Tuần 28: Tửứ ngày 29/3 ủeỏn 2/4/2010 Tập đọc2 Đạo đức Chào cờ Ngụi nhà Chào hỏi và tạm biệt tiết 1 Ba Thể dục Toán Chớnh tả Tập viết Tự nhiờn và Xó hội GVC Giải toỏn cú lời văn tt Ngụi
Trang 1Tuần 28:
(Tửứ ngày 29/3 ủeỏn 2/4/2010)
Tập đọc2
Đạo đức
Chào cờ Ngụi nhà Chào hỏi và tạm biệt (tiết 1)
Ba
Thể dục
Toán
Chớnh tả
Tập viết
Tự nhiờn và Xó hội
GVC Giải toỏn cú lời văn (tt) Ngụi nhà
Tụ chữ hoa: H, I, K Con muỗi
Toỏn
Tập đọc2
GVC Luyện tập Quà của bố
Năm
Toán
Chớnh tả
Kể chuyện
Mĩ thuật
Thủ cụng
Luyện tập Quà của bố Bụng hoa cỳc trắng
Vẽ màu vào hỡnh vuụng, đường diềm Cắt, dỏn hỡnh tam giỏc
Toỏn
Tập đọc2
Sinh hoạt sao Luyện tập chung
Vỡ bõy giờ mẹ đó về
Thửự hai, ngaứy 29 thaựng 3 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC
Ngoõi nhaứ
I/ Yêu cầu cần đạt
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà
- Trả lời đợc câu hỏi 1 ( SGK )
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài học
III/ Các hoạt động dạy học
Tiết 1:
1 Kiểm tra bài cũ
- Cho Hs đọc bài “ Quyển vở của em” và trả lời câu hỏi
- Bạn nhỏ thấy gì khi mở quyển vở?
- Chữ đẹp thể hiện tính nết của ai?
2 Dạy bài mới
* Giới thiệu bài
- Cho Hs xem tranh SGK /82 Tranh vẽ gì?
- Ai cũng có một ngôi nhà, và yêu ngôi nhà của mình dù nó to hay nhỏ Ngôi nhà
* Luyện đọc
* GV đọc mẫu: giọng chậm rãi, tha thiết, tình cảm - Hs đọc thầm
Trang 2* Luyện đọc tiếng, từ
- GV viết các từ, đọc mẫu: hàng xoan, xao xuyến, nở, lảnh
lót, thơm phức
- GV giải nghĩa từ khó
Giảng: Thơm phức- mùi thơm rất mạnh, hẫp dẫn
- Chỉ bảng cho HS đọc
* Luyện đọc câu:
- GV đọc mẫu từng dòng thơ Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
nh là một dấu chấm
* Luyện đọc đoạn
- GV hớng dẫn đọc từng đoạn
- Cho HS đọc 4 dòng thơ đầu
- Cho HS đọc 4 dòng thơ tiếp theo
- Cho HS đọc 4 dòng thơ cuối
- Cho HS đọc nối tiếp các khổ thơ
* Luyện đọc cả bài
- Cho Hs đọc cả bài
Gv cho điểm
c/ Ôn vần
- Gv ghi: yêu - iêu
- Đọc những dòng thơ có tiếng yêu?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần yêu?
- Nói câu chứa tiếng có vần iêu?
- Hs đọc lại kết hợp phân tích tiếng
- Hs đọc lại
- Hs đọc
- Hs đọc
- Hs đọc
- 3 -4 Hs đọc
- Hs đọc, phân tích
- Em yêu
- Hs tìm, ghép vào thanh cài
- Hs nói theo mẫu
- Nói tự nhiên
Tiết 2:
a/ Luyện đọc
- Gv đọc mẫu bài “ Ngôi nhà ”
- Đọc nối tiếp khổ thơ
- Đọc cả bài
Gv chấm điểm
b/ Tìm hiểu nội dung
- 1 Hs đọc 2 khổ thơ đầu
- Ơ trong ngôi nhà mình, bạn nhỏ nhìn thấy gì?
