1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

phương trình vô tỷ luyện thi ĐH giải chi tiết

19 615 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình vô tỷ luyện thi ĐH giải chi tiết
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu luyện thi
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình có nghiệm... Đến đây bài toán được giải quyết... Đặt 134 y− = x+ thì chúng ta không thu được hệ phương trình mà chúng ta có thể giải được.

Trang 1

Phơng trình , Bất phơng trình vô tỉ

Bài 1: Giải phơng trình

a) x3+ =1 2 23 x−1 + = −

3 3

1 2 2 1

- Phơng trình đợc chuyển thành hệ

− −

3

3

1

1 2

2

1 5

1 2

2

x y

- Vậy phơng trình đã cho có 3 nghiệm

b) 1+ 1−x2 =x(1 2 1+ −x ĐS:x=1/2; x=12)

c) − + − = − + 2− +

( 3x 2 x 1) 4x 9 2 3x 5x 2 ĐS: x=2.

d) − + + − + = −

1 ( 3)( 1) 4( 3) 3

3

x

x ĐS: x= −1 13;x= −1 5 e) − 2 + − = − +

2

2 x 2 4 (x )

x x - Sử dụng BĐT Bunhia.

f) x+ −4 1− =x 1 2− x ĐS: x=0

Bài 2: Giải BPT:

a) 5x+ −1 4x− ≤1 3 x ĐS: x≥1/4

b) − + − > −

2

3

ĐK  − ≥ ⇔ ≥

 − >

2

16 0

4

3 0

x

- Biến đôỉ bất phơng trình về dạng

− + − > − ⇔ − > −

− <

>

− < ≤

 − > −

2( 16) 3 7 2( 16) 10 2

10 2 0

5

10 34 5 2( 16) (10 2 )

x

x

x

- Kết hợp ĐK ta có nghiệm của BPT là x>10− 34

c) (x+1)(4−x) > −x 2

d) − − 2 <

1 1 4

3

x

ĐK:

− ≤ <

 − ≥

⇔ 

 ≠



2

1

0

1

2

x x

Trang 2

- Thực hiện phép nhân liên hợp ta thu đợc BPT

< + − ⇔ − > −

 <



 − < 

− ≥

 − > − 

 − > −



2

4 3(1 1 4 ) 3 1 4 4 3

3 4

4 3 0

1

2

2

9(1 4 ) (4 3) 4

9(1 4 ) (4 3)

x x

x x

x x

x

- Kết hợp ĐK thu đợc nghiệm

− ≤ <

 < ≤



1

0 2

1 0

2

x x

Cách 2:

- Xét 2 TH:

+ Với − ≤ <1 ⇔ − 2 < −

0 1 4 1 3

+ Với < ≤ 1 ⇔ − 2 > −

2

e) 5x2 +10x+ ≥ −1 7 2x x− 2 ĐK: 2

5 2 5 5

5 10 1 0

5 2 5 5

x

x

 − −

 − +



5 5x 10x 1 36 5x 10x 1

- Đặt 2

5 10 1; 0

t= x + x+ t≥ - ĐS: x≤-3 hoặc x≥1

Bài 3: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm:

x + + −x x − + =x m.

Giải: Xét hàm số y= x2+ + −x 1 x2− +x 1

+ Miền xác định D =R

+ Đạo hàm

− + >

'

' 0 (2 1) 1 (2 1) 1

(2 1)(2 1) 0

(vo nghiem) (2 1) ( 1) (2 1) ( 1)

y

+ y’(0) =1> 0 nên hàm số ĐB

+ Giới hạn

→+∞

+ + − − +

=

2

lim 1

x

x y

y

+

+

+ BBT

Trang 3

x -∞ +∞

y’ +

y 1

-1 Vậy phơng trình có nghiệm khi và chỉ khi -1 < m <1 Bài 4: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm thực 2 x+ = +1 x m Giải: - Đặt t= x+1;t≥0 Phơng trình đã cho trở thành: 2t = t2-1+m  m = -t2+2t+1 - Xét hàm số y = -t2+2t+1; t ≥ 0; y’= -2t+2 x 0 1 +∞

y’ + 0

-y 2

1 -∞

- Theo yêu cầu của bài toán đờng thẳng y=m cắt ĐTHS khi m≤2 Bài 5: Tìm m để phơng trình sau có đúng 2 nghiệm dơng: x2−4x+ = +5 m 4x x− 2 Giải:- Đặt ( ) 2 4 5; '( ) 2 2 ; '( ) 0 2 4 5 x t f x x x f x f x x x x − = = − + = = ⇔ = − + . Xét x>0 ta có BBT: x 0 2 +∞

