1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 1 CKTKN

20 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài3 -Phân nhóm đôi cho HS thảo luận -Gọi từng nhóm làm bài y/c giải thích cách làm.. - Hiểu đợc cấu tạo của bài văn tả cảnh gồm: Mở bài, thân bài, kết bài, và y/ cầu của từng phần.. -HS

Trang 1

TuÌn 1

Thø hai ngµy 24 th¸ng 8 n¨m 2009

gi¸o dôc tỊp thÓ

Chµo cí

-tỊp ®ôc

Th göi c¸c hôc sinh

I Môc ®Ých yªu cÌu :

- §ôc tr«i ch¶y lu lo¸t , ®ôc ®óng c¸c tõ ng÷ , c©u trong bµi

- HiÓu c¸c tõ ng÷ N¾m ®îc Nĩi dung B¸c Hơ khuyªn HS ch¨m hôc, nghe thÌy, yªu b¹n HS sÏ kÕ tôc sù nghiÖp cña «ng cha, x©y dùng thµnh c«ng níc ViÖt Nam

- Hôc thuĩc lßng bµi th¬

II ChuỈn bÞ:

Tranh minh ho¹ trong SGK B¶ng phô viÕt ®o¹n hôc thuĩc lßng

III C¸c ho¹t ®ĩng d¹y - hôc

A KiÓm tra s¸ch vị cña HS ( 3 phót )

B D¹y bµi míi ( 37 phót )

1 Giíi thiÖu bµi

Dïng tranh trong SGK ®Ó giíi thiÖu

2 Híng dĨn luyÖn ®ôc vµ t×m hiÓu bµi

a, LuyÖn ®ôc

GV chia ®o¹n bµi chia 2 ®o¹n

§1: Tõ ®Ìu c¸c em nghÜ sao

§2: cßn l¹i

GV ®ôc mĨu lÌn 1

b, T×m hiÓu bµi (GV hâØ)

1.Ngµy khai tríng th¸ng 9 n¨m 1945 cê

g× ®Ưc biÖt so víi nh÷ng ngµy khai tríng

kh¸c?

2.Sau c¸ch m¹ng th¸ng T¸m nhiÖm vô

cña toµn d©n lµ g× ?

3.HS cê tr¸ch nhiÖm NTN trong c«ng

kiÕn thiÕt ®Ít níc?

Híng dĨn HS rót ra nĩi dung bµi

c.Híng dĨn HS ®ôc diÔn c¶m(SGV/40)

Chôn ®o¹n : §o¹n 2

Treo b¶ng viÕt ®o¹n 2.GV ®ôc mĨu

d, Híng dĨn HS hôc thuĩc lßng

3.Cñng cỉ dƯn dß: VÒ hôc bµi , chuỈn bÞ

bµi sau

HS nghe

LuyÖn ®ôc 1HS ®ôc toµn bµi L1 : 2 HS ®ôc nỉi tiÕp 2 ®o¹n - Ph¸t ©m L2 : 2 HS ®ôc nỉi tiÕp, nªu chó gi¶i L3 : §ôc theo cƯp

HS ®ôc thÌm §o¹n 1 tr¶ líi c©u hâi 1

- Ngµy khai tríng ®Ìu tiªn §« hĩ

- C¸c em ®îc hịng mĩt nÒn gi¸o dôc hoµn toµn VN

- HS ®ôc to ®o¹n 2 tr¶ líi c©u hâi 2,3 X©y dùng l¹i c¬ ®ơ mµ tư tiªn ta ®Ó l¹i

- HS ph¶i siªng n¨ng hôc tỊp ngoan ngo·n nghe thÌy yªu b¹n

- HS ®ôc nĩi dung ( SGV trang37)

HS ®ôc diÔn c¶m chó ý nhÍn giông vµ ng¾t nhÞp theo sù HD cña GV

HS nhỈm hôc thuĩc phÌn cÌn HTL

Thi ®ôc diÔn c¶m kÕt hîp HTL

§ôc bµi Quang c¶nh lµng m¹c ngµy mïa

to¸n

¤n tỊp kh¸i niÖm vÒ ph©n sỉ I/ Môc tiªu:

Trang 2

-Ôn và hiểu về khái niện phân số.

