b Sục khí CO2 từ từ tới d qua dung dịch CaOCl2 và dung dịch CaClO2 hãy viết các phơng trình phản ứng.. - Dùng dung dịch CuSO4 nhận ra dung dịch NaOH: kết tủa xanh... - Dùng dung dịch CuS
Trang 1Tài liệu ôn thi học sinh giỏi Hoá 12
2008 – 2009
IV.2 Hoà tan 7,82 gam XNO3 vào nước thu được dung dịch A Điện phân dung dịch A với điện cực trơ
- Nếu thời gian điện phân là t giây thì thu được kim loại tại catot và 0,1792 lít khí (đktc) tại anot
- Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì thu được 0,56 lít khí (đktc)
Xác định X và tính thời gian t biết I = 1,93 A.
Điện phân dung dịch A: (2đ)
XNO X NO
Ở anot : H2O – 2e 2H+ + ½ O2
Ở catot : X+ + 1e X
Ứng với 2t giây, số mol O2 = 2 x 0,1792/22,4 = 0,008.2 < 0,56/22,4 =
0,025 mol 0,5 đ
Vậy ở catot có khí H2 thoát ra : 0,025 - 0,016 = 0,009 mol
Chứng tỏ X+ đã bị khử hết
Ở catot : X+ + 1e X
2H2O + 2e 2OH- + H2
Ở anot : H2O – 2e 2H+ + ½ O2
0,5 đ
Theo nguyên tắc cân bằng electron cho nhận ở 2 điện cực:
a + 0,009.2 = 0,008.2.4 (với a là số mol của XNO3)
a = 0,046 Thay a = 0,046 ta được X = 108 (Ag)
0,5 đ
Ứng với thời gian t suy ra số mol electron trao đổi :
032 0 2
064
0
96500
It
96500.0,032
1,93
0,5 đ
Câu V:
V.1 Đốt cháy hoàn toàn 4,4g sunfua của kim loại M (công thức MS) trong oxi dư Chất
rắn sau phản ứng đem hoà tan trong 1 lượng vừa đủ dung dịch HNO 3 37,8% thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được là 41,72% Khi làm lạnh dung dịch này thì thoát ra 8,08g muối rắn Lọc tách muối rắn thấy nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch là 34,7% Xác định công thức muối rắn.
Trang 2Vì O2 dư nên M có hoá trị cao nhất trong oxit
2MS + (2 + n:2)O2 M2On + 2SO2 (0,25 đ)
M2On + 2nHNO3 2M(NO3)n + n H2O (0,25 đ)
0,5a an a Khối lượng dung dịch HNO3
m = an 63 100 : 37,8 = 500an : 3 (g)
Khối lượng dung dịch sau phản ứng
m = aM + 8an + 500an : 3 (g)
Ta có (aM + 62an) : (aM + 524an: 3) = 0,4172
Chọn n = 3 Suy ra M = 56 (Fe)
Ta có: a(M+32)= 4,4 Suy ra a = 0,05
khối lượng Fe(NO3)3 là m= 0,05 242 = 12,1(g) Khối lượng dung dịch sau khi muối kết tinh :
mdd = aM + 524an: 3 – 8,08 =20,92 (g)
Khối lượng Fe(NO3)3 còn lại trong dung dịch là :
m = 20,92 34,7 : 100 = 7,25924 (g)
Khối lượng Fe(NO3)3 kết tinh
Đặt công thức Fe(NO3)3 nH2O
Suy ra 4,84:242 (242 + 18n) = 8,08 Suy ra n = 9
CT Fe(NO3)3 9H2O
V.2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra:
