1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

day la GA 2b/ngay lop4 tuan 30

140 344 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng - tuần 30
Trường học Trường TH số 2 TT
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC : - Phương pháp: quan sát, luyện đọc , thực hành đọc , đánh giá.. 12 I, MỤC TIÊU : - Thực hiện được các phép tính về phân số , biết tìm phân số của một số v

Trang 1

1

Trang 2

2

2 TC To¸n Ôn tập Tìm 2 số khi biết tổng (hiệu ) …

ngày vòng quanh trái đất

Trang 3

3

ChiÒu 1 H§NGLL Học tập XD ngôi trường sạch – đẹp

3

Trang 4

4

-2 SH đội Tập cỏc hoạt động về cụng tỏc sao nhi

5 TC Toỏn ễn tập về tỉ lệ bản đồ .

2 TC toán ễn tập về tỡm hai số biết hiệu & tỉ số …. VBT

4

Trang 5

ChiÒu 1 TC to¸n Ôn tìm hai số tổng ( hiệu ) & tỉ số …… VBT

Ngµy 4 / 4 / 2010

5

Trang 6

HƠN MỘT NGHÌN NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT.

I, MỤC TIẾU : -Đọc rành mạch, trôi chảy ; biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng tự hào, cangợi

6

Trang 7

7

Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử: khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đất mới (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)

* HS yếu bước đầu đọc được tên nước ngoài,đọc được đoạn ngắn

II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Ảnh chân dung Ma-gien-lăng.

II PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :

- Phương pháp: quan sát, luyện đọc , thực hành đọc , đánh giá Hình thức : nhóm , cá nhân

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

Trang 8

8

HS 1 trả lời câu hỏi : Trong 2 khổ thơ đầu, trăng được so

-HS 2 trả lời câu hỏi : Bài thơ thể hiện tình cảm của tác giả

đối với quê hương đất nước như thế nào?

-GV nhận xét , cho điểm

-HS trả lời

2.Bài mới : (35’)

a.Giới thiệu bài

b.Luyện đọc : - Cho HS đọc nối tiếp.

-HS lắng nghe -HS đọc nối tiếp (HS yếu đọc)

- Cho HS đọc chú giải + giải nghĩa từ - 1 HS đọc chú giải, 2 HS giải nghĩa từ

8

Trang 9

9

GV đọc diễn cảm cả bài 1 lần:

c.Tìm hiểu bài

*Đoạn 1: - Cho HS đọc đoạn 1. - HS đọc thầm đoạn 1

H: Ma-gien-lăng thực hiện cuộc thám hiểm với mục đích

vùng đất mới

* Đoạn 2+3: - Cho HS đọc đoạn 2 + 3. - HS đọc thầm đoạn 2 + 3

H: Đoàn thám hiểm đã gặp những khó khăn gì dọc đường? + Không có thức ăn, nước uống, người

chết phải ném xác xuống biển…

9

Trang 10

10

-* Đoạn 4+5 : - Cho HS đọc đoạn 4+5. - HS đọc thầm đoạn 4+5

H: Đoàn thám hiểm đã bị thiệt hại như thế nào? + Khẳng định trái đất hình cầu, phát

hiện ra Thái Bình Dương và nhiều vùngđất mới

H: Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo hành trình nào? - HS :

- GV chốt lại: ý đúng

d Đọc diễn cảm : - Cho HS đọc nối tiếp. - 3 HS nối tiếp cả bài, mối HS đọc 2 đoạn

- GV luyện đọc cho cả lớp đoạn 2+3 - HS luyện đọc theo hướng dẫn của GV

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn vừa luyện

Trang 11

11

-3.Củng cố , dặn dò : (5’)

- GV nhận xét tiết học

- GV yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc, kể lại câu

chuyện trên cho người thân nghe

-HS lắng nghe

Tiết 3 : ANH VĂN

Tiết 4: TOÁN :

LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 12

12

I, MỤC TIÊU :

- Thực hiện được các phép tính về phân số , biết tìm phân số của một số và Tính được diện tích hình bình hành Giải được bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng (hoặc hiệu ) và tỉ số của hai số đó

* HS yếu bước đầu biết giải bài toán về tổng và tỉ số của hai số đó

II, PHƯỜNG PHÁP & HÌNH THỨC :

