1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử TN 2009 - 2010

10 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH là: A.. Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TN NĂM 2009 – 2010

Thời gian : 60 phút

Họ và tên: ………

Lớp 12

Điểm:

Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn Câu 1: Phát biểu không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B HCOOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

C HCOOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được andehit và muối

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hữu cơ Y được 2a mol CO2 Mặt khác, để trung hòa a mol Y cần vừa đủ 2a mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

A C2H5-COOH B HOOC-COOH C CH3-COOH D OOC-CH2-CH2-COOH

Câu 3: Hỗn hợp X gồm 3 oxit có số mol bằng nhau: FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 (dư), thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là: A 1,6g B 2,32g C 4,64g D 4,8g.

Câu 4: Cho dãy các chất: axit axetic, o-crezol, phenol, ancol benzylic, ancol etylic, axit aminoaxetic Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch KOH là: A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 5: Thể tích khí clo (đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là

Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là: A tính axit B tính oxi hóa C tính khử D tính bazơ.

Câu 7: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc là là: A aspirin B nicotin C cafein D moocphin.

Câu 8: Cho dãy kim loại: Zn, Fe, Cr Thứ tự giảm dần hoạt động hóa học của các kim loại từ trái sang phải trong dãy là:

A Zn, Cr, Fe B Zn, Fe, Cr C Fe, Zn, Cr D Cr, Fe, Zn.

Câu 9: Cho các chất: metylamin, amoniac, anilin, natri hidroxit Chất có lực bazơ nhỏ nhất là

Câu 10: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, Fe2O3, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm:

A Al, Fe, Cu B Fe, Cu C Al2O3, Fe2O3, Cu D Fe2O3, Cu

Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3 C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4 và Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 12: Kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là: A Al B Mg C Zn D Na.

Câu 13: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

A MgCO3 và CaO B MgO và CaCO3 C MgCO3 và CaCO3 D MgO và CaO.

Câu 14: Anilin và phenol đều có phản ứng với

A dung dịch NaOH B nước Br2 C dung dịch HCl D dung dịch NaCl.

Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

Câu 16: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A AgNO3 trong dung dịch NH3,đun nóng B Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na.

Câu 17: Dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là: A metylamin B glyxin C axit glutamic D anilin.

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn m gam kim loại X bằng dung dịch HCl sinh ra V lít khí (đktc); cũng m gam X khi đun nóng

phản ứng hết với V lít O2 (đktc) Kim loại X là : A Zn B Ni C Pb D Sn.

Câu 19: Chất X có công thức phân tử C4H8O2, tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức phân tử

C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Trang 2

Câu 20: Magie được điều chế bằng cách

A điện phân nóng chảy MgCl2 B cho Na vào dung dịch MgSO4

C Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao D điện phân dung dịch Mg(NO3)2

Câu 21: Cho dãy các chất: CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa, CH3COOCH=CH2 Số chất trong dãy khi thủy

phân sinh ra ancol metylic là: A 2 B 3 C 4 D 1.

Câu 22: Cho hỗn hợp kim loại gồm 6,75 gam Al và 2,3 gam Na tác dụng với nước dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn khối lượng chất rắn còn lại là:

A 4,05 gam B 5,0 gam C 2,3 gam D 2,7 gam.

Câu 23: Cấu hình electron của cation R2+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là

Câu 24: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại

Câu 25: Cacbohidrat thuộc loại đisaccarit là: A saccarozơ B xenlulozơ C glucozơ D fructozơ.

Câu 26: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách

A nhiệt phân Al2O3 B điện phân dung dịch AlCl3

C điện phân Al2O3 nóng chảy D điện phân AlCl3 nóng chảy

Câu 27: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là:

Câu 28: Cho dãy các chất: FeO, MgO, Fe3O4, Al2O3, HCl, FeO3 Số chất trong dãy bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc,

Câu 29: Dung dịch K2CO3 phản ứng được với: A CH3COOH B CH3COOK C CH3OH D C2H5OH

Câu 30: Trong môi trường kiềm, peptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

Câu 31: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô

cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 32: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO B CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO

C CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COOH D CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH

Câu 33: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính ?