2.1 Ion I- trong KI bị oxi hoá thành I 2 bởi FeCl 3 , O 3 ; còn I 2 oxi hoá được Na 2 S 2 O 3
2.2 Ion Br- bị oxi hoá bởi H 2 SO 4đặc , BrO 3-(môi trường axit); còn Br 2 lại oxi hoá được P thành axit tương ứng.
2.3 H2 O 2 bị khử NaCrO 2 (trong môi trường bazơ) và bị oxi hoá trong dung dịch KMnO 4 (trong môi trường axit).
2.1 2KI + 2FeCl3 2FeCl2 + 2KCl + I2
2KI + O3 + H2O 2KOH + O2 + I2
I2 + 2Na2S2O3 2NaI + Na2S4O6
2.2 2Br- + 4H+ + SO42-( đặc) Br2 + SO2 + 2H2O
5Br- + BrO3- + 6H+ 3Br2 + 3H2O
5Br2 + 2P + 8H2O 10 HBr + 2H3PO4
2.3 3H2O2 + 2NaCrO2 + 2NaOH 2Na2CrO4 + 4H2O
Trang 35H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 2MnSO4 + K2SO4 + 5O2 + 8H2O Bài
II :
1/ Khi sục khí Cl2 qua dung dịch Ca(OH)2, tuỳ điều kiện phản ứng có thể cho muối CaOCl2 hay Ca(ClO)2
a) Viết phơng trình phản ứng
b) Sục khí CO2 từ từ tới d qua dung dịch CaOCl2 và dung dịch Ca(ClO)2 hãy viết các phơng trình phản ứng
1/ a) Cl2 + Ca(OH)2 30 0C CaOCl2 + H2O
2Cl2 + 2Ca(OH)2 = CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O
(dung dịch)
b) CO2 + 2CaOCl2 + H2O = CaCO3 + CaCl2 + Cl2O
CO2 + CaCO3 = Ca(HCO3)2
CO2 + Ca(ClO)2 + H2O = CaCO3 + 2HClO
CO2 + CaCO3 = Ca(HCO3)2
2/ Có hỗn hợp MgSO4.5H2O và CuSO4.7H2O Bằng thực nghiệm nêu cách xác định thành phần khối lợng từng muối trong hỗn hợp, đa ra công thức tổng quát tính khối lợng từng muối, giải thích các đại lợng trong công thức
3/ Không dùng thêm thuốc thử nêu cách nhận ra 5 dung dịch sau:
NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH Viết phơng trình phản ứng
3/ Cân chính xác lấy m g hỗn hợp 2 muối ngậm nớc Đun nóng đến khối l-ợng không đổi, để nguội trong bình hút ẩm, cân lại lấy khối ll-ợng m1 (m1< m) Tính: mH2O = m - m1
Gọi x = số mol MgSO4.5H2O; y = số mol CuSO4.7H2O
Hệ pt: 210x + 286y = m
5x + 7y = (m - m1)/18
Giải đợc: x =
18,8
160m)
-(286m1
; y =
8 , 18
) 42m
khối lợng MgSO4.5H2O =
m
8 18
.100 210 160m).
-(286m1
khối lợng CuSO4.7H2O =
18.8.m
100 286 ).
42m
3/ Không dùng thêm thuốc thử nêu cách nhận ra 5 dung dịch sau:
NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH Viết phơng trình phản ứng
3/- Nhận ra dung dịch CuSO4: mầu xanh
- Dùng dung dịch CuSO4 nhận ra dung dịch NaOH: kết tủa xanh
2NaOH + CuSO4 = Ca(OH)2 + Na2SO4
Trang 4- Dùng dung dịch CuSO4 nhận ra dung dịch BaCl2: kết tủa trắng, dung dịch vẫn màu xanh
BaCl2 + CuSO4 = BaSO4 + CuCl2
- Dùng dung dịch BaCl2 nhận ra dung dịch H2SO4: kết tủa trắng
BaCl2 + H2SO4 = BaSO4 + 2HCl
- Còn lại là NaCl
Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một mẫu than có chứa tạp chất S Khí thu đợc cho hấp thụ hoàn toàn bởi 0,5 lít dung dịch NaOH 1,5M
đợc dung dịch A, chứa 2 muối và có xút d Cho khí Cl2 (d) sục vào dung dịch
A, sau khi phản ứng xong thu đợc dung dịch B, cho dung dịch B tác dụng với dung dịch BaCl2 d thu đợc a gam kết tủa, nếu hoà tan lợng kết tủa này vào dung dịch HCl d còn lại 3,495 gam chất rắn
1-Tính khối lợng C; S trong mẫu than, tính a
2-Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch A, thể tích khí Cl2 (đktc) đã
tham gia phản ứng
Phơng trình phản ứng: C + O2 CO2 (1) S + O2
SO2 (2)
x x y y Gọi số mol C trong mẫu than là x, Gọi số mol S trong mẫu than là y 12x + 32y = 3
Khi cho CO2; SO2 vào dung dịch NaOH d:
CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O (3)
SO2 + 2NaOH = Na2SO3 + H2O (4)
Cho khí Cl2 vào dung dịch A (Na2CO3; Na2SO3; NaOH d)
Cl2 + 2NaOH = NaClO + NaCl + H2O (5)
(d)
2NaOH + Cl2 + Na2SO3 = Na2SO4 + 2NaCl + H2O (6)
Trong dung dịch B có: Na2CO3; Na2SO4; NaCl; NaClO Khi cho BaCl2 vào ta có:
BaCl2 + Na2CO3 = BaCO3 + 2NaCl (7)
x x
BaCl2 + Na2SO4 = BaSO4 + 2NaCl (8)
y y
Hoà tan kết tủa vào dung dịch HCl có phản ứng, BaCO3 tan
Na2CO3 + 2HCl = 2NaCl + CO2 + H2O
Vậy : BaSO4 = 3,495 g = 0,015mol
Vậy y = 0,015 mol mS = 0,48 g S = 16
mC = 2,52 g C = 84
a gam kết tủa = 3,495 +
12
52 , 2 (137 + 60) = 41,37 g 2/Dung dịch A gồm: Na2CO3; Na2SO3; NaOH(d)
Na2CO3 = 0,21: 0,5 = 0,12M
Na2SO3 = 0,015: 0,5 = 0,03M
NaOH = 0,75-(2 0,210,52 0,015) = 0,6M
Trang 53/Thể tích Cl2 (đktc) tham gia phản ứng: MCl2 = 1 0,3/2 VCl2 = 0,3 22,4/2 = 3,36 lít
Bài 3:Cho 23,52g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch
HNO3 3,4M khuấy đều thấy thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn d một kim loại cha tan hết, đổ tiép từ từ dung dịch
H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho dến khi kim loại vừa tan hết thì mất đúng 44ml, thu đợc dd A Lấy 1/2 dd A, cho dd NaOH cho đến d vào, lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn B nặng 15,6g
1-Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp
2-Tính nồng độ các ion (trừ ion H+-, OH-) trong dung dịch A
2/Cho khí Cl2 vào 100ml dung dịch NaI 0,2M (dd A), sau đó đun sôi
để đuổi hết iôd Thêm nớc để trở lại 100ml (dd B)
a)Biết thể tích khí Cl2 đã dùng là 0,1344 lít (đktc) Tính nồng độ mol/lit mỗi muối trong dung dịch B
b)Thêm từ từ vào dung dịch B một dung dịch AgNO3 0,05M Tình thể tích dung dịch AgNO3 đã dùng nếu kết tủa thu đợc có khối lợng bằng:
-Trờng hợp 1: 1,41 gam
-Trờng hợp 2: 3,315 gam
Biết kết tủa AgI tạo ra trớc, sau khi AgI tạo hết kết tủa mới đến AgCl
