1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương trình vô tỷ-ôn thi Đ.H

2 473 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 176 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ôn thi Đ.H.C.Đ 2010 VB-Ra3105-Nghĩa Hưng C

P HƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ

Phương pháp 1:Phương pháp giải dạng cơ bản:

1/ f x ( ) = g x ( ) ⇔ ( )

( ) 2( )

g x 0

f x g x



=



2/ f x( ) + g x( ) = h x( )

Bình phương hai vế khử dần căn thức

1-(ĐHQGHN KD-1997) 16x 17 8x 23 + = −

2-(ĐH Cảnh sát -1999) x2+ x2+ =11 31

3-(HVNHHCM-1999) − + x2 4x 2 2x + =

4- Giải và biện luận pt: m − x2 − 3x 2 + = x

5-) Tìm m để pt sau có hai nghiệm thực phân biệt:

2

x + mx 2 + = 2x 1 +

6-(ĐGKTQD-2000) 5x 1 − − 3x 2 − − x 1 0 − =

7-(ĐHSP 2 HN) x x 1 ( − + ) x x 2 ( + ) = 2 x2

8-(HVHCQ-1999) x 3+ − 2x 1− = 3x 2−

9-(HVNH-1998) 3x 4+ − 2x 1+ = x 3+

10-(ĐH-1999) 3 x x − + 2 − 2 x x + − 2 = 1

Phương pháp 2: phương pháp đặt ẩn phụ:

I-Đặt ẩn phụ đưa pt về pt theo ần phụ:

Dạng 1: Pt dạng: ax2 + bx c + = px2 + qx r +

trong đó a b

p = q

Cách giải: Đặt t= px2+qx r+ ĐK t 0 ≥

1- ( x 5 2 x + ) ( − ) = 3 x2 + 3x

2( x 4 x 1 + ) ( + − ) 3 x2+ 5x 2 + = 6

3 (x 1)(2 x) 1 2x 2x + − = + − 2

4- 4x2+ 10x 9 5 2x + = 2+ 5x 3 +

5- 18x2− 18x 5 3 9x + = 3 2− 9x 2 +

6 3x2+21x 18 2 x+ + 2+7x 7+ =2

Dạng 2: Pt Dạng:αP(x)+ βQ(x)+ γ P(x).Q(x) 0=

Cách giải: * Nếu P x( )= 0 ( )

( )

pt

=





* Nếu P x ( ) ≠ 0chia hai vế cho P x ( )

sau đó đặt ( )

( )

Q x t

P x

1-(ĐHCĐ KA-2007) Tìm m để pt sau có nghiệm:

3 x 1 m x 1 2 x − + + = 4 2− 1

2- 2 x ( 2− 3x 2 + ) = 3 x3+ 8

3- 2 x ( 2+ 2 ) = 5 x3+ 1

Dạng 3: Pt Dạng :

( ) ( ( ) ( ) )

P x Q x P x Q x

2 P x Q x 0 0

α + + β ±

± α + γ = α + β ≠

Cách giải: Đặt ( ) ( )

2

t P x Q x

t P x Q x 2 P x Q x

= ±

⇒ = + ± 1- 1 2 x x2 x 1 x 3

2 3x 2− + x 1 4x 9 2 3x− = − + 2−5x 2+ 3- 2x 3 + + x 1 3x 2 2x + = + 2+ 5x 3 16 + −

4 4x 3+ + 2x 1 6x+ = + 8x2+10x 3 16+ −

5- x 2− − x 2+ =2 x2− −4 2x 2+

******************************

Dạng 4: Pt Dạng:

a cx + + b cx d a cx b cx − + ( + ) ( − ) = n Trong đó a,b,c,d,n là các hằng số ,c 0,d 0 > ≠

Cách giải:

Đặt t= a cx+ + b cx( a b− + ≤ ≤t 2 a b( + )

1- x + 4 x − 2 = + 2 3x 4 x − 2

2- 3 x + + 6 x − − ( 3 x 6 x + ) ( − ) = 3

3-(ĐHSP Vinh-2000) Cho pt:

x 1+ + 3 x− − (x 1 3 x+ ) ( − ) =m a/ Giải pt khi m 2 =

b/Tìm các gt của m để pt có nghiệm

4- Cho pt 1 x + + 8 x − + (1 x)(8 x) a + − =

a/Gpt khi a 3= b/Tìm các gt của a để pt có nghiệm 5- Tìm các gt của m để pt có nghiệm

x 1 − + 3 x − + (x 1)(3 x) − − = m

6- x 1 + + 4 x − + (x 1)(4 x) 5 + − =

Dạng 5: Pdạng

x a+ − +b 2a x b− + x a+ − −b 2a x b− =cx m+ Trong đó a,b,c, m là hằng số a ≠ 0

Cách giải : Đặt t= x b− ĐK:t 0 ≥ đưa pt về dạng:

t a + + − = t a c(t2+ + b) m

1- x 1 2 x 2− + − − x 1 2 x 2 1− − − = 2- x 2 x 1 + − − x 2 x 1 2 − − =

3 2 x 2 2 x 1+ + + − x 1 4+ =

4- x 2 2 x 1 x 2 2 x 1 x 5

2

+ + + + + + − + =

x 2 x 1 x 2 x 1

2

+

6- Xét pt: x m

x 6 x 9 x 6 x 9

6

+ + − + − − = a/ Giải pt khi m 23 = b/ Tìm các gt của m để pt có nghiệm

II-Sử dụng ẩn phụ đưa pt về ẩn phụ đó ,

Trang 2

Ôn thi Đ.H.C.Đ 2010 VB-Ra3105-Nghĩa Hưng C

còn ẩn ban đầu coi là tham số:

1- 6x2−10x 5+ −(4x 1 6x− ) 2−6x 5 0+ =

2-(ĐH Dược-1999) ( x 3 10 x + ) − 2 = x2− − x 12

3-(ĐH Dược-1997) 2 1 x( − ) x2+2x 1 x− = 2−2x 1−

4- ( 4x 1 x − ) 2+ = 1 2x2+ 2x 1 +

5- 2 1 x ( − ) x2+ + = x 1 x2− 3x 1 −

6- x2+3x 1 (x 3) x+ = + 2+1

III-Sử dụng ẩn phụ đưa về hệ pt:

Dạng 1: Pt Dạng: xn + = a b bx an −

Cách giải: Đặt y = n bx a −

khi đó ta có hệ:

n n

x by a 0

y bx a 0

 − + =

− + =



1- x2− = 1 x 1 +

2- x2+ x 5 5 + =

3- x2−2002 2002x 2001 2001 0− + =

4- x3+ = 1 2 2x 13 −

Dạng 2: Pt Dạ ( )2

ax b+ =r ux v+ +dx e+

trong đó a, u,r≠0Và u = + ar d, v = br e +

Cách giải: Đặt uy v + = ax b + khi đó ta có hệ:

2 2

uy v r ux v dx e

ax b uy v

+ = +



1-(ĐHCĐ KD-2006) 2x 1 x − + 2− 3x 1 0 + =

2- 2x 15 32x + = 2+ 32x 20 −

3- 3x 1 + = − 4x2+ 13x 5 −

4- x 5 + = x2− 4x 3 −

5- x2 = 2 x 2 − +

6- x 1 3 x x − = + − 2

Dạng 3: PT Dạng: na f x − ( ) +mb f x + ( ) = c

Cách giải: Đặt u = na f x , v − ( ) =mb f x + ( )

khi đó ta có hệ: u v cn m

+ =

1-(ĐHTCKT-2000) 32 x 1− = − x 1−

2- 3x 34+ −3x 3 1− = 3- 3x 2− + x 1 3+ =

4- 4 97 x − + 4 x 5 = 5-

4

418 x− + x 1 3− =

Phương pháp 3: Nhân lượng liên hợp:

Dạng 1: Pt Dạng: f x( )+ ±a f x( ) =b

Cách giải: Nhân lượng liên hợp của vế trái khi đó ta có hệ:

4x + 5x 1 + + 4x + 5x 7 3 + = 2- 3x2+ 5x 1 + − 3x2+ 5x 7 − = 2 3- 3 x x − + 2 − 2 x x + − 2 = 1

4- x2− 3x 3 + + x2− 3x 6 3 + =

x 4 x 2+ x 2 x = + + + + +

Dạng 2: Pt Dạng: f x( ) ± g x( ) =m f x( ( ) ( )−g x )

1 4x 1 3x 2 x 3

5

+ + − − = 2- 3(2+ x 2) 2x− = + x 6+

Phương pháp 4:Phương pháp đánh giá:

1- x 2 − + 4 x − = x2− 6x 11 + 2- x2+ − + x 1 x x − 2+ = 1 x2− + x 2

3 4x 1 − + 4x2− = 1 1

4- x2− 2x 5 + + x 1 2 − =

Phương pháp 5:Phương pháp đk cần và đủ:

1-Tìm m để mổi pt sau có nghiệm duy nhất:

x + 2 x − = m

2- x 5− + 9 x− =m 3- 4x+41 x− + x+ 1 x− =m

Phương pháp 6: Phương pháp hàm số : 1-(ĐHCĐ KB-2004) - Tìm m để pt sau có nghiệm:

m 1 x+ − 1 x− +2 =2 1 x− + 1 x+ − 1 x− 2- - Tìm m để các pt sau có nghiệm :

1*/ 4 x− 2 =mx m 2− + 2*/

x 1 + + x 1 − − 5 x − − 18 3x − = 2m 1 +

3 (ĐHCĐ KA-2007) Tìm m để pt sau có nghiệm:

3 x 1 m x 1 2 x − + + = 4 2− 1

4-CMR∀ > m 0pt sau có 2nghiệm pb:

2

x + 2x 8 − = m(x 2) −

5- 1*/ x + x 5 − + x 7 + + x 16 14 + = 2*/ x 1 − = − − x3 4x 5 +

3*/ 2x 1− + x2+ = −3 4 x

6-Tìm m để pt sau có nghiệm:

x +2x 4+ − x −2x 4+ =m

VũBình 2010

Ngày đăng: 05/07/2014, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w