Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH TT I/ Mục tiêu: - Giúp HS ôn tập, củng cố về : so sánh các số đo diện tích và thể tích, giải bài toán có liên quan đến tính diện tích, tín
Trang 1
T30 Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
I/ Mục tiêu:
- Biết quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân
- Chuyển đổi số đo thể tích
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Bài cũ: KT Bài “Ôn tập về đo dộ dài và
đo khối lượng” ( TT)
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) HD luyện tập
Bài 1/ Đề ( SGK)
- Y/c HS học thuộc tên các đơn vị đo diện
tích thông dụng
Bài 2/ Đề ( SGK)
Bài 3/ Đề ( SGK)
Yêu cầu HS K, G làm thêm 2 cột còn lại
của bài này
c) Củng cố, dặn dò
- Y/c HS nêu lại mối quan hệ giữa các số
đo diện tích
- Tiết sau: Ôn tập về đo thể tích
- 2 HS + VBT
* Đọc đề và nêu y/c
a) HS nêu miệng: như 1 km2 = 100 hm2 1hm2 = 100 dam2 … và ngược lại: 1hm2 = 0,01 km2 …( Thực hiện cho hết bảng đơn vị
đo diện tích) b) Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé tiếp liền; Đơn vị bé bằng 1001 đơn vị lớn hơn tiếp liền
* Đọc đề và nêu y/c - Bảng con
a) 1m2 = 100dm2 = 10000cm2 = 1000000mm2
- 1ha = 10000m2 ( TT) b) 1m2 = 0,01 dam2 ; 1ha = 0,01 km2 ( TT)
* Đọc đề và nêu y/c – VBT
a) 6,5 ha ; 84,6 ha; 0,5 ha b) 600 ha ; 920 ha; 30 ha
Trang 2Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO THỂ TÍCH
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa mét khối, đề -xi-mét khối, xăng-ti-mét khối; viết số
đo thể tích dưới dạng số thập phân; chuyển đổi số đo thể tích
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Bài cũ: KT bài “Ôn tập về đo diện tích”
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) HD luyện tập
Bài 1/ Đề ( SGK)
- Y/c HS nhắc lại mối quan hệ giữa ba đơn
vị đo thể tích ( m3, dm3, cm3 ) và quan hệ
của hai đơn vị đo lien tiếp nhau
Bài 2/ Đề ( SGK)
Bài 3/ Đề ( SGK)
Yêu cầu HS K, G làm thêm 2 cột còn lại
của BT này
c) Củng cố, dặn dò
- Y/c HS nhắc lại mối quan hệ giữa ba đơn
vị đo thể tích trên
- Tiết sau: Ôn tập về đo diện tích và đo thể
tích ( TT).
- 2 HS + VBT
* Đọc đề và nêu y/c - Nêu miệng
a) 1m3 = 1000 dm3 = 1000 000cm3 1dm3 = 1000 cm3 ; 1 dm3 = 0,001 m3 1cm3 = 0,001 dm3
b) Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền; Đơn vị bé bằng 10001 đơn vị lớn hơn tiếp liền
* Đọc đề và nêu y/c - Bảng con
Kết quả: 1000dm3, 7268 dm3 ; 500 dm3;
3002 dm3
* Đọc đề và nêu y/c – VBT
a) 6,272 m3 ; 2,105 m3; 3,082 m3 b) 8,439 dm3 ; 3,67 dm3; 5,077 dm3
Trang 3Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH VÀ ĐO THỂ TÍCH ( TT)
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố về : so sánh các số đo diện tích và thể tích, giải bài toán có
liên quan đến tính diện tích, tính thể tích các hình đã học
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Bài cũ: KT bài “Ôn tập về thể tích”
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) HD luyện tập
Bài1/ Đề ( SGK)
Bài 2/ Đề ( SGK)
Bài 3/ Đề ( SGK)
Yêu cầu HS K, G làm thêm bài b của BT
này ( HS K, G có khả năng tính câu b bằng
nhiều cách
c) Củng cố, dặn dò
- y/c HS nêu lại cách tính thể tích của
HHCN, diện tích của HCN.