-Viết đợc thơng,số tự nhiên dới dạng phân số

II/ Phơng tiện:

-GV:Bộ đồ dùng toán

-HS: Bộ đồ dùng toán

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động dạy T

g Hoạt động học

1/ Kiểm tra:-KT đồ dùng

2/ Bài mới:-Giới thiệu bài

*Tính chất cơ bản của phân số

-Viết bảng ví dụ

-Dán các băng giấy

-KL: Viết bảng

*ứng dụng tính chất cơ bản của phân

số

-Viết bảng vd

Cho HS làm nháp , Gọi HS làm miệng

-Gợi ý để HS rút ra hai kiểu quy đồng

*Luyện tập:

Bài1:

Bài2

Bài3

-Phân nhóm đôi cho HS thảo luận

-Gọi từng nhóm làm bài y/c giải thích

cách làm

3 Củng cố dặn dò:

1 7

8

20

2

-Đọc

2 HS lên bảng điền vào ô trống,dới lớp làm nháp

-Nêu nx

-Làm vở ,3 HS làm bảng và giải thích cách làm

-Đọc y/c bài

-làm vở -Thảo luận làm bài

-Nhóm còn lại có thể hỏi nhóm bạn vì sao?

-HS nêu những dạng toán vè phân số đã làm trong bài

-đạo đức

Em là học sinh lớp 5 ( Tiết 1 ) I.Mục tiêu: Sau bài học này HS biết:

- Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trớc

- Vui tự hào khi là HS lớp 5

- Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5

II Tài liệu và phơng tiện

- Các bài hát về trờng em

- Mi - crô không dây

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Khởi động : HS hát bài “ Em yêu trờng em” Nhạc và lời của Hoàng Vân

HĐ 1 : Quan sát tranh và thảo luận + HS thảo luận cả lớp

Trang 3

- GV cho HS quan sát từng tranh,

ảnh trong SGK và thảo luận ttrả lời

các câu hỏi

-.GV kết luận

- Năm nay em đã lên lớp 5 Lớp 5 là

lớp lớn nhất trờng Vì vậy, HS lớp 5

cần gơng mẫu về mọi mặt để cho các

lớp khác học tập

HĐ 2 : Làm bài tập 1 SGK

GV nêu yêu cầu của bài tập

GV kết luận : Nhiệm vụ của HS

lớp 5 là các điểm “ a, b, c, d , e”

HĐ3 : Tự liên hệ ( HS làm BT2 )

- Em thấy mình đã có những điểm nào

xứng đáng là HS lớp 5

GV kết luận : Các em cần cố gắng phát

huy những điểm mình đã thực hiện đợc

và khắc phục những mặt còn thiếu sót để

xứng đáng là HS lớp 5

HĐ 4 : Chơi trò chơi phóng viên ( BT3 )

- GV nhận xét và kết luận

* Rút ra ghi nhớ – HS đọc phần ghi nhớ

trong SGK

- Tranh vẽ gì : Tranh 1 chụp ảnh các bạn

HS trờng TH Hoàng Diệu Tranh 2 : Vẽ cô giáo với các bạn HS lớp 5

Tranh 3 : Vè bố chúc mừng con đã lên lớp 5

- Em nghĩ gì khi xem các tranh, ảnh trên ? (Tự hào vì mình là HS lớp 5 )

- HS lớp 5 có gì khác với các khối lớp khác ? (Là lớp lớn nhất trờng… )

- Theo em , chúng ta cần làm gì để xứng

đáng là HS lớp 5?

