1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH 2009 - Bài số 29 (Có ĐA)

6 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử ĐH 2009 - Bài Số 29 (Có ĐA)
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình một nghiệm thực.. Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d.. Câu V.b Theo chương trình NÂNG CAO 2 điểm 1.. Cho hình c

Trang 1

4

ĐỀ THI THỬ SỐ 29 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi: TOÁN, khối D

Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0

2 Tìm các giá trị của m để hàm số (1) đồng biến trên khoảng (0; 2)

tg 2 x  tgx 2  

tg 2 x  1 2 sin  x  

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương

trình một nghiệm thực

4 x2  2x  4  x  1  m có đúng

Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(5; 5; 0) và đường thẳng

d : x  1

y  1

z  7

1 Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d

2 Tìm tọa độ các điểm B, C thuộc d sao cho tam giác ABC vuông tại C và BC = 29

Câu IV (2 điểm) 1 Tính tích phân

1

I  ( x2  x  1)e x dx

0

36x2 y  60x2  25 y  0

2 Giải hệ phương trình 36 y2 z  60 y 2  25z  0

 36z 2

x  60z 2  25x  0

PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình CHUẨN (2 điểm)

1 Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau mà mỗi số đều lớn hơn 2500

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đường thẳng AB, đường cao kẻ từ A và đường trung tuyến kẻ từ B lần lượt có phương trình là x + 4y – 2 = 0, 2x – 3y + 7 = 0 và 2x + 3y – 9 = 0

Câu V.b Theo chương trình NÂNG CAO (2 điểm)

1 Giải phương trình  5  1x

 2

5 1x

 3.2x

2 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B, AB = a, SA = 2a

và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Mặt phẳng qua A vuông góc với SC cắt SB, SC lần lượt tại H, K Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK

Trang 2

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Môn: TOÁN (đề số 29)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1,00 điểm)

Khi m = 0 hàm số trở thành y   x3  3x2  2

 Tập xác định : 

 Sự biến thiên: y'  3x2  6x; y'  0  x  0 hoặc x  2 0,25

 Bảng biến thiên:

y

0,25

 Đồ thị:

y

2

1

-2

0,25

2 Tìm các giá trị của m…(1,00 điểm)

Ta có

y'  3x2  6x  m

Hàm số đồng biến trên (0; 2) khi và chỉ khi y'  0 x  (0; 2)

 m  3x2  6x x  (0; 2)

0,50

Xét hàm số g ( x)  3x2  6x với x  (0; 2) Ta có bảng biến thiên

3

Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm là m ≥ 0

0,50

Trang 3

II 2,00

1 Giải phương trình lượng giác (1,00 điểm)

Điều kiện : cosx  0

2(tg 2 x  tgx)

Phương trình đã cho tương đương với  sin x  cos x

tg 2 x 

1

 2 cos2 x(tg 2 x  tgx)  sin x  cos x  2 sin2 x  2 sin x cos x  sin x  cos x

 (sin x  cos x)(2 sin x  1)  0

0,50

 sin x  cos x  0  tgx  1  x     k

4

 2 sin x  1  0  sin x  1  x    k 2 hay x  5  k 2

Đối chiếu với điều kiện ta được nghiệm của phương trình là

x     k  x    k 2  x  5  k 2 k  Z

0,50

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m…(1,00 điểm)

Đặt t  x  1  0 , phương trình đã cho trở thành 4 t 4  3  t  m

(*)

Ta thấy ứng với mỗi nghiệm không âm của phương trình (*) có đúng

một nghiệm của phương trình đã cho, do đó phương trình đã cho có đúng

0,50

3

Xét hàm số f (t)  4 t 4  3  t với t ≥ 0, ta có f / (t)  t  1  0

4 t 4

 33

Mà f(0) = 4 3 và lim f (t)  0.

x 

Nên ta có bảng biến thiên:

f (t) 

f(t) 4 3

0

Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm của m là 0  m  4 3

III

1 Tìm tọa độ điểm Ađối xứng với điểm A qua d…(1,00 điểm)

Đường thẳng d có vectơ chỉ phương u  (2; 3; 4) Mặt phẳng (P) đi qua A

vuông góc với d nhận u làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình

(P): 2(x – 5) + 3(y – 5) – 4(z – 0) = 0  2x + 3y – 4z – 25 = 0

0,50

Gọi H là trung điểm của AA(cũng là hình chiếu vuống góc của A trên d) Khi

đó H là giao điểm của AAvà (P) nên có tọa độ xác định bởi

d : x  1 y  1 z  7

2 x  3 y  4z  25  0.

Giải hệ trên ta được H(3; 5; - 1), suy ra A(1; 5; -2)

0,50

2 Tìmđiểm B, C thuộc d… (1,00 điểm)

Vì C  d và AC  d nên C  H(3; 5; -1) (hình chiếu vuông góc của A trên d)

0,25

Trang 4

B  d nên B(-1 + 2t; -1 + 3t; 7 – 4t).

BC  29  (2t  4)2  (3t  6)2  (8  4t)2  29

 t2  4t  3  0  t  1 t  3

Do đó B  {(1; 2; 3), (5; 8; -5)}

0,50

Kết luận: C(3; 5; -1), B  {(1; 2; 3), (5; 8; -5)} 0,25

IV

1 Tính tích phân (1,00 điểm)

u  x2  x  1 Đặt   du  (2 x  1)dx, chọn v  ex

dv  e x dx

I  ( x2

 x  1)e x  (2x  1)e x d x  3e 1  (2 x  1)e x d x.

0,50

1

u  2 x  1 Tính J  (2x  1)e x d x Đặt   du  2dx, chọn v  ex

dv  e dx x

0

J  (2 x  1)e x

 2 e x dx  3e  1  2e  2  e  1

Do đó I = 2e – 2

0,50

2 Giải hệ phương trình

60x2

 y  2

36x  25

60 y 2

Hệ phương trình đã cho tương đương với  z 

36 y2  25

60z 2

36z 2

 25

Từ hệ suy ra x, y, z không âm

Nhận thấy nếu x = 0 thì y = z = 0, suy ra (0; 0; 0) là một nghiệm của hệ

0,50

60t 2 Nếu x > 0 thì y > 0, z > 0 Xét hàm số f (t)  , t  0.

36t 2

 25

Ta có f ' (t)  3000t  0, t  0 Do đó f(t) đồng biến trên khoảng

36t 2

 252

 y  f ( x) (0; +∞).Hệ được viết lại  z  f ( y)

x  f ( z).

Từ tính đồng biến của f(t) suy ra x = y = z ( Giả sử x > y

 f ( z)  f ( x)  z  x  f ( y)  f ( z)  y  z Vậy x >y >z > x :vô lý)

Thay vào hệ ta được x  y  z  5 .Tập nghiệm là (0; 0; 0),  5 ; 5 ; 5  

6    6 6 6    

0,50

1 Có bao nhiêu số tự nhiên… (1,00 điểm)

Gọi số thỏa mãn yêu cầu bài toán có dạng abcd

Nếu a > 2, ta có 7 cách chọn a, A93 cách chọn b, c, d nên có 7 A93 = 3528 cách

chọn abcd

0,50

Trang 5

Nếu a = 2, ta có 5 cách chọn b, A82 cách chọn c, d nên có 5 A82 = 280 cách chọn

abcd

Vậy số các số thỏa mãn yêu cầu bài toán là 3528 + 280 = 3808 số

0,50

2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC (1,00 điểm)

 x  4 y  2  0 Tọa độ đỉnh A là nghiệm của hệ phương trình   A(2;1)

2x  3 y  7  0

 x  4 y  2  0 Tọa độ đỉnh B là nghiệm của hệ phương trình   B(6; 1)

2x  3 y  9  0

0,50

Đường thẳng BC qua B và vuông góc với đường cao kẻ từ A nên có phương

trình là: 3(x – 6) + 2(y + 1) = 0  3x + 2y – 16 = 0

Trung điểm AC thuộc đường trung tuyến kẻ từ B nên tọa độ điểm C là nghiệm

3x  2 y 16  0

hệ phương trình  x 2 y  1 C (2; 5)

2   3  9  0

Kết luận: A( - 2 ; 1), B(6; -1), C(2; 5)

0,50

1 Giải phương trình…(1,00 điểm)

 5  1   5  1  Phương trình đã cho tương đương với

 2   2  2   3  0

 5  1   5 1  1

Đặt t 

 2   0   2  t .

Phương trình trở thành t  2  3  0  t 2  3t  2  0  t  1hay t  2.

t

0,50

x

 5  1 

 Với t = 1 ta được  2    1  x  0

x

 Với t = 2 ta được  5  1 

2  x  log 2.





0,50

2 Tính theo a thể tích khối tứ diện SAHK…(1,00 điểm)

Vì SA  (ABC) nên SA  BC Mà AB  BC, do đó BC  (SAB) Suy ra AH 

BC Mặt khác AH  SC nên AH  (SBC) Suy ra AH  SB và AH  HK

0,50

Trang 6

K

H

V SAHK dt ( AHK ).SK  AH HK.SK (*).

Trong tam giác SAB vuông tại A có

AH 2 SA2 AB2 SA2  AB 2 4a2  a2 5

Trong tam giác SAC vuông tại A

có SC  SA2  AC 2

4a2  2a2  a 6, SK  SA 4a2a 6

SC a 6 3

Suy ra AK 2  SA2  SK 2  4a 2  24a 12a

Trong tam giác AHK vuông tại H có

HK  AK 2  AH 2  12a

4a2a 30

Thay vào (*) ta được V  1

2a 5 2a 30 2a 6  8 a3 (đvtt)

SAHK

0,50

Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì được đủ điểm từng phần như đáp án qui định.

Ngày đăng: 28/08/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Bảng biến thiên: - Đề thi thử ĐH 2009 - Bài số 29 (Có ĐA)
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)
Từ bảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm củ am là < ≤4 3. - Đề thi thử ĐH 2009 - Bài số 29 (Có ĐA)
b ảng biến thiên suy ra các giá trị cần tìm củ am là < ≤4 3 (Trang 3)
Vì ∈d và AC ⊥d nên C≡ H(3; 5; -1) (hình chiếu vuông góc của A trên d). - Đề thi thử ĐH 2009 - Bài số 29 (Có ĐA)
d và AC ⊥d nên C≡ H(3; 5; -1) (hình chiếu vuông góc của A trên d) (Trang 3)
w