1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6- Tuân 32

8 432 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 317,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 92: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN tt I.. MỤC TIÊU: - Thông qua tiết luyện tập củng cố và khắc sâu kiến thức về phép tính cộng, trừ, nhân chia phân số, số thập p

Trang 1

Tiết 92: LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH

VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN (tt)

I MỤC TIÊU:

- Thông qua tiết luyện tập củng cố và khắc sâu kiến thức về phép tính cộng, trừ, nhân chia phân số, số thập phân

- Có khả năng vận dung linh hoạt kết quả đã có và các tính chất của các phép tính

để tìm kết quả mà không cần tính toán

- HS hiểu được và định hướng giải đúng các bài tập phối hợp về phân số và số thập phân,

- Qua giờ luyện tập rèn cho HS về tính quan sát, nhận xét đặc điểm các phép tính

về số thập phân và phân số

II CHUẨN BỊ:

- Đèn chiếu, bảng phụ ghi sẵn các dạng bài tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ (10’) GV: Treo bảng phụ bài 1, 2

Bài 1: Khoanh tròn vào kết quả đúng:

Số nghịch đảo của -3 là:

A 3 ; B

3

1 ; C

3

1

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

Bài 2: Tìm số nghịch đảo của:

; 0 , 31

12

1

;

3

1

6

;

7

Gọi một học sinh lên bảng

Vì : - 3 1

3

1

=

- Số nghịch đảo của

7

3

là 3 7

- Số nghịch đảo của

3

1

6 là

19 3

- Số nghịch đảo của

12

1

là -12

- Số nghịch đảo của 0,31 là

31 100

Hoạt động 2: Luyện tập (32’) Bài 112/49 (Sgk)

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm trả lời

các câu hỏi

GV: Nhận xét, đánh gía chung và ghi điểm

cho từng nhóm

Bài 112/49 (Sgk)

a) 2678,2 b) 36,05 + 126 + 13,214 2804,2 49,264

Trang 2

Bài 113/50 (Sgk)

Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm Đại

diện nhóm lên trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét, đánh gia chung và ghi điểm

cho từng nhóm

Bài 114/50 (Sgk) Tính:

15

4 2 8 , 0 64

15

.

2

,

 − +

GV: Yêu cầu HS nhận xét phép tính trên và

nêu cách làm?

GV: Cho HS lên bảng trình bày và nhận xét.

GV: Nhấn mạnh

- Thứ tự các phép tính

- Rút gọn phân số (nếu có) về phân số tối giản

- Tìm cách tính nhanh

c) 2804,2 d) 126 +36,05 + 49,264 2840,25 175,264 e) 278,27 g) 3497,37 + 2819,1 + 14,02 3097,37 3511,39 (36,05+2678,2)+126 = (126 + 36,05)+13,214 = (678,27+14,02)+2819,1 = 3497,37 - 678,27 =

Bài 113/50 (Sgk)

a) 39.47 = 1833 b) 15,6 7,02 = 109,512 c) 1833 3,1 = 5682,3 d) 109,512 5,2 = 569,4624 (3,1 47) 39 =

(15,6 5,2) 7,02 = 5682,3 : (3,1.47) =

Bài 114/50 (Sgk) Tính:

15

4 2 8 , 0 64

15 2 ,

 − +

3

11 : 15

34 10

8 64

15 10

32

 − +

=

3

11 : 15

34 5

4 4

3

 − +

=

3

11 : 15

22 4

3 + −

=

3

11 : 15

34 5

4 4

3

 − +

=

=

3

11 : 15

22 4

3 + −

Trang 3

Bài 119/23 (Sbt)

Tính một cách hợp lý

61 59

3

9

.

7

3

7

.

5

3

+ +

+

GV: Hướng dẫn HS giải bài toán

11

3 15

22 4

3+ −

=

20

8

15 5

2 4

20 7

Bài 119/23 (Sbt)

Tính một cách hợp lý

61 59

3

9 7

3 7 5

 + + +

=

61 59

2

9 7

2 7 5

2 2 3

 − + − + + −

=

61

1 59

1

9

1 7

1 7

1 5

1 2 3

305

84 305

56 2

3 61

1 5

1 2

 −

=

Hoạt động 3: Củng cố - HDVN (3’) Củng cố:+GV củng cố lại toàn bộ kiến thức

đã học về phân số, số thập phân và các dạng

bài tập về phân số

HDVN:- Xem lại các bài tập đã giải.