c)Trong trờng hợp khối lợng kết tủa là 3,315 gam, tính nồng độ mol/lit của các ion thu đợc trong dung dịch sau phản ứng với AgNO3
(0,5đ)
Cl2 + 2NaI = 2NaCl + I2
0,006 0,012 0,012
nNaI = 0,1.0,2 = 0,02 mol ; d NaI: 0,008 mol NaCl = 0,0120,1 = 0,12 M NaI = 0,0080,1 = 0,08M b)Nếu chỉ tạo kết tủa AgI: Khối lợng kết tủa: m1 =0,008 235 = 1,88g (1,5đ)
Nếu tạo hết cả 2 kết tủa AgI và AgCl: m2 = 1,88 + 0,012.143,5 = 3,602g Trờng hợp 1: k/l kết tủa 1,41g Vậy đó là của AgI 0,006 mol VAgNO 3 =
05
,
0
006
,
0
= 0,12lít
Trờng hợp 2: k/l kết tủa 3,315g 1,88 < 3,315 < 3,602 Vậy tạo 2 kết tủa AgI và AgCl
Số mol AgNO3: 0,008 + 3,315143-,51,88 = 0,008 + 0,01 = 0,018mol VAgNO 3 =
0,05
0,018
= 0,36 lít
c)Nồng độ các ion: NO3-; Na+; Cl- (d) Thể tích dd: 100 + 360 = 460 ml 0,46 lít (1đ)
n (NO
3 ) = 0,018 mol NO3- = 0,0391 M
n (Na+) = 0,2.0,1 = 0,02 mol Na+ = 0,043 M
Trang 6n (Cl-) = 0,006.2- 0,01 = 0,002 mol Cl- = 0,00435 M
Bài I:
1/Hoà tan khí SO2 vào H2O có các cân bằng sau:
SO2 + H2O H2SO3 (1)
H2SO3 H+ + HSO3– (2)
HSO3 H+ + SO32– (3)
Nồng độ SO2 thay đổi nh thế nào? (giải thích) khi lần lợt tác động những yếu
tố sau:
a)Đun nóng dung dịch
b)Thêm dung dịch HCl
c)Thêm dung dịch NaOH
d)Thêm dung dịch KMnO4
1/a)Đun nóng dd: SO2 thoát khỏi dd SO2 trong dung dịch giảm
b)Thêm dd HCl: Cbằng (2) (3) chuyển sang trái Cân bằng (1) chuyển sang trái
H2SO3 tăng SO2 tăng
c)Thêm NaOH: NaOH + SO2 = NaHSO3
2 NaOH + SO2 = Na2SO3 + H2O
Cbằng (2) (3) chuyển sang phải Cân bằng (1) chuyển sang phải
SO2 giảm
d)Thêm KMnO4 Có pứ: làm giảm SO2
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O = 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4
SO32– + 2KMnO4 + 2H2O = H2SO4 + K2MnO4 + MnO42–
2 Một dung dịch chứa 4 ion của 2 muối vô cơ trong đó có ion SO42–khi tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2, đun nóng cho khí X, kết tủa Y và dung dịch Z Dung dịch Z sau khi a xít hoá bằng HNO3 tạo với AgNO3 kết tủa trắng hoá đen ngoài ánh sáng Kết tủa Y đem nung đợc a gam chất rắn T Giá trị của a thay đổi tuỳ theo lợng Ba(OH)2 đem dùng Nếu vừa đủ, a cực
đại, nếu lấy d, a giảm đến cực tiểu Khi lấy chất rắn T với giá trị cực đại a = 7,204, thấy T chỉ phản ứng hết với 60ml dung dịch HCl 1,2M Còn lại chất rắn có khối lợng 5,98g Hãy lập luận xác định các ion trong dung dịch
2/- Dd (có 4 ion) + Ba(OH)2,to Khí X: NH3 có NH4+
- Dd Z + AgNO3 kết tủa trắng hoá đen ngoài không khí có Cl –
- Y cực đại khi Ba(OH)2 đủ, cực tiểu khi Ba(OH)2 d có ion tạo hiđroxit l-ỡng tính
