3Viết phương trình mặt phẳng Q, sao cho Q cắt các trục tọa độ tại M, N, P với A là trọng tâm tam giác MNP... TẬP HỢP CÂC ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÂN2Viết phương trình tiếp tuyến của C biết t
Trang 1TẬP HỢP CÂC ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÂN
ĐỀ SỐ 01
Câu I
m
C m m x m mx
x
1)Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi m = 1
2)Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của (C m) đi qua gốc tọa độ
3)Trong tất cả các tiếp tuyến của (C), hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất
Câu II Cho phương trình 9 1 + 1 −t2 − (a+ 2 ) 3 1 + 1 −t2 + 2a+ 1 = 0
1)Giải phương trình khi a = 4
2)Tìm a để phương trình có nghiệm
Câu III
1)Tìm các nghiệm thuộc [0 ; 2 π] của phương trình
0 cos
2
sin
1
2
+ x x
x
2)Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P): y= x, đường thẳng x + y -2 = 0 và trục Ox
Câu IV
1)Cho tứ diện OABC có 3 cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và
OA = a, OB = b, OC = 6 với a > 0, b > 0, a + b = 1
Tính thể tích khối tứ diện trên Với giá trị nào của a và b thì thể tích ấy đạt GTLN, tìm GTLN đó
2)Trong kgian Oxyz cho 2 đường thẳng
∆
= +
− +
=
− +
−
0 4 2 2
0 4
2
z y x
z y
x
và ∆’
+
=
+
=
+
=
t z
t y
t x
2 1 2 1
a)Với điểm M(2; 1; 4), hãy tìm điểm H thuộc ∆’ để MH có độ dài nhỏ nhất
b)Viết phương trình mặt phẳng chứa ∆ và song song với ∆’
Câu V
1)Cho P(2; 1), M(2; 3) và N(4; -5)
a)Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua P và trung điểm của đoạn MN
b)Tìm trên ∆ điểm Q để độ dài đường gấp khúc MQN ngắn nhất
2)Chứng minh rằng: Với ∀n∈N*, ta luôn có:
+
1
2
.
1C n 3 3 + +
2n
2 ).
1 2
n
C
2
2C n 4 4 + +
2n
n
C
n 2 2 2
Trang 2ĐỀ SỐ 02
Câu I Cho hàm số y =x3 − 3x2 (C)
1)Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2)Tìm m để đường thẳng y = mx cắt (C) tại 3 điểm phân biệt, trong đó có đúng hai điểm có hoành độ dương
3)Gọi k là hệ số góc của đường thẳng d đi qua M(1; -2) Biện luận theo k số điểm chung của (C) và d
Câu II
2 sin
1 2
sin 2 cot
2)Giải bất phương trình :
1 )) 72 9 ( (log log 3 x − ≤
x
Câu III
1)Cho đường thẳng ∆: 2x - y - 1 = 0 và 2 điểm A(1; 6), B(-3; -4) Tìm trên ∆ điểm M để AM +BM có độ dài bé nhất
2)tính tích phân = ∫6 −
3
2 x x2 9
dx I
Câu IV
Trong kgian Oxyz cho mặt phẳng (P): x - y + z + 3 = 0
và 2 điểm A(-1; -3; -2), B(-5; 7; 12)
1)Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua B
2)Với điểm M di động trên (P), hãy tìm GTNN của biểu thức
MA + MB
3)Viết phương trình mặt phẳng (Q), sao cho (Q) cắt các trục tọa độ tại M, N, P với A là trọng tâm tam giác MNP
Câu V
1)Giả sử khai triển (x+ 1 ) 10 (x− 2 ) ta được
11
9 2
10 1 11
) 1
Hãy tìm a5?
