Thứ hai Ngày dạy:Tập đọc ĐẦM SEN A- Mục tiêu: 1.KT: Biết đọc trơn cả bài.Hiểu ND bài:Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen.. Viết được các vần en, oen, ong, oong; các TN, hoa sen, nhoẻ
Trang 1Thứ hai Ngày dạy:
Tập đọc ĐẦM SEN A- Mục tiêu:
1.KT: Biết đọc trơn cả bài.Hiểu ND bài:Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
2.KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, dẹt lại Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
3.TĐ:Tập trung học tập, hăng say phát biểu Thấy được cái đẹp của hoa sen làm tô thêm vẻ đẹp của cảnh quang môi trường Có ý thức bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp
B- Dồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
C- Các hoạt động dạy học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Vì bây giờ "
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc kết hợp trả lời các câu hỏi
2’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
phía ngoài cùng của hoa sen
Nhị (nhuỵ): Bộ phận sinh sản của hoa
Thanh khiết: trong sạch
Ngan ngát: mùi thơm nhẹ
-Lớp ĐT
10’ *3- Ôn các vần en, oen:
a.Yêu cầu 1 ?
H: Tìm trong bài tiếng có vần en ?
- HS tìm: sen, ven, chen
Trang 2b-Yêu cầu 2?
-Giới thiệu tranh
-GT câu M: Truyện Dế Mèn phiêu lưu ký rất
hay Tìm tiếng có vần en trong câu
- Cho HS xung phong nói câu chứa tiếng có
vần en
-Tương tự HD nói câu chứa tiếng có vần oen
+Gọi HS đọc toàn bài
-Lá màu xanh mát,cao, thấp, chen nhauphủ khắp mặt đầm
-1 em đọc đoạn 2H: Khi nở hoa sen trong đẹp như thế nào ? - Cánh hoa đỏ nhạt, xoè ra phô đài sen
-Gọi HS nhìn M trong SGK và TH nói về sen
- Cho HS thực hành nói về sen
Cây sen mọc trong đầm, lá sen màu xanh mướt, cánh hoa màu đỏ nhạt, đài
và nhị vàng Hương sen thơm ngát thanh khuyết nên sen thường được dùng để ướp chè
- Gọi nhiều HS thực hành luyện nói về sen
Trang 3Thứ ba Ngày dạy:
Tập viết:
TÔ CHỮ HOA – L, M, N A- Mục tiêu:
-KT: Biết tô chữ L, M, N hoa Viết được các vần en, oen, ong, oong; các TN, hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong
-KN: Viết đúng, viết đẹp kiểu chữ thường, viết đều nét đúng quy trình, dãn đúng khoảng cáchgiữa các chữ theo mẫu.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B- Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ có viết sẵn chữ L,M, N hoa, các vần oen, en, ong, oong các
TN hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong theo mẫu
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ: - GV KT bài ở nhà của
HS trong VTV
- Gọi HS viết bảng: Hoa sen, đoạt giải
2’
II- Day - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trược tiếp)
2- Hướng dẫn tô chữ :
5’ - Treo bảng phụ cho HS quan sát chữL hoa
-Tương tự HD chữ M, N
- HS quan sát và NX
- GV nêu q/ trình viết kết hợp tô chữ trong mẫu
- HS theo dõi và tô chữ trên không
- HS tập viết vào bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV hướng dẫn HS cách nối giữa các con chữ
khoảng cách giữa các chữ khi viết bài
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS
16’ 4- Hướng dẫn HS viết vào vở:Hãy nhắc lại
cho cô tư thế ngồi,cách cầm bút, đặt vở khi viết
- HS nhắc lại theo yêu cầu của GV
- Giao việc
GV theo dõi chấm chữa
- HS tô chữ LM N hoa, viết các vần
và TN ứng dụng trên
3’ 5- Củng cố - dặn dò:
Bổ sung:………
Trang 4Chính tả:
Tập chép:HOA SEN A- Mục tiêu:
-KT: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát Hoa sen: 28 chữ trong khoảng 12-15’
-KN:Trình bày bài viết sạch đẹp, viết đúng khoảng cách giữa các con chữ Điền đúng vần en hay oen, g hay gh vào chỗ trống
-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B- Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ viết sẵn bài chính tả và BT 2,3
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm lại BT 2a, 2b/tr 87
- KT và chấm bài ở nhà của HS phải viết lại
- 2 HS lên bảng mỗi em 1 phần
1’
5’
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS tập chép:
- Treo bảng phụ đã viết sẵn ND bài lên bảng - HS nhìn và đọc bài thơ
- Yêu cầu HS tìm và viết chữ khó
- GV theo dõi, nhận xét, sửa sai
- HS tìm và viết ra bảng con
- KT tư thế ngồi, cách cầm bút và giao việc
- GV đọc bài cho HS soát lỗi - HS dùng bút chì soát lỗi, gạch
chân chữ viết sai
- GV chấm bài
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi bên lề vở
8’ +BT: Treo bài tập lên bảng
H: Bài yêu cầu gì ?
