- Tư duy phờ phỏn Bạn nhỏ đó biết quan sỏt, phõn tớch đỏnh giỏ những hành vi, những việc làm của cỏc bạn trong lớp theo tiờu chớ ngoan và chưa ngoan nhưng lại chưa biết tự đỏnh giỏ bản t
Trang 1TUẦN 30
THỨ HAI
Ngày soạn: 3/ 4/ 1011 Ngày dạy: 4/ 4/ 2011
TẬP ĐỌC
CHUYậ́N Ở LỚP
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu ND bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào?
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 ( SGK )
* Cỏc kĩ năng sống được giỏo dục trong bài:
- Xỏc đinh giỏ trị bản thõn( nhận biết được ý nghĩa cõu chuyện, từ đú xỏc định được: Hóy luụn tự đỏnh giỏ bản thõn trong cuộc sống)
- Tư duy phờ phỏn (Bạn nhỏ đó biết quan sỏt, phõn tớch đỏnh giỏ những hành vi, những việc làm của cỏc bạn trong lớp theo tiờu chớ ngoan và chưa ngoan nhưng lại chưa biết tự đỏnh giỏ bản thõn)
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ HVTH
III Các hoa ̣t đụ̣ng dạy học chủ yếu:
Tiết 1 1.Kiờ̉m tra bài cũ
- 2 HS đọc bài “ Chú công” và trả lời câu hỏi:
? Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì?
?Sau 2, 3 năm đuôi chú thay đổi nh thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* GV đọc mẫu lần 1: Giọng hồn nhiên các câu thơ của bé Giọng dịu dàng âu yếm các câu thơ của mẹ
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có tiếng, từ nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu các từ ngữ khó phát âm
- GV viết: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng trêu , bẩn, vuốt
- Ghép theo dãy: đứng dậy, bôi bẩn, vuốt tóc
Luyện đọc câu.
- Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ
Luyện đọc đoạn, bài.
Trang 2- Bài có mấy khổ thơ? ( 3 khổ ).
- Mỗi khổ thơ có mấy tiếng? (5 tiếng)
- 3 HS đọc khổ 1 3 HS đọc khổ 2 3 HS đọc khổ 3
- Cho HS đọc nối tiếp khổ thơ theo dãy
- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh
Thi đọc trơn cả bài.
- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài
- HS đọc cá nhân
- GV nhận xét, ghi điểm
c Ôn các vần uôc, uôt:
* Tìm tiếng trong bài có vần uôt : vuốt.
- HS đọc, phân tích tiếng vuốt
* Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc.
- Cho HS quan sát tranh, đọc từ mẫu
- Cho HS thi đua tìm từ chứa tiếng có vần uôt, uôc
- Nhận xét, tuyên dơng
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
- 1 HS khá giỏi đọc mẫu
- 3 HS đọc khổ 1 và 2 và trả lời câu hỏi:
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
- 3HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi:
+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
- GV: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào?
- Cho 3 HS đọc toàn bài GV nhận xét cho điểm
* GV: Cõu chuyện khuyờn chỳng ta điều gỡ ( HS làm việc theo nhúm núi về bài thơ)
- Bạn nhỏ đó biết quan sỏt, phõn tớch đỏnh giỏ những hành vi, những việc làm của cỏc bạn trong lớp theo tiờu chớ ngoan và chưa ngoan nhưng lại chưa biết tự đỏnh giỏ bản thõn
- Mẹ yờu con và luụn dạy con những điều tốt
* GV chốt lại:
+ Một bạn nhỏ kể cho mẹ nghe rất nhiều cõu chuyện chưa ngoan của cỏc bạn trong lớp nhưng mẹ muốn nghe bạn kể về chớnh bạn xem bạn ở lớp đó ngoan thế nào
+ Biết quan sỏt, nhận xột và đỏnh giỏ việc làm của người khỏc là giỏi nhưng đừng quờn tự đỏnh giỏ bản thõn mỡnh
* Luyện nói:
- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Kể với bố mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào)
- Cho HS quan sát tranh trả lời câu hỏi “ Bạn nhỏ làm đợc việc gì ngoan?”
- Hằng ngày đến lớp em đã làm đợc việc gì ngoan?
- HS thi đua kể
3 Củng cố – Dặn dò:
- 1 HS đọc lại toàn bài
Trang 3- Về đọc bài Chuẩn bị bài “ Mèo con đi học”.