- Tiết sau: Ôn tập về đo thời gian
- 2 HS + VBT
* Đọc đề và nêu y/c - Bảng con
8m25dm2 = 8,05 m2; 7m3 5 dm3 = 7,005 m3 8m25dm2 < 8,5 m2; 7m3 5dm3 < 7,5 m3 8m25dm2 >8,005 m2;2,94dm3 > 2dm394cm3
* Đọc đề và nêu y/c – N2
Giải
Chiều rộng thửa ruộng là :
150 x 32 = 100 ( m) Diện tích thửa ruộng là:
150 x 100 = 15 000 ( m2 )
Số thóc cả thửa ruộng đó t/ hoạch được là:
15 000 x 60 = 9000 (kg) hay 9 tấn 100
Đáp số: 9 tấn thóc
* Đọc đề và nêu y/c - VBT
a) Tính thể tích của bể : 30 m3
Số lượng nước trong bể là: 24 m3
24 m3 = 24 000 dm3 = 24 000 l b) Có thể tính bằng 2 cách:
C1: Tính diện tích đáy bể : 4 x 3 = 12 ( m2) Tính mức nước trong đáy bể cao:
24 : 12 = 2 (m ) C2: Tính mức nước trong đáy bể cao: 2,5 x 80 : 100 = 2 (m)
Đáp số: a) 24 000 l nước
b) 2m
Trang 4Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán: ÔN TẬP VỀ ĐO THỜI GIAN
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian, viết số đo thời gian
dưới dạng số thập phân, chuyển đổi số đo thời gian, xem đồng hồ
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III/Hoạt động dạy và học:
1/ Bài cũ: KT bài “Ôn tập về đo diện tích
và thể tích (tt)
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) HD luyện tập
Bài 1/ Đề ( SGK)
Bài 2/ Đề ( SGK)
Yêu cầu HS K, G làm thêm cột 2 của BT
này
Bài 3/ Đề ( SGK)
c) Củng cố, dặn dò
- Y/c HS nêy lại quan hệ giữa một số đơn
vị đo thời gian
- Tiết sau: Phép cộng
- 2 HS + VBT
* Đọc đề và nêu y/c - Bảng con
a) 1 thế kỷ = 100 năm
1 năm = 12 tháng ( TT) b) 1 tuần lễ có 7 ngày
1 ngày = 24 giờ ( TT)
* Đọc đề và nêu y/c – VBT
a) 2năm 6 tháng = 30 tháng 1giờ 5 phút = 65 phút ( TT) b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng
144 phút = 2 giờ 24 phút ( TT) c) 15 phút =
4
1
giờ = 0,25 giờ
12 phút = 51 giờ = 0,2 giờ ( TT) d) 1 phút 30 giây = 1,5 pghút
1 phút 6 giây = 1,1 phút ( TT)
* Đọc đề và nêu y/c – N2
10 giờ; 6 giờ 5 phút; 10 giờ kém 17 phút ( hay 9 giờ 43 phút); 1 giờ 12 phút
Trang 5Thứ sáu ngày 16 tháng 4 năm 2010
Toán : PHÉP CỘNG
I/ Mục Tiêu:
- Biết cộng các số tự nhiên, các số thập phân, phân số và ứng dụng trong giải toán II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Bài cũ: KT bài “Ôn tập về đo thời gian”
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) HD ôn tập
HĐ 1: Ôn lí thuyết
- Ghi phép cộng và yêu cầu HS nêu lại tên
gọi các thành phần của phép cộng
- Yêu cầu HS nêu một số tính chất của phép
cộng
HĐ 2: HD thực hành
Bài 1/ Đề ( SGK)
Bài 2/ Đề ( SGK)
Bài 3/ Đề ( SGK)
Bài 4/ Đề ( SGK)
c) Củng cố, dặn dò
- Y/c HS nêu lại các tính chất của phép
cộng
- Tiết sau: Phép trừ
- 2 HS + VBT
- a + b = c
a, b : gọi là số hạng
c : gọi là tổng
- Tính chất giao hoán: a + b = b + a
- T/ chất kết hợp: (a +b ) + c= a + ( b +c )
- Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a
* Đọc đề và nêu y/c - Bảng con
a) 986 280 b) 1217 c) 267 d) 1476,5
* Đọc đề và nêu y/c – N2
Kết quả: a) 1689 ; b) 1
9
4
;c) 38,69
* Đọc đề và nêu y/c – N4
a) x = 0 b) x = 0
* Đọc đề và nêu y/c – VBT
Giải
Mỗi giờ cả hai vòi chảy được :
5