- Hướng dẫn và giao việc
- HS quan sát phần a
- Điền vần en và oen
- HS làm trong VBT bằng bút chì
- 2 HS lên bảng chữa
- Theo dõi, nhận xét và sửa - Lời giải: Đèn bàn, xoèn xoẹt
- Yêu cầu HS quan sát phần b - HS quan sát
H: Bài yêu cầu gì ?
H: Hướng dẫn và giao việc
- Theo dõi: NX và sửa sai
+ Y/c nhắc lại quy tắc chính tả e, ê, i
- Điền chữ g hay gh-Làm BT trong vở và lên bảng chữa
- 3,4 HS nhắc lại: Âm đầu gờ đứng trước i, ê, e viết là gh còn lại là g
Trang 5Thứ tư Ngày dạy:
Tập đọc:
MỜI VÀO A- Mục tiêu:
1.KT: Biết đọc trơn cả bài "Mời vào".Hiểu ND bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những
người bạn tốt đến chơi TLCH 1,2 SGK HTL 2 khổ thơ đầu
2.KN:Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Kiễng chân, soạn sửa, quạt mát, buồm
thuyền.Bước đầu biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
3.TĐ: Tích cực học tập, hăng say phát biểu Học tập tính hiếu khách của chủ nhà trong bài B- Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc
C- Các hoạt động dạy - học:
5’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Đầm sen"
Nêu những từ miêu tả lá sen
Khi nở hoa sen trong đầm đẹp như thế nào ?
Hãy đọc câu văn miêu tả hương sen trong bài
- 1 vài HS đọc và trả lời câu hỏi
2’
18’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- GV treo bảng phụ yêu cầu HS đọc các từ:
Kiễng chân, soạn sửa, quạt mát, buồm thuyền - HS đọc, CN, ĐT
- GV cùng HS giải nghĩa những từ trên
+ Luyện đọc câu thơ
- Cho HS đọc nối tiếp các câu thơ trong bài - HS đọc nối tiếp nhóm, tổ
+ Luyện đọc đoạn, bài thơ
- HS đọc nối tiếp từng khổ trước lớp
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm 3-Thi đọc giữa các nhóm
10’ *3- Ôn các vần ong, oong:
Trang 6H: Hãy tìm trong bài tiếng có vần ong ?
-Y/c 2 ?
-HS tìm: Trong - p/ tích, đọc CN,ĐT-Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, có vần oong
-Cho q/ sát tranh đọc câu mẫu
-Tìm tiếng có vần ong trong câu M
-Cho thi đua tìm tiếng ngoài bài có vần ong
-Tương tự vần oong
H: Hãy tìm tiếng, từ có chứa vần oong ?
- Q/ sát tranh, đọc câu mẫu-Tiếng chong, tiếng chóng
HS tìm và nêu: Bóng đá, long lanh-HS q/sát tranh đọc câu M
-HS tìm và nêu: Boong tàu, cải xoong
- HS đọc lại các từ vừa tìm được+ Cho HS đọc lại bài
- Gọi HS đọc 2 khổ thơ cuối và yêu cầu TLCH
- Người gõ cửa là: Thỏ, Nai, Gió
- Gió được mời vào như thế nào ?
-Vậy gió được chủ nhà mời vào để cùng làm
- Y/cầu HS đọc từng khổ thơ theo cách p/ vai+
+Khổ thơ 1: Người dẫn chuyện, chủ nhà, Thỏ HS đọc phân vai theo hướng dẫn+ Khổ 2: Người dẫn chuyện, chủ nhà, Nai
+ Khổ 3: Người dẫn chuyện: Chủ nhà, Gió
+ Khổ 4: Chủ nhà
7’ b- Học thuộc lòng bài thơ:
- GV treo bảng phụ có ND bài thơ
- GV xoá dần bài trên bảng cho HS đọc
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
H: Hãy nêu cho cô chủ đề luyện nói ?