_
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 ( TRỪ KHễNG NHỚ )
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số dạng 65-30,36- 4
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
- GV: Các bó chục và que tính rời
- HS: Bộ THT
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm BT:
- HS1: Đặt tính rồi tính
65 - 13 57 - 34 55 - 21
- HS2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
67 54 45
- 35 - 11 - 45
41 33 00
- Dới lớp nhẩm nhanh phép trừ do GV đa ra - Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 65 30.–
(Tơng tự cách làm tính trừ dạng 57 – 23)
c Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 36 4.–
(Tơng tự cách làm tính trừ dạng 57 – 23)
*Lu ý: Bỏ qua thao tác trên q/tính.Khi đặt tính cần viết 4 thẳng với 6 ở cột đơn vị
d Luyện tập
* Bài 1: + HS yêu cầu (Tính)
+ Học sinh làm bài
+ 2Học sinh lên chữa bài Nhận xét
+ Lu ý các trờng hợp xuất hiện số 0 ( 55 – 55, 33 –3, 54 – 4)
*Bài 2: + Nêu yêu cầu ? (Đúng ghi Đ, sai ghi S )
+ HD: Muốn biết mỗi phép tính đúng hay sai ta phải KT những gì?
(KT cách đặt tính và KT kết quả) + HS làm bài, chữa bài , cần giải thích vì sao ghi Đ( S), đổi vở KT
* Bài 3: + Bài yêu cầu gì?
+ HD cách nhẩm:
VD: 59 – 30 = 9 trừ 0 bằng 9 viết 9 (cách dấu = một khoảng nhỏ)
5 trừ 3 bằng 2 viết 2
+ HS làm bài
+ Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
Trang 4- Nhẩm nhanh 1 số phép trừ
- Về chuẩn bị tiết sau
THỨ BA
Ngày soạn: 3/ 4/ 1011 Ngày dạy: 5/ 4/ 2011
Toán
LUYậ́N TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100( không nhớ)
II Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- 3HS lên bảng, dới lớp làm bảng con theo dãy:
- Đặt tính rồi tính: 83 - 40 57 - 6 65 - 60
- Chữa bài, nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài.
b HD luyện tập.
* Bài 1: + HS nêu yêu cầu.(Đặt tính rồi tính)
+ Khi đặt tính cần lu ý gì? ( Viết các số thẳng cột) + HS làm bài
+ Chữa bài
* Bài 2: + Bài yêu cầu gì? (Tính nhẩm)
+ HS làm bài, chữa bài
*Bài 3: + HS nêu yêu cầu.( Điền dấu >, <, = vào ô trống.
+ Hớng dẫn HS tính kết quả sau đó điền dấu
+ HS làm bài, chữa bài
+ Lu ý: 35 – 5 35 – 4 , 43 + 3 43 – 3, 31 + 42 41 + 32 -HS khá giỏi có thể nhận xét hai vế sau đó điền dấu
*Bài 4: + HS đọc đề toán.
+ HS tự ghi tóm tắt và trình bày bài giải
+ Chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS chơi trò chơi tiếp sức” Bài tập 5”
- Về chuẩn bi tiết sau “Các ngày trong tuần lễ”
_
Tập viết
I Mục tiêu:
- Tô đợc các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
Trang 5- Viết đúng các vần: uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc
bơu kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.
- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy
định trong vở Tập viết 1, tập 2
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:
- Chữ hoa O, Ô, Ơ, P
- Các vần uôt, uôc, u, ơu; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- Viết bảng con theo dãy: hoa sen, trong xanh, cải xoong.
- Chấm 1 số vở của HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn tô chữ hoa:
- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa O gồm những nét nào?
- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.
- HS viết bảng con
- GV uốn nắn, sửa sai
- GV giới thiệu cách viết chữ hoa Ô, Ơ, P( Tơng tự chữ O)
- HS viết bảng con
c Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng.
- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh, phân tích tiếng chuốt, thuộc, cừu, bơu
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
d Hớng dẫn HS viết vở.
- GV cho 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết
- HS viết vở: uôt, uôc, u, ơu chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu
- HS khá giỏi viết cả bài
- GV uốn nắn t thế và các lỗi khi viết
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét, tuyên dơng
3 Củng cố – Dặn dò:
- Tìm thêm những tiếng có vần uôt, uôc, u, ơu
- Về viết những dòng còn lại
_
Chính tả
CHUYậ́N Ở LỚP
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ 3 bài thơ “Chuyện ở lớp”:
20 chữ trong khoảng 10 phút
Trang 6- Điền đúng vần uôc, uôt; chữ c, k vào chỗ trống bài tập 2, 3 (SGK).