2)Cho a, b, c là 3 số dương CMR:
+ + +b c a
1
+ + + b c
a 2
1
) 1 1 1 ( 4
1 2
1
c b a c b
+ +
ĐỀ SỐ 03
3
1 2 2 3
1 3 2
m
C m
x mx x
1)Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khim=21
Trang 3TẬP HỢP CÂC ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÂN
2)Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = 4x - 22/3
6
5
; 0 (
∈ để hình phẳng giới hạn bởi (C m) và các đường thẳng x = 0, x = 2, y = 0 có diện tích bằng 4
Câu II
1)Cho Parabol y=x2 − 3x+ 2 và điểm M(4; 6) Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên Ox và tiếp xúc với parabol tại M
2)Tính tích phân: =∫2 +
0 x 1 x3
dx
0
2 ) cos (
π
dx x x J
Câu III
Cho mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 − 2x− 4y− 6z= 0
a)Tìm tọa độ các giao điểm A, B, C(khác gốc tọa độ) của (S) với các trục tọa độ
b)Viết phương trình mặt phẳng chứa trục Ox và cắt mặt cầu theo đường tròn có diện tích bằng π
25
314 (đvdt)
c)Viết phương trình mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC
Câu IV
1)Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có một goác bằng 600 thì
3
1 sin
sin sin
cos cos
+ +
+ +
C B A
C B
A
2)Tìm m để bpt logx( 3x2 +mx+ 4 ) > 2 được thỏa mãn với mọi x > 1
Câu V
1)Cho n là số tự nhiên CMR: 1 +
n
n
C
2)Tính =∫2 +
0
) 1 ( x dx
Aïp dụng để rút gọn tổng:
S = 2C n0 + 1 2 2 +
2
1
n
3
1 2 3
n
1
+
n n n
C n
ĐỀ SỐ 04
Câu I Cho hàm số y=x3 − 3mx+ 2 (C m)
1)Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khim= 1
2)Tìm m để (C m) chỉ có 1 điểm chung với Ox
3)Tìm m để (C m) cắt parabol y =3x2 tại 3 điểm phân biệt với các hoành độ lập thành cấp số cộng
Câu II
1)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho (E) 1
9 16
2 2
= + y
M chuyển động trên tia Ox, N chuyển động trên tia Oy sao cho MN luôn tiếp xúc với (E)
Trang 4Xác định tọa độ M, N để đoạn MN có độ dài nhỏ nhất, tìm
GTNN đó
2)Tính tích phân =∫1 ++
0
2 1
) 1 ln(
dx x
x I
Câu III
1)Xác định m để phương trình 2 (sin 4 x+ cos 4x) + cos 4x+ 2 sin 2x−m= 0 có ít nhất một nghiệm thuộc 0;2
π
2)Tìm m để phương trình log 2 ( 1 ) log 2 5 3 12 0
2 2
2x− m− x+ + m+ = có hai nghiệm x1,x2thỏa mãn x1< 4 < x2
Câu IV
1)Cho tứ diện ABCD có AD⊥(ABC) và AD = AC = 4(C m), AB = 3 )
(C m ,
BC = 5(C m) Tính khoảng cách từ A đến mp(BCD)
2)Trong không gian Oxyz, cho (P): 2x - y + 2 = 0 và đường thẳng
∆
=
− +
−
= +
−
+
0 1
0 1
2
z
ky
x
z y
kx
a)Tìm k để ∆ song song với (P)
b)Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu tâm O, bán kính bằng 5,
biết tiếp diện song song với (P)
Câu V Cho x, y là hai số dương khác nhau thuộc (0; 1)
Chứng minh rằng:
4 ) 1
ln 1
(ln 1
>
−
−
−
x y
y x
y
ĐỀ SỐ 05
Câu I Cho hàm số 4 ( 2 9 ) 2 10 ( )
m
C x
m mx
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = 1
2)Tìm m để hàm số chỉ có một cực trị
Câu II
1)Cho hai đường tròn (C1) : x2 +y2 − 10x= 0
(C2) : x2 +y2 + 4x− 2y− 20 = 0 a)Viết phương trình đường tròn đi qua các giao điểm của (C1) , (C2) đồng thời có tâm nằm trên đường thẳng x + 6y - 6 = 0
b)Viết phương trình các tiếp tuyến chung của (C1) ,(C2)
2)Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x(x+ 1 ) 5 , trục Ox quay quanh trục Ox
Câu III
1)Tìm các góc của tam giác ABC biết rằng:
Trang 5TẬP HỢP CÂC ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÂN
2Cos2A + 4sinA = 2 Cos2B + 21 Cos6C + 4CosB + 132
2)Cho hệ bpt:
≤
− +
<
−
−
−
1 )1 ( log 3