A Cr và Cr2O3 B Al và Al2(SO4)3 C Cr(OH)3 và Al2O3 D Al2(SO4)3 và Al(OH)3

Câu 34: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi so với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 4,4 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 4,1 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A HCOOCH2CH2CH3 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 35: Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng ra 1,12 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là

Câu 36: Chất không có tính chất lưỡng tính là

Câu 37: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng giữa

A HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]6-NH2 B HOOC-[CH2]4-NH2 và H2N-[CH2]6-COOH

C HOOC-[CH2]4-COOH và H2N-[CH2]4-NH2 D HOOC-[CH2]6-COOH và H2N-[CH2]6-NH2

Câu 38: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, HCl, HNO3, NaCl, CuSO4 Số

trường hợp tạo muối sắt (II) là: A 5 B 3 C 2 D 4.

Câu 39: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, Cr2O3, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng

Câu 40: Cho m gam hỗn hợp hai ancol tác dụng hoàn toàn với Na (dư) được 1,12 lít H2 (đktc) và 6,1 gam hỗn hợp muối

Giá trị của m là: A 4,6 B 4,1 C 3,2 D 3,9.

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ag=108.

Trang 3

ĐỀ THI THỬ TN NĂM 2009 – 2010

Thời gian : 60 phút

Họ và tên: ………

Lớp 12

Điểm:

Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn

Câu 1:Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C.C3H7COOH D.C2H5COOH

Câu 2: Đun nóng 6g CH3COOH với 6 gam C2H5OH có H2SO4 đặc làm xúc tác Tìm khối lượng este tạo thành khi hiệu suất 80% A 7,04g B 8g C 10g D 9g

thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa Giá trị của m là:

A 74 B 54 C 108 D 96

Câu 4: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với :

A.dd HCl B.dd NaOH C nước Br2 D.dd NaCl

Câu 6: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là ở

đáp án nào? A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N

Câu 7: Thủy tinh hữu cơ có thể điều chế được bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:

A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen

Câu 8: Tơ nilon – 6,6 được điều chế từ:

A Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và hexametylendiamin

B Phản ứng trùng ngưng axit adipic và hexametylendiamin

C Phản ứng trùng ngưng axit adipic và glyxerol D Phản ứng đồng trùng hợp axit adipic và etylenglycol

A glucozo, fructozo, saccarozo và tinh bột B glucozo, fructozo, saccarozo và xenlulozo

C glucozo, fructozo, glixerol và saccarozo D glucozo, fructozo, glixerol và tinh bột

Câu 10: Hãy chọn nhận định đúng:

A.Lipit là chất béo B.Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.

C.Lipit là este của glixerol với các axit béo.

D.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hoà tan trong nước, nhưng hoà tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit

Câu 11: Để trung hòa 4,44 gam một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60ml dung dịch

NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là:

A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH

Câu 12: Một este no đơn chức khối lượng phân tử bằng 88 , số đồng phân mạch thằng là:

với NaOH thì thu được 8,2g muối khan CTCT của X là:

A HCOOC2H3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5D CH3COOC2H5

Câu 14: Khi nung nóng kim lọai Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II):

A S B Cl2 C dung dịch HNO3 D O2

Câu 15: Dãy chất nào sau đây đều tan hết trong dung dịch HCl dư ?

A Cu, Ag, Fe; B Al, Fe, Ag; C Cu, Al, Fe; D CuO, Al, Fe;

Câu 16: Điện phân hòan tòan 33,3 gam muối clorua của một kim lọai nhóm IIA, người ta thu được 6,72 lít khí

clo (đktc) Công thức hóa học của muối clorua là công thức nào sau đây ?

A.MgCl2 B.CaCl2 C.SrCl2 D.BaCl2

Câu 17: Có ba chất : Mg , Al , Al2O3 Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây ?

A dung dịch CuSO4 B dung dịch HNO3 C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

Câu 18: Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là kim loại nào ?

Câu 19: Nước cứng là nước chứa nhiều ion nào ?

Trang 4

A Na+ và Mg2+ B Ca2+ và Mg2+ C K+ và Ba2+ D.Ba2+và Ca2+

Câu 20: Quá trình nào sau đây , ion Na+ bị khử ?

A Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl B Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3

C Điện phân NaCl nóng chảy D Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl

Câu 21: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí , còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m

Câu 22: Hòa tan hết 7,6 g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung dịch

HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Hai kim loại này là ?