+ Nghe thấy gì?
+ Ngửi thấy gì?
- Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ
gắn với tính yêu đất nớc?
- Gv đọc diễn cảm bài thơ Nhấn giọng: xao xuyến
- Cho Hs nhẩm đọc thuộc lòng 1 khổ thơ mà em thích
- Cho Hs đọc thuộc lòng khổ thơ mà em thích
c/ Luyên nói
- Cho Hs quan sát tranh SGK /83
- Nêu chủ đề luyện nói
- Nhìn tranh: 1 ngôi nhà trên núi cao, 1 biệt thự hiện đại, 1
căn hộ tập thể, 1 ngôi nhà gần bến sông
- Em sẽ nói về 1 ngôi nhà mình mơ ớc
Nhận xét
- Hs đọc thầm
- Hs đọc 2 dãy
- 8 – 10 em
- Hs đọc thầm 2 khổ thơ đầu
- Hàng xoan trớc ngõ, hoa nở
nh mây từng chùm
- Tiếng chim đầu hồi lảnh lót
- Mùi rơm rạ lợp trên mái nhà, phơi trên sân thơm phức
- Hs đọc khổ thơ 3
- 2, 3 Hs đọc lại
- Hs nhẩm thuộc
- 3 - 4 Hs đọc
- Nói về ngôi nhà em mơ ớc
- Nhiều Hs nói về mơ ớc của mình về ngôi nhà
tơng lai
3 Củng cố
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài Quà của bố
………
ẹAẽO ẹệÙC CHAỉO HOÛI VAỉ TAẽM BIEÄT
I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT :
Trang 3- Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày
- Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi; thân ái với bạn bè và em nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Đồ dùng để hoá trang khi chơi đóng vai
- Vở BTĐĐ1 Điều 2 công ước QT về TE
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị đồ dùng HT
2.Kiểm tra bài cũ :
- Khi nào thì em nói lời cảm ơn ?
- Khi nào em phải xin lỗi ?
- Biết cảm ơn xin lỗi đúng lúc là thể hiện điều gì ?
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Giới thiệu trò chơi “Vòng tròn
Chào hỏi ”
Mt : Học sinh biết cách chào hỏi trong các
tình huống khác nhau
- Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài trên
bảng
- Tổ chức chơi “ Vòng tròn chào hỏi ”
- Giáo viên điều khiển trò chơi đứng giữa 2
vòng tròn và nêu các tình huống để Học
sinh đóng vai chào hỏi
- Vd :
+ Hai người bạn gặp nhau
+ Học sinh gặp thầy giáo cô giáo ở ngoài
đường
+ Em đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn
+ Hai người bạn gặp nhau trong nhà hát đang
giờ biểu diễn
Hoạt động 2 : Thảo luận lớp
Mt : Học sinh hiểu chào hỏi khi gặp gỡ , tạm
biệt khi chia tay
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo luận
theo các câu hỏi :
+ Cách chào hỏi trong các tình huống giống
hay khác nhau ? Khác nhau như thế nào ?
+ Khi chia tay với bạn em nói như thế nào
+ Em cảm thấy như thế nào khi :
- Được người khác chào hỏi
- Em chào họ và được đáp lại
- Em gặp một người bạn , em chào nhưng bạn
- Học sinh đọc lại đầu bài
- HS ra sân đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm , đối diện nhau Số người 2 vòng bằng nhau
- Học sinh chào hỏi nhau xong 1 tình huống thì người đứng vòng ngoài sẽ chuyển dịch để đóng vai với đối tượng mới , tình huống mới
- Học sinh suy nghĩ , trao đổi trả lời
- Chào hỏi trong các tình huống khác nhau phụ thuộc vào đối tượng , không gian , thời gian
- Em nói “ Chào tạm biệt ”
- Em rất vui khi được người khác chào hỏi mình
- Em rất vui
- Rất buồn và em sẽ nghĩ ngợi lan man không biết mình có làm điều gì buồn
Trang 4cố tình không đáp lại ?
* Giáo viên kết luận :Cần chào hỏi khi gặp
gỡ, tạm biệt khi chia tay Chào hỏi tạm biệt
thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau
- Cho Học sinh đọc câu tục ngữ :
“ Lời chào cao hơn mâm cỗ ”
lòng bạn để bạn giận mình không ?
- Học sinh lần lượt đọc lại
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học, tuyên dương Học sinh hoạt động tích cực
- Dặn Học sinh thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị bài học tuần sau
………
Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 2010
TOÁN
GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN ( tiếp theo )
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Hiểu bài toán có một phép trừ : bài toán cho biết gì ? hỏi gì ?
- Biết trình bày bài giải gồm : câu lời giải, phép tính, đáp số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh đếm các số từ 60 80 Từ 80 100
-Hỏi các số liền trước , liền sau của : 53, 69 , 81, 99
- Xếp các số : 32 , 45 , 29 , 70 , 82 , tăng dần , giảm dần
- 3 học sinh lên bảng Cả lớp làm vào bảng con
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mt: Học sinh nắm tên bài , biết cách giải và
trình bày bài toán
-Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài
-Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài toán :
-Giáo viên hỏi :
-bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-3 em đọc lại đầu bài -1 em đọc đề : Nhà An có 9 con gà, Mẹ đem bán 3 con gà Hỏi nhà An còn lại mấy con gà ?
-Học sinh trả lời Giáo viên ghi tóm tắt đề lên bảng
-2 em đọc lại đề qua tóm tắt
Trang 5-Cho hoùc sinh tửù neõu baứi giaỷi
- Neỏu hoùc sinh khoõng giaỷi ủửụùc thỡ giaựo vieõn
gụùi yự
-Muoỏn bieỏt nhaứ An coứn maỏy con gaứ thỡ em
laứm theỏ naứo ? ẹaởt pheựp tớnh gỡ ? ẹaởt lụứi giaỷi
ra sao ?
-1 em hoùc sinh gioỷi leõn baỷng giaỷi
-Giaựo vieõn hoỷi : Baứi toaựn thửụứng coự maỏy
phaàn?
-Baứi giaỷi goàm coự maỏy phaàn ?
-Giaựo vieõn cho hoùc sinh nhaọn xeựt treõn baỷng
baứi toaựn vaứ baứi giaỷi ủeồ khaỳng ủũnh laùi
Hoaùt ủoọng 2 : Thửùc haứnh
Mt: Hoùc tửù ủoùc baứi toaựn , ghi soỏ vaứo toựm taột
vaứ giaỷi ủửụùc baứi toaựn
- Cho hoùc sinh mụỷ SGK
Baứi 1 : Toựm taột
-Coự : 8 con chim
-Bay ủi : 2 con chim
-Coứn : … con chim ?
Baứi 2 : Toựm taột
-Coự : 8 quaỷ boựng
-bay ủi : 3 quaỷ boựng
-coứn : … quaỷ boựng ?
Baứi 3 : Cho hoùc sinh leõn baỷng giaỷi baứi toaựn
-Hoùc sinh giaỷi :
Soỏ con gaứ nhaứ An coứn laứ :
9 - 3 = 6 ( con ) ẹaựp soỏ : 6 con
-2 phaàn Phaàn cho bieỏt vaứ phaàn phaỷi ủi tỡm
-3 phaàn : lụứi giaỷi, pheựp tớnh, ủaựp soỏ
-Hoùc sinh tửù ủoùc baứi toaựn vaứ tửù giaỷi -Baứi giaỷi :
Soỏ con chim coứn laùi laứ :
8 - 2 = 6 ( con ) ẹaựp soỏ : 6 con
-Hoùc sinh tửù ủoùc baứi toaựn ghi toựm taột vaứ tửù giaỷi
Baứi giaỷi :
Soỏ quaỷ boựng coứn laùi laứ :
8 – 3 = 5 ( quaỷ boựng ) ẹaựp soỏ 5 quaỷ boựng
-3 hoùc sinh leõn baỷng -Caỷ lụựp nhaọn xeựt, sửỷa sai
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt hoùc Tuyeõn dửụng hoùc sinh laứm baứi toỏt
- Yeõu caàu hoùc sinh veà laứm caực baứi taọp trong vụỷ oõ li
- Laứm caực baứi taọp trong vụỷ Baứi taọp toaựn
- Chuaồn bũ baứi hoõm sau : Luyeọn taọp
………
CHÍNH TAÛ Ngôi nhà
I Yêu cầu cần đạt
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10 - 12 phút
- Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
- Chép sẵn nội dung bài trên bảng
- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập 2, 3 và luật chính tả cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: Chép chính tả “Ngôi nhà ”
2 Viết chính tả
Trang 6- Gv đa nội dung bài viết, đọc mẫu
* Hớng dẫn tập chép
- Gv đọc mẫu
- Nhận xét chính tả
- Hớng dẫn viết từ khó
- Gv ghi bảng, mộc mạc, yêu, đất nớc
- đọc mẫu, nêu cách viết:
- Gv đọc cho Hs viết
* Viết vở
- Gv chỉ bài viết Bài có mấy dòng thơ? Mỗi dòng có mấy
chữ?
- Gv hớng dẫn Hs t thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt vở Lu
ý viết chữ hoa đầu mỗi dòng, thẳng hàng
- Gv đọc thong thả, chỉ vào từng chữ cho Hs viết
c) Chấm, chữa lỗi
- Gv đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để Hs soát
Dừng lại ở những chữ viết khó, đánh vần
- Gv chấm khoảng 10 bài, nhận xét
d) Làm bài tập
- Gv đa bảng phụ bài 2 /84
- Cho 1 Hs điền iêu, yêu
- Đọc lại, nhận xét
+ Bài 3: c hay k?
- 1 Hs điền bảng phụ, cả lớp điền SGK Đọc lại
=> Âm c trớc e, ê, i viết là k
- 1 Hs đọc lại, cả lớp đọc thầm
- Hs đọc lại, phân tích
- Hs viết bảng con
- Hs chép bài đoạn văn vào vở
- Hs cầm bút chì soát, gạch chân chữ viết sai, ghi số lỗi ra lề
- Hs đổi bài tự kiểm tra
- Hs đọc yêu cầu
- Hs điền SGK
- Hs điền SGK
3 Củng cố :- Tuyên dơng những Hs học tốt, chép bài chính tả đúng, đẹp
………
TAÄP VIEÁT
Tô chữ H , J, K
I
Yêu cầu cần đạt
- Tô đợc các chữ hoa : H, I, K
- Viết đúng các vần : iêt, uyêt, iêu, yêu; các từ ngữ : hiếu thảo, yêu mến, ngoan
ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết đợc
ít nhất 1 lần )
II.Đồ dùng
- Chữ H , J , K mẫu
- Bài viết sẵn
III.Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu
-Tô chữ H , J , K viết vần oan, oat các từ ngoan ngoãn, đoạt giải
* Hớng dẫn H tô chữ cái hoa
- Gv hớng dẫn H quan sát và nhận xét số nét.
- Gv đính chữ H Giới thiệu chữ H hoa
- Gv nêu qui trình viết Gv chỉ chữ mẫu hớng dẫn Đặt bút ở đờng
kẻ 5 viết nét cong trái rồi lợn ngang dừng bút trên đờng kẻ 6 Từ
điểm dừng bút của nét 1 chuyển hớng đầu bút vá hơi lợn xuống
để viết nét khuyết ngợc rồi nối liền sang nét khuyết xuôi , đến
gần cuối nét khuyết thì viết tiếp nét móc ngợc dừng bút ở
ĐK2 theo chiều mũi tên, dừng bút ở đờng kẻ 2
- Gv đính chữ J Giới thiệu chữ J hoa
- Gv nêu quy trình viết: Chữ J là kết hợp của 2 nét cơ bản cong
traí và lợn ngang, móc ngợc trái ( đầu hơi lợn , cuối nét lợn hẳn
vào trong Gần giống nét 1 ở chữ hoa B
- Gv đính chữ K hoa
- Gv nêu quy trình viết: Nét 1 giống chữ J , Nét 2 là nét móc
ng-ợc trái ( đầu nét hơi lợn , cuối nét lợn hẳn vào trong) Nét 3 là kết
hợp của 2 nét cô bản móc xuôi và móc ngợc phải nối liền nhau
tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
Hs nhắc lại
Hs tô khan
- Hs tô khan
- Hs viết bảng
3 Hớng dẫn viết vần, từ ứng dụng
+ Nhận xét chữ uôi
- Gv nêu cách viết Đặt bút ở dới đờng kẻ 2 viết con chữ u cao 2
Con chữ o, a, n cao 2 li
Trang 7li nối với con chữ ô, con chữ i dừng bút tại đờng kẻ 2
+ Nhận xét chữ ơi
- Gv nêu cách viêt , hớng dẫn theo con chữ
- Các vần iêt , uyết, iêu, yêu hớng dẫn tơng tự.
+ Nhận xét từ nải chuối, tới cây, ngoan ngoãn, hiếu thảo, yêu
mến
- Gv nêu cách viết: Đặt bút giữa dòng li thứ 2 viết con chữ n nối
với con chữ a, con chữ i ( Các chữ còn lại hớng dẫn theo con chữ
- chữ.)
Nhận xét
Hs viết bảng con từ nải chuối , ngoan ngoãn
- Hs viết bảng : nải chuối , tới cây, hiếu thảo, yêu mến
4.Vở viết
Đọc nội dung bài viết 1 Hs đọc
Quan sát chữ Hs mẫu đặt bút từ đờng kẻ 6 tô theo chiều mũi tên
->Chú ý tô liền nét, ngồi đúng t thế
- Nải chuối : Viết từ đờng kẻ 3
- Tới cây : Viết thẳng nải chuối
- Hớng dẫn tô chữ J
- Viết đẹp : Cách 2 đờng kẻ viết từ đờng kẻ 3
- Hớng dẫn tô chữ K
- Hiếu thảo : viết từ đờng kẻ 3
- Yêu mến : viết thẳng dòng hiếu thảo
- Gv nêu cách viết
->Cho Hs xem vở mẫu
Hs mở vở tập viết
Hs đọc- Hs viết theo Gv hớng dẫn
5.Chấm Nhận xét
6.Củng cố : Nhận xét giờ học Tuyên dơng Hs viết đẹp
………
Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
Con Muoói
I YEÂU CAÀU CAÀN ẹAẽT :
- Neõu moọt soỏ taực haùi cuỷa muoói
- Chổ ủửụùc caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con muoói treõn hỡnh veừ
II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
1 Oồn ủũnh toồ chửực:
2 Kieồm tra baứi cuừ: GV Cho lụựp neõu baứi hoùc hoõm trửụực (Con Meứo)
- Meứo coự nhửừng boọ phaọn chớnh naứo?
- Nhaọn xeựt baứi cuừ
3 Baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi mụựi: Con Muoói
Hoaùt ủoọng 1 Troứ chụi
Muùc tieõu : HS bieỏt ủửụùc taực haùi cuỷa con muoói, caực boọ
phaọn beõn ngoaứi cuỷa con muoói.
Caựch tieỏn haứnh
GV cho lụựp chụi: Con Muoói
‘Coự con Muoói vo ve vo ve, chớch caựi mieọng hay noựi
chuyeọn, chớch caựi chaõn hay ủi chụi, chớch caựi tay hay
ủaựnh baùn, oõi da! ẹau quaự! Em ủaọp caựi buùp muoói
cheỏt.’
- Vaọy taùi sao ta laùi ủaọp cheỏt Muoói?
- GV cho HS quan saựt con Muoói ụỷ trong tranh ủửụùc
phoựng to vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
- HS caỷ lụựp haựt
- Noự huựt maựu ta
Trang 8- Con haừy chổ caực boọ phaọn beõn ngoaứi cuỷa con Muoói?
- Con Muoói to hay nhoỷ?
- Khi ủaọp con Muoói em thaỏy con Muoói cửựng hay
meàm?
- Muoói duứng voứi ủeồ laứm gỡ?
- Con Muoói di chuyeồn nhử theỏ naứo?
- Cửỷ 1 soỏ ủaùi dieọn leõn trỡnh baứy
- GV theo doừi, nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 2: Lieõn heọ thửùc teỏ
Muùc tieõu :HS bieỏt ủửụùc muoói soỏng ụỷ ủaõu, caựch phoứng
trửứ, tieõu dieọt muoói
Caựch tieỏn haứnh
GV neõu caõu hoỷi vụựi caực noọi dung sau:
- Muoói soỏng ụỷ ủaõu?
- Taực haùi cuỷa Muoói?
- Caựch dieọt trửứ Muoói?
Keỏt luaọn: Muoói ủoỏt ta seừ bũ maọt maựu vaứ Muoói laứ trung
taõm truyeõn beọnh tửứ ngửụứi naứy sang ngửụứi khaực Caực
beọnh nhử soỏt xuaỏt huyeỏt, soỏt reựt.
- Caực em nguỷ caàn phaỷi maộc maứn, nhaộc ba meù thửụứng
xuyeõn dieọt Muoói, phun thuoỏc trửứ Muoói.
Hoaùt ủoọng 3 : Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp
- Muoói laứ con vaọt coự ớch hay coự haùi?
- Muoỏn tieõu dieọt Muoói ta phaỷi laứm gỡ?
- Haừy neõu caực boọ phaọn chớnh cuỷa con Muoói
Daởn doứ:
Veà nhaứ caực con caàn ủeà phoứng , traựnh khoõng cho muoói
ủoỏt,tieõu dieọt muoói thửụứng xuyeõn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Coự ủaàu, mỡnh, chaõn vaứ caựnh
- Con Muoói meàm
- Baống chaõn, caựnh
- Thaỷo luaọn nhoựm
Thửự tử, ngaứy 31 thaựng 3 naờm 2010
TAÄP ẹOẽC Quà của bố
I Yêu cầu cần đạt
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng B ớc
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Bố là bộ đội ngoài đảo xa, bố rất nhớ và yêu em
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Học thuộc lòng một khổ bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài học
III/ Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Hs đọc 1 khổ thơ mà mình thích trong bài “ Ngôi nhà”
- ở trong ngôi nhà bạn nhỏ nhìn thầy gì? Nghe thấy gì? Ngửi thấy gì?
- Câu thơ nào nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc?
2 Dạy bài mới
a/ Giới thiệu bài
Trang 9- Mẹ rất yêu con, vất vả vì con Còn bố thì sao Bố ở đảo xa, nhớ con , gửi cho con rất nhiều quà -> Quà của bố
b/ Luyện đọc
* Gv đọc mẫu: giọng chậm rãi, tình cảm nhấn giọng ở
khổ thơ 2 khi đọc các từ ngữ: nghìn cái nhớ, nghìn cái
th-ơng, nghìn lới chúc, nghìn cài cái hôn
- Bài thơ có mấy dòng?
* Luyện đọc tiếng từ
- Gv viết, đọc mẫu: lần nào, về phép, luôn luôn,
vững vàng
- Gv giải nghĩa từ khó
Giảng: vững vàng -> chắc chắn
đảo xa -> vùng đất ở giữa biển, xa đất liền
- Gv chỉ bảng cho Hs đọc
* Luyện đọc câu:
- Gv đọc mẫu từng dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ nh
là một dấu chấm
* Luyện đọc đoạn
- Gv hớng dẫn Hs đọc đoạn khó.
- Cho Hs đọc 4 dòng thơ đầu
- Hs đọc 4 dòng thơ tiếp theo
- Hs đọc 4 dòng thơ cuối
- Cho Hs đọc nối tiếp các khổ thơ
-> Cho điểm
* Luyện đọc cả bài
- Cho Hs đọc cả bài
Gv cho điểm
c/ Ôn vần
- Gv ghi: oan , oat
+ Tìm tiếng trong bài có vần oan?
- Cho Hs quan sát tranh SGK / 86 Đọc câu dới tranh
- Nói câu chứa tiếng có vần oan?
- Nói câu chứa tiếng có vần oat ?
Nhận xét
- Hs theo dõi
- Hs đọc lại kết hợp phân tích tiếng
- Hs đọc lại, phân tích
- Hs đọc
- Hs đọc theo dãy
- Hs đọc
- 4 - 5 Hs đọc
- Hs đọc, phân tích
- Hs nói: ngoan, phân tích
- Hs nói theo mẫu, nói tự nhiên
Tiết 2:
a/ Luyện đọc
- Gv đọc mẫu bài “ Quà của bố ”
- Đọc nối tiếp khổ thơ
- Đọc cả bài
Gv chấm điểm
b/ Tìm hiểu nội dung
- Cho 1 Hs đọc khổ thơ 1:
+ Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
- 1 Hs đọc khổ thơ 2, 3
+ Bố gửi cho bạn những quà gì?
- Gv đọc diễn cảm bài thơ Nhấn giọng ở khổ 2
- Cho Hs nhẩm thuộc lòng bài thơ
c/ Luyện nói ( 8 – 10’)
- Gv nêu yêu cầu: hỏi nhau về nghề nghiệp của bố
- Cho Hs quan sát tranh SGK /86 Mọi ngời trong tranh
làm nghề gì?
- Cho 2 Hs đọc câu mẫu trong SGK
- Cho Hs hỏi đáp về nghề nghiệp của bố theo mẫu SGK
Nhận xét
- Hs đọc thầm
- 3 nhóm
- 8 – 10 em
- Hs đọc thầm
- Bố bạn là bộ đội ở đảo xa
- Hs đọc thầm
- Bố gửi những nỗi nhớ thơng, những lời chúc con khoẻ, ngoan học giỏi và rất nhiều cái hôn
- Hs đọc lại
- tự nhẩm từng câu thơ
- Thi đọc thuộc lòng
- Bác sĩ, công nhân
- 2 Hs hỏi đáp theo mẫu SGK
- Thực hành hỏi đáp
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học Khen ngợi những Hs học tốt
Trang 10TOÁN LUYỆN TẬP
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
Biết giải bài toán có phép trừ; thực hiện được cộng, trừ ( không nhớ ) các số trong
phạm vi 20
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bảng phụ ghi bài tập số 1, 2, 3, 4
+ Phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ 2 học sinh lên bảng giải bài 3 / 149 Sách giáo khoa
+ Cảlớp nhận xét, giáo viên sửa sai chung
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Mt: Học sinh nắm tên bài học Rèn kỹ năng
giải toán
-Giáo viên giới thiệu bài và ghi đầu bài
-Giáo viên hỏi : Bài toán thường có mấy
phần ?
-Bài giải thường có mấy phần ?
-Giáo viên lưu ý học sinh ghi câu lời giải
luôn bám sát vào câu hỏi của bài toán
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt: Học sinh giải toán và thực hiện các phép
cộng trừ nhanh, đúng
- Cho học sinh mở SGK
Bài 1 :
-Giáo viên nhận xét, sửa bài chung
Bài 2 :
-Giáo viên gọi học sinh đọc bài toán và tự
giải bài toán
-Giáo viên nhận xét, sửa sai chung
-3 em đọc lại đầu bài
-Học sinh đọc bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi tóm tắt bài toán
-1 học sinh đọc lại bài toán
- Học sinh giải bài toán vào phiếu bài tập
Bài giải :
Số búp bê cửa hàng còn lại là :
15 – 2 = 13 ( búp bê )
Đáp số : 13 búp bê
-Học sinh đọc bài toán -1 em lên bảng ghi số vào tóm tắt -Học sinh tự giải bài toán vào phiếu bài tập
Bài giải : Số máy bay trên sân còn lại là :
12 - 2 =10 ( máy bay )