- Ôn lại các phép toán về phân số và số thập

phân

- Hoàn thiện các bài tập trong SGK và SBT

- Chuẩn bị để tiết sau làm bài kiểm tra 1tiết

HS lắng nghe

Ghi nhiệm vụ về nhà

Trang 4

Tiết 93 : KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU:

- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các ph©n số, c¸c phÐp tÝnh vÒ ph©n sè, hçn sè, sè thËp ph©n, phÇn tr¨m , phép tính cộng , trừ, nhân, chia các ph©n số, qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng ph©n sè

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập

II CHUẨN BỊ:

- GV: Chuẩn bị đề

- HS: Chuẩn bị vở và dụng cụ kiểm tra

II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

A- Nội dung kiểm tra

Câu 1: Điền Đúng ( Đ ) , Sai ( S ) vào ô trống : ( 2 điểm )

a) 3

4

− có số nghịch đảo là -3

4  b)

7

1

có số đối là

1

7  c) 65,,252 là phân số  d)

1000

7

là phân số thập phân  đ)

5

3

15

9

là hai phân số bằng nhau  e)

8

0

− có số nghịch đảo là 0

8

 g)

14

7

là phân số tối giản  h)

16

3

- 8

5

− + 2

1

= 16

5

Câu 2: Tính( 2,5 đ) : a) -1,6 : (1+ 2

3) b) 14.15

49 - (4 2

5 + 3)

Câu 3: Tìm x ( 3 đ) : a) x - 21

3 = 31

3 ; b) 4

9 - 11

8x = 1

3 c) (4,5 -2x)14

7= 11

7

Câu 4 : Điền vào ô trống( 1.5 đ) :

72 =

7

− =

12 =

63

36

Câu 5 : Tính tổng : S =

7 5

4 + 9 7

4 + 11 9

4 + +

99 97

4

(1 đ)

B- Đáp án + Biểu điểm

Câu 1: Mỗi ý đúng được 0.25đ

Trang 5

Đ S S Đ S S S S

Câu 2: (2,5đ)

a) -1,6 : (1+ 2

49 - (4 2

5 + 3)

= -1,6 : 5

7 - 22

15 (1đ)

= -16 2

105 (0.5đ)

= -16

25(0,25đ)

Câu 3: (3đ)

a) x - 21

3 = 31

3 b) 4

9 - 11

8x = 1

7= 11

7

x = 31

3 +21

8x=4

9-1

3(0.25đ) (4,5 -2x)=11

7 :14

7(0.25đ)

x = 52

3

1 1

8x=1

x =1

9:11

8 (0.25đ) 2x = 4.5-1=3.5 (0.25đ)

x = 8

Câu 4: (1,5đ) Mỗi số đúng được 0.5đ

72

126

− =

4

7

− =

12 21

− =

36 63

Câu 5(1đ): S=2 2

5 7

.

7 9

.

911

. + ……+ 2 2

97 99

.

5 7. 7 9 911 . 97 99.

 + + + + 

S= 2 1 1

5 99

 − 

 ÷

  ( 0.25đ)

S= 2 94

495 ( 0.25đ) S= 188

495 ( 0.25đ)

Trang 6

Tiết 94 : TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC

I MỤC TIÊU:

- HS nhận biết và hiểu qui tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đó để tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Có ý thức áp dụng qui tắc này để giải một số bài toán thực tiễn

II CHUẨN BỊ:

SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, qui tắc, bài tập củng cố,

sơ đồ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’) GV: Treo bảng phụ ghi sẵn sơ đồ

Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân

20 4

5

Từ cách làm trên, hãy điền các từ thích hợp

vào chỗ trống:

Khi nhân một số tự nhiên với một phân số ta

có thể:

- Nhân số này với …… rồi lấy kết quả ……

Hoặc:

- Chia số này cho… rồi lấy kết quả ………

HS:

- Nhân số này với tử số rồi lấy kết quả chia cho mẫu số Hoặc:

- Chia số này cho mẫu số rồi lấy kết quả nhân với tử

Hoạt động2: Tìm tòi phát hiện kiến thức mới.(12’) GV: Treo đề bài ghi bảng phụ yêu cầu HS

đọc

Hỏi: Đề bài cho biết gì? Và yêu cầu điều gì?

