1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn hình 8 kỳ 2

24 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK - Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT - Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS II/ chuẩn bị tiết học: - Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách th

Trang 1

Soạn :

Giảng :

Tiết 24: định lý ta lét trong tam giác

định lý đảo và hệ quả

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định

lý vào giải bài tập

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- HS nắm vững định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ

- HS cần nắm vững nội dung của định lí Ta-let(thuận), vận dụng định lívào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sí số: 8A:

2/ Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn bài

3/ Bài mới :

Hoạt động 1: Lý thuyết

GV: Em hãy phát biểu nội dung định

lý Talet, định lý Talet đảo ?

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ

quả của định lý Talet ? áp dụng làm

tỉ lệ.

 Định lý Talet đảo

Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.

HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet

 Hệ quả của định lý Talet

Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho

Bài tập 10a,

C H H B

 ' ' '

'

hay

=

Trang 2

GV: Chuẩn hóa và cho điểm.

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 1

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập

GV: Treo hình vẽ

GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các

bớc để tiến hành đo chiều rộng của

b, áp dụng câu b bài 10 tính đợc SMNFE

'

a h x

x C

B

BC AB

ah

 '

Trang 3

Hoạt động 3: Củng cố

Bài tập 3

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3

SGK

GV: Treo bảng phụ hình vẽ

GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết ngời

ta tiến hành đo AB bằng cách nào ?

- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển(2) để đợc nh hình vẽ

- áp dụng hệ quả của định lý Talet để

đo ABHS: Lên bảng làm bài tập

áp dụng hệ quả của định lý Talet, tacó:

AB

DK BC

DC

AB

h a

b

  AB =

b ah

5 Hớng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet

- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT

Trang 4

Soạn :

Giảng :

Tiết 25: tính chất phân giác của tam giác

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác

- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK

- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT

- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sí số: 8A:

2/ Kiểm tra bài cũ:

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x

chất đờng phân giác của tam giác ? HS: Phát biểu định líĐịnh lí: Trong tam giác, đờng phân

giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.

Hoạt động 2: Bài tập Bài tập 1

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm

Trang 5

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập 2

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và

KL

GV: Hớng dẫn HS làm bài tập

- Kẻ đờng chéo AC cắt EF ở O áp

dụng định lí Ta-let đối với từng tam

giác ADC và CAB, ta có:

AE OC

AO FC

AE AC

AO BC

DE CA

CO CB

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

EO

 (1)

BD

BO DC

OF

 (2)

- Từ giả thiết AB//DC, ta có

OB OD

OB OA

OC

OA OD

OB OC

Trang 6

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

Từ (1), (2), (3) 

DC

OF DC

Trang 7

Soạn :

Giảng :

Tiết 26: trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai của tam giác

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng thứ nhấtvà thứ hai

- Giúp HS biết vận dụng định lí trờng hợp đồng dạng thứ nhất và thứ hai

để giải bài tập thành thạo

- Vận dụng định lí để nhận biết đợc các cặp tam giác đồng dạng

- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập

- Rèn kỹ năng giải BT cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sí số: 8A:

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Làm bài tập sau

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chuẩn háo và cho điểm

Hoạt động cá nhân làm bài tậpXét hai tam giác OCB và OAD có:

O O OCB OAD OBC ODA  ;  ; 

a) Xét tam giác IAB và tam giácICD có

AIB CID (đối đỉnh)

IBA IDC (c/m phần a)Vậy hai tam giác trên có các góc bằngnhau từng đôi một

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

 Trờng hợp đồng dạng thứ hai

Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau, thì hai tam giác đó

đồng dạng.

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1:

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

(GV vẽ hình của bài toán)

Bài tập 1:

HS: Hoạt động nhóm làm bài tậpvào bảng nhóm

a, AB//CD  OAB đồng dạngvới OCD (g-g)

Trang 8

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập vào bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm

Bài tập 2

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán

GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập vào bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm

Bài tập 3:

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

(GV vẽ hình của bài toán)

OH

CD

AB OK

OH CD

AB OC

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập

Ta có

5

2 20

8

AC AD

AB

AE AC

AD AB

Hai tam giác ABC và AED có góc

Trang 9

Bài tập 4

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

(GV vẽ hình của bài toán)

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

BD S

S

ACD ABD

(1)Mặt khác, ta cũng có

CN

BM AD

CN

AD BM S

S

ACD

2 1

2 1

b, MBD đồng dạng với NCD(g-g)

CN

BM DN

Trang 10

Soạn :

Giảng :

Tiết 27: trờng hợp đồng dạng thứ ba I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS vận dụng các trờng hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập

- HS nắm vững nội dung định lí, biết cách chứng minh định lí

- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải bài tập

- Rèn kỹ năng giải bài tập hình học cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng nhóm

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sĩ số: 8A:

2/ Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy phát biểu định lí trờng

hợp đồng dạng thứ hai của hai tam giác

? áp dụng làm bài tập sau

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra

và yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài tập

sau đó nhận xét

GV: Gọi HS nhận xét

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

HS: Phát biểu trờng hợp đồng dạng thứhai

Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia

và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng.

 Trờng hợp đồng dạng thứ hai

Định lí: Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau, thì hai tam giác đó

đồng dạng.

 Trờng hợp đồng dạng thứ ba

Định lí: Nếu hai góc của tam giác này lần lợt bằng hai góc của tam giác

Trang 11

kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

(GV vẽ hình của bài toán)

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập vào bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm

Bài tập 2

GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán

GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

a, AB//CD  OAB đồng dạng với

OH

CD

AB OK

OH CD

AB OC

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập

Ta có

5

2 20

8

AC AD

AB

AE AC

AD AB

Hai tam giác ABC và AED có góc Achung

 ABC đồng dạng với AED(TH2)

Vậy ABC không đồng dạng với

Trang 12

GV: Chuẩn hoá và cho điểm.

EB AD

(GV vẽ hình của bài toán)

GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

BD S

S

ACD ABD

(1)Mặt khác, ta cũng có

CN

BM AD

CN

AD BM S

2 1

b, MBD đồng dạng với NCD(g-g)

CN

BM DN

Trang 14

Soạn :

Giảng :

Tiết 28: các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tình tỉ số các đờng cao,

tỉ số diện tích

- Giúp HS vận dụng lý thuyết vào giải các bài tập

- Rèn kỹ năng giải bài tập, chứng minh hình học cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sĩ số: 8A:

2/ Kiểm tra bài cũ:

GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống dạng của tam giác ?

HS: Nêu các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

- Trờng hợp 1: Hai tam giác có các cạnh tơng ứng tỉ lệ

- Trờng hợp 2: Hai tam giác có hai cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ và các góc tạo bởihai cạnh đó bằng nhau

- Trờng hợp 3: Hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau

3/ Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống

dạng của tam giác vuông?

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

ĐVĐ: áp dụng các trờng hợp đồng

dạng của hai tam giác vuông để làm

các bài toán thực tế nh đo gián tiếp

chiều cao của một ngôi nhà hay một

cái cây cao .

3 Bài mới:

HS: Nêu các trờng hợp đồng dạngcủa hai tam giác vuông

- Trờng hợp 1: Tam giác vuông này

có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.

- Trờng hợp 2: Tam giác vuông này

có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.

- Trờng hợp 3: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

làm bài tập vào bảng nhóm

Bài tập 1

HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vàobảng nhóm

a, Có 3 cặp tam giác đồng dạng sau:

- ABC đồng dạng với HBA

- ABC đồng dạng với HAC

- HBA đồng dạng với HAC

Trang 15

GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận

xét bài làm của các nhóm

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập 2

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

AC HB

45 ,

12 2 2

50 , 20 45 , 12

BC

AB AC

AC B

, 1

1 , 2 9 , 36 '

'

' '

B A AC

Hoạt động 3: Củng cố Bài tập 3

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3

GV: Treo bảng phụ hình vẽ và gợi ý

- Tính AH = ? (xét các tam giác

vuông đồng dạng)

- Tính các cạnh của tam giác ABC

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

86 , 46 05 , 39

61 30

S = 30 61 915

2

1

Trang 16

5 Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập và học thuộc các định lí về trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Nghiện cứu và chuẩn bị tốt ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

- Đo gián tiếp chiều cao của vật và đo khoảng cách của hai địa điểm mà trong

đó có một địa điểm không thể tới đợc

Trang 17

Soạn :

Giảng :

Tiết 29 : hình hộp chữ nhật

I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình hộp chữ nhật và đờng thẳng, hai đờngthẳng song song trong không gian

- HS nắm đợc các yếu tố của hình hộp chữ nhật, biết xác định số mặt, số

đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật

- Rèn luyện cho HS khả năng nhận biết đờng thẳng song song với mặtphẳng, đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song, hai mặtphẳng vuông góc và bớc đầu giải thích có cơ sở

- Củng cố các cong thức tính diện tích, thể tích, đờng chéo trong hình hộpchữ nhật, vận dụng vào bài tpán thực tế

II/ chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sí số: 8A:

2/ Kiểm tra bài cũ:

b, Sau khi đổ thêm 60 thùng = 1200 lít

= 1,2 m3

Vậy thể tích của hình hộp là: 3,6 m3

V = 2.1,5.h = 3,6Suy ra h = 1,2 mVậy chiều cao của hình hộp là 1,2 m

Hoạt động 1: Lý thuyết

GV: Treo bảng phụ hình vẽ và nêu

các quan hệ của các đờng thẳng trong

b, Hai đờng thẳng AA’ và DD’ songsong với nhau

c, Hai đờng thẳng AD và D’C’ khôngcùng nằm trên một mặt phẳng

- Nếu một đờng thẳng vuông góc với một mặt phẳng tại điểm A thì nó vuông góc với mọi đờng thẳng đi qua

A và nằm trong mặt phẳng đó.

Trang 18

- Nêu khái niệm đờng thẳng vuông

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài

( Đề bài ghi bảng phụ)

GV hỏi: -Đổ vào bể 120 thùng nớc,

mỗi thùng chứa 20l nớc thì dung tích

(thể tích) nớc đổ vào bể là bao nhiêu?

- Khi đó mực nớc cao 0,8 m; Hãy tính

diện tích đáy bể?

- Tính chiều rộng của bể nớc?

- Ngời ta đổ thêm vào bể 60 thùng nớc

nữa thì đầy bể Vậy thể tích của bể là

bao nhiêu? Tính chiều cao của bể?

- Khi cha thả gạch vào, nớc cách

miệng thùng bao nhiêu?

- Khi thả gạch vào, nớc dâng lên là do

có 25 viên gạch trong nớc Vậy so với

khi cha thả gạch, thể tích nớc+ gạch

tăng bao nhiêu?

Diện tích đáy thùng là bao nhiêu?

Vậy làm thế nào để tính chiều cao của

Kết quả nào trên đây đúng?

( Đề bài và hình vẽ đa lên bảng phụ)

Bài 1

HS trả lời, GV ghi lại:

a) Dung tích nớc đổ vào bể lúc đầu là:20.120=2400l=2400dm3=(2,4 m3) Diện tích đáy bểlà: 2,4:0,8=3(m3)Chiều rộng bể nớc là:

3:2=1,5(m)b) Thể tích của bể là: 20

Trang 19

- Nªu c¸ch tÝnh ®o¹n AC1?

C B B A AA

2 1 2

1

2 1 2

2 2

A 3cm

4cm

A

P 3cm 3cm

B 2cm

P1

4cm 4cm

Trang 20

Soạn :

Giảng :

Tiết 30: hình lăng trụ đứng I/ mục tiêu tiết học:

- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình lăng trụ đứng

- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy

- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích hình, xác định đúng đáy, chiều caolăng trụ

- Biết vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích của lăng trụ một cáchthích hợp

- Củng cố khái niệm song song, vuông góc giữa đờng và mặt…

- Tiếp tục luyện tập kĩ năng vẽ hình không gian

- Gọi HS phát biểu bằng lời công

thức tính diện tích xung quanh hình

Hai HS lần lợt lên bảng kiểm tra

- Nêu công thức tính diện tích xung

quanh S = 2p.h

p: là nửa chu vih: là chiều cao

- Nêu công thức tính diện tích toàn phần

S tp =S xq +2S đ

- Thể tích hình lăng trụ đứng bằng diện

tích đáy nhân với chiều cao

V=S.h ( S: Diện tích đáy; h: Chiều cao)

Hoạt động 2:Bài tập luyện tập Bài 1:

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài

8

6  =10(cm)Diện tích xung quanh của lăng trụ là:

Sxq=(6+8+10).3=72(cm2)Diện tích toàn phần của lăng trụ là

Trang 21

Gv nhận xét và cho điểm

Bài 3

( Hình và bài ra ghi bảng phụ)

GV hỏi: Có nhận xét gì về hình lăng

trụ a và b? Vậy thể tích và diện tích

của hình lăng trụ b bao nhiêu?

HS: Hai hình lăng trụ này bằng nhau vì có

đáy là các tam giác bằng nhau Vậy thểtích của hai hình này bằng nhau và cùngbằng 72 cm2

d) Các đờng thẳng song song với mp(DCGH) là: AE (vì AE//DH)

BF( Vì BF//CG)

Bài 3

HS: Có thể tính thể tích riêng từng hình hộp chữ nhật rồi cộng lại

Hoặc có thể lấy diện tích đáy nhân với chiều cao

- Diện tích đáy của hình là: 4.1+1.1=5 (cm2)

- Thể tích của hình làV= Sđ.h=5.3=15(cm3)

- Chu vi của đáy là:

Lăng trụ 1 Lăng trụ 2 Lăng trụ 3

GV yêu cầu các nhóm giải thích

GV: ở lăng trụ1, muốn tính chiều cao

tam giác đáy h1 ta làm thế nào? Nêu

S 2 h 2

h

1 1

Sđ= 7 ( cm )

7

49 h

S

2 3

1

h1

h b

Trang 22

những nét khuất (là; FC; EF) Vào

hình

GV hỏi: Cạnh AB song song với

những cạnh nào?

Tính thể tích lỡi rìu?

- Khối lợng riêng của sắt là:7,874 kg/

dm3 Tính khối lợng lỡi rìu?( phần gỗ

không đáng kể)

5

15 2 b 2

h

- HS: Cạnh AB//FC//ED

a) Sđ= 20 ( cm )

2

10

V=Sđ.h=20.8=160(cm3)b) Đổi đơn vị 160cm3=0,16dm3

Khối lợng của lỡi rìu là:

- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học không gian, óc tởng tợng

- Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận chứng minh

- Biết ứng dụng vào thực tế

II/ chuẩn bị tiết học:

- Học sinh hệ thống các bài tập đã học

- Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Tổ chức lớp học:

Kiểm tra sí số: 8A:

2: Kiểm tra: xen lẫn bài

- Diện tích xung quanh của hình chóp

đều bằng tích của nửa chu vi đáy vớitrung đoạn

Sxq = p.d(p là nửa chu vi đáy, d là trung đoạncủa hình chóp đều)HS:

E

Ngày đăng: 05/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và viết tỉ số đồng dạng. - Tự chọn hình 8 kỳ 2
Hình v à viết tỉ số đồng dạng (Trang 7)
Hình khai triển và trải phẳng.                  QP= 6 2  3 2  45  6 , 7 ( cm ) - Tự chọn hình 8 kỳ 2
Hình khai triển và trải phẳng. QP= 6 2  3 2  45  6 , 7 ( cm ) (Trang 19)
Tiết 30: hình lăng trụ đứng - Tự chọn hình 8 kỳ 2
i ết 30: hình lăng trụ đứng (Trang 20)
Hình hộp chữ nhật có cùng chiều cao - Tự chọn hình 8 kỳ 2
Hình h ộp chữ nhật có cùng chiều cao (Trang 21)
Tiết 31: hình chóp đều và hình chóp cụt đều - Tự chọn hình 8 kỳ 2
i ết 31: hình chóp đều và hình chóp cụt đều (Trang 22)
Hình vẽ trên bảng phụ - Tự chọn hình 8 kỳ 2
Hình v ẽ trên bảng phụ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w