1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi HSG MTBT 2009-2010

10 215 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài các cạnh AB và AC.. Làm toán kết quả đến số thập phân thứ nhất Bài 8: 4 điểm.. a Tính độ dài các cạnh AC và BC.. b Tính diện tích tam giác ABC... UBNN huyện Tân Hồng CỘNG HÒ

Trang 1

UBNN huyện Tân Hồng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GD & ĐT TÂN HỒNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH

CẦM TAY CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2008 – 2009 NGÀY THI: 25/11/2008 THỜI GIAN LÀM BÀI: 150 PHÚT

Bài 1: ( 2 điểm) Tính:

2

1 2

1 1

1 2

+ +

+

=

M

a) Viết qui trình bấm phím

b) Kết quả:

Bài 2: (2 điểm).Tính giá trị biểu thức chính xác đến 0,0001

5 3 4

1 3

2 3

2 3

2 4 5

+ +

+

− +

=

x x x

x x x x A

Với x = 1,8156

Bài 3: ( 2 điểm Tính căn thức nhiều tầng:

3 3 3 2

=

B

a) Viết qui trình bấm phím

b) Kết quả:

Bài 4: ( 2 điểm) Cho đa thức: P(x) = x3 + x2 -11x + 4

Với giá trị nào của a thì đa thức đã cho chia hết cho đa thức x – 2.?

Kết quả:

Bài 5: ( 2 điểm) Cho phương trình:

1

6

1 4

1 2 5

1 3

1 1

= + +

+ + +

x x

a) Nêu cách giải phương trình

b) Cho biết nghiệm phương trình

M =

Kết quả: A =

B =

x =

a =

Trang 2

Bài 6: (2 điểm) Tìm hai số a và b biết:

b a

M

1

1 5

1 3

1 1051

329

+ + +

=

=

Kết quả:

Bài 7: ( 4 điểm): Cho tam giác ABC có BC = 9cm, B∧ = 600, C∧ = 400

Tính độ dài các cạnh AB và AC

( Làm toán kết quả đến số thập phân thứ nhất)

Bài 8: ( 4 điểm) Cho tam giác ABC có A∧ = 750, AB = 10cm

Số đo các góc B và góc C tỉ lệ với 4 và 3

a) Tính độ dài các cạnh AC và BC

b) Tính diện tích tam giác ABC

a =

b =

Trang 3

UBNN huyện Tân Hồng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GD & ĐT TÂN HỒNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TÓAN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2008 – 2009

Bài 1:

a) ( 1 điểm)

Ấn: 2 1 1 1 2 1 2

b)

7

9 7

2

1 = −

=

Bài 3:

a) (1 điểm): Ấn 3 3 3 2

3

b) ( 1 điểm) Kết quả: B = 2,747702556

Bài 5:

a) (1 điểm) Đặt

5

1 3

1 1 1

+ +

=

A

;

6

1 4

1 2 1

+ +

=

B

phương trình trở thành Ax + Bx = 1

Suy ra:

B A

x

+

Tính A và B Thay vào (*) ta được x

b) (1 điểm) Nghiệm phương trình là : x =

29 24

Bài 6:

a = 7 (1điểm)

=

Trang 4

Bài 7:

Từ A kẻ AH ⊥ BC

Ta có: BH = AH Cotg600 ; CH = AH.cotg400 (1 điểm)

⇒BH + CH = AH.(cotg600 + cotg400)

⇒BC = AH.(cotg600 + cotg400) (1 điểm)

7692 , 1

9 1918 , 1 5774 , 0

+

866 , 0

1 , 5 60

6428 , 0

1 , 5 40

Bài 8:

10 A

a) Từ A kẻ AH ⊥ BC

Ta có: B∧ + C∧ = 1800 - A∧ = 1800 – 750 = 1050

0

0

15 7

105 7

3

C B C B

0

=

ABC

∆ vuông tại H nên:

A

B

Trang 5

CH = AC.cos450 = 5 3 8 , 6603

2

2 6

Vậy AC = 5 6 ≈ 12 , 2474

BC = BH + HC = 5 + 5 3 ≈13,6603 (1 điểm)

b) Diện tích tam giác ABC

S = 5 3 13 , 6603 59 , 1511

2

1

2

1

=

=

AH

( Học sinh có lời giải khác đúng vẫn được điểm tối đa)

Trang 6

UBNN huyện Tân Hồng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GD & ĐT TÂN HỒNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ DỰ BỊ KỲ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH

CẦM TAY CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2008 – 2009 NGÀY THI: 25/11/2008 THỜI GIAN LÀM BÀI: 150 PHÚT

Bài 1: (2 điểm) Tính :

3

5 2

4 2

5 2

4 2

5 3

+ + + +

+

=

A

Kết quả:

Bài 2: (2 điểm) Tìm hai số a, b, biết:

M =

b

a 1

1 5

1 3

1 1051

329

+ + +

=

Kết quả:

Bài 3: (2 điểm) Tính chính xác đến 0,0001 giá trị biểu thức:

4 3 2

1

1

y y y y

x x x x

+ + + +

+ + + +

Với x = 1,8597; y = 1,5123

Kết quả:

Bài 4: (2 điểm)

Tìm giá trị của m để đa thức:

A =

B =

Trang 7

Bài 5: (2 điểm) Cho phương trình:

2

1 2

1 3

1 4

4

1 3

1 2

1 1

4

+ + +

=

+ + +

a) Nêu cách giải phương trình trên

b) Tìm nghiệm phương trình trên:

Bài 6: (2 điểm) Tìm số dư trong phép chia

( x3 + 9x2 -7x +5) : (x – 12) Kết quả:

Bài 7: (4 điểm) Cho hình thang ABCD có A∧ =D∧ = 90 0

Đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn DC = 24cm, cạnh bên AD = 9cm

Tính độ dài cạnh BC và số đo góc B

Bài 8: (4 điểm) Cho tam giác ABC trong đó AB = 15cm, AC = 24cm, BAC∧ = 20 0

a) Tính diện tích tam giác ABC

b) Tính số đo góc C

x =

r =

Trang 8

UBNN huyện Tân Hồng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GD & ĐT TÂN HỒNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TÓAN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP HUYỆN NĂM HỌC: 2008 – 2009

Bài 1:

382

1761 382

233

=

Bài 3: B = 1,8320 (2 điểm)

Bài 4: m = -11,625 (2 điểm)

Bài 5: a) Đặt

4

1 3

1 2

1 1

1

+ + +

=

A

;

2

1 2

1 3

1 4

1

+ + +

=

B

Phương trình trở thành: 4 + Ax = Bx

Suy ra:

A B

x

Thay A, B vào (*)

b)

1459

12556 1459

884

=

Bài 6: (2 điểm) Kết quả: r = 2945

Trang 9

12 A

D

B

H

Từ B kẻ BH ⊥DC

⇒ BH = AD = 9cm

HC = DC – DH = DC – AB

BHC

∆ vuông tại H nên BC2 =BH2 +HC2 = 9 2 + 12 2 = 225

15

=

15

12

BC

HC HBC

' 13

53 0

=

' 13 53 90

90 0 + = 0 + 0

=

BHBC

' 13

143 0

=

Bài 8:

20 °

A

B

C H

a) Từ B kẻ BH ⊥AC

Ta có: BH = AB.sin200

13 , 5 3420 , 0

=

Trang 10

24 13 , 5 2

1

.

2

=

SABC BH AC

56 , 61

=

b) Tính C

3640 , 0

13 , 5

=

tg

BH

91 , 9 09 , 14

=

=

BHC

∆ vuông tại H nên:

5177 , 0 91 , 9

13 , 5

=

=

HC

BH C

tg

' 37

27 0

( Học sinh có lời giải khác đúng vẫn được điểm tối đa)

Ngày đăng: 02/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w