1
+
10
3
=
10
5
= 50 % ( Thể tích của bể)
Đáp số: 50 % thể tích của bể
Trang 6
Luện tập toán: LUYỆN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kỹ năng đổi các đơn vị đo độ dài và đo khối lượng
II / Hoạt động dạy và học :
1/ Ôn lí thuyết:
- Yêu cầu HS nêu lại bảng đơn vị đo độ dài và đo khối lượng
- Nêu lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo
2/ HD thực hành
Bài 1/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3056m = km m = , … km
762 dm = …m dm = ….,… m
2609 cm = m .cm = ….,… .m
b) 5150 g = kg … g = ,…kg
8721 kg = tấn .kg = .,…tấn
Bài 2/ Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân
a) Có đơn vị đo là kg
3kg 450g ; 5kg 79g
b) Có đơn vị là tấn
6 tấn 230 kg ; 9 tấn 23 kg
Trang 7Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc: THUẦN PHỤC SƯ TỬ
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng các tên riêng nước ngoài; biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa: Kiên nhẫn, dịu dàng, thông minh là sức mạnh của người phụ nữ, giúp họ bảo vệ hạnh phúc gia đình ( Trả lời được các câu hỏi SGK)
II/ Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ ( SGK )
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài cũ: KT bài: Con gái
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Tìm hiểu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Chia đoạn: 5 đoạn
- HD từ khó, câu khó: “Vị giáo sĩ bí
quyết”
-Đọc diễn cảm cả bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung
Câu hỏi 1 ( SGK )
-Vị giáo sĩ ra điều kiện thế nào?
-Vì sao nghe điều kiện của vị giáo sĩ,
Ha-li-ma sợ toát mồ hôi, vừa đi vừa khóc?
Câu hỏi 2 ( SGK )
-Ha-li-ma đã lấy 3 sợi lông bờm của sư tử
như thế nào?
Câu hỏi 3 ( SGK )
Câu hỏi 4 ( SGK )
*GV đặt câu hỏi rút ý nghĩa
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
-Y/c HS tìm từ nhấn giọng qua mỗi đoạn
-HD đọc diễn cảm đoạn: Đoạn 3
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
Hoạt động 4 : Củng cố, dặn dò
-Liên hệ, giáo dục
-Tiết sau: Tà áo dài Việt Nam
-2HS đọc và trả lời câu hỏi
- Đọc nối tiếp, luyện đọc từ khó, câu khó, giải nghĩa từ
- Đọc nối tiếp-Luyện đọc N2 -1HS đọc
-Nàng muốn vị giáo sĩ cho lời khuyên:làm cách nào để chồng nàng …như trước
+Nếu Ha-li-ma lấy được ba sợi lông bờm của một con sư tử …bí quyết
+Vì điều kiện của vị giáo sĩ đưa ra không thể thực hiện được …ăn thịt ngay
-Tối đến nàng ôm một con cừu non vào rừng.Khi sư tử thấy nàng, …sau gáy
+Một tối, khi sư tử đã no nê, ngoan ngoãn nằm bên chân nàng…lặng bỏ đi
-Vì ánh mắt dịu dàng của Ha-li-ma làm sư
tử không thể tức giận -Bí quyết để làm nên sức mạnh của người phụ nữ là trí thông minh, lòng kiên nhẫn và
sự dịu dàng
*HS nêu ý nghĩa
-Đọc nối tiếp đoạn -Tìm từ nhấn giọng Đ1:cau có, gắt gỏng Đ2: toát mồ hôi Đ3: chải tóc, Đ4: cụp xuống Đ5:thuần phục -Luyện đọc diễn cảm CN-Đọc diễn cảm N2 -Tham gia thi đọc diễn cảm ( Tuỳ HS chọn)
Trang 8
Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ
I/ Mục tiêu:
- Biết một số phẩm chất quan trọng của nam, của nữ ( BT1, BT2).
