A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.. C Năng lợng của các phôtôn ánh sáng là nh nhau, khôn
Trang 1ĐỀ THI TN THPT NĂM 2009 Mụn thi: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 60 phỳt.
ĐỀ 007
Cõu 01: Phát biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lợng tử ánh sáng?
A) Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
B) Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn
C) Năng lợng của các phôtôn ánh sáng là nh nhau, không phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng
D) Khi ánh sáng truyền đi, các lợng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
Cõu 02: Hiện tợng quang điện là hiện tợng electron bị bứt ra khỏi kim loại
A khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp B khi nó bị nung nóng
C khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trờng mạnh D khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
Cõu 03: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm Hiện tợng quang điện sẽ không xảy ra khi
Cõu 04: Hiện tợng quang điện trong là
A hiện tợng quang điện xảy ra trên mặt ngoài một chất bán dẫn
B hiện tợng quang điện xảy ra bên trong kim loại kiềm C nguyên nhân sinh ra mọi hiện tợng quang điện
D sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ
Cõu 05: Một vật cú khối lượng m = 100g được gắn vào lũ xo cú độ cứng k = 100N/m, hệ dao động với biờn độ A = 5cm Năng lượng của
= 10 Kộo vật ra khỏi vị trớ cõn bằng một đoạn 10cm rồi buụng ra khụng vận tốc đầu Chọn chiều dương hướng xuống, phương trỡnh nào sau đõy mụ tả phương trỡnh chuyển động của vật?
A x = 10sin(10t) (cm) B x = 10sin(10t +
2
) (cm) C x = 10sin(10t + ) (cm) D x = 10sin(10t -
2
) (cm)
Cõu 07: Một vật đồng thời thực hiện hai dao động điều hoà cựng phương, cựng tần số f = 10Hz, cú biờn độ lần lượt là A 1 = 7cm và A 2 = 8cm và cú độ lệch pha =
3
rad Vận tốc của vật ứng với li độ x = 12cm cú giỏ trị nào sau đõy?
A ±10 cm/s; B ±10 m/s; C ± cm/s; D ± m/s
Cõu 08: Trong hiện tượng giao thoa súng cơ học, kết luận nào dưới đõy là đỳng khi núi về hiện đường đi của những điểm trong mụi trường truyền súng dao động với biờn độ cực đại?
A d2 – d1 = k
2
; B d2 – d1 = (2k + 1)
2
; C d2 – d1 = k; D d2 – d1 = (2k + 1)
4
;
Cõu 09: Một sợi dõy đàn hồi đàn 100cm, cú hai đầu AB cố định Một súng truyền với tần số 50Hz, trờn dõy đếm được 3 nỳt súng, khụng
Cõu 10: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú tần số rotor là một nam chõm điện cú 10 cặp cực Để phỏt ra dũng điện xoay chiều cú tần số 50 Hz thỡ vận tốc gúc của rotor là bao nhiờu?
A 300vũng/ phỳt; B 500vũng/ phỳt C 3000vũng/ phỳt; D 1500 vũng/ phỳt
bao nhiờu?( Biết vận tốc truyền õm trong khụng khớ là 330 m/s )
A 105Hz; B 107Hz; C 109Hz; D 1011Hz
Cõu 12:Trong cỏc kết luận sau, kết luận nào là sai khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc?
A Cú một sắc xỏc định; B Khụng bị tỏn sắc khi qua lăng kớnh;
C Bị khỳc xạ khi qua lăng kớnh; D Cú vận tốc khụng đổi khi truyền từ mụi trường này sang mụi trường khỏc
và 2 = 0,5m Trờn màn quan sỏt E, thấy võn sỏng bậc 12 của bức xạ 2 trựng với võn bậc 10 của bức xạ 1 Bước súng 1 cú giỏ trị là
Cõu 14: Cú thể nhận biết tia hồng ngoại bằng cỏch nào sau đõy?
A Màn huỳnh quang; B Mắt người; C Quang phổ kế; D Pin nhiệt điện
Cõu 15: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống Roengent là 15kV Giả sử electron bật ra từ cathode cú vận tốc ban đầu bằng khụng thỡ bước súng ngắn nhất của tia X mà ống cú thể phỏt ra là bao nhiờu?
A 75,5.10-12m; B 82,8.10-12m C 75,5.10-10m; D 82,8.10-10m
Cõu 16: Tần số dao động của con lắc đơn là : A f = 2
l
g
B f =
2
1
g
l
C f =
2
1
l
g
D f =
2
1
k
g
Cõu 17: Một chất điểm cú khối lượng m = 10g dao động điều hoà trờn đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lỳc t = 0, chất điểm ở vị trớ cõn bằng và bắt đầu đi theo chiều dương của quỹ đạo Tỡm biểu thức toạ độ của vật theo thời gian
A x = 2cos10 t cm B x = 2cos(10 t+ ) cm C x = 2cos(10 t+
2
) cm D.x = 4cos(10 t+ ) cm
tự cảm của cuộn cảm là : A 5.10- 5H ; B 0,05H ; C 100H ; D 0,5H ;
-6
) (A) qua một đoạn mạch thỡ trong 1 giõy, dũng điện đổi chiều:
A/ 50 lần B/ 25lần *C/ 100 lần D/ 200 lần
Cõu 20: Trong thớ nghiệm Young về giao thoa ỏnh sỏng, người ta đo được bề rộng của 7 võn ỏnh sỏng là 5,4mm (ở rỡa là 2 võn ỏnh sỏng).Tại điểm M cỏch võn trung tõm 9,9mm là võn gỡ ?