f’(x) - 0 +

f(x) 5 +∞

1

- Khi đó phơng trình đã cho trở thành m=t2+t-5 t2+t-5-m=0 (1) - Nếu phơng trình (1) có nghiệm t1; t2 thì t1+ t2 =-1 Do đó (1) có nhiều nhất 1 nghiệm t≥1 - Vậy phơng trình đã cho có đúng 2 nghiệm dơng khi và chỉ khi phơng trình (1) có đúng 1 nghiệm t (1; 5)∈ - Đặt g(t) = t2+ t -5 Ta đi tìm m để phơng trình g(t) = m có đúng 1 nghiệm t (1; 5)∈ f’(t) = 2t+1 > 0 với mọi t (1; 5)∈ Ta có BBT sau: t 1 5

g’(t) +

g(t) 5

-3

Từ BBT suy ra -3 < m < 5 là các giá trị cần tìm

Bài 6: Xác định m để phơng trình sau có nghiệm m( 1+x2 − 1−x2 + =2) 2 1−x4 + 1+x2 − 1−x2

Trang 4

Giải:

- Điều kiện -1≤ x ≤1 Đặt t= 1+x2 − 1−x2

- Ta có

- Tập giá trị của t là 0; 2 (t liên tục trên đoạn [-1;1]) Phơng trình đã cho trở thành:

2

2

t t

t

− + +

+

- Xét ( ) 2 2;0 2

2

t t

t

− + +

+ Ta có f(t) liên tục trên đoạn 0; 2  Phơng trình đã cho có nghiệm x khi và chỉ khi phơng trình (*) có nghiệm t thuộc 0; 2  min ( )0; 2 f t m max ( )0; 2 f t

- Ta có

2 2

4 '( ) 0, 0; 2 ( ) 0; 2

( 2) Suy ra min ( ) ( 2) 2 1;ma x ( ) (0) 1

t t

t

+

= = − = = - Vậy 2 1− ≤ ≤m 1.

Bài 7: Tỡm m để bất phương trỡnh mxx− ≤ +3 m 1 (1) cú nghiệm

Giải: Đặt t= x−3;t∈ +∞[0; ) Bất phương trỡnh trở thành:

2

1

2

t

t

+ + − ≤ + ⇔ + ≤ + ⇔ ≤

+ (2) (1)cú nghiệm (2) cú nghiệm t ≥ 0  cú ớt nhất 1 điểm của ĐTHS y = 2 1

2

t t

+ + với t≥0 khụng ở phớa dưới đường thẳng y = m.Xột y = 2 1

2

t t

+ + với t ≥ 0 cú

2

2 2 '

( 2)

t t y

t

− − +

= +

t 1− − 3 0 1− + 3 +∞

y’ 0 + | + 0

-y

3 1

4 +

Từ Bảng biến thiờn ta cú m≤ 3 1

4

+ . Bài 8: Tỡm m để phương trỡnh 3+ +x 6− −x (3+x)(6−x) =m cú nghiệm

Giải:Đặt t= f x( )= 3+ +x 6−x với x∈ −[ 3;6] thỡ ' '( ) 6 3

2 (6 )(3 )

t f x

− − +

x -3 3/2 6 +∞

f’(x) ║ + 0 - ║

f(x) | 3 2 |

Trang 5

3 3

Vậy t [3;3 2]∈ Phương trình (1) trở thành 2 9 2 9 2 2 2 t t t− − = ⇔ − + + =m t m (2). Phương trình (1) có nghiệm Phương trình (2) có nghiệm t [3;3 2]∈  đường thẳng y=m có điểm chung với đồ thị y= 2 9 2 2 t t − + + với t [3;3 2]∈ Ta có y’=-t+1 nên có t 1 3 3 2 y’ + 0 - | - |

y 3

3 2 9 2 − Bài 9: Cho bất phương trình (4 )(2 ) 1(18 2 2) 4 x x a x x − + ≥ − + − Tìm a để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x∈[-2;4] Giải: Đặt Bất phương trình trở thành: 1(10 2) 2 4 10 4 t≥ − +a t ⇔ ≥ − +a t t (2) (1)ghiệm  (2) có nghiệm mọi t∈[0;3] đường thẳng y=a nằm trên ĐTHS Y = t2- 4t +10 với t∈[0;3] y’= 2t - 4; y’ = 0  t=2 t 0 2 3