( phải luôn gơng mẫu để các lớp khác noi theo)

HS thảo luận theo nhóm đôi Một vài nhóm trình bày trớc lớp

- HS Suy nghĩ đối chiếu những việc làm

của mình từ trớc đến nay

- HS tự liên hệ trớc lớp

- Một HS đóng vai phóng viên đi phỏng vấn – Các bạn khác trả lời

+ Theo bạn HS L5 cần phải làm gì ? + Bạn cảm thấy NTN khi là HS L5 ? + Em thực hiện đợc những điểm nào trong chơng trình “ Rèn luyện đội viên”? + Hãy nêu những điểm bạn thấy mình

đã xứng đáng là HS L5

+ Nêu những điểm bạn thấy mình còn phải cố gắng hơn để xứng đáng là HS L5 + Bạn hãy hát một bài hoặc đọc một bài thề trờng em

HĐ tiếp nối : ( Dặn dò về nhà)

- Lập kế hoạch phấn đấu của bản than trong năm học này

- Su tầm bài thơ bài hát bài báo nói về HS L5 , về chủ đề trờng em

- Vẽ tranh về trờng em

-Tập làm văn Cấu tạo của bài văn tả cảnh I/ Mục đích yêu cầu:

Trang 4

- Hiểu đợc cấu tạo của bài văn tả cảnh gồm: Mở bài, thân bài, kết bài, và y/ cầu của từng phần

- Phân tích đợc cấu tạo của bài văn tả cảnh

-Bớc đầu biết cách quan sát một cảnh vật

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung ghi nhớ

- Học sinh: SGK,

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động dạy

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a/- Giới thiệu bài:

H: Theo em bài văn tả cảnh gồm mấy

phần? là những phần nào?

b/Tìm hiểu ví dụ:

Bài 1:

- HS nêu yêu cầu

H: Hoàng hôn là thời điểm nào trong

ngày?

-HS HĐ nhóm yêu cầu: đọc thầm và tìm

Mở bài, thân bài, kết bài

- 1 nhóm trình bày

- nhận xét

H: em có nhận xét gì về phần thân bài

của bài văn “Hoàng hôn trên sông

H-ơng”

Bài2: HS nêu yêu cầu HS HĐ nhóm

thực hiện yêu cầu SGK

- trình bày trên bảng Nhận xét

H: Qua VD trên em thấy bài văn tả cảnh

gồm phần nào? Nhiệm vụ từng phần đó

là gì?

*/ rút ra ghi nhớ:

c/ Hớng dẫn HS làm bài tập:

-HS thực hiện yêu cầu BT SGK

- HĐ theo cặp

3 Củng cố dặn dò:

- Gv nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS

- Chuẩn bị cho bài tiếp theo

Hoạt động học

- HS suy nghĩ , dựa vào cấu tạo các bài

đã học: bài văn tả cảnh gồm 3 phần:

Mở bài, thân bài, kết bài

- 1 HS đọc bài

- trao đổi trong nhóm

Bài văn tả cảnh gồm 3 phần: mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn

- HS nêu: đoạn thân bài có đoạn; đoạn

1 tả sự thay đổi về màu sắc.đoạn 2 tả HĐ của con ngời

Bài 2:

Ghi nhớ SGK

Luyện tập:

HS thực hiện nhiệm vụ sau:

- đọc kĩ bài văn: Nắng tra

- Các định từng phần của bài

- tìm nội dung chính từng phần

- xác định trình tự miêu tả cảu bài văn

- trình bày, nhận xét

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008

toán

Ôn tập:tính chất cơ bản của phân số I/ Mục tiêu:

-HS nắm đợc hai tích chất cơ bản của phân số

-ứng dụng những tính chất đó vào làm bài

II/ Phơng tiện:

-GV:.Bảng phụ ghi sẵn hai quy tắc

-HS:

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy t Hoạt động học

Trang 5

1/ Kiểm tra:-Cho HS yếu đọc 5 phân số.