1 Ví dụ: (SGK) HS: Lên bảng trình bày.

Giải:

20

20

Trang 7

3 số HS thích đá bóng

60 % số HS thích chơi đá cầu

2

9 số HS thích chơi bóng bàn

4

15 số HS thích chơi bóng chuyền

Yêu cầu: Tính số HS thích bóng đá? đá cầu?

bóng bàn? bóng chuyền?

GV: Treo bảng phụ ghi tóm tắt đề cho HS

quan sát => HS dễ dàng nắm bắt yêu cầu đề

bài

Hỏi: Muốn tìm số HS thích đá bóng ta làm

như thế nào?

GV: Ta có thể làm một trong hai cách thực

hiện ở sơ đồ đã hoàn thành trên

GV: Tương tự, em hãy tính 60% số HS thích

chơi đá cầu? (gợi ý: Viết 60% dưới dạng phân

số để dễ tính)

GV: Từ cách giải trên hãy làm ?1.

Số HS thích bóng đá là:

45 2

3 = 30 (HS)

Số HS thích đá cầu là:

45 60% = 45 60

100 = 27 (HS)

Số HS thích bóng bàn là:

45 2

9 = 10 (HS)

Số HS thích bóng chuyền là:

45 4

15 = 12 (HS)

- Làm ?1

Hoạt động 3: Hình thành Quy tắc (10’) GV: Giới thiệu cách làm trên chính là tìm giá

trị phân số của một số cho trước

Hỏi: Muốn tìm giá trị phân số của một số cho

trước ta làm như thế nào?

GV: Một cách tổng quát, muốn tìm m

n của số

b cho trước ta làm như thế nào?

GV: Cho HS đọc quy tắc

- Lưu ý: m, n ∈ N, n ≠ 0

Giải thích công thức m

n của b chính là m

n b

2 Quy tắc: (SGK) HS: Ta lấy số cho trước nhân với phân

số đó

HS: Phát biểu như SGK.

Hoạt động 3: Luyện tập- Củng cố - HDVN(15’) GV: Cho HS làm ?2

Trang 8

Lưu ý: HS cần xác định đúng trong bài tập m

n

là phân số nào? số b là số nào? và hiểu rằng số

b có thể là: số nguyên, phân số, số thập phân,

phần trăm, hỗn số…

GV: Để trả lời câu hỏi nêu ra ở đầu bài "tính

nhẩm 75% của 25 như thế nào?" ta làm bài

116/51 SGK

- Yêu cầu so sánh 16% 25 vả 25% 16?

Nhận xét: Muốn tính 16% của 25 ta có thể tính

25% của 16 việc tính toán sẽ dễ dàng hơn

GV: Dựa vào nhận xét, tính câu a, b

GV: Lưu ý 25% = 1

4; 50% = 1

2

Củng cố:

- Nhắc lại quy tắc tìm giá trị phân số của một

số cho trước

- Bài tập: Làm bài 115/51 SGK

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc quy tắc

- Làm bài tập 117 – 125/52, 53 SGK

- Mang máy tính bỏ túi tiết sau luyện tập

HS: 16% 25 = 16

100 25 = 16.25

100 25% 16 = 25

100 16 = 25 16

100

=> 16% 25 = 25% 16

HS: Lên bảng trình bày.

Một vài học sinh nhắc lại quy tắc Một học sinh lên bảng làm bài 115

HS ghi nhiệm vụ về nhà

Ngày đăng: 04/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Hình thành Quy tắc.     (10’) - Số học 6- Tuân 32
o ạt động 3: Hình thành Quy tắc. (10’) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w