- Phương pháp: quan sát, luyện tập, thực hành, kiểm tra, đánh giá

III, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Sách toán 4 VBT

IV , HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : (5’)

Trang 13

13

Gọi 2 HS lên bảng , yêu cầu các em làm bài tập hướng

dẫn luyện tập thêm của tiết 145

-Nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới : (40’)

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn HS luyện tập:

*Bài tập 1 : -GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV chữa bài trên lớp sau đó hỏi HS về :

+Cách thực hiện phép cộng , phếp trừ , phép

nhân , phép chia phân số

-HS thực hiện theo yêu cầu-HS lắng nghe

-1HS lên bảng làm bài , cả lớp làm vào vở-HS theo dõi chữa bài , trả lời câu hỏi

Trang 14

14

-+Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu

thức có phân số

-GV nhận xét , cho điểm

*Bài tập2 : -GV yêu cầu HS đọc đề bài

-GV hỏi muốn tính diện tích hình bình hành ta

5 = 10 (cm)Diện tích của hình bình hành là :

18 × 10 = 180 (cm2)-1HS đọc trước lớp , cả lớp đọc SGK-HS vẽ sơ đồ và giải bài tập

Trang 15

15

-+Bài toán thuộc dạng toán gì

+Nêu các bước giải bài toán về tìm hai số khi

biết tổng và tỉ số của hai số đó

-GV yêu cầu HS làm bài

Trang 16

16

-Tiết 5: ĐỊA LÝ :

THÀNH PHỐ HUẾ

I, MỤC TIÊU :

- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Tp Huế Tp Huế từng là kinh đô của nước ta thời Nguyễn

+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút được nhiều khách du lịch

- Chỉ được Tp Huế trên bản đồ (lược đồ)

II.PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :

- Phương pháp: quan sát, luyện tập trên bản đồ , nhĩm thực hành, đánh giá.

Trang 17

17

-III, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bản đồ hành chíùnh VN.Aûnh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lịch sử của Huế

IV, HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Trang 18

-Vì sao ở các tỉnh duyên hải miền Trung lại có các nhà máy sản

xuất đường và sửa chữa tàu thuyền?

-Nêu thứ tự các công việc trong sản xuất đường mía

GV nhận xét ghi điểm

Trang 19

19

a.Giới thiệu bài: Ghi tựa

b.Phát triển bài :

1/.Thiên nhiên đẹp với các công trình kiến trúc cổ :

*Hoạt động cả lớp và theo cặp:

-GV yêu cầu 2 HS tìm trên bản đồ hành chính VN kí hiệu và tên

TP Huế Nếu có điều kiện về thời gian và nhận thức của HS về địa

điểm của tỉnh (TP) nơi các em sống trên bản đồ thì GV yêu cầu HS

xác định vị trí tỉnh (TP) của các em rồi từ đó nhận xét hướng mà các

em có thể đi đến Huế

-HS tìm và xác định

Trang 20

20

-GV yêu cầu từng cặp HS làm các bài tập trong SGK

+Con sông chảy qua TP Huế là Sông gì?

+Huế thuộc tỉnh nào?

+Kể tên các công trình kiến trúc cổ kính của Huế

-GV nhận xét và bổ sung thêm:

+Phía tây, Huế tựa vào các núi, đồi của dãy Trường Sơn, phía

đông nhìn ra cửa biển Thuận An

+Huế là cố đô vì là kinh đô của nhà Nguyễn từ cách đây 300 năm

(cố đô là thủ đô cũ)

-HS làm từng cặp

+Sông Hương +Tỉnh Thừa Thiên

+Kinh thành Huế, chùa ThiênMụ,Lăng Tự Đức,

-HS trả lời +Lăng Tự Đức, điện Hòn Chén,chùa

Trang 21

21

-GV cho HS biết các công trình kiến trúc và cảnh quan đẹp đã thu

hút khách đến tham quan, tìm hiểu Huế

2/.Huế- Thành phố du lịch :

*Hoạt động nhóm:

-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi

+Em hãy cho biết nếu đi thuyền xuôi theo sông Hương, chúng ta

có thể tham quan những địa điểm du lịch nào của Huế?

+Em hãy mô tả một trong những cảnh đẹp của TP Huế

-GV cho đại diện các nhóm lên trình bày kết quả làm việc Mỗi

Thiên Mụ,khu Kinh thành Huế, cầuTràng Tiền,chợ Đông Ba …

-HS mô tả -HS mỗi nhóm chọn và kể một địađiểm

Trang 22

22

-nhóm chọn và kể về một địa điểm đến tham quan Nên cho HS mô

tả theo ảnh hoặc tranh GV có thể cho kể thêm một số địa điểm

tham quan ở Huế (tùy theo khả năng của HS)

4.Củng cố - Dặn dò:

-GV cho 3 HS đọc phần bài học

-GV cho HS lên chỉ vị trí TP Huế trên bản đồ và nhắc lại vị trí này

-Yêu cầu HS giải thích vì sao Huế trở thành TP du lịch

-Nhận xét tiết học

-Về nhà học bài và chuẩn bị bài “ Thành phố Đà Nẵng”

-HS đọc -HS trả lời -Cả lớp

Trang 23

23

Trang 24

24

Chiều: tiết 1

ĐẠO ĐỨC

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I, MỤC TIÊU : Biết được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường và trách nhiệm bảo vệ môi trường

- Nêu những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để BVMT Tham gia BVMT ở nhà , ở trường , nơi công cộng bằng những việc làm phù hợp với khả năng

* HS yếu đọc được phần ghi nhớ của bài

II, ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Sách Đạo đức 4 biển báo an toàn giao thông

III.PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :

- Phương pháp: Đàm thoại , nhóm thực hành, đánh giá

Trang 25

25

-IV HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’ )

- Gọi HS báo cáo tình hình chấp hành luật giao thông

-HS nối tiếp trả lời-Nhận xét , bổ sung

Trang 26

26

-c Tìm hiểu thông tin

- Yêu cầu HS thảo luận N2: Thảo luận các sự kiện đã nêu

- 5 đến 6 nhóm Nhận xét bổ sung-3HS đọc (HS yếu đọc)

HS nối tiếp giải thích Nhận xét , bổ sung

Trang 27

27

Yêu cầu HS tự làm bài 1

-Gọi HS bày tỏ ý kiến đánh giá

Trang 28

28

-Tiết 2 : LUYỆN ĐỌC

Bài: HƠN MỘT NGHèN NGÀY VềNG QUANH TRÁI ĐẤT.

I/ MUẽC TIEÂU : - Đọc trụi chảy toàn bài Đọc lưu loỏt cỏc tờn riờng nước ngoài: Xờ-vi-la, Tõy Ban Nha,

Ma-gien-lăng, Ma-tan; đọc rành mạch cỏc chữ số chỉ ngày, thỏng, năm.

II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY-HOẽC:

1.ổn định lớp:

2/ Luyện đọc: (22’)

Trang 29

29

-Cho HS đọc nối tiếp , GV chia đoạn: 5 đoạn

- Cho HS luyện đọc những từ ngữ khú đọc

- Cho HS đọc chỳ giải+ giải nghĩa từ

- Cho HS luyện đọc , GV đọc diễn cảm cả bài

* Đọc diễn cảm : (17’)

- Cho HS đọc nối tiếp 5 đoạn

- Cho HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xột + bỡnh chọn HS đọc hay

3 Củng cố dặn dò: (1’)

- HS nối tiếp đọc (2lần)

- HS viết từ khú vào bảng con

- 1 HS đọc chỳ giải, 2 HS đọc giải nghĩa từ

-HS luyeọn ủoùc caõu

khoự

- HS khá giỏi nhận xét

- HS khá giỏi đọc diễncảm tỡm ra gioùng ủoùccuỷa tửứng đoạn

-HS thi ủoùc dieóm

Trang 30

30

Gọi HS đọc lại toàn bài

-Dặn HS về nhà học bài

Tiết 3 TCTốn

TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐĨ

I, MỤC TIÊU :

-Biết cách làm các bài tập về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đĩ

*HS yếu bước đầu biết làm bài tập 1,2

Trang 31

31

-1 Luyện tập

Bài 1: Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 80 Chiều rộng bằng 2

3 chiều dài Tính chiều rộng và chiều dài. Giải : Tổng số phần bằng nhau là :2 + 3 =5(phần)

Chiều rộng của hình chữ nhật là :80 : 5 x 2 = 32 (m)

Chiều dài của hình chữ nhật là : 80 : 5 x 3 = 48 (m)

Bài 2::Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số học sinh nữ bằng 2

3 số học sinh nam Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam

Trang 32

Học sinh nam :21 học sinh

Bài 3: ( toán nâng cao ) Tổng của hai số là 240 Tỉ của hai số là 3

5 Tìm hai số đó.

Giải

Tổng số phần bằng nhau là: 3 + 5 = 8(phần)

Trang 33

-Bước đầu nhận biết ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ là gì ?