.2/ Bài mới:

*Giới thiệu bài

-*Tính chất cơ bản của phân số

-Viết p/s

-Gắn bảng đã viết sẵn quy tắc, y/c HS

đọc

*Ưng dụng tính chất cơ bản của phân

số

-Rút gọn phân số

-Viết phép tính y/c HS làm miệng

KL: Lấy cả tử và mẫu chia cho cùng

một số tự nhiên

-Quy đồng mẫu số

+Đa ra hai quy tắc để HS QĐ và nhận

ra 2 cách

Bài1:

Cho HS làm vở

-Gọi HS yếu lên bảng làm bài

Bài2:

-Lu ý HS về cách quy đồng

KL;Nhấn mạnh hai cách quy đồng

Bài 3:-cho HS thảo luận nhóm đôi làm

bài

3/ Củng cố- dặn dò:

-Dặn HS về nhà ôn lại cách quy đồng

hai p/s khác mẫu số

3 1 7 -HS tìm phân số mới bằng phân số đã cho,suy ra hai tính chất cơ bản của phân số

-Nêu theo cách hiểu

-Làm nháp sau đó trả lời miệng

-Nêu lại các bớc quy đồng

-Làm nháp

-2 HS làm bảng

-Đọc y/c -Làm vở -Làm bảng và trình bày cách làm -Nhắc lại nd cần ghi nhớ

-Nhóm làm vào nháp

-Đại diện các nhóm trình bày

-Nêu nội dung chính của bài

-chính tả(nghe viết) Việt nam thân yêu.

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

1 Nghe - viết chính xác , đẹp bài Lơng Ngọc Quyến

2 Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tả với ng/ngh; g/gh; c/k

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên : Vở BTTV 5 tập1.

Bảng lớp kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần trong BT3

Học sinh : SGK.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 6

1 Dạy bài mới:

a Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu

b Hớng dẫn nghe viết:

- GV gọi 1 HS đọc bài thơ sau đó hỏi

- GV nói về nhà yêu nớc Lơng Ngọc Quyến

c/ Hớng dẫn viết từ khó:

- Y/ cầu HS nêu từ ngữ khó viết, dễ lẫn trong

khi viết chính tả

- y/ cầu HS viết các từ vừa tìm đợc

H: Bài thơ đợc tác giả sáng tác theo thể thơ

nào? cách trình bày bài thơ nh thế nào?

d/ Viết chính tả:

- GV đọc cho HS viết với tốc độ vừa phải,

mỗi cụm từ hoặc dòng thơ đợc đọc 1-2 lợt, lợt

đầu chậm rãi cho HS nghe viết, lợt 2 cho HS

kịp viết theo tốc độ quy định

e/ Soát lỗi chính tả:

- GV đọc toàn bài thơ cho HS soát lỗi

- Thu chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

2 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:

Bài 2:

- GV đọc yêu cầu BT

- Nhận xét bài làm của bạn

GV gọi HS đọc toàn bài

Bài 3: Tơng tự BT 2 HS tự làm bài.GV cho 1

HS làm ra bảng nhóm sau đó lên dán

- GV động viên khen ngợi HS

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- 1 HS đọc thành tiếng, sau đó trả lời câu hỏi của GV các bạn khác theo dõi bổ sung ý kiến

- HS nêu trớc lớp: mênh mông,

dập dơn, Trờng Sơn, biển lúa, nhuộm bùn

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vở nháp

- HS trả lời

- HS nghe và viết bài

- Dùng bút chì , đổi vở cho nhau để kiểm tra, soát lỗi, chữa bài, ghi số lỗi ra lề

- 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận làm vào vở BT - HS làm bài theo cặp

- 5 HS nối tiếp nhau đọc bài văn của mình.Thứ tự cần điền: ngày - ghi; ngát - ngữ

Bài 3: - HS rút ra quy tắc viết chính tả đối với: ng/ ngh; g/gh; c/k -Về nhà tiếp tục luyện đọc

-âm nhạc

ôn tập một số bài hát đã học

( Giáo viên chuyên trách)

-Luyện từ và câu

Từ đồng nghĩa.