y’ | - 0 + |

y 10 7

6

Vậy m≥10 Bài 10: Cho phương trình x4 +x2+ =x m x( 2+1)2 (1) Tìm m để phương trình có nghiệm Giải: Phương trình đã cho tương đương 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 4( ) 4 ( 1) 4 2 2 4 2 ( ) 4 (1 ) (1 ) 1 1 x x x x x x x x m m m x x x x + + = ⇔ + + = ⇔ + = + + + + Đặt t= 2 2 1 x x + ; t∈[-1;1]. Khi đó phương trình (1) trở thành 2t + t2 = 4m (1) có nghiệm  (2) có nghiệm t∈[-1;1] Xét hàm số y = f(t) = t2 + 2t với t∈[-1;1] Ta có f’(t)=2t+2 ≥ 0 với mọi t∈[-1;1] t -1 1

f’ 0 + |

f 3

Trang 6

-1

Từ BBT -1≤ 4m ≤3 1 3

4 m 4

⇔ − ≤ ≤ Bài 11 Giải phương trình sau : x+ +3 3x+ =1 2 x+ 2x+2

Giải: Đk x≥0

Bài 12 Giải phương trình sau :

3

2

1

3

x

+

Giải:

Điều kiện : x≥ −1

: ,

3

2

1

3

x

x

+

+ Bình phương 2 vế ta được:

3

1

x x

 = − + = − − ⇔ − − = ⇔ 

Bài 13 Giải phương trình sau : 3x2−5x+ −1 x2− =2 3(x2− − −x 1) x2−3x+4

Giải:

Ta có thể trục căn thức 2 vế : 2 ( 2 ) 2 2

Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 14 : x2+12 5 3+ = x+ x2+5

12 5 3 5 0

3

12 4 5 3

Dễ dàng chứng minh được : 2 2 2 2 5

3 0,

3

12 4 5 3

x

Bài 15 Giải phương trình :3 x2− + =1 x x3−1

Giải :Đk x≥ 32

Nhận thấy x=3 là nghiệm của phương trình , nên ta biến đổi phương trình

3

3

3

2 5

1 2 1 4

x

x

+

− +

Ta chứng minh : ( )2 ( )2

3

2 3

3 9

2 5

x

<

− + Vậy pt có nghiệm duy nhất x=3

Trang 7

Bài 16 Giải phương trình sau : 2 2

2x + + +x 9 2x − + = +x 1 x 4

Giải:

4

x= − không phải là nghiệm Xét x≠ −4

Trục căn thức ta có : 2 2 8 2 2 2

x

Vậy ta có hệ:

2

0

x

x

=

Thử lại thỏa; vậy phương trình có 2 nghiệm : x=0 v x=8

7

Bài 17 Giải phương trình : 2 2

2x + + +x 1 x − + =x 1 3x

Ta thấy : (2x2+ + −x 1) (x2− + =x 1) x2+2x, như vậy không thỏa mãn điều kiện trên

Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt 1

t x

= thì bài toán trở nên đơn giản hơn

Bài 18 Giải phương trình : 3 x+ +1 3 x+ = +2 1 3 x2+3x+2

1 1 2 1 0

1

x

x

=

Bi 19 Giải phương trình : 3 x+ +1 3 x2 = 3 x+3 x2+x

Giải:

+ x=0, không phải là nghiệm

+ x≠0, ta chia hai vế cho x: 3 1 3 3 3 1 (3 )

Bài 20 Giải phương trình: 2

Giải: dk x: ≥ −1 pt ( )( ) 1

3 2 1 1 0

0

x

x

=

Bài 21 Giải phương trình : 4

3

x

x

+

Giải: Đk: x≥0 Chia cả hai vế cho x+3:

2

x

Bài 22 Giải phương trình : 3− =x x 3+x

Giải:

Đk: 0≤ ≤x 3 khi đó pt đ cho tương đương :x3+ 3x2+ −x 3 0=

Bài 23 Giải phương trình sau :2 x+ =3 9x2− −x 4

Giải:

Trang 8

Đk:x≥ −3 phương trình tương đương : ( )2

2

1

3 1 3

3 1 3

18

x

x

=

 = + + = −

Bài24 Giải phương trình sau : 2( ) 3 ( )2

3

2 3 9+ x x+2 =2x+3 3x x+2 Giải : pttt ( )3

Bài 25 Giải phương trình: xx2− +1 x+ x2− =1 2

Điều kiện: x≥1

Nhận xét xx2−1 x+ x2− =1 1

Đặt t = xx2−1 thì phương trình cĩ dạng: 1

t

+ = ⇔ = Thay vào tìm được x=1

Bài 26 Giải phương trình: 2x2−6x− =1 4x+5

Giải

Điều kiện: 4

5

x≥ − Đặt t = 4x+5(t ≥0) thì

4

t

x= − Thay vào ta cĩ phương trình sau:

10 25 6

(t 2t 7)(t 2t 11) 0

Ta tìm được bốn nghiệm là: t1,2 = − ±1 2 2;t3,4 = ±1 2 3

Do t ≥0 nên chỉ nhận các gái trị t1= − +1 2 2,t3 = +1 2 3

Từ đĩ tìm được các nghiệm của phương trình l: x= −1 2 và x= +2 3

Cách khác: Ta cĩ thể bình phương hai vế của phương trình với điều kiện 2x2−6x− ≥1 0

Ta được: x x2( −3)2− −(x 1)2 =0, từ đĩ ta tìm được nghiệm tương ứng

Đơn giản nhất là ta đặt : 2y− =3 4x+5 và đưa về hệ đối xứng

Bài 27 Giải phương trình sau: x+ 5+ x− =1 6

Điều kiện: 1≤ ≤x 6

Đặt y= x−1(y≥0) thì phương trình trở thnh: y2+ y+ = ⇔5 5 y4−10y2− +y 20 0= ( với y≤ 5)

(y y 4)(y y 5) 0

2 (loại) 2

Từ đĩ ta tìm được các giá trị của 11 17

2

Bài 28 Giải phương trình sau : ( ) ( )2

2004 1 1

Giải: đk 0≤ ≤x 1

Đặt y= 1− x pttt ( )2( 2 )

2 1 y y y 1002 0 y 1 x 0

Bài 29 Giải phương trình sau : 2 1

x

Giải:

Điều kiện: − ≤ <1 x 0

Trang 9

Chia cả hai vế cho x ta nhận được: 1 1

x

= − , ta giải được

Bài 30 Giải phương trình : x2+3 x4−x2 =2x+1

Giải: x=0 không phải là nghiệm , Chia cả hai vế cho x ta được: 1 3 1

2

Đặt t=3 1

x

x

− , Ta có : t3+ − = ⇔t 2 0 1 1 5

2

t = ⇔ =x ±

Bài 31 Giải phương trình : ( 2 ) 3

2 x +2 =5 x +1

Phương trình trở thành : ( 2 2)

2

2

=

 =

Tìm được: 5 37

2

Bài 32 Giải phương trình : 2 3 4 2

3

Bài 33: giải phương trình sau :2x2+5x− =1 7 x3−1

Giải:

Đk: x≥1 Nhận xt : Ta viết ( ) ( 2 ) ( ) ( 2 )

Đồng nhất thức ta được: ( ) ( 2 ) ( ) ( 2 )

3 x− +1 2 x + + =x 1 7 x−1 x + +x 1 Đặt u = − ≥x 1 0 ,v x= 2+ + >x 1 0, ta được:

9

4

=

 =

Ta được :x= ±4 6

Bài 34 Giải phương trình : 3 2 ( )3

Giải:

Nhận xét : Đặt y= x+2 ta hãy biến pt trên về phương trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y :

2

=

Bài 35 giải phương trình : x2+3 x2− =1 x4− +x2 1

Giải:

Ta đặt :

2 2

1

 =

 khi đó phương trình trở thành :

3

u+ v= uv

Bài 36.Giải phương trình sau : 2 2

Giải Đk 1

2

x≥ Bình phương 2 vế ta có :

Trang 10

Ta có thể đặt :

2 1

 = +

 khi đó ta có hệ :

1 5 2

1 5 2

=

=



Do u v, ≥0 1 5 2 1 5( )

Bài 37 giải phương trình : 2 2

5x −14x+ −9 x − −x 20 5= x+1 Giải:

Đk x≥5 Chuyển vế bình phương ta được: 2x2−5x+ =2 5 (x2− −x 20) (x+1)

: ( 2 ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 2 )

