nớc đổ vào bể là bao nhiêu?
- Khi đó mực nớc cao 0,8 m; Hãy tính
diện tích đáy bể?
- Tính chiều rộng của bể nớc?
- Ngời ta đổ thêm vào bể 60 thùng nớc
nữa thì đầy bể Vậy thể tích của bể là
bao nhiêu? Tính chiều cao của bể?
- Khi cha thả gạch vào, nớc cách
miệng thùng bao nhiêu?
- Khi thả gạch vào, nớc dâng lên là do
có 25 viên gạch trong nớc Vậy so với
khi cha thả gạch, thể tích nớc+ gạch
tăng bao nhiêu?
Diện tích đáy thùng là bao nhiêu?
Vậy làm thế nào để tính chiều cao của
Kết quả nào trên đây đúng?
( Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)
Bài 1
HS trả lời, GV ghi lại:
a) Dung tích nớc đổ vào bể lúc đầu là:20.120=2400l=2400dm3=(2,4 m3) Diện tích đáy bểlà: 2,4:0,8=3(m3)Chiều rộng bể nớc là:
3:2=1,5(m)b) Thể tích của bể là: 20
Trang 19- Nªu c¸ch tÝnh ®o¹n AC1?
C B B A AA
2 1 2
1
2 1 2
2 2
A 3cm
4cm
A
P 3cm 3cm
B 2cm
P1
4cm 4cm
Trang 20Soạn :
Giảng :
Tiết 30: hình lăng trụ đứng I/ mục tiêu tiết học:
- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình lăng trụ đứng
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều caolăng trụ
- Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cáchthích hợp
- Củng cố khái niệm song song, vuông góc giữa đờng và mặt…
- Tiếp tục luyện tập kĩ năng vẽ hình không gian
- Gọi HS phát biểu bằng lời công
thức tính diện tích xung quanh hình
Hai HS lần lợt lên bảng kiểm tra
- Nêu công thức tính diện tích xung
quanh S = 2p.h
p: là nửa chu vih: là chiều cao
- Nêu công thức tính diện tích toàn phần
S tp =S xq +2S đ
- Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện
tích đáy nhân với chiều cao
V=S.h ( S: Diện tích đáy; h: Chiều cao)
Hoạt động 2:Bài tập luyện tập Bài 1:
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
8
6 =10(cm)Diện tích xung quanh của lăng trụ là:
Sxq=(6+8+10).3=72(cm2)Diện tích toàn phần của lăng trụ là
Trang 21Gv nhận xét và cho điểm
Bài 3
( Hình và bài ra ghi bảng phụ)
GV hỏi: Có nhận xét gì về hình lăng
trụ a và b? Vậy thể tích và diện tích
của hình lăng trụ b bao nhiêu?
HS: Hai hình lăng trụ này bằng nhau vì có
đáy là các tam giác bằng nhau Vậy thểtích của hai hình này bằng nhau và cùngbằng 72 cm2
d) Các đờng thẳng song song với mp(DCGH) là: AE (vì AE//DH)
BF( Vì BF//CG)
Bài 3
HS: Có thể tính thể tích riêng từng hình hộp chữ nhật rồi cộng lại
Hoặc có thể lấy diện tích đáy nhân với chiều cao
- Diện tích đáy của hình là: 4.1+1.1=5 (cm2)
- Thể tích của hình làV= Sđ.h=5.3=15(cm3)
- Chu vi của đáy là:
Lăng trụ 1 Lăng trụ 2 Lăng trụ 3
GV yêu cầu các nhóm giải thích
GV: ở lăng trụ1, muốn tính chiều cao
tam giác đáy h1 ta làm thế nào? Nêu
S 2 h 2
h
1 1
Sđ= 7 ( cm )
7
49 h
S
2 3
1
h1
h b
Trang 22những nét khuất (là; FC; EF) Vào
hình
GV hỏi: Cạnh AB song song với
những cạnh nào?
Tính thể tích lỡi rìu?
- Khối lợng riêng của sắt là:7,874 kg/
dm3 Tính khối lợng lỡi rìu?( phần gỗ
không đáng kể)
5
15 2 b 2
h
- HS: Cạnh AB//FC//ED
a) Sđ= 20 ( cm )
2
10
V=Sđ.h=20.8=160(cm3)b) Đổi đơn vị 160cm3=0,16dm3
Khối lợng của lỡi rìu là:
- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học không gian, óc tởng tợng
- Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận chứng minh
- Biết ứng dụng vào thực tế
II/ chuẩn bị tiết học:
- Học sinh hệ thống các bài tập đã học
- Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
Kiểm tra sí số: 8A:
2: Kiểm tra: xen lẫn bài
- Diện tích xung quanh của hình chóp
đều bằng tích của nửa chu vi đáy vớitrung đoạn
Sxq = p.d(p là nửa chu vi đáy, d là trung đoạncủa hình chóp đều)HS:
E