1 log
2 1
0 3
1
3 2
2 2
3
x x
k x x
a)Giải hệ khi k = -5
b)Tìm k để hệ có nghiệm
Câu IV Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
=
−
−
=
−
+
0 )
1(
0 3
4
my x m
m mz
x
dm
a)CMR, khi m thay đổi thì d m luôn đi qua một điểm cố định b)CMR, d m luôn nằm trong một mặt phẳng cố định Viết phương trình mặt phẳng đó
c)Tính thể tích của khối tứ diện tạo bởi mặt phẳng trên và các mặt phẳng tọa độ
Câu V Cho A={0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5}
a)Tập hợp A có bao nhiêu tập con có phần tử 1
b)Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn, có ba chữ số khác nhau và lớn hơn 254
ĐỀ SỐ 06
Câu I Cho hàm số 4 2 2 3 2 ( )
m
C m m mx x
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = 1
2)Tìm m để (C m) tiếp xúc với Ox tại hai điểm phân biệt
3)Tính thể tích vật thể sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi (C),trục Ox và đường thẳng x = 1 quay quanh trục Ox
Câu II
1)Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường thẳng 2x + y = 0 và tiếp xúc với đường thẳng x - 7y + 10 = 0 tại M(4; 2)
2)Cho tứ diện OABC có 3 cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc Gọi α , β , γ lần lượt là góc giữa mp(ABC) với các mặt còn lại của tứ diện
Chứng minh rằng: Cosα +Cosβ +Cosγ ≤ 3
Câu III
Cho phương trình log log 2 1 2 1 0
3 2
a)Giải phương trình khi m = 2
Trang 6b)Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc
[1 ; 3 3]
Câu IV
1)Tính tích phân = ∫/2 +− ++
0 4 sin 3 cos 5
1 sin 3 4
π
dx x x
x Cosx
I
2)Cho mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 − 2x− 4y− 6z = 0
a)Tính thể tích của khối hộp chữ nhật nhận O, A, B, C làm
4
đỉnh(A,B,C là các giao điểm khác O của (S) với các trục tọa độ)
b)Viết phương trình mặt phẳng đi qua đỉnh đối diện với O của hình hộp nói trên,đồng thời chắn trên các trục tọa độ các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
c)Viết phương trình mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC
Câu V
Xét khai triển nhị thức x x )n
2
1
1 2
1
− + với x > 0 Tìm n và số hạng chứa x1, biết rằng 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên theo thứ tự lập thành cấp số cộng
ĐỀ SỐ 07
Câu I Cho hàm số 4 4 2 ( )
m
C m x x
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = 3
2)Tìm m để diện tích của phần hình phẳng nằm phía trên
Ox, được giới hạn bởi(C m)và Ox, bằng diện tích của phần hình phẳng nằm phía dưới Ox, được giới hạn bởi(C m)và Ox
3)Tìm m để (C m) có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác đều
Câu II
1)Chứng minh rằng, phương trình x2 − 2 (m+ 1 )x−m(m− 2 ) = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt Tìm m để nghiệm lớn của phương trình đạt GTNN
2
1 2 sin 3 sin sin 4
Câu III
1)Giải hệ phương trình
= +
=
+
2 ) 2 3(
log
2 ) 2 3(
log
x y
y x
y x
2) Cho mặt cầu (S): x2 +y2 +z2 − 2x− 4y− 6z= 0
Trang 7TẬP HỢP CÂC ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÂN
a)Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa Oy và cắt m/c theo một đường tròn có bán kính r = 5
b)Viết phương trình đường tròn đi qua các giao điểm(khác gốc tọa đô)ü của (S) với các trục tọa độ
Câu IV
1)Cho Parabol y=x2 và điểm M(2; 4) Viết phương trình đường tròn tiếp xúc với Ox và tiếp xúc với parabol tại M
Câu V
1)Cho n là số tự nhiên, n≥ 2 Chứng minh rằng:
1 1
0
1
2 2
.
−
−
−
≤
n n n n n
C
Khi nào xảy ra dấu đẳng thức ?