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép sẵn bài thơ và 2BT.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiờ̉m tra bài cũ :
- 2 HS lên bảng làm BT 2, 3 – SGK ( T 96)
- Chấm vở của 1 số HS về nhà viết lại
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS tập chép.
- Treo bảng phụ
- HS đọc khổ 3 bài “Chuyện ở lớp” (3 – 5 em)
- Tìm tiếng khó viết ( vuốt, nổi, nói, thế nào )
- Phân tích tiếng vuốt, nổi
- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)
- GV hớng dẫn cách trình bày
- HS chép bài chính tả vào vở
- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi
- GV thu chấm 1 số bài
c Hớng dẫn HS làm BT chính tả.
* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần uôt hay uôc?
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh:
? Tranh vẽ cảnh gì?
- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở
* Bài tập 3: Điền c hay k?
- Tiến hành tơng tự BT2
- GV chữa bài, nhận xét
- Khi nào điền k? ( Khi đi với e, ê, i)
- Chấm 1 số bài
3 Củng cố – Dặn dò:
- Khen những em viết đẹp
- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài
_
THỨ TƯ
Ngày soạn: 3/ 4/ 1011 Ngày dạy: 6/ 4/ 2011
Tập đọc
MÈO CON ĐI HỌC
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bớc đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Trang 7- Hiểu nội dung bài: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến
mèo sợ phải đi học
- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)
- HS khá giỏi học thuộc bài thơ
II.Đ ụ̀ dùng dạy học :
- Sử dụng tranh SGK
- Bộ HVTH
III Các hoạt đụ̣ng day hoc chủ yếu: ̣ ̣
Tiết 1
1 Kiờ̉m tra bài cũ:
- HS đọc bài “ Chuyện ở lớp” và trả lời câu hỏi:
Mẹ muốn bé kể những chuyện gì?
- 3 HS lên bảng, dới lớp viết bảng theo dãy: vuốt tóc, đứng dậy, bôi bẩn
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* 1 HS đọc diễn cảm bài thơ: Giọng hồn nhiên nghịch ngợm Giọng Mèo chậm chạp, vờ mệt mỏi Giọng Cừu to, nhanh nhẹn Giọng Mèo hoảng hốt sợ bị cắt đuôi
* HD luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?
- HS nêu
- GV viết: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu
- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp
- Phân tích tiếng bực, kiếm và ghép theo dãy: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi
- Giải nghĩa từ : Kiếm cớ: Tìm lí do
Be toáng: Kêu ầm ĩ ? Em hiểu thế nào là “buồn bực”? (Buồn và khó chịu)
Luyện đọc câu.
- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- 2 bàn đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
Luyện đọc đoạn, bài.
- HS đọc nhẩm cả bài
- 3 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Cho HS đọc theo vai: lời dẫn, Cừu, Mèo
c Ôn các vần u, ơu:
* Tìm tiếng trong bài có vần u: cừu.
- HS đọc, phân tích tiếng cừu
* Tìm tiếng ngoài bài có vần u, ơu.
- HS thi đua tìm
* Nói câu chứa tiếng có vần u, ơu.
Trang 8- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu.
- Cho HS thi đua tìm câu có tiếng chứa vần u, ơu
- Nhận xét, tuyên dơng
Tiết 2
d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.
- GV đọc mẫu lần 2
- 2 HS đọc 4 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi:
+ Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- 2 HS đọc 6 dòng cuối:
+ Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học ngay?
- GV: Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học
- Cho 3 HS đọc toàn bài
- GV nhận xét cho điểm
* Học thuộc lòng:
- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần
- HS thi đua đọc thuộc bài thơ
- GV nhận xét, cho điểm
* Luyện nói:
- Chủ đề bài luyện nói là gì? (Hỏi nhau : Vì sao bạn thích đi học?).
- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo tranh.
- GV hỏi: Vì sao em thích đi học?