* HS yếu bước đầu nhận biết được tỉ lệ bản đồ

Trang 34

1.Kiểm tra bài cũ : (5’)

-Gọi 1HS lên làm bài tập 3 trang 153 Sgk

-Nhận xét

2.Bài mới: (35’)

a Giới thiệu bài :

-HS thực hiện theo yêu cầu

Trang 35

-Tỉ lệ 1 : 10 000 000 cho biết hình nước Việt Nam vẽ

thu nhỏ mười triệu lần : Độ dài 1cm trên bản đồ ứng

với độ dài thật là 10 000 000cm hay 100km

-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 có thể viết

-HS lắng nghe -HS quan sát

-HS đọc , tỉ lệ bản đồ-HS chú ý lắng nghe-2HS nhắc lại

-2HS nhắc lại

Trang 36

36

-10000000

1

+Tử số cho biết độ dài thu nhỏ là 1 đơn vị độ dài (cm ,

dm , m …) , mẫu số cho biết độ dài thật tương ứng là :

10 000 000 đơn vị đo độ dài đó là ( 10 000 000cm ,

T.lệbản đồ 1:1000 1:300 1:10000 1:500

Độ dài thunhỏ

Trang 37

-HS làm bài các nhân vào vở

-GV theo dõi , chấm bài

B là :a) 10 000m (S) b) 10 000dm (Đ)c) 10 000cm (S) d) 1km (S)

Trang 38

-Nhớ - viết đúng bài CT ; biết trình bày đúng đoạn văn trích ; không mắc quá năm lỗi trong bài.

-Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b, hoặc BT(3) a/b, BT do Gv soạn

II, PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :

- Phương pháp: Nghe viết , luyện tập chính tả Hình thức : thực hành viết, kiểm tra, đánh giá.

Trang 39

39

-III.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : Ba bốn tờ phiếu khổ rộng để viết BT2, BT3.

IV, HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : (5’)

- Kiểm tra 2 HS GV đọc cho HS viết: tranh chấp,

trang trí, chênh vênh, con ếch, mệt mỏi.

- 2 HS viết trên bảng lớp HS còn lại viết vào giấy nháp

Trang 40

40

-+ GV nêu yêu cầu của bài

+ Cho HS đọc thuộc lòng đoạn CT - 1HS đọc thuộc lòng đoạn CT, cả lớp theo dõi

trong SGK HS đọc thầm lại đoạn văn để ghinhớ

+ Cho HS viết những từ ngữ dễ viết sai: thoắt, khoảnh

Trang 41

41

-+Nhận xét chung

c Làm BT 2 : Câu a : Tìm tiếng có nghĩa

- Cho HS đọc yêu cầu của BT - 1 HS đọc, lớp lắng nghe

- GV giao việc , cho HS làm bài GV dán lên bảng 3 tờ

giấy đã kẻ theo mẫu

- HS làm bài theo nhóm Các nhóm thi tiếp sứcđiền những tiếng có nghĩa ứng với các ô trống

đã cho

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng - Lớp nhận xét

d.Làm BT 3 : Câu a : Tìm tiếng bắt đầu bằng r, d, gi

-GV giao việc

Trang 42

42

Cho HS làm bài GV dán lên bảng 3 tờ giấy đã viết sẵn

BT còn đề chỗ trống - HS thảo luận nhóm.- 3 nhóm lên tiếp sức

3.Củng cố , dặn dò : (5’)

-GV nhận xét tiết học

-Dặn HS ghi nhớ những thông tin qua bài chính tả

Tiết 3 : ANH VĂN

Tiết 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Trang 43

43

-MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH –THÁM HIỂM.

I, MỤC TIÊU : Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động du lịch và thám hiểm (BT1, BT2) ;

bước đầu vận dụng vốn từ đã học theo chủ điểm du lịch, thám hiểm để viết đoạn văn nói về du lịch haythám hiểm (BT3)

II, PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :

- Phương pháp: quan sát nhận xét , luyện tập Hình thức : thực hành viết, kiểm tra, đánh giá.