2)Bằng cách xét hàm số f(x) = logx(x+ 1 ) Chứng minh rằng:
3 log2 > log34
ĐỀ SỐ 08
Câu I Cho hàm số
2
1 2 3 2
+
+ + +
=
x
m mx mx
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = -1
2)Tìm m để (C m) có TCX.CMR, khi đó TCX của (C m) luôn đi qua một điểm cố định
3)Tìm m để (C m) tiếp xúc với đường thẳng y = m.(Kq: m = 1)
Câu II
1)Cho bpt 2x+ 1 ≥a( x− 1 + 1 )
a)Giải bpt khi a = 1
b)Tìm a để bpt có nghiệm
2)Với A,B,C là 3 góc của một tam giác CMR: Sin2A+Sin2B+
4
9
2C≤
Sin
Câu III
1)Tính tp −∫
= 1
2x x2 1
dx I
2)Gọi (x; y) là nghiệm của hệ
−
= +
+
=
+
2 2
1
2 2
x
a y
x
Tìm a để tích xy đạt GTLN
Câu IV
1)Cho (P): y2 = 4x và đường thẳng ∆: 2x - y + 2 = 0 Tìm trên (P) điểm
M, trên ∆ điểm N để đoạn MN có độ dài nhỏ nhất
2) Trong kgian Oxyz cho 2 đường thẳng
Trang 8
= +
− +
=
− +
−
0 4 2 2
0 4
2
z y x
z y
x
và ∆’
+
=
+
=
+
=
t z
t y
t x
2 1 2 1
Tìm trên mối đường thẳng một điểm để khoảng cách giữa chúng là nhỏ nhất
Câu V
CMR, nếu x, y là hai số dương thay đổi thỏa mãn phương trình
y
x
y
thì x2 +y2 ≤ 1
ĐỀ SỐ 09
Câu I Cho hàm số
1
) 1 2
−
−
−
=
x
m x m
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = -1
2)Tìm m để (C m) tiếp xúc với đường thẳng y = x
Câu II
1)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho (P): y2 =x và I(0; 2)
a)Tìm hai điểm M, N trên (P) sao cho :IM = 4 IN
b)Từ câu a, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) và đường thẳng MN khi tọa độ M, N đều là các số dương
2) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
Tính số đo góc phẳng nhị diện [B, A’C, D]
Câu III
1) Tìm a để hệ
−
= +
+
=
+
2 2
1
2 2
x
a y
x
có hai nghiệm (x1; y1), (x2; y2) với
6 ) (
)
2 1 2 2
1 −x + y −y =
x
2) Tìm TXĐ của hàm số log 21
2
1 +
−
=
x
x y
Câu IV
Trong kg Oxyz, cho đường thẳng ∆
=
−
− +
= +
−
−
0 4 2 2
0 1 2
2
z y x
z y x
và m/c (S): x2 +y2 +z2 + 4x− 4y+m= 0
1)Tìm m để ∆ cắt m/c tại hai điểm M, N với MN = 8
Trang 9TẬP HỢP CÂC ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÂN
2)Với m vừa timg được, xác định tọa độ của M và N
Câu V
Xét biển số xe là một dãy gồm hai chữ cái đứng đầu và 4 chữ số đứng sau Các chữ cái được lấy từ 26 chữ cái A, B, , Z; Các chữ số được lấy từ 10 chữ số 0, 1, , 9
Hỏi có tất cả bao nhiêu biển số xe có hai chữ cái khác nhau, đồng thời có hai số lẻ giống nhau và hai số chẵn khác nhau
(Kq: 26.25.5.4.5 2
4
A = ?)
ĐỀ SỐ 10
Câu I Cho hàm số
2
2 2
−
+
−
=
x
m x x
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = -1
2)Tìm m để hàm số nghịch biến trên (-1; 0)
3)Tìm k để phương trình Cos2t - 2(k + 2)cost + 4k + 3 = 0 có nghiệm
]
;
2
[π π
∈
Câu II
tgx
x
2
1 sin 1
2 cos 1
+
=
−
2) Giải hệ phương trình
+
=
+
=
2 2 2 2
2 3
2 3
y
x x x
y y
Câu III
1)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A
= 900,
AB = AC , trọng tâm G(2/3; 0) và tọa độ trung điểm của BC là M(1; -1)
Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
2) Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc nhau theo giao
tuyến ∆.Trên ∆ lấy hai điểm phân biệt A, B, đặt AB = a Trong (P) lấy điểm C và trong (Q) lấy điểm D sao cho AC, BD cùng vuông góc với ∆ và AC = BD = AB
Tính bán kính m/c ngoại tiếp tứ diện ABCD ? Tính d(A,
(BCD)) và bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD theo a ?
Câu IV
2
; 0 ( , cos
1 sin
x x
y
Trang 102) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm điều kiện của k để
đường thẳng
= + +
−
= +
−
+
0 1
0 2
3
z y kx
z ky
x
vuông góc với mặt phẳng x - y - 2z + 5 =
0 ?
Câu V
Với n∈N*, gọi a3n− 3là hệ số của số hạng chứa x3n− 3trong khai triển thành đa thức của (x2 + 1 )n(x+ 2 )n Tìm n để a3n− 3= 26n
ĐỀ SỐ 11
Câu I Cho hàm số
m x
m x m x y
−
+
− + +
= 2 ( 1) 1 (C m) 1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = 2
2)Với giá trị nào của m thì hàm số có hai điểm cự trị với hai giá trị cực trị cùng dấu ?