A Ca và Sr B Mg và Ca C Sr và Ba D Be và Mg

Câu 23: Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dd HNO3 và H2SO4 đặc nguội?

A Cr, Fe, Sn B Al, Fe, Cr C Al, Fe, Cu D Cr, Ni, Zn

được chất rắn Y Cho luồng H2 dư đi qua Y nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất rắn Z Z là: A Al2O3 B Zn và Al C Zn và Al2O3 D ZnO và Al2O3

khối lượng bằng: A 1,12g B 4,32g C 8,64g D 9,72g

A Thanh Fe có màu trắng, dd nhạt dần màu xanh B Thanh Fe có màu đỏ, dd nhạt dần màu xanh

C Thanh Fe có màu trắng xám, dd có màu xanh đậm dần D Thanh Fe có màu đỏ, dd có màu xanh đậm dần

Câu 28: Tính chất hóa học chung của kim lọai M là

A tính khử, dễ nhường proton B tính oxi hóa C tính khử, dễ nhường electron D tính họat động mạnh;

Câu 29: Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:

A.Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+; B.Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+;

C.Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+; D.Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+;

Câu 30: Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe khử các ion kim lọai theo thứ tự nào ? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)

A.Ag+, Pb2+, Cu2+; B.Pb2+, Ag+, Cu2+; C.Cu2+, Ag+, Pb2+; D.Ag+, Cu2+, Pb2+;

Câu 31: Có 6 lọ không nhãn riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4 và

Fe2(SO4)3 Chỉ dùng dung dịch NaOH thì nhận biết được tối đa bao nhiêu dung dịch ?

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên.

Câu 33: Hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa nhóm chức axit hoặc este C3H6O2.Số công thức cấu tạo của (X) là

A 2 B 1 C 3 D 4.

Câu 34: Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là

A mantozơ B tinh bột C xenlulozơ D sorbitol.

Câu 35: Cho 20 gam hỗn hợp gồm 3 aminno đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dd HCl

1M Sau phản ứng đem cô cạn dd thu được 31,68 gam muối khan.Thể tích của dd HCl đã dùng là

A 16 ml B 32 ml C 160 ml D 320 ml

Câu 36:Polisaccarit ( C6H10O5)n có khối lượng phân tử là 162000 đvC có hệ số trùng hợp là :

Câu 37: Trong số các kim lọai : nhôm, sắt , đồng, chì, crom thì kim lọai nào cứng nhất ?

A crom B nhôm C sắt D đồng

A 16,8 gam B 21,2 gam C 38 gam D 33,6 gam.

Câu 39: Để tinh chế Fe2O3 có lẫn tạp chất là SiO2 và Al2O3 chỉ cần dùng một lượng dư:

A H2O B dd HCl C dd NaOH D dd NH3

ĐKTC , kim loại M là A Mg B Al C Fe D Zn

Cho C = 12, H =1, O = 16, Fe = 56, Al = 27, Zn = 65, Cu = 64, Na = 23, Ag = 108, Ca = 40, Mg = 24, N = 14

Trang 5

2.ĐÁP ÁN

ĐỀ THI SỐ 6CB CT CHUẨN – MÔN HÓA HỌC

ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

11B 12B 13B 14A 15D 16B 17D 18B 19B 20C 21C 22B 23B 24A 25D 26A 27B 28C 29B 30D 31D 32A 33C 34D 35D 36C 37A 38C 39C 40C

Trang 6

ĐỀ THI THỬ TN NĂM 2009 – 2010

Thời gian : 60 phút

Họ và tên: ………

Lớp 12

Điểm:

Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn

ứng hoá học có xảy ra là A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 3 Canxi cacbonat không bị hoà tan trong

Câu 4 Thể tích dung dịch K2Cr2O7 0,2M để oxi hoá vừa đủ 300 ml dung dịch FeSO4 0,5M trong môi trường

H2SO4 loãng là A 150 ml B 75 ml C 100 ml D 125 ml

Câu 5 Quá trình nào sau đây không làm ô nhiễm không khí?