III.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC : Một số tờ phiếu

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : (5’) - HS1: Nhắc lại nội dung cần ghi nhớ ở tiết LTVC:

Trang 44

44

- GV nhận xét + cho điểm - HS2: Làm lại BT4 của tiết LTVC trên

Trang 45

a/ Đồ dùng cần cho cuộc thám hiểm: la bàn, lều

trại, thiết bị an toàn, đồ ăn, nước uống…

b/ Những khó khăn nguy hiểm cần vượt qua: thú

dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc, mưa gió…

c/ Những đức tính cần thiết của người tham gia - HS chép lời giải đúng vào vở hoặc VBT

Trang 46

46

-thám hiểm: kiên trì, dũng cảm, thông minh, nhanh

nhẹn, sáng tạo, ham hiểu biết…

d Làm bài tập 3

- Cho HS đọc yêu cầu của đề bài

- 1 HS đọc, lớp theo dõi trong SGK

- GV giao việc , cho HS làm bài - HS làm bài cá nhân

- Cho HS đọc trước lớp - Một số HS đọc đoạn văn đã viết

- GV nhận xét + chốt lại và khen những HS viết

đoạn văn hay

- Lớp nhận xét

3.Củng cố , dặn dò : (5’)

Trang 47

- HS biết cách nặn và nặn được một hay hai hình người hoặc con vật, tạo dáng theo ý thích.

- Biết quan tâm đến cuộc sống xung quanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Trang 48

48

- Một số tượng nhỏ; người, con vật bằng thạch cao, sứ,… Ảnh về người hoặc con vật và ảnh các hình nặn.

- Bài tập nặn của học sinh các lớp trước Vở tập vẽ Bút chì, màu và tẩy

III, PHƯƠNG PHÁP VÀ HÌNH THỨC :

- Phương pháp: quan sát, luyện tập mẫu , thực hành, kiểm tra, đánh giá.

IV, HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

- Ổn định lớp: Kiểm tra dụng cụ học vẽ.

- Bài mới: Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

Trang 49

49

GV giới thiệu những hình hình ảnh đã chuẩn bị và gợi ý học

sinh nhận xét:

+ Về các bộ phận chính của người hoặc con vật

(?) Em có nhận xét gì về các thế dáng của người hoặc của các

con vật này?

(?) Hãy kể tên các bộ phận chính của người hoặc của con vật?

- Cho học sinh xem một số hình nặn dáng người, dáng các con

Trang 50

50

GV gọi học sinh nhắc lại cách nặn mà các em đã được học ở

bài 23

- GV thao tác cách nặn con vật hoặc người:

+ Nặn từng bộ phận: Đầu, thân, chân,…rồi dính ghép lại thành

hình;

+ Nặn từ một thỏi đất bằng cách vê, vuốt thành các bộ phận;

+ Nặn thêm các chi tiết phụ cho hình đúng và sinh động hơn

- Cho các em xem một số bài tập nặn của học sinh các lớp trước

để các em tham khảo

- Một em nhắc lại cách nặn

- Quan sát GV hướng dẫn cáchnặn

Trang 51

+ Cách nặn, cách ghép hình, nặn các chi tiết và tào dáng;

+ Sắp xếp các hình nặn để tạo thành đề tài: Vui chơi, kéo co,

chọi gà, đấu vật, đi học,…

- Trong khi học sinh nặn, giáo viên đến từng bàn hướng dẫn

thêm những em còn lúng túng

- Quan sát bài tập nặn của học sinhcác lớp trước

- Chú ý lắng nghe

Trang 53

53

-+ Quan sát đồ vật có dạng hình trụ và hình cầu để chuẩn bị cho

bài sau Vẽ theo mẫu: Mẫu có dạng hình trụ và hình cầu

Trang 54

54

-1 Luyện tập

Bài 1:Năm nay con ít hơn mẹ 20tuổi và tuổi con bằng 2

4tuổi mẹ Hỏi năm nay con bao nhiêu tuổi,mẹ bao nhiêu tuổi?

Giải

Hiệu số phần bằng nhau là: 4 - 2 = 2(phần)

Năm nay con có số tuổi là: 20: 2 x 2 = 20(tuổi)

Tuổi của mẹ là: 20 : 2 x 4= 40(tuổi) Đ/S: tuổi con: 20 tuổi

Tuổi mẹ: 40 tuổi

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:01

w