Câu II
1)Tính tích phân I ∫ x x x dx
+
= 4
4
6 6
1 6
cos sin
π
π
2) Tìm tích các nghiệm của phương trình xlog6( 3x) − 36 5 x7 = 0(t = log6x)
Câu III.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hypebol (H) có trục đối xứng Ox, Oy, đỉnh O, một tiêu điểm F2(5; 0) và một tiệm cận có phương trình y x
3
4
−
= a)Viết phương trình của (H)
b)Tính thể tích khối vật thể sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi (H) và đường thẳng x = 5 quay một vòng quanh Ox
Câu IV
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho m/c (S):
1 ) 1 ( ) 2 ( )
1
(x− 2 + y− 2 + z− 2 = (1) và mặt phẳng(P): x + 2y + 3z - 7 = 0 1)Viết phương trình đường thẳng qua tâm m/c và vuông góc với (P) Xác định tọa độ các giao điểm của đường thẳng trên với m/c
2) Gọi x,y,z là các số thực thay đổi thỏa mãn (1)
Tìm x,y,z để biểu thức A=x+ 2y+ 3z− 7 đạt GTLN
Câu V
1)Tìm hệ số của số hạng chứa x8trong khai triển nhị thức
n
x
1
3 + , x > 0
biết rằng 1 3 7 ( 3 )
4 − + = +
+
n n n
Trang 11TẬP HỢP CÂC ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN TOÂN
−a
p
1
+
−b p
1 1 2(1 1 1)
c b a c
−
(Hd: áp dụng bđt 1x+1y ≥x+4y, x,y > 0)
ĐỀ SỐ 12
Câu I Cho hàm số
1
2
−
+ +
=
x
m x mx
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = -1
2)Tìm m để (C m) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương
3)Tìm m để (C m) có TCX đi qua A(3; -1)
Câu II
1)Tính tích phân = ∫/4 +
0 1 cos 2
π
x
xdx I
2) Giải hệ
= +
=
+
1
1
3 3
2 2
y x
y x
Câu III
1)Cho elíp (E) có hai tiêu điểm F1(- 3 ; 0),F2( 3 ; 0), một đường
chuẩn có phương trình x= 43
a)Viết PTCT của (E)
b)Với điểm M bất kì trên (E), hãy tính giá trụ biểu thức
2 1 2 2
2
2
1 MF 3 OM MF.MF MF
C)Viết phương trình đường thẳng d// Ox đồng thời cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho OA ⊥OB
Câu IV
1) Lập phương trình m/c có tâm nằm trên ∆
=
−
=
+
=
t z
t y
t x
2 2
1 và tiếp xúc với
hai mp:
(P): 2x + 2y + z - 6 = 0 , (Q): 2x + y - 2z = 0
2) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Xác định và tính độ dài đoạn vuông góc chung của AD và BC
Câu V
n
x
2
2 2 1 0
Hãy tính tổng S =a0+a1+a2+ +a2n, biết rằng trong đa giác lồi có n đỉnh, số đường chéo gấp đôi số cạnh của nó
Trang 12ĐỀ SỐ 13
Câu I Cho hàm số
1
1 2
−
− +
=
x
mx x
1)Khảo sát và vẽ (C) khi m = 1
2)Tìm m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó
3)Tìm m để (C m) có TCX tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
Câu II
1)Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
0 )
1 2 ( ) 1 2
= +
− + + x x − m
2) Tính tích phân
Câu III
1)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ∆: 3x + 4y + 4 = 0 và điểm M(1; 2)
a)Viết phương trình đường thẳng d cách ∆ một khoảng
bằng 4 và nằm trong nửa mặt phẳng giới hạn bởi ∆ không chứa điểm M
b)Viết phương trình đtròn tâm M và cắt ∆ tại hai điểm A, B sao cho ∆MAB có diện tích bằng 12
Câu IV
1)Giải hệ phương trình
= + +
−
= + +
−
7 5 2
7 5 2
x y
y
x
( Đặt u,v)
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy viết phương trình mặt cầu đi qua
A(5; 5; 1) và tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ
Câu V
1)Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 1
Tìm GTLN và GTNN của biểu thức S x y y x
+
+ +
=
1
2)Giải bpt sau:
0 4
11 1 4
3 − C +P + >
ĐỀ SỐ 14
=e
e
x
xdx I
1 ( 1 )2 ln