Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.. - Tập trung học sinh, điểm số- GV phổ biến nội dung bài học: Chuyền cầu – Trò chơi: “Ném bóng trúng đích” -
Trang 1Tuần 32 Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Chào cờ
Tập trung học sinh theo khu
Tập đọc
Chuyện quả bầu
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Đọc trơn cả bài Ngắt nghỉ hơi đỳng Biết đọc phõn biệt lời người kể với lời cỏc nhõn vật Hiểu cỏc từ ngữ trong bài Hiểu nội dung cõu chuyện
2 Kĩ năng : Rốn đọc đỳng, rừ ràng, rành mạch
3.Thỏi độ : Bồi dỡng tình cảm yêu thơng quý trọng nòi giống cho HS
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ
- HS: SGK Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:(3 ) ’)
- Gọi 1 em đọc bài “Bảo vệ nh thế là rất
tốt”
- Nhận xột, cho điểm
2 Bài mới :(65’) Giới thiệu bài.
*Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu lần 1
- Đọc từng cõu :
- Kết hợp luyện phỏt õm từ khú
Đọc từng đoạn trước lớp
- Hớng dẫn HS cách ngắt giọng câu văn
dài
Hướng dẫn đọc chỳ giải
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Nhận xột
Gọi 1 em đọc lại bài
TIẾT 2
* Hoạt động 2 : Tỡm hiểu bài
Gọi 1 HS đọc toàn bài
Con dúi là con vật gì?
Sáp ong là gì?
Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng ngời
đi rừng bắt đợc?
Con dúi mách cho hai vợ chồng ngời đi
rừng điều gì?
Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt?
1 HS đọc toàn bài
Theo dõi và đọc thầm theo
HS đọc nối câu
Từ : lạy van, ngập lụt, gió lớn; chết chìm, biển nớc, sinh ra, đi làm nơng, lấy làm lạ, lao xao, lần lợt…
Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu cho đến hết Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn
Chú ý các câu sau: Hai ngời vừa chuẩn bị xong thì sấm chớp đùng đùng./ mây đen ùn
ùn kéo đến…
Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
Là loài thú nhỏ, ăn củ và rễ cây, sống trong hang đất
Sáp ong là chất mềm, dẻo do ong mật luyện
để làm tổ
Nó van lạy xin tha và hứa sẽ nói ra điều bí mật
Sắp có ma to, gió lớn miền và khuyên họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt
Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, hết hạn bảy ngày mới chui ra
Mặt đất vắng tanh ngời, cỏ cây vàng úa
1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
Là vùng đất ở trên đồi, núi
Là những ngời đầu tiên một dân tộc
Trang 2Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
Gọi 1 HS đọc đoạn 3
Nơng là vùng đất ở đâu?
Em hiểu tổ tiên nghĩa là gì?
Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng
sau nạn lụt?
Những con ngời đó là tổ tiên của những
dân tộc nào?
Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nớc
ta mà con biết?
Câu chuyện nói lên điều gì?
Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
* Hoạt động 3 : Luyện đọc lại :
- Nhận xột
- Gọi 1 em đọc lại bài
- Cõu chuyện cho em biết điều gỡ ?
3.Củng cố - Dặn dũ:(2’)
- Nhận xột tiết học
- Đọc bài và chuẩn bị bài
Ngời vợ sinh ra một quả bầu Khi đi làm
về những ngời từ bên trong nhảy ra
Dân tộc Khơ-me, Thái, Mờng, Dao, H’) mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh,
Tày, Hoa, Khơ-me, Nùng,…
Các dân tộc cùng sinh ra từ quả bầu Các dân tộc cùng một mẹ sinh ra
Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam! Chuyện quả bầu lạ! Anh em cùng một tổ tiên./ …
Phải biết yêu thơng, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau
Toán
Tiết 156 : Luyện tập
I Mục tiêu:
1.Kiến thức : Giúp HS củng cố nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc trong phạm vi 1000
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị đồng Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa khi mua bán
3.Thỏi độ: HS ham thớch học Toỏn
II
Đồ dùng dạy- học:
- GV: Giấy bạc - đồng xu
- HS : Bảng con
III các hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức :(1 )’)
2.Bài mới :(32 )’) a,Giới thiệu
b, Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1: GV cho HS nêu yêu cầu bài 1.
GV yêu cầu quan sát hình vẽ trong sách
giáo khoa – trả lời
GV nhận xét bổ sung
Bài 2: Đọc bài toán
Tóm tắt - giải
GV nhận xét ghi điểm
Bài 3:
Yêu cầu HS đọc đầu bài
Bài 1: Nêu yêu cầu
Quan sát trả lời : a.Túi a có 600 đồng b.Túi b có 600 đồng c.Túi c có 1000 đồng d.Túi d có 900 đồng e.Túi e có 700 đồng
Bài 2:
Đọc đầu bài – tóm tắt – giải
Mẹ phải trả tất cả số tiền là :
600 + 200 = 800 (đồng)
Đáp số : 800 đồng
Bài 3:
Trang 3Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
HS làm – GV nhận xét
Bài 4:
Bài toán yêu cầu làm gì?
GV gọi HS phân tích bài toán
GV HS tự làm điền ô trống – nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò :(2 )’)
Nhận xét giờ – ghi bài
Viết số tiền phải trả lại vào ô trống
HS nghe phân tích đề toán
Thực hiện phép tính :
700 đồng – 600 đồng = 100 đồng
Ngời bán phải trả lại 100 đồng
Bài 4:
Viết số thích hợp vào ô trống
Nghe và phân tích
Làm vào vở
Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Thể dục
Chuyền cầu – Trò chơi: “Nhanh lên bạn ơi”
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tiếp tục học trũ chơi “Chuyền cầu” và “Nhanh lên bạn ơi”
2 Kĩ năng: Biết và thực hiện động tỏc chuyền cầu và chơi trũ chơi một cỏch nhịp nhàng 3.Thỏi độ: Tự giỏc tớch cực chủ động tham gia trũ chơi
II- địa điểm - Ph ơng tiện:ư
- Địa điểm: Sân bãi
- Phương tiện: Còi
III- Hoạt động dạy- học :
1.Phần mở đầu:
- Tập trung học sinh, điểm số
- GV phổ biến nội dung bài học:
Chuyền cầu – Trò chơi: “Nhanh
lên bạn ơi”
- GV cho HS khởi động xoay khớp
cổ tay, cổ chân, hông, đầu gối
- ễn cỏc động tỏc vươn thở, tay,
chõn, toàn thõn, nhảy
- Nhận xột
2.Phần cơ bản:
* ễn “Chuyền cầu”
- GVđiều khiển lớp
- GV khen thởng những HS làm
tốt
* GVnêu tên trò chơi: “Nhanh lên
bạn ơi”
- GV Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Nhận xột xem nhúm nào thực
hiện trũ chơi đỳng
3.Phần kết thỳc:
-Giỏo viờn hệ thống lại bài
-Nhận xột giờ học
7’
23’
5’
1
1 1
4
4
- HS tập hợp thành 2 hàng dọc
- HS điểm số báo cáo
- HS nghe GVphổ biến nội dung bài học
- HS khởi động
- HS xếp 2 ngang ôn bài thể dục phát triển chung 2 lợt
- HS chuyền cầu theo nhóm nhỏ
- HS cử 1 tổ chơi thử Lớp quan sát
- Chia 2 nhúm tham gia trũ chơi
- Cỏn sự lớp điều khiển
Đứng tại chỗ vỗ tay, hỏt
-Một số động tỏc thả lỏng
Toán
Tiết 157: Luyện tập chung
Trang 4I Mục tiêu:
1.Kiến thức : Củng cố kỹ năng đọc viết các số có 3 chữ số Củng cố kỹ năng so sánh và thứ tự các số có 3 chữ số Nhận biết 1/5 Giúp hs biết cách đặt tính và thực hiện tính trừ các số có 3 chữ số không nhớ theo cột dọc Ôn tập về giải bài toán về ít hơn
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng giải toán liên quan đến đơn vị tiền Việt Nam
3.Thỏi độ : Giáo dục HS thích môn học
II
Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ
- HS : Bảng con
III các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:(3 )’)
Gọi HS lên bảng làm
GVnhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:(30’) ) a,Giới thiệu
GV giới thiệu phép trừ
GV cho HS đọc đầu bài toán
Phân tích và tìm kết quả
GVcho HS đặt tính và thực hiện
GV cho HS nêu lại cách tính
GV nhận xét
b, Luyện tập thực hành
Bài 1:
Yêu cầu HS tự làm vào vở
GV cho HS kiểm tra chéo
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
Hỏi số liền sau số 389 là số nào?