PT pứ: Mn+ + nOH –- = M(OH)n
2M(OH)n M2On + nH2O
M2On + 2nHCl = 2MCln + nH2O
nHCl = 1,2.0,06 = 0,072 mol nM2On =
2n
0,072 PTK (M2On) = 072
,
0
5,98)
-(7,204
2n = 34n
2M + 16n = 34n M = 9n thoả mãn n = 3 Ion Al3+
4 ion trong dd: Al3+ ; NH4+ ; SO42– ; Cl –
Bài III:
Trang 7Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc hỗn hợp (B) gồm 2 khí X và Y có tỷ khối đối với H2 là 22,8
1.Tính tỷ lệ số mol các muối Fe2+ trong hỗn hợp ban đầu
2.Làm lạnh hỗn hợp khí (B) xuống nhiệt độ thấp hơn đợc hỗn hợp (B) gồm
3 khí X,Y,Z có tỷ khối so với H2 bằng 28,5 Tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí (B)
3 ở -11oC hỗn hợp (B) chuyển sang (B) gồm 2 khí Tính tỷ khối của (B)
so với H2
1/ PT pứ: FeS + 12HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + 9NO2 + 5H2O
FeCO3 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + CO2 + NO2 + 2H2O
Đặt: nFeS = a mol , nFeCO3 = b mol nNO2 = 9a + b và nCO2 = b
Ta có :
b) 2 a 2(9
44b b) 46(9a
= 22,8 a:b = 1:3 n FeS : n FeCO3 = 1: 3 (b
= 3a)
2/ Làm lạnh B có phản ứng : 2NO2 N2O4 khi đó M (N2O4) = 92 làm
M tăng và = 57
Gọi x là số mol N2O4 trong hỗn hợp B, vậy B gồm:
NO2 = (9a + b) – 2x = 4b - 2x ; N2O4 = x và CO2 = b
) 2
4
(
44b 92x 2x)
-46(4b
b x x
b
= 57
b = x Tổng B’ = 4b gồm NO2 = 2b 50 ; N2O4 = b 25 ; CO2
= b 25
3/ ở – 110C phản ứng dime hoá xảy ra hoàn toàn, B gồm N2O4 = 2b và
CO2 = b
tỉ khối so với hidro =
) 2 ( 2
44 2
92
b b
b b
= 38
Bài 4:
Cho m (g) muối halogen của một kim loại kiềm phản ứng với 200 ml dung dịch axít H2SO4 đặc, nóng (lấy d) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc khí X và hỗn hợp sản phẩm Y Dẫn khí X qua dung dịch Pb(NO3)2 thu đợc 23,9 (g) kết tủa mầu đen Làm bay hơi nớc cẩn thận hỗn hợp sản phẩm Y thu đợc 171,2 (g) chất rắn A Nung A đến khối lợng không đổi thu
đợc muối duy nhất B có khối lợng 69,6(g) Nếu cho dung dịch BaCl2 lấy d vào Y thì thu đợc kết tủa Z có khối lợng gấp 1 ,674 lần khối lợng muối B 1/ Tính nồng độ mol/1ít của dung dịch H2SO4 và m (g) muối
2/ Xác định kim loại kiềm và halogen
Bài 4 ( 5 điểm)
Gọi công thức muối halozen: MR
Theo đầu bài khí X có mùi đặc biệt, phản ứng với Pb(NO3)2 tạo kết tủa đen, khí X sinh ra do phản ứng của H2SO4 đặc Vậy X là H2S Các phơng trình phản ứng:
8MR + 5H2SO4 = 4M2SO4 + 4R2 + H2S + 4H2O (1)
H2S + Pb(NO3)2 = PbS + 2HNO3 (2)
BaCl2 + M2SO4 = 2MCl2 + BaSO4 (3)
Theo (2): nH2S = nPbS = 23,9: 239 = 0,1(mol) và theo (1): nM2SO4 = 4nH2S = 0,4(mol) = nR2
Trang 8nH2SO4(p) = 5nH2S
= 0,5(mol)
Theo (3): nBaSO4 = (1,674 69,6): 233 = 0,5(mol) Vậy số mol H2SO4 d: 0,5- 0,4= 0,1(mol)