Câu 6 Axit aminoaxetic không tác dụng với

Câu 7 Chất hữu cơ thuộc loại polisaccarit là

Câu 8 Dãy các chất hữu cơ đều có phản ứng thủy phân là

Câu 9 Trong phản ứng hoá học, các nguyên tố kim loại có vai trò là chất

A nhường proton B nhường electron C bị khử D nhận electron

Câu 10 Ở điều kiện thích hợp, dung dịch HCl và dung dịch KOH đều tác dụng với

A CH3COOC2H5 và C6H5NH2 B CH3COOC2H5 và H2NCH2COOH

C CH3COOC2H5 và CH3NH2 D C6H5NH2 và H2NCH2COOH

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A C6H5NH2 và H2NCH2COOH đều có phản ứng với dung dịch HCl

B CH3NH2 và C6H5NH2 đều có phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng

Câu 13 Kim loại nhôm không bị hoà tan trong dung dịch

Câu 14 Cặp chất nào sau đây không có phản ứng hoá học với nhau?

Câu 15 Poli (meyl metacrylat) là nguyên liệu chế tạo thủy tinh hữu cơ được trùng hợp từ

A CH2=CHCOOH B CH3COOCH=CH2 C CH2=C(CH3)COOH D CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 16 Đun nóng 17,6 gam etyl axetat với dung dịch NaOH dư (hiệu suất 100%), khối lượng muối khan thu

được là (C = 12; O = 15; H = 1; Na = 23)

16) A 340,0 gam B 275,4 gam C 550,8 gam D 306,0 gam

Câu 18 Anilin có phản ứng lần lượt với các dung dịch

A NaOH, Br2 B HCl, Br2 C HCl, NaOH D HCl, NaCl

Câu 19 Các dung dịch axit đều oxi hoá sắt tạo thành muối sắt (III) là

Trang 7

Câu 20 Có sơ đồ phản ứng: M MCl2 MCl3 M(OH)3 NaMO2 Kim loại M là

A K2O, CO2, H2O B K2CO3, CO2, H2O C K2CO3, CO2, H2 D KOH, CO2, H2O

(đktc) Khối lượng chất rắn không tan trong dung dịch HCl là (Fe = 56; Cu = 64)

Câu 23 Chất béo là trieste của các axit béo và

Câu 24 Dãy các dung dịch muối đều có phản ứng với Fe là

Câu 25 Trung hoà 6,2 gam amin đơn chức X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử

của amin X là (C = 12; N = 14; H = 1; Cl = 35,5)

Câu 26 Hoà tan hai chất rắn X, Y vào nước đều thu được dung dịch có tính kiềm Các chất X và Y có thể là

A Na2CO3 và Ba(OH)2 B NaHCO3 và K2SO4 C NaOH và BaCl2 D CaCl2 và NaCl

Câu 28 Nung nóng hỗn hợp chất rắn X chứa CuO, Fe2O3, Al2O3 rồi cho tác dụng khí CO dư Phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y chứa

A Cu, Fe2O3, Al2O3 B Cu, Fe, Al2O3 C CuO, Fe, Al D Cu, Fe, Al

Câu 29 Điện phân hoàn toàn 5,96 gam muối MCl nóng chảy (với M là kim loại kiềm) thì anot sinh ra 896 ml

khí Cl2 (đktc) Công thức hoá học của muối là (Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cl = 35,5)

Câu 30 Thủy phân 100 gam tinh bột (với hiệu suất phản ứng 81%) thu được glucozơ có khối lượng là (C = 12;

H = 1; O = 16)

Câu 31 Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 đến dư thì có hiện tượng xảy ra là

Câu 32 Dung dịch chất hữu cơ làm quỳ tím hoá xanh là

A C2H5NH2 B C6H5NH2 C CH3COOH D H2NCH2COOH

Câu 33 Hoá chất để nhận biết khí H2S là dung dịch

Câu 34 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,03M Số gam kết tủa thu được là (Ca = 40; C = 12; O = 16)

A 5,0 gam B 2,5 gam C 10 gam D 7,5 gam

Câu 35 Poli (vinyl clorua) được trùng hợp từ

Câu 36 Hợp chất hữu cơ (X) có công thức C3H6O2 tác dụng được với dung dịch bazơ, không tác dụng với kim loại kiềm Số công thức cấu tạo của (X) là

phần trăm của glucozơ trong dung dịch là (C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108)

Câu 38 Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin B capron từ axit -amino caproic.

C nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic D lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic.

Câu 39 Để chứng minh tính lưỡng tính của aminoaxit thì dùng phản ứng với

Câu 40 Hợp kim nào sau đây bị ăn mòn điện hoá học mà sắt không bị oxi hoá?

Trang 8

ĐỀ THI THỬ TN NĂM 2009 – 2010

Thời gian : 60 phút

Họ và tên: ………

Lớp 12

Điểm:

Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn

Câu 1: Để trung hòa 8,96g một chất béo cần 7,2 ml dd KOH 0.2M Chỉ số axit của axit béo đó là bao nhiêu?

A 6 B 7 C 8 D.9

Câu 2: Cho các chất : C2H5OH, CH3COOH, C2H2, NaOH, CH3COOCH3 Số cặp chất có thể tác dụng được với nhau là

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 3:Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là

A axit axetic B Axit propanoic C Axit propionic D Axit fomic

Câu 4: Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào sẽ làm quỳ tím hóa đỏ?

(1)H2N – CH2 - COOH (2)Cl-NH3 - CH2COOH (3)H2N – CH2 – COONa

(4) H2N(CH2)2CH(NH2) – COOH (5)HOOC(CH2)2CH(NH2) – COOH

A (2), (5) B (1) (4) C (1), (5) D (2)

Câu 5: Nếu đốt cháy hoàn toàn 1mol polietilen thu được 8800g CO2 Hệ số trùng hợp n của quá trình này là:

A 100 B 200 C 150 D.30

Cu 6: Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác định bởi

yếu tố nào sau đây ?

A Mạng tinh thể kim loại B Các electron tự do

C Các ion dương kim loại D Bán kính nguyên tử kim loại

Câu 7: Cho 1 lá Fe vào các dd sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HNO3, H2SO4(đặc , t0), NH4NO3 tổng số trường hợp tạo ra muối Fe (II) là :

A 3 B.4 C 5 D.6

Câu 8: Ngâm 1 đinh sắt trong 100ml dd CuCl2 1M Sau khi pư xong lấy đinh sắt ra, sấy khô Khối lượng đinh sắt tăng thêm :

A 15,5g B 0,8g C 2,7g D.2,4g

Câu 9:Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm kim loại kiềm trong

A H2O B NH3 C Dầu hỏa D dd H2SO4đặc, nguội

Câu 10:Cho biết Na (Z = 11) cấu hình electron của ion Na+ là :

A 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C 1s22s22p5 D 1s22s22p6

Câu 11: Cu tác dụng với dung dịch AgNO3 theo phương trình ion rút gọn: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag Chọn kết luận

sai?

A Cu khử được Ag+ B Ag+ tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C Ag có tính khử mạnh hơn Cu D Ag+ oxi hóa được Cu

Câu 12: Cho 5,1g hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,8 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là

Câu 13: Nước cứng là:

A nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+ B nước chứa ít ion Ca2+ và Mg2+

C nước không chứa ion Ca2+ và Mg2+ D nước chứa nhiều ion Ca2+ và Ba2+

Câu 14: Trong các phản ứng trên, phản ứng nào dùng để giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?

A Ca(OH)2 + CO2→ CaCO3↓ + H2O ; B CaO + CO2→ CaCO3↓

C Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 ; D CO2 + H2O → H2CO3

Câu 15: Các kim loại trong dãy nào sau đây có khả năng tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?

A Na, Ca, Li, Ba B Na, Ca, Be, Li C Na, Ca, Mg, Be D Na, Be, Li, Ba

Câu 16:Câu nào sau đây đúng?

A Kim loại kiềm có tính khử yếu B Kim loại kiềm có tính khử trung bình

C Kim loại kiềm có tính khử mạnh D Kim loại kiềm có tính khử giảm từ Li → Cs

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A Phản ứng este hóa xảy ra hoàn toàn

B Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol

C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch

D Khi thủy phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol

Câu 18:Thủy phân 1kg saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 76% Khối lượng các sản phẩm thu được là:

Trang 9

A 0,5 kg glucozơ và 0,5 kg frutozơ B 0,4 kg glucozơ và 0,4 kg frutozơ

C 0,6 kg glucozơ và 0,6 kg frutozơ D 0,3 kg glucozơ và 0,3 kg frutozơ

Câu 19: Cặp ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?