- Biết và hiểu được nghĩa một số câu thành ngữ, tục ngữ ( Bt3)
II/ Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài cũ: KT bài: Ôn tập về dấu câu
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn bài tập
Bài tập 1: Đề ( SGK )
Bài tập 2: Đề ( SGK )
Bài tập 3: Đề ( SGK )
3/ Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
- Liên hệ giáo dục
- Tiết sau: Ôn tập về dấu câu
-2HS trả lời câu hỏi+VBT
* Đọc đề- Xác định yêu cầu- N2
a) Tuỳ HS trả lời b&c) HS có thể chọn những phẩm chất quan trọng nhất của nam hoặc của nữ một phẩm chất mình thích nhất
* Đọc đề-Xác định yêu cầu - VBT
+Phẩm chất chung: Giàu tình cảm, quan tâm đến người khác
-Ma-ri-ô: Nhường bạn xuống tàu…
-Giu-li-ét-ta: lo lắng cho bạn…
+ phẩm chất riêng:
-Ma-ri-ô: Giàu nam tính, kín đáo, quyết đoán mạnh mẽ, cao thượng
-Giu-li-ét-ta: dịu dàng ân cần, đầy nữ tính…
* Đọc đề-Xác định yêu cầu- N3
a) Con trai hay con gái đều quí, miễn là có tình nghĩa , hiếu thảo với cha mẹ
b) Chỉ có một con trai cũng được xem là có con, có mười con gái cũng được xem như chưa có con
c)Trai gái đề giỏi giang
d) Trai gái thanh nhã, lịch sự
*a)Không coi thường con gái, xem con nào cũng quý,miễn là có tình nghĩa hiếu thảo với cha mẹ
b)Quan niệm lạc hậu sai trái, trọng con trai, khinh miệt con gái
Trang 9
Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập đọc: TÀ ÁO DÀI VIỆT NAM
I/ Mục tiêu:
- Đọc đúng từ ngữ, câu văn, đoạn văn dài; biết đọc diễn cảm bài văn với giọng tự hào
- Hiểu nội dung: Chiếc áo dài Việt Nam thể hiện vẻ đẹp dịu dàng của người phụ nữ và truyền thống của dân tộc Việt Nam ( Trả lời các câu hỏi 1,2,3 )
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ ( SGK )
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài cũ: KT bài: Thuần phục sư tử
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Tìm hiểu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
-Chia đoạn : 4 đoạn
-HD từ khó, câu khó: “Áo dài …thoát hơn”
-Đọc diễn cảm bài văn
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung
Câu hỏi 1 ( SGK )
Câu hỏi 2 ( SGK )
Câu hỏi 3 ( SGK )
Câu hỏi 4 ( SGK ) Yêu cầu HS Giỏi trả lời
thêm
*GV đặt câu hỏi rút ý nghĩa
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
-Y/c HS tìm từ nhấn giọng qua mỗi đoạn
-HD đọc diễn cảm đoạn: Đoạn 1
-Tổ chức thi đọc diễn cảm
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
-Liên hệ, giáo dục
-Tiết sau: Công việc đầu tiên.