- GV nêu yêu cầu, HS quan sát tranh và đọc
câu mẫu
-Nói về con vật mà em yêu thích -HS quan sát tranh & đọc
-HS thảo luận nhóm 2
- Gọi nhiều HS thực hành luyện nói
+Gợi ý:Con vật mà em yêu thích là con gì?
Em nuôi nó đã lâu chưa? Con vật đó
có đẹp không ? Con vật đó có lợi gì ?
- Mỗi học sinh có thể nói gì về con vậtkhác những con vật bạn đã kể
3’ 5- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi : Tôi là ai - HS chơi thi giữa các tổ
- GV tổng kết giờ học
Trang 7: - HTL bài thơ- Chuẩn bị cho tiết sau.
-KT: Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng khổ thơ 1,2 bài Mời vào khoảng 15’
-KN: Làm đúng các BT chính tả: Điền vần ong hay oong, điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống Trình bày bài sạch đẹp, viết đúng khoảng cách giữa các con chữ
-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B- Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ viết sẵn bài viết và ND bài tập
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Chấm bài mà HS phải viết lại ở nhà
H: gh đứng trước các ng âm nào ? - gh đứng trước các ng âm i, e và ê
2’
16’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- HS viết từng từ trên bảng con
- Cho HS nêu lại tư thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách viết bài thơ - 1, 2 HS nêu
-Cho HS chép bài vào vở
- GV đọc, chỉ trên bảng để HS soát lỗi
a- Điền vần: ong hay oong ?
- GV hướng dẫn và giao việc - HS điền bằng bút chì trong VBT rồi
nêu miệng kết quả
- Lớp theo dõi, sửa saib- Điền chữ: ng hay ngh ?
- Cho HS tự nêu yêu cầu và làm bài - HS làm trong VBT rồi chữa bảng
- Cho HS nhận xét rồi chữa bài - Nghề dệt vải, Ngon tháp
c- Quy tắc chính tả: ngh luôn đứng trước ng
âm nào ?
ngh + i, e, ê
ng + a, o, ô,
Trang 83’ 4- Củng cố - dặn dò:
Khen những HS học tốt, chép bài đúng, đẹp
Bổ sung:……… Thứ sáu Ngày dạy:
Tập đọc:
CHÚ CÔNG A- Mục tiêu:
1.KT: Biết đọc trơn được cả bài: Chú Công Hiểu ND bài: Đặc điểm của đuôi công lúc bé và
vẻ đẹp của bộ lông công khi trưởng thành TL được CH 1,2 (SGK)
2.KN: Đọc trôi chảy cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nâu gạch, xòe, rẻ quạt, rực rỡ, sắc màu Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy
3.TĐ: Tập trung học tập, tích cực xây dựng bài
B- Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài TĐ trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
5’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc bài thơ "Mời vào" - 1 vài em đọc và trả lời câu hỏi.H: Những ai đến gõ cửa ngôi nhà ?
H: Gió được mời vào trong nhà bằng cách nào ?
- GV nhận xét, cho điểm
2’
18’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng, từ
- GV viết từ cần luyện đọc lên bảng - HS đọc CN, lớp
- GV ghi bảng kết hợp giải nghĩa - HS nêu
- Cho HS quan sát cái quạt và nói: Đây là hình
rẻ quạt H: Hình rẻ quạt là hình NTN ?