Ta viết lại phương trình: ( 2 ) ( ) 2

2 x −4x− +5 3 x+4 =5 (x −4x−5)(x+4) Đến đây bài toán được giải quyết

Bài 38 Giải phương trình : 2 ( 2 ) 2

Giải:

2

2

t = x + , ta có : 2 ( ) 3

1

t

=

Bài 39 Giải phương trình : (x+1) x2−2x+ =3 x2 +1

Giải:

Đặt : t = x2−2x+3, t ≥ 2 Khi đó phương trình trở thnh : (x+1)t =x2+1⇔ x2+ − +1 (x 1)t =0 Bây giờ ta thêm bớt , để được phương trình bậc 2 theo t có ∆ chẵn :

1

t

=

Bài 40 Giải phương trình sau : 4 x+ − =1 1 3x+2 1− +x 1−x2

Giải:

Nhận xét : đặt t = 1−x, pttt: 4 1+ =x 3x+ +2t t 1+x (1)

Ta rút x= −1 t2 thay vào thì được pt: 3t2− +(2 1+x t) (+4 1+ − =x 1) 0

Nhưng không có sự may mắn để giải được phương trình theo t ( )2 ( )

2 1 x 48 x 1 1

dạng bình phương

Muốn đạt được mục đích trên thì ta phải tách 3x theo ( ) (2 )2

1−x , 1+x

Cụ thể như sau : 3x= − − +(1 x) (2 1+x) thay vào pt (1) ta được:

Bài 41 Giải phương trình: 2 2x+ +4 4 2− =x 9x2+16

Giải

Bình phương 2 vế phương trình: 4 2( x+ +4) 16 2 4( −x2) +16 2( −x) =9x2+16

Ta đặt : t = 2 4( −x2) ≥0 Ta được: 9x2−16t−32 8+ x=0

Trang 11

Ta phải tách 2 ( 2) ( ) 2

9x =α2 4−x + +9 2α x −8α làm sao cho ∆t có dạng chính phương

3 7x+ −1 x − − +x 8 x −8x+ =1 2

33x+ +1 35− +x 3 2x− −9 3 4x− =3 0

Bài 42 Giải phương trình :x= 2−x 3− +x 3−x 5− +x 5−x 2−x

Giải :

2 3

5

 = −



, ta có :

2 2 2

2 2

u v u w

, giải hệ ta được:

30 239

60 120

Bài 43 Giải phương trình sau : 2 2 2 2

2x − +1 x −3x− =2 2x +2x+ +3 x − +x 2

Giải Ta đặt :

2 2 2 2

2 1

3 2

2 2 3

2



, khi đó ta có : a b c d2 2 2 2 x 2

+ = +

⇔ = −

Bài 44 Giải các phương trình sau

4x +5x+ −1 2 x − + =x 1 9x−3

4

Bài 45 Giải phương trình: x325−x x3( +325−x3) =30

Đặt y=335−x3 ⇒ x3+y3=35

Khi đó phương trình chuyển về hệ phương trình sau: 3( 3 ) 30

35

xy x y



 , giải hệ này ta tìm được

( ; ) (2;3) (3;2)x y = = Tức là nghiệm của phương trình là x∈{2;3}

2 1

2

Điều kiện: 0≤ ≤x 2 1−

4

2 1

x u

x v

=



Ta đưa về hệ phương trình sau:

4 4

2

4

1 1

2 2

1

2

u v

 = −

Giải phương trình thứ 2:

2

4

1

2

  , từ đó tìm ra v rồi thay vào tìm nghiệm của phương trình.

Trang 12

Bài 47 Giải phương trình sau: x+ 5+ x− =1 6

Điều kiện: x≥1

Đặt a= x−1,b= 5+ x−1(a≥0,b≥0) thì ta đưa về hệ phương trình sau:

2

2

5

5

 + =

− =



2

3

Giải

Điều kiện: − < <5 x 5

Đặt u = 5−x v, = 5−y (0<u v, < 10)

Khi đó ta được hệ phương trình:

2

2 4

2( )

3 3

u v

u z

uv

Bài 49 Giải phương trình: x2−2x=2 2x−1

Điều kiện: 1

2

x

Ta có phương trình được viết lại là: (x−1)2− =1 2 2x−1

Đặt y− =1 2x−1 thì ta đưa về hệ sau:

2 2

2 2( 1)

2 2( 1)



