1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP ÔN THI HK2

2 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CMR 4 đỉnh A,B,C,D tạo thành một tứ diện Tính thể tích tứ diện b.. Tìm hình chiếu vuông góc của D lên mp ABC c.. Viết phương trình đường vuông góc chung của AC và BD d.. Viết phương trì

Trang 1

BÀI TẬP VỀ TÍCH PHÂN, HÌNH KHÔNG GIAN Bài 1: Tính:

I = ∫2 x + xdx

0

0 sin 1

π

K = ∫2 −

0

2

L= ∫2 x dx

0

3

sin

π

M = ∫2

0

3 cos sin

π

dx x

0

2

4 x dx

O = ∫3

0

)

ln(cos

sin

π

dx x

3

2

) ln(ln

e

e

dx x

x

Q = ∫3 + +

2

2

x dx

R = ln∫2 +−

0 1

1

x

x

e

e

S = ∫2

3

5

sin

π

π

dx x

0

4

U = ∫3 +

dx

V = ∫1 −

0

3

3 ) 2 (

0

3 sin

π

Bài 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

a

=

=

=

=

2 ,

1

0 ,

2

x

x

y

x

y

b

=

=

=

+

=

2 , 0 1

2 3 2

x x

x y

x x y

c

+

=

+

=

2

2 2

x y

x x y

d

=

=

2

2

2

2

x

y

x

y

e

=

=

1

2 2

x y

x y

f

=

− +

=

− +

0 3

0 5 2

y x

x y

Bài 3:Cho hàm số y = x 3 – 3x + 2 (C)

a Khảo sát và vẽ (C)

b Viết phương trình tiếp tuyến (d 1 ) với (C) tại A ∈ (C) có hòanh độ là 2.

c Viết phương trình tiếp tuyến (d 2 ) với (C) tại điểm uốn của (C)

d Tính diện tích hình phẳng giới hạnghiệm bởi (C), (d 1 ), x = 1

e Tính diện tích hình phẳng giới hạnghiệm bởi (C), (d 1 ), (d 2 )

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng qua A(1,1,0) vuông góc với (d 1 ) và cắt (d 2 ) với

(d 1 ): x− = y+ =z

1

2 8

1

(d 2 ):

= +

= +

− +

0 1

0 2

x

z y x

Bài 5: Cho mp (P): 2x + y + z – 5 = 0 và đường thẳng (d):

a CMR (d) // (P)

b Lập phương trình đường thẳng (d 1 ) đối xứng với (d) qua (P)

Bài 6: Cho 4 điểm A(4,1,4), B(3,3,1); C(1,5,5); D(1,1,1).

a CMR 4 đỉnh A,B,C,D tạo thành một tứ diện Tính thể tích tứ diện

b Tìm hình chiếu vuông góc của D lên mp ABC

c Viết phương trình đường vuông góc chung của AC và BD

d Viết phương trình các đường thẳng là giao tuyến của mp (ABC) và các mp tọa độ

e Tìm hình chiếu vuông góc của AD lên mp (ABC)

Trang 2

Bài 7: Cho (P): x + y + z – 3 = 0 và đường thẳng (d)

=

=

− +

0 3 2

0 3

z y

z x

Tìm hình chiếu vuông góc của (d) lên (P).

Bài 9: Cho đường thẳng (d):

=

=

0 17 3 2 2

0 3 2 2

z y x

z y x

(P): x -2y + z - 3 = 0

a Tìm điểm đối xứng của A(1,1,1) qua đường thẳng (d)

b Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Bài 10:Cho (d 1 ):

= + +

=

0 2 3

0 2 3 2

z x

y x

(d 2 ):

= + +

= +

0 1 2

0 9 3 2

z y

y x

a CMR (d 1 ) // (d 2 ) Viết phương trình mp (P) chứa (d 1 ) và (d 2 )

b Tìm tọa độ N là điểm đối xứng của M( -2,3,-4) qua (d 1 )

Bài 11: Cho A(1,1,2); B(2,1,-3) và mp (P): 2x + y – 3z -5 = 0.Tìm M ∈ (P) sao cho MA + MB min

Bài 12: Cho (P): x + 2y – z + 5 = 0 và đường thẳng (d): 1 3

2

3

= +

=

+

z y

x

a Tìm tọa độ giao điểm A của (d) và (P)

b Tính góc giữa (d) và (P)

c Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

d Viết phương trình đường thẳng (∆) nằm trên (P) qua A và vuông góc với (d).

Bài 13: Cho (d 1 ):



=

=

+

=

t z

t y

t x

2

2 3

3 1

và (d 2 ):

=

− +

=

0 12 2 5

0 8 2 3

z x

y x

a Tìm vị trí tương đối giữa (d 1 ) và (d 2 )

b Viết phương trình đường vuông góc chung giữa (d 1 ) và (d 2 )

Bài 14: Viết phương trình mặt cầu (S) biết:

a Tâm I(1,2,3) và tiếp xúc với (P): 3x – 4y – 10 = 0

b Bán kính R = 3 và tiếp xúc với mặt phẳng (Q): 2x + 2y + z + 3 = 0 tại M(-3,1,1)

Bài 15:Lập phương trình mặt cầu tâm I(2,3,-1) cắt đường thẳng (d):

=

− +

= + +

0 8 4

3

0 20 3 4 5

z y x

z y x

tại

2 điểm A,B sao cho AB = 16.

Bài 16: Cho mặt cầu (S): (x-3) 2 + (y+2) 2 + (z – 1) 2 = 100 và mặt phẳng (P): 2x – 2y – z + 9 = 0

a CMR (P) cắt (S), với giao tuyến là đường tròn (C)

b Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C)

Bài 17: Cho A(1,0,2); B(1,1,0); C(0,0,1); D(1,1,1).

a CMR 4 đỉnh A,B,C,D tạo thành một tứ diện, Tính thể tích tứ diện

b Viết phương trình đường cao DH của tứ diệ ABCD

c Viếp phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu ngọai tiếp tứ diện tại A

Bài 18: Cho mặt cầu (S): x 2 + y 2 + z 2 – 2x – 4z – 4 = 0 và 3 điểm A(3,1,0) , B(2,2,4) , C(-1,2,1) nằm trên mặt cầu đó.

a Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A,B,C

b Tìm tâm và bán kính mặt cầu (S)

c Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam gián ABC

Ngày đăng: 05/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w