- HS thi đua trả lời
3 Củng cố – Dặn dò:
- 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Về học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài “Ngời bạn tốt”
tự nhiên và xã hội
TRỜI NẮNG TRỜI MƯA
I Mục tiêu:
- Nhận biết và miêu tả ở mức độ đơn giản của hiện tợng thời tiết: nắng, ma
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, ma
- Nêu đợc một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, ma với đời sống con ngời
* Cỏc KNS được giỏo dục trong bài
- Kĩ năng ra quyết định: Nờn hay khụng nờn làm gỡ khi đi dưới trời năng và trời mưa
- Kĩ năng tự bảo vệ: bảo vệ sức khỏe bản thõn khi thời tiết thay đổi
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh ảnh trời nắng, trời mưa trong SGK
III Các hoạt động day học:
1 Bài cũ:
- Kể tên 1 số cây rau, cây hoa và cây gỗ mà em biết
- Kể tên 1 số con vật có ích và con vật có hại
Trang 92 Bài mới:
a) Giới thiệu bài.
b) HD các hoạt động.
*Hoạt đụ̣ng 1: Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời ma.
- Cho HS quan sát tranh cảnh trời nắng và tranh cảnh trời ma thảo luận theo nhóm:
+) Khi trời nắng, bầu trời và những đám mây nh thế nào?
+) Lúc trời ma, bầu trời và những đám mây nh thế nào?
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày
- Nhận xét, bổ sung
*Gv kờ́t luọ̃n:
- Khi trời nắng bầu trời trong xanh có mây trăng, Mặt trời sáng chói,
- Khi trời ma , bầu trời u ám, có nhiều mây đen, không có mặt trời,
- Hôm nay trời nắng hay ma? Dấu hiệu nào cho em biết điều đó?
*Hoạt đụ̣ng 2: Cách giữ sức khoẻ khi nắng, khi ma.
- Khi đi dới trời nắng cac em cần làm gì?
- Tại sao phải làm nh vậy?
- Khi đi dới trời ma để không bị ớt các em phải làm gì?
- Nhận xét, bổ sung
GV kờ́t luọ̃n: Khi đi dới trời nắng phải đội mũ, nón để không bị ốm Khi đi dới
trời ma phải mang ô, mặc áo ma để không bị ớt, bị cảm
3 Củng cố - Dặn dò:
- Miêu tả bầu khi nắng, khi ma
- Nhận xét giờ học
TH NƯ ĂM ́
Ngày soạn: 3/ 4/ 1011 Ngày dạy: 7/ 4/ 2011
TẬP ĐỌC
NGƯỜI BẠN TỐT I.MỤC TIấU:
Đọc trơn cả bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: bỳt chỡ , liền đưa , sửa lại ngay ngắn , ngượng nghịu
- Bước đầu biết nghỉ hơi chỗ cú dấu cõu
-Hiểu nội dung bài: Nụ và Hà là những người bạn tốt , luụn giỳp đỡ bạn rất hồn nhiờn và chõn thành
Trả lời cõu hỏi 1,2 (SGK)
• Cỏc KNS được giỏo dục:
- Xỏc định giỏ trị bản thõn( nhận biết được ý nghĩa của cõu chuyện, từ đú xỏc định được: Trong cuộc sống hóy biết chia sẻ và sẵn lũng giỳp đỡ bạn khi bạn gặp khú khăn)
Trang 10- Phản hồi, lắng nghe tích cực( về cách đọc bài, trả lời câu hỏi, tìm hiểu nội dung bài của bạn )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
-Bộ chữ của GV và học sinh
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Mèo con đi học” và trả lời các câu hỏi SGK
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (cần đổi giọng khi đọc các câu đối thoại)
+ Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 (chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu thế nào là ngượng nghịu ? (Ngượng nghịu: Khó chịu, gượng ép, không thoải mái.)
+ Luyện đọc câu:
Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó nối tiếp nhau đọc từng câu
Cho học sinh luyện đọc nhiều lần câu đề nghị của Hà và câu trả lời của Cúc Chú ý rèn câu hội thoại cho học sinh
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
+ Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 2 đoạn để luyện cho học sinh)
Giáo viên đọc diễn cảm lại cả bài
Đọc cả bài
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét.:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả câu hỏi:
1 Hà hỏi mượn bút , ai đã giúp Hà?( Cúc từ chối, Nụ cho bạn mượn.)
2 Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp ?( Hà tự đến giúp Cúc sửa dây đeo cặp.)
3 Em hiểu thế nào là người bạn tốt ?(Người bạn tốt là người sẵn sàng giúp đỡ bạn)
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài văn, gọi 2 học sinh đọc lại cả bài văn
• HS nói về câu chuyện trong bài học:
Khuyến khích để HS nói được:
+ Hà quen bút hỏi mượn nhưng Cúc đã không cho bạn mượn Cúc chưa chi sẻ với bạn