1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phuong trinh vo ti-on thi dai hoc

2 533 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Vô Tỉ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 162 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương phỏp sử dụng nghiệm duy nhất1.

Trang 1

V Phương phỏp sử dụng nghiệm duy nhất

1 Nếu hàm số y = f(x) đơn điệu trên khoảng (a; b)∈ D thì PT f(x)=0 hoặc f(x)=m =const nếu có nghiệm trên (a; b) thì nghiệm đó là duy nhất

2 Nếu hàm số y = f(x) đồng biến (nghịch biến ) trên (a; b) và hàm số y = g(x) nghịch biến (đồng biến) trên khoảng (a; b) thì PT f(x) = g(x) nếu có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất.

3 Nếu hàm số y = f(x) đơn điệu trên khoảng (a; b)∈ D thì PT f(u) = f(v) ⇔ u = v

AD: Giải phương trỡnh: 3 x 2 − + x 1 3 + = (1)

ĐK : x ≥ - 1

Cách 1: Ta thấy x = 3 là nghiệm của phương trỡnh

+Xột x > 3 ⇒ 3 x−2 >1; x+1>2 ⇒ VT > 3 ⇒ phương trỡnh khụng cú nghiệm x > 3

+Xột -1 ≤ x < 3 thỡ 3 x−2 <1; x+1<2 ⇒ VT < 3 ⇒ phương trỡnh khụng cú nghiệm -1 ≤ x < 3

Cách 2: đặt f x( ) = 3 x 2 − + x 1 + ( )

3

2 x 1

3 x 2

+

⇒ hàm số f(x) đồng biến trên [-1;+∞) ⇒ phương trỡnh (1): f(x) = 3 nếu có nghiệm trên [-1;+∞) thì nghiệm đó

là duy nhất

Mặt khác ta có: f(3) = 3 Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 3

Cách 3: Đa về hệ phơng trình

Bài 1: Giải các phơng trình sau:

a 8x3+ − =x 3 3 53 x+3 (1)

HD: (1) ⇔ 8x3+6x=5x+ +3 3 53 x+3

Xét hàm số f t( ) = +t3 3t f t'( ) =3t2+ > ∀ ⇒3 0 t f t( ) đồng biến trên R

(1)⇔ f( )2x = f(5x+ ⇔3) 2x=5x+ ⇔ = −3 x 1

T2: Giải bất PT, BPT:

1 8x3+ − ≥x 3 3 53 x+3

2 2x− +3 5 26 x− = − +3 x 1 53 x−1 HD: Đặt f t( ) = +t3 5t

Bài 2: Tìm m để BPT 3+ +x 6− −x (3+x) (6−x) ≤m2− +m 1 luôn đúng ∀ ∈ −x [ 3;6]

Bài 3:

1 Xác định m để x+ −1 4− ≥x m có nghiệm

đkx∈ −[ 1;4]

Đặt ( ) = + − − ⇒ ′( ) = + > ∀ ∈ −( )

f x( ) ≥m có nghiệm x∈ −[ 1;4] ⇔ Max f x[ 1;4] ( ) m

− ≥ ⇔ f( )4 ≥ ⇔ ≤m m 5

2 Tìm m để PT x− +2 4− =x m có nghiệm

HD: C1 đặt VT = f (x) lập bảng biến thiên – ⇒ KL

C2: tìm GTLN, GTNN của h/s trên đoạn [2;4]

C3: SD BĐT Bunhia- Copski ta có

[ ]

= − + − ≤ + − + − =

= − + − + + − ≥

2;4

2

2;4

⇒m∈[0; 2] thì PT có nghiệm

3 Xác định m để PT: x x+ x+ 12 =m( 5 − +x 4 −x) có nghiệm

HD: Nhân cả 2 vế với biểu thức liên hợp của ( 5− +x 4−x)

Bài 4:

1 Xác định m để BPT 4x− +2 16 4− x m≤ ∀ ∈x [ ]2;4

2 Xác định m để 2x2 + < −1 m x x∀

3 Xác định m để -4 2+x 4( ) ( −x) ≤x2−2x m+ −18 x∀ ∈[ ]-2;4

4 Xác định m để (4+x) (6−x) ≤x2−2x m+ x∀ ∈[ ]-4;6

Trang 2

5 Xác định m để (3+x) (7−x) ≤x2−4x m+ x∀ ∈[ ]-3;7

Các bài tập tự luyện

Giải cỏc phương trỡnh sau

1 3x2 −9x+1+x−2=0

2 x+1+ x−1=4

3 3x+4+ x−3 = 4x+9

4 x2 −6x+6 =2x−1

5 x2 + 3x + 1 = (x + 3) x2 +1

6 x+1+ x+10 = x+2+ x+5

7 x+3− 7−x = 2x−8

8 3+x+ 6−x− (3+x)(6−x) =3

9 x x( + +1) x x( +2) = x x( +3)

10 x−94+ 96− =x x2−190x+9027

x x

x

+ −

12 x+ 2x−1+ x− 2x−1 = 2

13 x+2−4 x−2 + x+7−6 x−2 =1

14 10−2x− 2x+3 =1

15 3 x−1+3=4 82−x

16 x+ 17−x2 +x 17−x2 = 9

17 x3 + 1 = 23 2x−1

18 x2 + x+7 =7

19 5 x3+ =1 2(x2+2)

20 x− +2 10− =x x2−12x+40

21 x2 – 1 = 2x x2−2x

22 x 1 x+ = 2+4x 5+

23 3x 1+ = −4x2+13x 5−

24 x3+ =2 3 3x 23 −

25 x = −2 2x 2x+ 2−x3

26 2x 1− + x2+ = −3 4 x

7x 7x

28+ = +

Trang 5

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w