Nồng độ mol/l của axit là: (0,5+ 0,1): 0,2= 3(M)
Khối lợng m(g)= mM+ mR (với mM= 69,6- 0,4 96= 31,2 gam )
m(g)= 31,2+ (171,2- 69,6)= 132,8(g)
Xác định R,M: 101,6: 0,4= 254 Vậy R là Iốt 31,2: 0,8= 39 Vậy
M là Kali
Bài 4:
Hoà tan 0,6472 gam một kim loại vào dung dịch axít HNO3 tạo ra 1,0192
gam muối khan Thêm
dung dịch NaHCO3 vào dung dịch sau phản ứng thấy xuất hiện 0,8274 gam
kết tủa Sau khi làm khô, nung kết tủa thì thu đợc 100,8 ml khí Thể lích khí này giảm xuống còn 33,6 ml khi cho qua dung dịch NaOH Khí còn lại duy
trì tốt sự cháy (các thể tích khí đều đo ở đktc)
Hãy viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra và kiểm chứng lại bằng tính toán
Bài 4
Các phơng trình phản ứng :
Ag + 2HNO3 = AgNO3 + NO2 + H2O (1)
2AgNO3 + 2Na HCO3 = Ag2CO3 + 2NaNO3 + H2O + CO2 (2)
Ag2CO3 = 2Ag + CO2 + 1/2O2 (3)
CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O (4)
Kiểm chứng lại bằng tính toán: khối lợng gốc NO3- : 1,092 - 0,6472 = 0,372 gam
Số mol NO3- = 6.10 -3 mol với công thức M(NO3)n
MKL = 108
10
.
6
6472
,
0
3
(n=1) Vậy KL là Ag Với n= 2 không thoả mãn
VO 2 = 33,6 ml ; VCO 2 (pt 3) = 67,2 ml ; VO 2 = 1/2VCO 2 nO2 = 1/2nCO2 thoả mãn pt(3)
2/ Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho những thí nghiệm sau:
- Cho từ từ đến d dung dịch KHSO4 vào dung dịch chứa NaAlO2 và Na2CO3
- Cho từ từ đến d dung dịch NH3 vào dung dịch chứa FeCl3 và CuSO4
- Nhỏ vài giọt dung dịch NH3 đậm đặc vào AlCl3 khan
2/ Trong dung dịch chứa NaAlO2 và Na2CO3 có các cân bằng:
AlO2- + 2H2O Al(OH)3 + OH- (1)
CO32 + H2O HCO3- + OH- (2)
HCO3- + H2O H2O + CO2 + OH – (3)
Trong dung dịch KHSO4 có cân bằng: HSO4– + H2O SO24 +
H3O+
Khi cho đến d dd KHSO4 và dd chứa NaAlO2 và Na2CO3 làm dịch chuyển các cân bằng (1),(2) và (3) sang phải có các hiện tợng : - Có khí thoát ra ( khí CO2)
- Có kết tủa keo (Al(OH)3)
Trang 9Nếu d KHSO4 thì Al(OH)3 sẽ bị hoà tan: Al(OH)3 + OH – AlO2– + 2H2O
3/ Trong dung dịch FeCl3 và CuSO4 có các ion : Fe3+, Cu2+
Dung dịch NH3 có cân bằng: NH3 + H2O NH4+ + OH
-Khi cho dung dịch NH3 vào dung dịch FeCl3 và CuSO4
- Có kết tủa nâu, kết tủa xanh do phản ứng: Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3
↓ nâu
Cu2+ + 2OH
Cu(OH)2
↓ xanh
Sau đó kết tủa xanh Cu(OH)2 tự hoà tan trong dd NH3 d do phản ứng : Cu(OH)2 + 4NH3 [Cu(NH)Cu(NH)4](OH)2 ( dung dịch màu xanh )
- Nhỏ vài giọt ddNH3 đậm đặc vào AlCl3 khan có khói trắng xuất hiện do các phản ứng:
AlCl3 + 6H2O = Al(OH)3 + 3HCl
NH3 + HCl = NH4Cl ( khói trắng)
Bài 1:
1/ Hiện tợng gì xảy ra khi cho: + AgNO3 vào dung dịch K2Cr2O7
+ Ba(OH)2 vào dung dịch K2Cr2O7
+ Dung dịch H2SO41oãng vào dung dịch BaCrO4
+ Al vào dung dịch Na2CO3 lấy d
+ Al vào dung dịch HgCl2 Viết các
ph-ơng trình phản ứng
1/ * Kết tủa đỏ nâu:
Cr2O72- + H2O 2H+ + 2CrO4 2-2Ag+ + CrO42- Ag2CrO4 đỏ nâu
* Kết tủa vàng:
Cr2O72- + H2O 2H+ + 2CrO4
H+ + OH- H2O
Ba2+ + CrO42- BaCrO4 vàng
*Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu đỏ da cam và có kết tủa trắng
2CrO42-(vàng)+ 2H+ Cr2O72-(đỏ da cam) + H2O Trong môi trờng axít cân bằng chuyển sang phải
Ba2+ + SO42- = BaSO4
* Nhôm tan, lúc đầu xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan, có khí thoát ra
Na2CO3 = 2Na+ + CO3
CO32- + H2O = HCO3- + OH
HCO3- + H2O = H2O + CO2 + OH
Al + 3H2O Al(OH)3 + 3/2 H2
Al(OH)3 + OH- = AlO2- + 2H2O
* Nhôm tan, có khí thoát ra, có kết tủa trắng
2Al + 3HgCl2 = 2AlCl3 +3Hg
Al + 3H2O Al(OH)3 + 3/2 H2
(trong hỗn hống)
2/ Hoà tan a mol NaCl và b mol CuSO4 vào nớc đợc dung dịch A Điện phân dung dịch A cho đến khi nớc ở cả 2 điện cực đều bị điện phân thì dừng
Trang 10lại, phân tích các giai đoạn của quá trình điện phân, viết phơng trình phản ứng điện phân cho từng giai đoạn
1/ Thế điện cực của điện cực Hidro trong môi trờng trung tính:
E = E0 2H + /H 2 +0,059 (10 )7 2
lg
= 0 + 0,059( 14)
2
= - 0,413(V) Phản ứng điện cực 2H+ + 2e H2 2/ Dung dịch A
Cl- (a mol) H2O Na+ (a mol)
Cu2+(b mol) SO42-(b mol)
Nếu a> 2b
Gđ 1: CuSO4 + 2NaCl dp Cu + Cl2 +Na2SO4
Gđ 2: dung dịch còn Cl-, SO42-, Na+
NaCl + H2O dp NaOH + 1/2Cl2 + 1/2H2 Gđ 3: H2O ở cả 2 điện cực bị điện phân
Nếu a < 2b
Gđ1: nh trờng hợp đầu
Gđ2: dung dịch còn Cu2+, SO42-, Na+ : CuSO4 + H2O dp Cu + H2SO4 + 1/2O2
Gđ3: H2O ở cả 2 điện cực bị điện phân
Bài 3:
Cho 7,35 gam hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl, toàn bộ lợng khí CO2 sinh ra cho vào dung dịch có 0,05 mol Ba(OH)2 sinh ra a mol kết tủa Tìm khoảng xác định của a
Gọi số mol của 2 muối trong hỗn hợp là x
x thoả mãn :7,35
100 < x <
7,35
84 0,0735 < x <0,0875 Các phơng trình phản ứng :
MgCO3 + 2HCl = MgCl2 + H2O + CO2 (1) CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + H2O + CO2 (2)
Từ (1),(2) x = n CO 2 0,0735 < n CO 2 <0,0875
Phản ứng của CO2 với Ba(OH)2
CO2 + Ba(OH)2 = BaCO3 + H2O (3)
CO2 + H2O + Ba(OH)2 = Ba(HCO3)2 (4) Xét
2
2
OH
Ba
CO
n
n
)
(
luôn lớn hơn 1 vì vậy xảy ra cả hai p (3) và (4)
Số mol kết tủa a đợc tính là: a = 0,05 – (n CO2- 0,05) = 0,1 -n CO2
amax = 0,1 – 0,0735 = 0,0265 và amin = 0,1 – 0,0875 = 0,0125
Khoảng xác định của a: 0,0125< a< 0,0265
Bài 1: