HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®.. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn.. Để có thể sử dụng
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn.
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
CHUYÊN ĐỀ: RÚT GỌN CĂN THỨC
Trang 3BẬC HAI
BÀI TẬP LIÊN QUAN
1. Cho biểu thức P = 4x
√x − 3 ; (x ≠ 9)
a. Tìm giá trị của x để P=‐1
b. Tính giá trị của P biết x=4
c. Tính giá trị của P biết x = 7 − 4√3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91431
2. Cho biểu thức P = √x
√x + 2
a. Điều kiện xác định P
b. Tìm các giá trị của x nguyên để P đạt giá trị nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91441
3. Cho biểu thức P = √x + 1
√x − 3
a. Tìm điều kiện xác định
b. Tìm số x nguyên để P nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91462
4. Cho biểu thức P = 4x
√x − 3 ; (x ≠ 9).
Tìm m để với mọi x > 9 ta có m( √x − 3 P > x + 1 )
Trang 4Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91472
5. Cho biểu thức P =
x + 2√x + 1
√x
a. Chứng minh rằng P > 0 với ∀x > 0; x ≠ 1
b. Tính giá trị của P biết x = 2
2 + √3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91482
6. Cho biểu thức P = √x + 1
√x − 5
a. Tìm giá trị của x để P < 2
b. Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91492
7. Cho biểu thức P = a − √a
a. Biết a > 1 , hãy so sánh P và Q = |P|
b. Tìm a để P = 2
c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/914102
8. Cho biểu thức P = √x + 1
√x − 1
a. Tìm các giá trị nguyên của x để P đạt giá trị nguyên
b. Tìm các giá trị của x để P = √x
Trang 5http://tilado.edu.vn/675/914112
9. Cho biểu thức P =
1 − √x + x
√x với x > 0; x ≠ 1
a. Tính giá trị của P biết x = 7 − 4√3
b. Tìm giá trị lớn nhất của a để P > a
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/914143
10. Cho biểu thức A = √x − 1
10x + 2√x
a. Tìm các giá trị của x để A > A2
b. Tìm các giá trị của x để |A| > 1
4
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/914153
11. Cho biểu thức:
A = √x + 1
√x − 2 +
2√x
√x + 2 +
2 + 5√x
4 − x
a. Rút gọn A nếu x ≥ 0; x ≠ 4
b. Tìm x để A = 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/913102
12. Cho biểu thức
R = √x
√x − 2 −
4
x − 2√x .
1
√x + 2 +
4
x − 4 với x > 0; x ≠ 4
a. Rút gọn R
b. Tính giá trị của R khi x = 4 + 2√3
Trang 6c. Tìm giá trị của x để R > 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/913123
13. Cho biểu thức
A = 1
2√a − 2 −
1
2√a + 2 +
√a
1 − a
a. Rút gọn A
b. Tính giá trị của A biết a = 4
9
c. Tìm a để |A| = 1
2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/913133
14. Cho biểu thức
C = √x − 2
x − 1 −
√x + 2
x + 2√x + 1 .
(1 − x)2
2
a. Rút gọn C nếu x ≥ 0; x ≠ 1
b. Tìm x để C dương
c. Tìm giá trị lớn nhất của C
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/913143
15. Cho biểu thức
P =
10√x
x + 3√x − 4 −
2√x − 3
√x + 4 −
√x + 1
1 − √x
a. Rút gọn P
b. Chứng minh P > ‐ 3
c. Tìm GTLN của P
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91574
Trang 7P = √x
√x − 1 +
3
√x + 1 −
6√x − 4
x − 1
a. Rút gọn P
b. Tìm x để P < 1
2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91584
17. Cho hai biểu thức P = x + 3
√x − 2 và Q =
√x − 1
√x + 2 +
5√x − 2
x − 4 với x > 0; x ≠ 4
a. Tính giá trị biểu thức P khi x = 9
b. Rút gọn biểu thức Q
c. Tìm giá trị của x để P
Q đạt giá trị nhỏ nhất Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/91594
18. Cho biểu thức:
A =
2√x − 9
x − 5√x + 6 −
√x + 3
√x − 2 −
2√x + 1
3 − √x
a. Rút gọn A
b. Tính giá trị biểu thức của P khi x = 2
3 − √5
c. Tìm x để P < 1
d. Tìm x để P có giá trị nguyên
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/915104
19. Cho biểu thức
M =
a2 + √a
a − √a + 1 −
2a + √a
√a + 1
Trang 8a. Rút gọn P
b. Biết a > 1. Hãy so sánh M và √M
c. Tìm a để P = 2
d. Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/915114
20. Cho biểu thức sau:
A = 1
1 − √x +
1
1 + √x :
1
1 − √x −
1
1 + √x +
1
1 − √x
a. Rút gọn A
b. Tìm giá trị của A khi x = 7 + 4√3
c. Với giá trị nào của x thì nghịch đảo của A có giá trị nhỏ nhất
d. Với giá trị nào của x thì A.√x nhận giá trị nguyên.
e. Tìm giá trị của A khi |x| = 1
9
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/675/916105