Trừ hai vế của phương trình ta được (x y x y− )( + ) 0=

Giải ra ta tìm được nghiệm của phương trình là: x= +2 2

Bài 50 Giải phương trình: 2x2−6x− =1 4x+5

Giải

Điều kiện 5

4

x≥ −

Ta biến đổi phương trình như sau: 4x2−12x− =2 2 4x+ ⇔5 (2x−3)2 =2 4x+ +5 11 Đặt 2y− =3 4x+5 ta được hệ phương trình sau:

2 2

(2 3) 4 5

( )( 1) 0 (2 3) 4 5

x y x y



Với x= ⇒y 2x− =3 4x+ ⇒ = +5 x 2 3

Với x y+ − = ⇒ = − → = −1 0 y 1 x x 1 2

Kết luận: Nghiệm của phương trình là {1− 2; 1+ 3}

Bài 51 Giải phương trình: 4x2+ −5 13x+ 3x+ =1 0

Nhận xét : Nếu chúng ta nhóm như những phương trình trước :

2

Trang 13

Đặt 13

4

y− = x+ thì chúng ta không thu được hệ phương trình mà chúng ta có thể giải được

Điều kiện: 1

3

3 1 (2 3), ( )

2

Ta có hệ phương trình sau:

2 2

(2 3) 2 1

( )(2 2 5) 0 (2 3) 3 1



8

x= ⇒ =y x

2 2 5 0

8

x+ y− = ⇒ =x +

Kết luận: tập nghiệm của phương trình là: 15 97 11 73

;

Bài 52 Giải phương trình : 2 2

9

1 x x

+ Giải: Đk x≥0

1

x

x

Dấu bằng 2 2 1 1

7

Bài 53 Giải phương trình : 13 x2−x4 +9 x2+x4 =16

Giải: Đk: − ≤ ≤1 x 1

Biến đổi pt ta có : ( )2

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki:

13 13 1−x +3 3 3 1+x ≤ 13 27 13 13+ − x + +3 3x =40 16 10− x

Áp dụng bất đẳng thức Côsi: 2( 2) 16 2

2

 ÷

 

Dấu bằng

2 2

2 1

5 1

10 16 10

5

x x

x

x

Bài 53 giải phương trình: 3` 2 4

3 8 40 8 4 4 0

Ta chứng minh : 8 44 x+ ≤ +4 x 13 và 3 2 ( ) (2 )

Trang 14

1) 2x2−2x+ +1 2x2−( 3 1− )x+ +1 2x2+( 3 1+ )x+ =1 3

2) x2−4x+ −5 x2−10x+50 =5

Bài 54 Giải phương trình : (2x+1 2) ( + 4x2+4x+4) (+3 2x + 9x2+3) =0

Giải:

2x 1 2 2x 1 3 3x 2 3x 3 f 2x 1 f 3x

Xét hàm số f t( ) =t(2+ t2+3), là hàm đồng biến trên R, ta có 1

5

x= −

Bài 55 Giải phương trình x3−4x2−5x+ =6 37x2+9x−4

Giải Đặt y= 37x2+9x−4, ta có hệ : 3 2 3 ( ) (3 )

4 5 6

7 9 4



Xét hàm số : ( ) 3

f t = +t t, là hàm đơn điệu tăng Từ phương trình

5

2

x

x

=

 =



Bài 56 Giải phương trình sau : 2 ( )3 ( )3 2 1 2

3 3

x

Giải:

Điều kiện : x ≤1

Với x∈ −[ 1;0]: thì ( )3 ( )3

1+x − 1−x ≤0 (ptvn) [0;1]

x∈ ta đặt : cos , 0;

2

∈    Khi đó phương trình trở thành:

2 6 cos 1 sin 2 sin cos

  vậy phương trình có nghiệm :

1 6

x=

Bài 57 Giải các phương trình sau :

1 2 1 2

1 2 1 2

+ − HD:

1 2cos tan

1 2cos

x x

x

+

=

− 2) 1+ 1−x2 = x(1 2 1+ −x2) Đs: 1

2

x= 3) x3−3x= x+2 HD: chứng minh x >2 vô nghiệm

Bài 58 Giải phương trình sau: 36x+ =1 2x

Giải: Lập phương 2 vế ta được: 3 3 1

8 6 1 4 3

2

Ngày đăng: 15/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ Bảng biến thiờn ta cú m≤ 31 4 - phương trình vô tỷ luyện thi ĐH giải chi tiết
Bảng bi ến thiờn ta cú m≤ 31 4 (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w