Vậy ta điền số 390 vào ô ?
Số liền sau số 390 là số nào?
Tơng tự GV nhận xét
Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề
HS suy nghĩ trả lời
GV nhận xét sửa sai
Bài 5: Gọi HS đọc đầu bài
GV cho HS phân tích đề toán
GV cho HS tóm tắt – giải
GV nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:(2 )’)
Nhận xét giờ - ghi bài
Dặn về ôn lại bài
2 HS lên bảng làm
500 đồng = 200 đồng + đồng
700 đồng = 200 đồng + đồng
Đọc bài toán – phân tích
Tìm kết quả
635 – 214 = 421
Bài 1:1HS lên bảng, lớp vở.
Làm vở - kiểm tra chéo
Nhận xét
Bài 2:
Là số 390
Viết vào ô trống
391
Bài 4: Nêu yêu cầu suy nghĩ khoanh tròn
vào 1/5 có hình vuông
2 HS làm bảng – lớp làm vở
Bài 5: Đọc đầu bài
Phân tích đề
Tóm tắt – giải bài toán
Bài giải:
Giá tiền của bút bi là:
700 + 300 = 1000(đồng) Đáp số: 1000 đồng Ghi bài
Về thực hành
Chính tả ( tập chép)
Chuyện quả bầu
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức : Chép lại chính xác, đẹp đoạn cuối trong bài Chuyện quả bầu Ôn luyện viết hoa các danh từ riêng Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, v/d.
2.Kĩ năng : Rốn viết đỳng, trỡnh bày sạch, đẹp
3.Thỏi độ : Giỏo dục HS lũng kớnh yờu Bác
II.Đồ dùng dạy- học:
Trang 5- GV: Bảng phụ.
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ: (3 )’)
GV gọi 2 HS lên bảng viết : tàu rời ga;
thú dữ.
Nhận xét, chữa bài, cho điểm HS
2 Bài mới:(30 )’) a,Giới thiệu:
Yêu cầu HS đọc đoạn chép
Đoạn chép kể về chuyện gì?
Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn
gốc từ đâu?
Đoạn văn có mấy câu?
Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
Vì sao?
GV đọc các từ khó cho HS viết
Chữa lỗi cho HS
GV yêu cầu HS chép bài
Yêu cầu HS soát lỗi
Chấm bài
b Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a.
Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
Gọi HS nhận xét, chữa bài
Cho điểm HS
Bài 3 Trò chơi.
Yêu cầu HS đọc yêu cầu
Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên
bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức
Trong 5 phút, đội nào viết xong trớc,
đúng sẽ thắng
Tổng kết trò chơi
3.Củng cố - Dặn dò:(2 )’)
Nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà làm lại bài tập chính tả
Thực hiện yêu cầu của GV
HS đọc đoạn chép
Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
Đều đợc sinh ra từ một quả bầu
Có 3 câu
Chữ đầu câu: Từ, Ngời, Đó
Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mờng, Dao, H’) mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
HS viết bảng con: Khơ-mú, Thái, Tày, M-ờng, Dao, H mông, Ê-đê, Ba-na.’)
HS chép bài
HS soát lỗi
Bài 2a Điền vào chỗ trống l hay n.
Làm bài theo yêu cầu
HS nhận xét, chữa bài
Bài 3
2 HS đọc đề bài trong SGK
HS trong các nhóm lên làm lần lợt theo hình thức tiếp sức
a) nồi, lội, lỗi
b) vui, dài, vai
Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010
Thể dục
Chuyền cầu – Trò chơi: “Ném bóng trúng đích”
I- Mục tiêu:
1.Kiến thức: Tiếp tục học trũ chơi “Chuyền cầu” và “Ném bóng trúng đích”
2.Kĩ năng: Biết và thực hiện động tỏc chuyền cầu và chơi trũ chơi một cỏch nhịp nhàng 3.Thỏi độ: Tự giỏc tớch cực chủ động tham gia trũ chơi
II- địa điểm - Ph ơng tiện:ư
- Địa điểm: Sân bãi
- Phương tiện: Còi, cầu, vợt gỗ, bóng
III- Hoạt động dạy- học :
Trang 6- Tập trung học sinh, điểm số
- GV phổ biến nội dung bài học:
Chuyền cầu – Trò chơi: “Ném
bóng trúng đích”
- GV cho HS khởi động xoay khớp
cổ tay, cổ chân, hông, đầu gối
- ễn cỏc động tỏc vươn thở, tay,
chõn, toàn thõn, nhảy
- Nhận xột
2.Phần cơ bản:
* ễn “Chuyền cầu”
- GVđiều khiển lớp
- GV khen thởng những HS làm
tốt
* GV nêu tên trò chơi: “Ném bóng
trúng đích”
- GV Tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Nhận xột xem nhúm nào thực
hiện trũ chơi đỳng
3.Phần kết thỳc:
-Giỏo viờn hệ thống lại bài
-Nhận xột giờ học
23’
5’
1
1 1
4
4
- HS điểm số báo cáo
- HS nghe GVphổ biến nội dung bài học
- HS khởi động
- HS xếp 2 ngang ôn bài thể dục phát triển chung 2 lợt
- HS chuyền cầu theo nhóm nhỏ
- HS cử 1 tổ chơi thử Lớp quan sát -Chia 2 nhúm tham gia trũ chơi
-Cỏn sự lớp điều khiển
Đứng tại chỗ vỗ tay, hỏt
Một số động tỏc thả lỏng
Toán
Tiết 159: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp học sinh củng cố kỹ năng cộng trừ các số có 3 chữ số không nhớ Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ Giải toán có lời văn
2.Kĩ năng : Biết quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
3.Thỏi độ : Ham thớch học Toỏn
II
Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng nhóm
- HS: Bảng con
III các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ :(2’)
- GV gọi HS làm bài tập
- Nhận xột – Ghi điểm
2.Bài mới :(30’) a.Giới thiệu :
b Luyện tập:
Bài 1: HS nờu yờu cầu bài
- Cho HS làm bảng, khi chữa yêu cầu HS
nhắc lại cách làm
Nhận xét, bổ xung, đánh giá
Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
- Cho HS nêu số cần tìm trong từng phép
tính, cách tìm từng thành phần đó
Cho HS làm bảng con rồi chữa bài
- 2 HS làm bảng
Tính: 526 + 327 653 + 227
Bài 1: HS nhắc lại đề bài.
HS làm bảng con, bảng lớp
Đáp án: 779; 634; 978; 101.
Bài 2: HS nờu yờu cầu bài
HS làm bài vào bảng con
300 +x = 800 x - 600 = 100
x = 800 - 300 x = 100 + 600
x = 500 x = 700
Trang 7Nhận xét, bổ xung, đánh giá.
Bài 3: Cho HS làm vào vở, khi chữa cho
HS giải thích cách làm
Nhận xét, bổ sung, đánh giá
3.Củng cố - Dặn dũ :(2’)
- Yờu cầu HS nờu nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
Bài 3: Điền dấu thích hợp ( < > = )
60cm + 40cm = 100 cm 300cm + 53cm < 300cm + 57cm
1km > 800m
luyện từ và câu
Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy
I.Mục tiêu :
1 Kiến thức: Biết xếp các từ có nghĩa trái ngợc nhau theo từng cặp Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống
2 Kĩ năng : Củng cố kĩ năng luyện cõu
3.Thỏi độ : Phỏt triển tư duy ngụn ngữ
II.Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở nháp
iII.Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:(3 )’)
- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1
câu ca ngợi Bác Hồ
- Chữa, nhận xét, cho điểm HS
2.Bài mới: (30 ) ’) a, Giới thiệu:
b, Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Gọi 1 HS đọc phần a
- Gọi 2 HS lên bảng điền các từ trái nghĩa
xuống phía dới của mỗi từ
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Các câu b, c yêu cầu làm tơng tự
- Cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm bảng nhóm
- Nhận xét, chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò:(2 )’)
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài
- HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV
Bài 1:1 HS đọc yêu cầu.
- Đọc, theo dõi
- 2 HS lên bảng, HS dới lớp làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
Đẹp – xấu, ngắn – dài
Nóng - lạnh, thấp - cao
Lên - xuống, yêu - ghét, chê - khen Trời - đất, trên – dới, ngày - đêm
- HS chữa bài vào vở
- Đọc đề bài trong SGK
- HS làm bài vào vở 1HS làm bảng nhóm:
Chủ tịch Hồ Chí Minh nói: Đồng bào“
Kinh hay Tày, Mờng hay Dao, Gia-rai hay
Ê-đê, Xơ- đăng hay Ba-na và các dân tộc ít ngời khác đều là con cháu Việt Nam, đều
là anh em ruột thịt Chúng ta sống chết có nhau, sớng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau ”
Thủ công
Làm con bớm (tiết 2)
I- Mục tiêu:
Trang 81.Kiến thức : Biết cỏch làm con bướm bằng giấy Làm được con bướm bằng giấy Con bướm tương đối cõn đối Cỏc nếp gấp tương đối đều, phẳng
2.Kĩ năng : Làm được con bớm
3.Thỏi độ : Thớch làm đồ chơi, yờu thớch sản phẩm lao động của mỡnh
II- Đồ dùng dạy- học:
- GV: Mẫu con bớm bằng giấy Quy trình từng bớc làm con bớm
- HS : Giấy thủ công, hồ dán, kéo
III- Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ : (2’)
- Kiểm tra đồ dựng học tập của HS
- Nhận xột chung
2 Bài mới :(30’) Giới thiệu bài
*HS thực hành làm con bớm bằng
giấy.
- Gọi HS nhắc lại quy trình làm con
bớm bằng giấy
- Yêu cầu HS thực hành làm con bớm
bằng giấy theo đúng quy trình nhằm rèn
luyện kĩ năng
- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS
- Cho HS trng bày sản phẩm
- GV chọn những sản phẩm đẹp để
tuyên dơng
- GV đánh giá sản phẩm của HS
3 Củng cố - Dặn dũ :(2’)
- Nhắc lại bớc làm con bớm bằng giấy
- Nhận xét tiết học
- 3 HS nhắc lại :
Bước 1: Cắt giấy.
Bước 2 : Gấp cỏnh bướm Bước 3 : Buộc thân bớm.
Bước 4 : Làm rõu bướm.
- HS thực hành làm con bớm bằng giấy theo nhóm
- HS trng bày sản phẩm
- 2 HS trả lời
Thứ sáu ngày 23 tháng 4 năm 2010
TOáN
Tiết 160: Kiểm tra
I mục tiêu:
1.Kiến thức : Kiểm tra kiến thức đã học về cộng trừ trong phạm vi 1000 Giúp HS giải toán có lời văn
2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng làm toán cho HS
3.Giáo dục: Giáo dục HS thích môn học
II đồ dùng dạy- học:
- GV: Đề bài
- HS: Giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy- học:
A Giới thiệu bài
B Kiểm tra
GV ghi đề lên bảng
1 Đặt tính rồi tính: (1điểm)
423 + 235 351 + 246 972 – 320
2 Điền dấu vào chỗ trống (>; <; = ) ( 3điểm)
357 400 301 297
601 536 999 1000
Trang 9238 259 823 823
3.Tính theo mẫu.( 3điểm)
83 cm + 10 cm = 93 cm 62 mm + 7 mm =
93 km - 10 km = 237 l + 12 l =
480 kg + 10 kg = 55 dm - 10 dm =
4 ( 3điểm) Hoa cân nặng 32 kg Mỹ cân nặng hơn Hoa 9 kg Hỏi Mỹ cân nặng bao
nhiêu kg?
C Thu bài
D Nhận xét giờ kiểm tra
chính tả( nghe viết)
Tiếng chổi tre
i.Mục tiêu :
1.Kiến thức: Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ theo hình thức
thơ tự do Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n
2.Kĩ năng : Rốn viết đỳng, trỡnh bày sạch, đẹp
3.Thỏi độ : Giỏo dục HS giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy- học:
1Kiểm tra bài cũ:(3 ) ’)
- Gọi 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới:(30 ) a,’) Giới thiệu
b, Hớng dẫn nghe viết
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn cần
viết
- Đoạn thơ nói về ai?
