1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ THI THPT QUỐC GIA

10 245 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 561,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bất phương trình: 1... Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là 1;.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ Biên tập: Nguyễn Phú Khánh

Giải bất phương trình: 2x 7 5 x 3x2 Lần 2 – THPT ĐÔNG DU

Điều kiện:  2 5

3 x

Bất phương trình viết lại: 2x 7 3x 2 5x, bình phương hai vế, rút gọn về dạng AB

Đưa bất phương trình về 2  

3x 17x 14 0, giải ra được x 1 hoặc 14

3

x

Kết hợp điều kiện, ta được:  2 1

3 x hoặc 14 5

3 x Giải bất phương trình: 

 1 1 1 x 1

x

x x x Lần 2 – THPT HỒNG LĨNH

Điều kiện:   1 x 0;x1

Nhận thấy, VP của bất phương trình không âm, nên chỉ có nghiệm khi

 1 1      1 1 1 1 1

Với x 1 thì bất phương trình cho viết lại:  

  1 1 x 1  1 x 1 1 (*)

Hơn nữa, x 1 thì     2 

x

Do đó bình phương hai vế của (*) , ta được:   

 1 x 12 x2 1   1 1 2 x2 1 1 0

2

2

x

Đối chiếu điều kiện, thì  1 5

1

2

x thỏa mãn

Giải bất phương trình:

2xx  2 5 2 x 2 x x   x 3 x Lần 1 – THPT SỞ THANH HÓA

2x 6x 10x 6x 8 x  x x 1 x2 Lần 1 – THPT PHÚ RIỀNG

3

 2   

2

x

    Lần 3 – THPT chuyên VĨNH PHÚC

1 x  2

Bất phương trình cho tương đương:   2   2

2 x 2 x x   x 3 x 2 x 2x 2x 5

Bài 9

Bài 10

Trang 2

   2  2

2

2x 2x     ) 5 0, x

2

Đặt ax2,b x 1(a0), (2) trở thành

2

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm 3 13

2

2

3

0



  



 2  2 

0 0

x x



Bất phương trình cho tương đương: 2 2 2 2  

xxx  xxxx 

2x 6x 8 x x 2 0 (1)

Với x 0 thì (1) vô nghiệm

Với x 0, chia hai vế của (1) cho x , ta được :

             

4

x x

      , thay vào (2) ta được :

2

2 2

1 1

t t

  

Với t 1 thì x 2 1 x x 2 0 x 1 0

x

          ( vô nghiệm ) hoặc x   2 x 4

3 x  2

Bất phương trình tương đương    2   

2 x  2 2 6 x 2x4 2 x2

2 x 2 2x 12 x 2 6x 1

Nhận xét x  2 không là nghiệm của bất phương trình

Khi x  2 chia hai vế bất phương trình  1 cho x  2 0 ta được

 

2

x t x

 thì bất phương trình  2 :

2

2

1

2 2 0

t t

  

Trang 3

Với 2 2 2 0 2 2 3

4 8 0 2

x x

x

 



          

Giải bất phương trình:  2   2

1 4x 20 x 4x 9 Lần 2 – THPT YÊN LẠC

Nhận xét: bất phương trình cho viết lại:   2  2   

Điều kiện: x 1

Bất phương trình tương đương:

x

x

Nên nghiệm của bất phương trình là: x 2

Giải bất phương trình:

1 3 3

2 2 3 2

xx  xLần 1 – THPT chuyên NGUYỄN HUỆ

2 4 2

32x 16x 9x9 2x  1 2 0 Lần 2 – THPT ĐA PHÚC

3

    hoặc x  2vì 2

2

2

x

 

2 1

2

x 

2 2

2

9 2 2

x

x

2

18

18

x

x

Bài 11

Trang 4

3

32

8

16

2

x

x

  









  





Giải bất phương trình: 3 2   

x x x x x x x

Lần 2 – THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

Điều kiện: x 0

Bất phương trình tương đương:

               



2

2

0

x

Với x 0 thì (*)           

 2

1

3 4 15 0

t

với t x 2 ;t2 2

đây tìm được t 3, suy ra tập nghiệm bất phương trình là S [0;1] [4; )

Giải bất phương trình:

1 2

4x   x 6 x 1 4x2 Lần 1 – THPT SỞ BÀ RỊA VŨNG TÀU

2x 3 x 1 3x2 2x 5x 3 16 Lần 2 – THPT NAM DUYÊN HÀ

3

2

2 2

1

x

 

  Lần 1 – THPT THẠCH THÀNH 1

1 x  1

2

4x   x 6 x 1 4x 2 2x1 5 x 1 x 1 2 2x 1 (*)

Nhận thấy x  1 là một nghiệm của bất phương trình

Đặt 2 1,

1

x

t

x

 ta thu được bất phương trình:

3

t   t  t

1

x

x

Vậy, bất phương trình có tập nghiệm: 1;10 5

18

Bài 12

Trang 5

2 x  1

2x 3 x 1 2x 3 x1 20, đặt t 2x 3 x1,t 0

Khi đó, ta có: 2

20 0

t  t  , bất phương trình này có t 5 thỏa điều kiện

2x 3 x  1 5 2 2x 5x  3 3x21

2

2

x

x

  

   



 



7

3

x

x x

 

  

Đối chiếu với điều kiện x  1 suy ra tập nghiệm bất phương trình là: S 3; 

3 x  3

  

2

2

 

2 2

2 2

2

6

x

2

      

Giải bất phương trình:  2         2 

Lần 2 – THPT HÙNG VƯƠNG – BÌNH PHƯỚC

Điều kiện: x 1

Dùng máy tính, phân tích được

 2              2 

      

2

2

2

2

2 2

x

x

Đối chiếu điều kiện, ta được x  1;2 3;