-2HS đọc + trả lời câu hỏi
-Đọc nối tiếp, luyện đọc từ khó, câu khó, giải nghĩa từ
-Đọc nối tiếp- Luyện đọc N2 -1HS đọc
-Phụ nữ Việt Nam xưa hay mặc áo dài thẫm màu, phủ ra bên ngoài những lớp áo cánh nhiều màu…kín đáo
-Áo dài cổ truyền có 2 loại: áo tứ thân và áo năm thân…đôi vạt vải
Áo dài tân thời là chiếc áo dài cổ truyền đuệoc cải tiến…hiện đại phương Tây -Vì chiếc áo dài thể hiện phong cách tế nhị, kín đáo của phụ nữ Việt Nam
-VD: Em cảm thấy khi mặc áo dài, phụ nữ trở nên duyên dáng dịu dàng hơn
*HS nêu ý nghĩa
-Đọc nối tiếp đoạn.Tìm từ nhấn giọng Đ1: thẫm màu, nhiều màu Đ2: Tứ thân Đ3: cổ truyền, tân thời Đ4: truyền thống -Luyện đọc diễn cảm CN-Đọc diễn cảm N2 -Tham gia thi đọc diễn cảm ( Tuỳ HS chọn)
Trang 10
Luyện từ và câu: ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU ( DẤU PHẨY )
I/ Mục tiêu:
- Nắm được tác dụng của dấu phẩy; nêu được ví dụ về tác dụng của dấu phẩy ( BT1)
- Điền dấu phẩy theo yêu cầu của BT2
II/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Bài cũ: KT bài: MRVT: Nam và nữ
2/ Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Hướng dẫn bài tập
Bài tập 1: Đề ( SGK )
Bài tập 2: Đề ( SGK )
*GV tổ chức HS đọc nối tiếp sau khi hoàn
chỉnh bài
c/ Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Tiết sau: MRVT: Nam và nữ
-2HS trả lời câu hỏi+ VBT
- Đọc đề - nêu yêu cầu -N2
*Tác dụng của dấu phẩy -Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu –Câu b
-Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ –Câu a
-Ngăn cách các vế câu trong câu ghép -Câu c
- Đọc đề - nêu yêu cầu - VBT
Sáng hôm ấy, có một cậu bé mù dậy rất sớm, đi ra vườn Cậu bé thích gnhe điệu nhạccủa buổi sớm mùa xuân
Có một thầy giáo cũng dậy sớm, đi ra vườn theo cậu bé mù Thầy đến gần cậu bé, khẽ chạm vào vai cậu, hỏi:
…Môi cậu bé run run, đau đớn Cậu nói: -Thưa thầy, em chưa được thấy cánh hoa mào gà, cũng chưa được thấy cây đào ra hoa
Bằng một giọng nhẹ nhàng, thầy bảo: -Bình minh giống như một nụ hôn của người mẹ, giống như làn da của mẹ chạm vào ta
Trang 11Chính tả: (Nghe viết) : CÔ GÁI CỦA TƯƠNG LAI
I/ Mục tiêu :
- Nghe viết đúng chính tả bài chính tả, viết đúng những từ ngữ dễ viết sai ( VD: in-tơ-nét), tên riêng nước ngoài, tên tổ chức
- Biết viết hoa tên các Huân chương, danh hiệu, giải thưởng, tổ chức ( BT2,3)
II/ Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa…
- Ảnh minh hoạ 3 loại huân chương SGK
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Bài cũ: Yêu cầu HS viết : Anh hùng lao
động, Huân chương kháng chiến, Giải
thưởng HCM
2/ Bài mới: a Giới thiệu bài
b Tìm hiểu bài
Hoạt động 1: HD HS viết chính tả
- Đọc bài chính tả
- Bài cô gái của tương lai nói gì?
- Luyện viết từ khó trên bảng con :
- Đọc cho HS viết
- Đọc cho HS soát lại bài
- Hướng dẫn HS chấm bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập2 :
- Nêu cụm từ in nghiêng trong đoạn văn
- Nêu cách viết hoa tên các huân chương,
danh hiệu, giải thưởng
Bài tập 3:
- Giới thiệu ảnh minh hoạ các huân chương
HĐ nối tiếp:
- Nhận xét tiết học
- Tiết sau: (Nghe viết) Tà áo Dài Việt Nam
3 HS lên bảng viết – lớp viết bảng con
- Lớp theo dõi SGK
- Giới thiệu Lan Anh là 1 bạn gái giỏi giang, thông minh, được xem là trong những mẫu người của tương lai
- 1 HS bảng viết, lớp viết bảng con : In-ter-net, Ốt-xtrây-li-a, Nghị viện Thanh niên , gặp gỡ , trôi chảy , quan tâm ,
- Nghe viết vào vở tập
- Soát lỗi
- Đổi vở chấm bằng bút chì Sửa lỗi ra lề
- Đọc đề , nêu yêu cầu
- N2 - 1 HS nêu cách viết hoa các huân chương, danh hiệu, giải thưởng
- Đọc đề , nêu yêu cầu
- 1 HS làm bảng, lớp VBT