I/ Mục đích yêu cầu:

- Giúp HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

- Tìm đợc từ đồng nghĩa với từ cho trớc, đặt câu để phân biệt các từ đồng nghĩa

- Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói viết

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn a,b BT1 phần nhận xét

- Học sinh: SGK

III/ Các hoạt động dạy - học:

Trang 7

1.Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới:

a/- Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích yêu cầu của tiết

học

b/ Tìm hiểu ví dụ:

VD1: Hớng dẫn HS làm bài tập 1phần

nhận xét::

- Cho HS nêu yêu cầu và cho HS làm bài

tập vào vở Học sinh nhận xét

GV: em có nhận xét gì về nghĩa của cá

từ in đậm trong mỗi đoạn văn

VD2: Hớng dẫn HS làm bài tập 2 phần

nhận xét:

- Cho HS nêu yêu cầu

- GV chốt lại ý đúng

H: Thế nào là từ đồng nghĩa?

H: thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

Từ đồng nghĩa không hoàn toàn.

c/ luyện tập:

bài 1: GV yêu cầu HS làm theo cặp.

H: Tại sao em lại sắp xếp từ : nớc nhà,

non sông vào một nhóm

Bài2: HS làm việc theo nhóm, viết giấy

khổ to, bút dạ, nhóm nào xong trứơc dán

lên bảng, lớp cùng nhận xét

Bài 3:GV nên động viên HS đặt câu văn

hay

3 Củng cố dặn dò:

- Gv nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà ôn bài chuẩn bị cho

bài tiếp theo

Sách vở của HS

VD1: 1 HS đọc thành tiếng, các

HS khác suy nghĩ, tìm hiểu nghĩa của từ

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến

Xây dựng: làm nên công trình

theo kế hoạch nhất định

Kiến thiết: xây dựng theo quy

mô lớn

Vàng xuộm: vàngđậm.

Vàng lim: vàng của quả chín

gợi cảm giác ngọt

HS ra kết luận: SGK

VD 2: HS làm bài theo cặp

- cùng đọc đoạn văn

-Thay đổi vị trí từ in đậm

- đọc lại sau khi đã thay đổi vị trí

- so sánh nghĩa của từng ccâu sau khi đã thay đổi

- HS trả lời và rút ra ghi nhớ

Bài 1: 1 HS đọc thành tiếng trứoc

lớp

2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận cùng làm bài

Bài 2:

-1 HS đọc thành tiếng trứoc lớp

- 4 HS ngồi 1 nhóm trao đổi thảo luận tìm từ đồng nghĩa

- Các nhóm dán kết quả, nhóm khác nhận xét

Bài 3: HS làm bài vào vở.

HS trình bày lớp nhận xét

-Địa lí Việt Nam - Đất nớc chúng ta

I Mục tiêu: Học xong bài này, HS:

- Chỉ đợc vị trí, giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ (lợc đồ) và trên quả địa cầu

- Mô tả đợc vị trí địa lí và hình dạng nớc ta Nhớ diện tích lãnh thổ Việt Nam

- Biết đợc một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí của nớc ta đem lại

II Đồ dùng dạy - học

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Quả địa cầu

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Trực tiếp

1.Vị trí địa lí và giới hạn

Hoạt động2: Làm việc theo cặp

Bớc 1: - Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK và trả lời câu hỏi:

+ Đất nớc Việt Nam bao gồm những bộ phận nào? (Đất liền,biển, đảo và quần

đảo)

+ Chỉ vị trí phần đất liền của nớc ta trên lợc đồ

Trang 8

+ Phần đất liền của nớc ta giáp với những nớc nào?

+ Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nớc ta?

+ Tên biển là gì? ( biển Đông)

+ Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc ta?

B ớc 2: - HS trình bày kết quả làm việc GV bổ sung và hoàn thiện.

B ớc 3: - GV yêu cầu một số HS lên chỉ vị trí nớc ta trên quả địa cầu.

+ Vị trí của nớc ta có gì thuận lợi cho việc giao lu với các nớc khác?