Bài 13

Trang 6

Giải bất phương trình:

(4x  x 7) x 2 4x8x 10 Lần 1 – THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – ĐÀ NẴNG

5x 5x10 x 7 2x6 x 2 x 13x 6x32 Lần 2 – THPT LỘC NINH

1 x 2

2

2

2

2

2

4 7 2 2 2 0 2 2 0

4 3 2 2 2 2 0

2

4

x

 

 

2

2

3

3 0 (2), 2 1;

4











Khi đó, (3) có tập nghiệm là: 3  

T

     

     

Kết hợp với (2) và điều kiện ban đầu, bất phương trình đã cho có tập nghiệm:

 2 ; 1 5 48;

8

T

    

2 x  2

(5x 5x10) x  7 3 (2x6) x  2 2 3(5x 5x10)2(2x6)x 13x 6x32

(5x 5x 10) x 7 3 (2x 6) x 2 2 x 2x 5x 10 0

2

2 2

x

  và 2x  6 0

3 2

2 2

x x

5

7 3

x

x

2

5x 5x100    x

5

Từ (1) và (2)

2

2

5 0

x

    Do đó (*)     x 2 0 x 2 Kết hợp điều kiện x     2 2 x 2

Trang 7

Giải bất phương trình: 3 2 9

x

   Lần 1– THPT CAO LÃNH 2

Điều kiện:   1 x 9;x0

Bất phương trình tương đương:

2

0

2

0

0

3 3 1 2 9

1 3 1 9

x



Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là 0 x 8

Giải bất phương trình:   

x

x Lần 2 – THPT YÊN THẾ

Bất phương trình tương đương:

  

0

       

3 3 1 2 9

0

0

0

1 3 1 9 8

x

x

x

x x

Giải bất phương trình:   3 2 

x x x x x Lần 2 – THPT ĐỒNG GIA

Điều kiện: x  0.

Bất phương trình tương đương:

  3 2   2  

Bài 14

Bài 15

Trang 8

( x)  x x(x2) (x2) (x 2) (*) Xét hàm số      3 2

f t t t t t có  3     

'( ) 3 1 0,

Do đó hàm số ( )f t đồng biến trên 

Hơn nữa (*) có dạng f xf x 2 x x 2(**)

Với 0 x 2 là nghiệm của (**)

Với x 2, bình phương hai vế (**) ta được 2     

Kết hợp nghiệm ta được 2 < x  4 là nghiệm của (**)

Vậy nghiệm của (**) là 0 x 4, cũng là nghiệm của bất phương trình đã cho

Giải bất phương trình:

1

2

( 1) ( 2 3 1)

2 ( 1)(2 3)

  Lần 2 – THPT NGHỀ NINH HÒA

2

3

1

x

x

 

  Lần 2 – THPT PHƯỚC BÌNH

1 3; \ 1

2

x   

2 ( 1) ( 2 3 1)

2 ( 1)(2 3)

2 ( 1) ( 2 3 1)

1

2 3 1 ( 2 3 1)(2 3)

2

2 ( 1)

x x

2

( 2) (2 3) 2 3 3 0

         x 2 Vậy điều kiện của phương trình là : x 2

 * viết lại       2

2

x  x  x  x  * * với x   2 x 1 1

Xét hàm số 2

( ) ( 1) , 1

'( ) 3 2 , 1

     Suy ra ( )f t số đồng biến trên 1;

 * * có dạng (f x 1) f( 2x3)  x 1 2x 3

Ta có :

2

2

x x

2 x 1,x13

 

3

x

 

  Nếu 32x    1 3 0 x 13 (1) thì (*) 2x 1 32x 1 x1 x 1 x1

Do hàm 3

( )

f t   là hàm đồng biến trên  , mà (*) có dạng: t t f32x 1 f x 1

    

    

DK(1)

vô nghiệm

Trang 9

Nếu 32x      1 3 0 1 x 13 (2) thì (*)   3  

Do hàm 3

( )

f t   là hàm đồng biến trên  , mà (2*) có dạng: t t f32x 1 f x 1

2

         hoặc

1

13 2

x

  







Suy ra:  1;0 1 5;

2

x

  

    DK(2)  

1 5

2

x

  





Vậy, tập nghiệm bất phương trình là  1;0 1 5;13

2





Giải bất phương trình: 2 2 2

1x x  1 x  x 1(1 x  x 2)

Lần 2 – THPT ANH SƠN 2

Bất phương trình đã cho tương đương

(x x  1 x  x 1 x  x 2) (1 x   x 1) 0

2

0

x

 

(x 1).A 0

A

 

Nếu x 0thì

2

2



    



Nếu x 0 , áp dụng bất đẳng thức AM-GM :

1





2

x A

x

Tóm lại , với mọi x   ta có A>0 Do đó (1) tương đương x   1 0 x 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là (1; )

Chú ý : Cách 2 Phương pháp hàm số

ux   x ux  x thế vào bất phương trình đã cho ta có

Bài 16

Trang 10

2 2 2 2 2 2 2 2

ux  x x x  uu  u  u u u  x  x x x  (*)

f t   t t t t  )

f t   t t   t   t nên hàm nghịch biến trên R

Do đó (*) có dạng ( )f uf x( )   u x x 1

Giải bất phương trình:

    Lần 1 – THPT ĐA PHÚC

Đặt 2

2

tx  , bất phương trình trở thành: 1 1 2

Điều kiện: t 0, bất phương trình (*) tương đương ( 1)( 1 1 ) 2

t

Theo Cô-si ta có:

3

3

t

t

      

2 3 1 2 2 3 1

3 1

1 3 1 2 1 3 1

3 1

t

t

      

        

 2

Ngày đăng: 14/05/2016, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w