A M là võn tối thứ 11 B M là võn sỏng thứ 13 C M là võn sỏng thứ 11 D M là võn tối thứ 13 ;
Cõu 20: Điều nào sau đõy là sai khi núi về quang phổ liờn tục (QPLT) ?
A .QPLT khụng phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo của nguồn sỏng
B QPLT do vật rắn, lỏng hoặc khớ bị nộn mạnh phỏt ra khi bị nung núng
Trang 2C.QPLT phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng D QPLT là những vạch màu riờng biệt trờn nền tối.
Cõu 21 Điều nào sau đõy khụng đỳng:Trong hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng,
A.Chỉ xảy ra khi cú sự giao thoa của 2 súng ỏnh sỏng đơn sắc B.Là một bằng chứng thực nghiệm khẳng định ỏnh sỏng cú TC súng C.Dựa vào hiện tượng giao thoa cú thể đo được bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc
D .Màu sắc trờn vỏng dầu, mỡ là kết qủa của sự giao thoa ỏnh sỏng trắng
Cõu 22: Hạt nhõn 23892U cú cấu tạo gồm:
A 146 prụtụn và 92 nơtron B 92 prụtụn và 238 nơtron C 92 prụton và 146 nơtron D 238 prụtụn và 92 nơtron
Cõu 23: Ta cú phản ứng: + 147N 178O + p Cho m = 4,0015u ;m N = 13,9992u; m o = 16,9947u ; m p = 1,0073u và lấy 1u
A 1,936.10-19J B 1,936.10-13J ; C 2,15.10-13J D 1,27.10-16J ;
Cõu 24: Chất iốt phúng xạ cú chu kỳ bỏn ró là 8 ngày đờm Nếu nhận được 200g chất này thỡ sau 4 tuần khối lượng iốt cũn lại là:
A 16,7g B 25,0g C 17,2g D 17,7g ;
Cõu 25: Năng lợng ion hóa nguyên tử Hyđrô là 13,6eV Bớc sóng ngắn nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là
A 0,1220àm; B 0,0913àm; C 0,0656àm; D 0,5672àm
Cõu 26: ánh sáng huỳnh quang
A tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích B hầu nh tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng ánh sáng kích thích D do các tinh thể phát ra, sau khi đợc kích thích bằng ánh sáng thích hợp
Cõu 27: ánh sáng lân quang
A đợc phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí B hầu nh tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích
C có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích D có bớc sóng nhỏ hơn bớc sóng ánh sáng kích thích
Cõu 28: Biết giới hạn quang điện của xờdi là 0,66m Tớnh cụng cần thiết để bức cỏc electron ra khỏi bề mặt xờdi
A A = 30,114.10-20J B A = 30,114.10-19J ; C A = 3,0114.10-20J ; D A = 301,14.10-19J
Cõu 29: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 200KV Coi động năng ban đầu của êlectrôn bằng không Động năng
Cõu 30: Hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Rơnghen là 15kV Giả sử electron bật ra từ catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì b ớc sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
A 75,5.10-12m; B 82,8.10-12m; C 75,5.10-10m; D 82,8.10-10m
đập vào đối catôt trong 1 phút là
A 3,2.1018; B 3,2.1017; C 2,4.1018; D 2,4.1017
Ban đầu cú 5g Radon 22286Rnlà chất phúng xạ với chu kỡ bỏn ró T = 3,8 ngày Hóy tớnh(Trả lời cõu 32 và 33)
Cõu 32: Số nguyờn tử cú trong 5g Radon
A 13,5.1022 nguyờn tử B 3,15.1022 nguyờn tử C 1,35.1022 nguyờn tử D 31.5.1022 nguyờn tử
Cõu 33: Độ phúng xạ của lượng Radon núi trờn lỳc đầu ( ra đơn vị Ci)
A H0 = 77.105 Ci A H0 = 88.105 Ci C H0 = 8,8.105 Ci D H0 = 7,7.105 Ci
Cho mạch điện như hỡnh vẽ Cuộn dõy cú điện trở thuần r, độ tự cảm L và điện trở R Đặc vào hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế
6
AB
L
H; R = 30; U AM = 102V; U BM = 30V Trả lời cõu: 34, cõu 35,
Cõu 34: Điện trở thuần của cuộn dõy là:
A r = 2, B r = 20, C r = 100, D r = 200,
Cõu 35: Biểu thức cường độ dũng điện tức thời là:
A i 2sin100 t (A) B 2 2 sin(100 )
6
60
60
Cõu 36: Chọn kết luận đỳng Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thỡ:
A Điện trở tăng B Dung khỏng tăng C Cảm khỏng giảm D Dung khỏng giảm và cảm khỏng tăng