Là hình có 1 đầu chụm lại còn mộtđầu xoè rộng
+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc trơn từng câu nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- HS đọc nối tiếp câu toàn bài-Đọc từng đoạn trước lớp
- Cho HS đọc theo đoạn trong nhóm - HS đọc nhóm 2
- Cho HS thi đọc giữa các nhóm
-HD cách đọc
-Đọc mẫu lần 2
-HD đọc ĐT
- HS đọc thi đọc giữa các nhóm- -Đọc cả bài 1,2 em
Lớp đọc ĐT
10’ *3- Ôn các vần oc, ooc
a- Tìm trong bài tiếng có vần oc - HS tìm (ngọc) sau đó p/ tích, đọc.c- Nói câu chứa tiếng có vần oc, ooc
Trang 9- Cho HS quan sát tranh trong SGK và đọc câu
- Y/c HS nói đúng, nói nhanh câu có tiếng chứa
-Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì ? - Có bộ lông màu nâu gạch
H: Chú đã biết làm những động tác gì ? - động tác xô cái đuôi nhỏ xíuH: Khi lớn bộ lông của chú NTN ? - 2 HS đọc tiếp đoạn 2 và trả lời
- Sau 2, 3 năm đuôi công lớn thành một thứ xiêm áo rực rõ sắc màu
10’ *b- Luyện nói:
H: Ai thuộc và có thể hát được bài hát về con
H: Ai có thể tả lại vẻ đẹp của đuôi công, dựa
: - Đọc lại bài văn
- Chuẩn bị trước: Chuyện ở lớp
- NX chung giờ học
- HS nghe và ghi nhớ
Bổ sung:………
………
Trang 10Kể chuyện:
NIỀM VUI BẤT NGỜ A- Mục tiêu:
-KT: Kể lại được 1 đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
-KN:Biết thay đổi giọng kể để phân biệt lời các nhân vật và lời dẫn chuyện Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Bác Hồ rất yêu quý các cháu TN, TN cũng rất yêu qúy Bác Hồ
-TĐ:Im lặng nghe kể chuyện, tích cực xây dựng bài
B- Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể lại một đoạn mà em thích
trong câu chuyện "Bông hoa cúc trắng" - HS kể 1 vài em
H: Truyện có ý nghĩa gì ? - 1 HS nêu lại
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy -học bài mới :
2’
3’
1- Giới thiệu bài: (Linh hoạt)
2- Giáo viên kể chuyện:
+ GV kể lần 1 để HS biết chuyện
+ GV kể lần 2 kết hợp với tranh - HS chú ý nghe, nhớ
10’ 3- Hướng dẫn HS kể từng đoạn theo tranh
- GV treo bức tranh cho HS quan sát
H: Bức tranh vẽ cảnh gì ?
Các bạn nhỏ đi qua cổng phủ Chủ tịch, xin cô giáo cho vào thăm nhà Bác
- Gọi HS đọc câu hỏi dưới tranh
- Các em có thể nói câu các bạn nhỏ xin
cô giáo không ?-Cô ơi ? cho chúng cháu vào thăm B đi
- Gọi HS kể lại ND tranh 1 - 2 HS kể,HS khác nhận xét bạn kể.+ Các tranh còn lại tiến hành tương tự
13’ 4- Hướng dẫn HS kể lại toàn chuyện
- GV gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện - 1 HS kể
- Cho HS kể theo vai (người dẫn chuyện,
các cháu mẫu giáo, Bác Hồ)
- HS kể nhóm 3 (Các nhóm phân vai và
kể theo vai)5- Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện
H: Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- GV: Bác Hồ và TN rất gần gũi -Bác Hồ rất yêu TN, TN rất yêu Bác Hồ
Trang 112’ 1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Giới thiệu cách làm tính cộng (không nhớ)
5’ a- Trường hợp phép cộng có dạng 35 + 24
Bước 1: HD HS thao tác trên que tính
HD HS lấy 35 que tính xếp lên bàn
- HS lấy 35 que tính (gồm 3 bó chục
ở bên trái, 5 que rời ở bên phải)
- GV nói và viết bảng: có 3 bó Viết 3 ở cột
chục, có 5 que rời viết 5 ở cột đơn vị
- Cho HS lấy tiếp 24 que tính
(Cũng làm tương tự như trên)
- HS lấy 24 que tính
- HD HS gộp các bó que tính với nhau và các
que tính rời với nhau
- Ta được mấy bó que tính và mấy q/ tính rời ? - 5 bó que tính và 9 que tính rời
- GV nói và viết bảng: Viết 5 ở cột chục và 9
ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng
- Để làm tính cộng dưới dạng 35 + 24 ta đ tính - HS quan sát và lắng nghe
- GV viết bảng và HD cách đặt tính
+ 3524
59
Trang 13II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
10’
2- Luyện tập
Bài tập 1 ? Nêu yêu cầu của bài ? - Đặt tính rồi tính
- Y/c làm bảng con - 2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con
8’ Bài tập 3: - Gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc
- Yêu cầu HS tự phân tích đề toán, tự tóm
tắt và giải vào vở
- HS tự làm bài Tóm tắt Bài giải:
- Gọi HS lên tóm tắt và 1 em lên trình bày
bài giải
Bạn gái: 21 bạn Lớp em có tất cả là:Bạn trai: 14 bạn 21 + 14 = 35 (bạn)Tất cả :… bạn ? Đ/s: 35 bạn
3’ Bài tập 4:
Trang 14- GV yêu cầu HS: - HS xác định và vẽ đoạn thẳng
+ Dùng thước đo để xác định độ dài là 8cm
Sau đó vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
có độ dài 8cm vào sách
- 8 cm
2’ III- Củng cố - dặn dò:
- GV nhắc lại ND bài luyện tập
- Dặn HS về nhà học bài, làm bài trong-
-KT:Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 100; biết tính nhẩm, vận dụng để cộng các
số đo độ dài
-KN:Rèn kĩ năng tính nhẩm, làm tính cộng trừ trong phạm vi 100
-TĐ:Nhanh, cẩn thận, chính xác
II- Các hoạt động dạy học:
3’
2’
5’
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện tập.Bài tập 1:
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài
47 + 21 68 39 37 + 12
26 + 13 27 + 41
Trang 15- Gọi HS xung phong lên nối - HS xung phong lên nối
- HS đọc kết quả, nhận xét
10’ Bài tập 4:- Gọi HS đọc đề toán.