- GV kết luận:

2 Hình dạng và diện tích.

Hoạt động 3: ( Làm việc theo nhóm)

B

ớc 1: - HS đọc SGK, quan sát hình 2 và bảng số liệu, rồi thảo luận trong

nhóm theo các câu hỏi gợi ý sau:

+ Phần đất liền nớc ta có đặc điểm gì? (hẹp ngang, chạy dài và có đờng bờ

biển cong nh hình chữ S )

+ Từ Bắc vào Nam theo đờng thẳng, phần đất liền nớc ta dài bao nhiêu km?

+ Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?

+ Diện tích lãnh thổ nớc ta khoảng bao nhiêu km2?

+ So sánh diện tích nớc ta với một số nớc trong bảng số liệu

B

ớc 2: - Đại diện các nhóm trả lời HS khác bổ sung.

- GV sửa chữa và giúp HS hoàn thiện câu trả lời:

Phần đất liền của nớc ta hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc - Nam Với đờng

bờ biển cong nh hình chữ S Chiều dài từ Bắc vào Nam khoảng 1650 km và

nơi hẹp nhất cha đầy 50 km

Hoạt động 4: Trò chơi tiếp sức

B

ớc 1: - GV treo 2 lợc đồ, phổ biến luật chơi.

- Mỗi nhóm chọn 7 HS, Mỗi em nhận 1 tấm bìa GV hớng dẫn cách chơi: Dán

tấm bìa vào lợc đồ trống

-B

ớc 2: - HS tiến hành chơi.

B

ớc 3: - Đánh giá, nhận xét.

Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò:

- Gv hệ thống bài - HS đọc bài học (SGK)

- Chuẩn bị bài sau

Thứ t ngày 27 tháng 8 năm 2008

Tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa.

I/ Mục tiêu :

Giúp HS:

1 Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, từ ngữ khó Đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm dãi, dịu dàng

2 Hiểu từ ngữ trong bài, phân biệt đợc sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc dùng trong bài.Nội dung : bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, làm hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú

II/ Đồ dùng dạy học:

Giáo viên : Tranh minh họa bài TĐ bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần luyện đọc su

tầm thêm những bức ảnh có màu vàng

Học sinh : SGK.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 kiểm tra: 2 HS

2 Dạy bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

Gv giới thiệu

a Luyện đọc:

Gv đọc bài 1 lợt (hoặc 1 HS khá giỏi đọc.)

đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

GV chia bài làm 2 đoạn để đọc, mỗi lần

xuống dòng đợc coi là một đoạn

Đoạn 1: câu mở đầu.

- Đọc thuộc lòng đoạn văn bài : Th gửi HS ngày khai trờng

HS dùng bút chì để đánh dấu đoạn quan sát tranh minh họa bài tập đọc

HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn.kết hợp đọc chú giải

- Từ khó: cây lụi, kéo đá, hợp tác xã

- HS luyện đọc theo cặp lần 2.

Trang 9

Đoạn2: :tiếp theo đến nh những chuỗi

tràng hạt bồ đề treo lơ lửng.

Đoạn 3: tiếp theo đến Qua khe giậu ló ra

những quả ớt đỏ chói.

Đoạn 4: còn lại.

Gv kết hợp luyện đọc và tìm hiểu nghĩa

một số từ ngữ khó: (phần chú giải SGK),

Tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm lớt qua và thảo luận nhóm

thảo luận nhóm theo câu hỏi SGk, đại diện

các nhóm lên trình bày, gv chốt ý và HS

rút ra nội dung bài

c Đọc diễn cảm:

- GV h/dẫn cả lớp đọc diễn cảm đoạn 2,3

GV đọc diễn cảm 1 lần giọng đọc thể

hiện chậm dãi, dịu dàng

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Về nhà tiếp tục luyện đọc

đọc thầm cả bài:

Câu hỏi 1: Lúa: vàng xuộm, nắng vàng hoe, tàu lá chuối: vàng ối Câu 2: Mỗi HS tự tự tìm 1 từ tả màu vàng trong bài và cho niết từ đó gợi cảm giác gì?

Câu 3,4: SGK

- HS tự tìm hiểu cách đọc diễn cảm

đoạn 2,3.(GV treo bảng phụ ghi đoạn cần luyện đọc.)

- luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc diễn cảm giữa các cá nhân

- HS thực hiện

toán

Ôn tập:so sánh hai phân số I/ Mục tiêu:

- Ôn lại cách so sánh phân số cùng mẫu số và khác mẫu số

- Nâng cao kĩ năng so sánh phân số

II/ Phơng tiện:

- GV: Bộ đồ dùng học toán

- HS: Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy t/

g Hoạt động học

Trang 10

1/Kiểm tra:

- Viết 1 phép tính cho HS quy đồng

2/Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* So sánh hai phân số cùng mẫu số

- Cho HS thảo luận nêu các cách so

sánh hai phân số cùng mẫu và khác

mẫu số

- Ghi bảng các cách so sánh HS tìm đợc

Bổ sụng thêm cho đầy đủ

- Viết phép toán của từng dạng cho HS

so sánh

*So sánh phân số khác mẫu số làm tơng

tự

KL:Cách so sánh dựa vào hai dạng p/s

*Luyện tập

Bài1:

Bài2:

Gựi ý đa về cùng mẫu số

3/ Củng cô- dặn dò

- Nhấn mạnh các cách so sánh

HS làm bảnh con

-Thảo luân nhóm đôi ghi ra giấy nháp -Trình bày bài làm

-Đọc lại nội dung

- HS làm ví dụ

- Đọc y/c làm cá nhân

- 4 HS làm bảng

- Thảo luận nhóm đôi làm bài

- 2 HS làm bảng có giải thích cách làm

-kể chuyện

lí tự trọng I.Mục đớch, yờu cầu:

1:Rốn luyện kỹ năng núi:

-HS biết thuyết minh cho nội dung mỗi tranh ; kể được từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện ; biết kết hợp lời kể với điệu bộ cử chỉ, nột mặt một cỏch tự nhiờn

-Hiểu được ý nghĩa cõu chuyện: ca ngợi anh Lớ Tự Trọng giàu lũng yờu nước dũng cảm bảo vệ đồng chớ, hiờn ngang bất khuất trước kẻ thự

2: Rốn kỹ năng nghe:

- Tập trung nghe thầy (cụ) kể chuyện, nhớ truyện

- Chăm chỳ theo dừi bạn kể chuyện; nhận xột, đỏnh giỏ đỳng lời kể của bạn

3: Giỏo dục HS lũng yờu quớ, kớnh trọng anh Lớ Tự Trọng

II Đồ dựng dạy - học:

GV: Bảng phụ ,tranh SGK

HS:Tinh thần học tập

III: Cỏc hoạt động dạy học:

A: Kiểm tra bài cũ: ( 3 phỳt )

B: Dạy bài mới: ( 37 phỳt )

1:Giới thiệu bài: Trực tiếp.

2: Giỏo viờn kể chuyện

- GV kể lần 1 ,viết bảng cỏc nhõn vật HS

lắng nghe

- GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh.GV có thể

nêu câu hỏi giúp HS nhớ nội dung chuyện

3.Hướng dẫn HS kể chuyện

- Sự chuẩn bị của HS.

- HS giải nghĩa từ: sáng dạ, mít

tinh, luật s, thành viên.

- câu chuyện có nhân vật nào? -Anh Lí Tự Trọng đợc cử đi học

n-ớc ngoài khi nào? Về nn-ớc anh làm nhiệm vụ gì?

- HS thực hiện theo nhóm dựa vào câu hỏi

Ngày đăng: 04/07/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình mà HS đã tìm đợc. - Tuan 1 CKTKN
Hình m à HS đã tìm đợc (Trang 16)
Hình ngoài của cơ quan sinh dục. - Tuan 1 CKTKN
Hình ngo ài của cơ quan sinh dục (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w