- Công việc của chị lao công vất vả nh thế
nào?
- Bài thơ thuộc thể thơ gì?
- Những chữ đầu dòng thơ viết thế nào?
- Hớng dẫn HS viết các từ sau: lặng ngắt,
cơn giông, quét rác, gió rét, sạch lề,…
- Viết chính tả
- Soát lỗi
- GV thu bài chấm bài
c, Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm.
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp, nhận xét,
chữa bài và cho điểm HS
Bài 3a
- Gọi HS đọc yêu cầu, tự làm bài rồi chữa
- Nhận xét chốt lời giải đúng
3.Củng cố - Dặn dò(2 )’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng viết các từ sau: lấm lem, lội nớc
- 2 HS đọc bài
- Chị lao công
- Chị phải làm việc vào những đêm hè, những đêm đông giá rét
- Thuộc thể thơ tự do
- Chữ đầu dòng thơ phải viết hoa
- HS viết các từ : lặng ngắt, cơn giông, quét rác, gió rét, sạch lề,…
- HS nghe đọc viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở nhóm 2 soát lỗi
Bài 2a - Tự làm bài theo yêu cầu:
*Một cây làm chẳng nên non.
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao *Nhiễu điều phủ lấy giá gơng
Ngời trong một nớc phải thơng nhau cùng.
Bài 3a 2 HS đọc yêu cầu.
HS lên làm theo hình thức tiếp sức: lo lắng
- no nê; lân la - cà phê nâu; con la - quả na; cất lá - ná thun
Trang 10Tập làm văn
Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc
I Mục tiêu :
1.Kiến thức : Biết đáp lời từ chối của ngời khác trong các tình huống giao tiếp với thái
độ lịch sự, nhã nhặn Biết kể lại chính xác nội dung một trang trong sổ liên lạc của mình 2.Kĩ năng : Rèn kĩ năng nói cho HS
3.Thỏi độ : Giáo dục HS có ý thức trong học tập
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Sổ liên lạc của HS
- HS: Vở văn
III Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:(3 )’) :
Gọi HS đọc bài văn viết về Bác Hồ
Nhận xét, cho điểm từng HS
2.Bài mới:(30 )’) a,Giới thiệu
b,Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.
Bạn nam áo tím nói gì với bạn nam áo
xanh?
Bạn kia trả lời thế nào?
Lúc đó, bạn áo tím đáp lại nh thế nào?
Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm lời đáp
khác cho bạn HS áo tím
Gọi HS thực hành đóng lại tình huống
trên trớc lớp
Nhận xét, tuyên dơng HS nói tốt
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu và đọc các
tình huống của bài
Gọi 2 HS lên làm mẫu với tình huống 1
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu.
Yêu cầu HS tự tìm một trang sổ liên lạc
mà mình thích nhất, đọc thầm và nói lại
theo nội dung
Nhận xét, cho điểm HS
3.Củng cố – Dặn dò(3 )’)
Nhận xét tiết học
Dặn HS luôn tỏ ra lịch sự, văn minh
trong mọi tình huống giao tiếp và chuẩn
bị bài sau
3 đến 5 HS đọc bài làm của mình
Bài 1: Đọc yêu cầu của bài.
Bạn nói: Cho tớ mợn truyện với!
Bạn trả lời: Xin lỗi Tớ cha đọc xong
Bạn nói: Thế thì tớ mợn sau vậy
Suy nghĩ và tiếp nối nhau phát biểu ý kiến: Khi nào cậu đọc xong, tớ sẽ mợn vậy./ Hôm sau cậu cho tớ mợn nhé./…
3 cặp HS thực hành
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu, 3 HS đọc tình
huống
HS 1: Cho mình mợn quyển truyện với
HS 2: Truyện này tớ cũng đi mợn
HS 1: Vậy à! Đọc xong cậu kể lại cho tớ nghe nhé
Bài 3: Đọc yêu cầu trong SGK.
HS tự làm việc
3 đến 5 HS đợc nói theo nội dung và suy nghĩ của mình