- Y/c học sinh tóm tắt = lời GV ghi bảng:
Trang 16Thứ sáu Ngày dạy:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp)
2- Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)
dạng 57 - 23
Bước 1: GV h dẫn thao tác trên que tính - Yêu
cầu HS lấy 57 que tính (gồm 5 bó và 7 que rời)
- HS lấy que tính xếp các bó về bên trái và các que rời về bên phải
? 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV nói đồng thời viết các số vào bảng
(Tương tự với 23 que tính)
Trang 177’ +Bài tập 1 Yêu cầu ?
Phần a.- Cho HS làm bài vào sách
- GV nhận xét, chữa bài
+Bài tập 2:- Nêu Y/c của bài ? - Đúng ghi đ, sai ghi s
- Y/c của HS làm vào sách a, 87 68 95 43
- Gọi HS lên bảng chữa bài
(khi chữa bài Y/c HS giải thích vì sao viết (s))
- 2- HS lên chữa bài
- Lớp nhận xét8’ +Bài tập 3:- Gọi HS đọc đề toán
- Y/c HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- 2,3 học sinh đọc
- HS làm bài-1 em tóm tắt, 1 em tr/bày Bài giải:
Tóm tắt
Có: 64 trang
đã đọc: 24 trangCòn lại: …… trang Bài giải:
Lan còn phải đọc số trang sách là:
Trang 18Đạo đức:
CHÀO HỎI, TẠM BIỆT (T2) A- Mục tiêu: Đã soạn ở tiết 1
B- Tài liệu và phương tiện:- Vở bài tập đạo đức 1
- Một số trang phục, đồ dùng cho trò chơi sắm vai
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
H: Khi nào cần nói lời cảm ơn ?
Khi nào cần nói lời xin lỗi ?
- 1 vài em trả lời
13’
II- Dạy - học bài mới:
1.HĐ1: chơi trò chơi"Vòng tròn chào hỏi"
+ Cho HS đứng thành 2 v/tròn đ/ tâm có số người
số người bằng nhau, quay mặt vào nhau làm
thành từng đôi một
+ Người điều khiển trò chơi đứng ở tâm 2 vòng
tròn và nêu các t/ huống để HS đóng vai chào hỏi
VD: Hai người bạn gặp nhau
- HS gặp thầy cô giáo ở ngoài đường
- HS thực hiện đóng vai chào hỏi
+ Khi HS t/hiện chào hỏi trong mỗi t/huống xong,
người điều khiển hô "chuyển dịch" khi đó vòng
tròng trong đứng im, vòng tròn ngoài bước sang
bên phải 1 bước làm thành những đôi mới, người
điều khiển tiếp tục đưa ra t/huống chào hỏi mới
HS tiếp tục đóng vai, chào hỏi theo tình huống mới
- Em chào họ và được đáp lại ?
- Em gặp 1 người bạn, em chào nhưng bạn cố - HS trả lời
tình không đáp lại ?
GVKL:
- Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay
- Chào hỏi,tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau - HS chú ý nghe
+ Cho HS đọc câu tục ngữ
"Lời chào cao hơn mâm cỗ" - HS đọc ĐT
4’ 3- Củng cố - dặn dò:
H: Cần chào hỏi khi nào ?Tạm biệt khi nào ? -HS trả lời
Bổ sung:………
………