V có giá trị là : Câu 13 : Khử glucozơ bằng hiđrođể toạ thành sobitol.. ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện B.. Kim loại tinh khiết không ăn mòn hoá học C.. ăn mòn hoá học làm
Trang 1sở gd & đt hải dơng
trờng thpt tứ kỳ II đề thi thử tôt nghiệp năm học 2009-2010môn: hoá học
Thời gian: 60 phút
(M đề 003) ã
Chọn đáp án đúng cho những câu hỏi sau:
Câu 1 : Xenlulozơ không thuộc loại
Câu 2 : Để chứng tỏ sự có mặt của ion NO3- trong dd ta dùng thuốc thử
Câu 3 : Dãy kim loại tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng là :
Câu 4 : Tính thể tích khí ở (đktc) thu đợc khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ,
màng ngăn xốp ?
Câu 5 : Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt hai khi SO2 và CO2
Câu 6 : Cho dòng điện 3A đi qua một dd đồng (II) nitrat trong 1 giờ thì lợng đồng kết tủa trên catot là :
Câu 7 : Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 8 : Cho 34,2 g hỗn hợp mantozơ, saccarozơ phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3 đợc 0,216 g bạc Phần
trăm saccarozơ trong hỗn hợp là :
Câu 9 : Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
Câu 10 : Tính chất hoá học chung của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là ?
Câu 11 : Không nên dùng xà phòng để giặt, rửa trong nớc chứa nhiều ion :
-Câu 12 : Hoà tan 2,16 g FeO trong lợng d dung dịch HNO3 loãng thu đợc V lit(đktc) khí NO duy nhất
V có giá trị là :
Câu 13 : Khử glucozơ bằng hiđrođể toạ thành sobitol Lợng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 g sobitolvới hiệu suất
80% là :
Câu 14 : Chất nào sau đây có thể làm mềm nớc cứng tạm thời
Câu 15 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ăn mòn hoá học ?
A ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện
B Kim loại tinh khiết không ăn mòn hoá học
C ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện
D Về bản chất, ăn mòn hoá học cũng là một dạng ăn mòn điện hoá
Câu 17 : Đồng phân của glucozơ là :
Câu 18 : Chất nào dới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao ?
Câu 19 : Kim loại nào sau đây có thể tan trong dd HCl ?
Trang 2Câu 20 : Độ dẫn điện của các kim loaị sau giảm theo thứ tự
Câu 21 : Cho 20 g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dụch HCl
1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu đợc 31,68 g hỗn hợp muối Thể tích dd HCl đã dùng là :
Câu 22 : Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H7N
Câu 23 : Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất
Câu 24 : Cho hỗn hợp các kim loại : Na, K hoà tan hết vào nớc đợc dung dịch A và 0,672 lit khí H2 (đktc)
Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hoà hết một phần ba dd A là :
Câu 25 : Kim loại có độ cứng nhất là :
Câu 26 : Hoà tan hết 1,08 g hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu đợc 448 lit khí (đktc) LợngCr có
trong hỗn hợp là :
Cho 0,89 g X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 g muối Công thức cấu tạo của X là :
C H2N – CH2 – COOH D CH3 – CH(NH2) – CH2 - COOH
Câu 28 : Hoà tan m (g ) Na kim loại vào nớc thu đợc dd A Trung hoà đ A cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M
Tính m ?
Câu 29 : Thuỷ phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu đợc 1,84(g) glixerol và 18,24 g muối của
axit béo duy nhất Chất béo đó là :
Câu 30 : Công thức oxit của nhóm I A là :
Câu 31 : Có ba chất Mg, Al và Al2O3 Có thể phân biệt ba chất trên chỉ bằng một thuốc thử là :
Câu 32 : Hoà tan 8,2 g hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nớc cần 2,016 g lit khí CO2 (đktc) Số gam mỗi
muối ban đầu là ?
Câu 33 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lit khí O2 (đktc) Công thức của
amin đó là :
Câu 34 : Kim loại nhẹ có nhiều ứng dụng trong kĩ thuật và đời sống là ?
Câu 35 : Trong cơ thể Lipit bị thuỷ phân thành
Câu 36 : Thuỷ phân este trong môi trờng kiềm, khi đun nóng gọi là :
Câu 37 : Trung hoà 3,1 g một amin đơn chức X cần 100 ml dung dịch HCl 1 M Công thức phân tử của X là :
Câu 38 : Khí nào sau đây gây hiện tợng ma axit
Câu 39 : Dùng polivinyl axetatcos thể làm đợc vật liệu nào sau đây
Câu 40 : Kim loại có thể điều chế đợc từ quặng boxit là ?
Trang 4phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoahoc12
M đề : 106 ã
01 ) | } ~ 28 { | ) ~
02 { | } ) 29 { | } )
03 { | ) ~ 30 { ) } ~
04 { | } ) 31 { ) } ~
05 { | ) ~ 32 ) | } ~
06 { | ) ~ 33 { | } )
07 { | ) ~ 34 { ) } ~
08 { | ) ~ 35 ) | } ~
09 { | } ) 36 { ) } ~
10 { ) } ~ 37 { | ) ~
11 ) | } ~ 38 { | } )
12 { | } ) 39 { ) } ~
13 { ) } ~ 40 { | } )
14 ) | } ~
15 ) | } ~
16 { ) } ~
17 { | ) ~
18 { | } )
19 ) | } ~
20 { ) } ~
21 { | ) ~
22 { | ) ~
23 { | } )
24 ) | } ~
25 ) | } ~
26 { ) } ~
27 ) | } ~