A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

C C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3 D (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

Câu 20:Trùng hợp 1 mol etilen ở điều kiện thích hợp thì thu được bao nhiêu gam PE?

A 14 gam B 28 gam C 56 gam D 32 gam

Câu 21: Polime thuộc loại tơ bán tổng hợp (hay tơ nhân tạo) là

A tơ tằm B tơ nilon-6,6 C tơ visco D cao su thiên nhiên

Câu 22: Ion củakim loại kiềm nào sau đây khi cháy trong O2 cho ngọn lửa màu tím ?

Câu 23: Sắt tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A HNO3 đặc nguội, Cl2, dd CuSO4 B O2, dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd NaOH

C Al2O3, H2O, H2SO4đặc nguội, dd AgNO3 D S, O2, ddFe(NO3)3, dd H2SO4 loãng

Câu 24: Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu sạch đang được nghiên cứu sử dụng thay thế một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường

A Than đá B Xăng, dầu C Khí gas D Khí hidro

Câu 25:Thuỷ tinh hữu cơ có thể được điều chế từ monome nào sau đây?

A Axit acrylic B Metyl metacrylat C Axit metacrylic D Etilen

Câu 26: Chỉ dùng thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt các lọ mất nhãn chứa các dung dịch : glucozơ; glixerol; ancol etylic và fomon

A Na B Cu(OH)2 C nước brom D AgNO3/NH3

Câu 27: Dưới tác dụng của chất xúc tác (axit hay bazơ) peptit có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành

A α- amino axit B β- amino axit C axit aminoaxetic D amin thơm

Câu 28: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

A C6H5NH2 B H2NCH2COOH C.CH3NH2 D C2H5OH

Câu 29: Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại

C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac D Dung dịch Na2CO3

Câu 30: Để chứng minh trong phân tử saccarozơ có nhiều nhóm –OH ta cho dung dịch saccarozơ tác dụng với A

Na B Cu(OH)2 C AgNO3/NH3 D nước brom

Câu 31: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit aminoaxetic, etylamin, NH2CH2CH2COOH, C2H5COOH Số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 32: Chất hữu cơ (A) mạch thẳng, có công thức phân tử C4H8O2 Cho 3,3g (A) phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH,

cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 3,075g muối Công thức cấu tạo đúng của (A) là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D CH3COOC2H5

Câu 33: Cho chuyển hóa sau: Cr → X → Y → NaCrO2 → Z → Na2Cr2O7 Các chất X, Y, Z lần lượt là

A CrCl3, CrCl3, Na2CrO4 B CrCl2, Cr(OH)2, Na2CrO4

C CrCl2, Cr(OH)3, Na2CrO4 D CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

Câu 34: Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3.Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là : A.1 B.2 C.3 D.4

Câu 35: Để phân biệt các chất khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dung

A tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom B tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3 C.dung dịch Na2CO3 và nước brom D tàn đóm cháy dở và nước brom

Câu 34: Nguyên nhân gây ra sự suy giảm tần ozon chủ yếu là do

A khí CO2 B clo và các hợp chất của clo C mưa axit D các khí thải có chứa SO2 và NO2

Câu 38: Cặp chất chất đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2 B H2N[CH2]5COOH và CH2=CH-COOH

C H2N-[CH2]6NH2 và H2N[CH2]5COOH D C6H5CH=CH2 và H2N-CH2COOH

Câu 39: Trong các hợp chất sau, hợp chất không thuộc loại chất béo có công thức

A (C17H33COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 40: Cho m (g) hỗn hợp X (Mg, Zn, Fe) tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư tạo ra 2,24 lit H2 (đktc) + ddY Cô cạn ddY được 18,6g chất rắn khan Giá trị của m =?

A 6,0g B 8,6g C 9,0g D 10,8g

Trang 10

ĐỀ THI THỬ TN NĂM 2009 – 2010

Thời gian : 60 phút

Họ và tên: ………

Lớp 12

Điểm:

Hãy chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn

Ngày đăng: 05/07/2014, 04:00

w