1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 3 tuần 32

34 512 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập chung và Bài toán liên quan đến rút về đơn vị
Người hướng dẫn GV Nguyễn Văn B
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 531,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hớng dẫn giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.. - Cách giải bài toán này có điểm gì khác với các bài toán có liên quan đến rút về đơn vị đã học.. - GV giới thiệu: Các bài toán li

Trang 1

Tuần 32

Thứ ngày tháng năm 20

Toán Tiết 156: Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố kỹ năng thực hiện tính nhân, chia số năm chữ số với số có mộtchữ số

- Củng cố về kĩ năng giải bài toán có lời văn

II Chuẩn bị: Phiếu KT (Bài 1)

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 2,3 của tiết

- GV nhận xét và cho điểm HS

C Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1:

- GV yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm bài vào phiếu

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:- GV gọi HS đọc đề bài. - 2 HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? - 2 HS nêu

- Bài toán hỏi gì? - Bài toán hỏi số bạn đợc chia bánh

Trang 2

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? - Tính diện tích của hình chữ nhật.

- Hãy nêu cách tính diện tích của

( Tiếp theo)

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết cách giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Giáo dục: ý thức đọc phân tích đề toán để giải toán

II Chuẩn bị: Đồ dùng học tập môn toán

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 2,3 của tiết

Trang 3

- GV nhận xét và cho điểm HS.

C Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

2 Hớng dẫn giải bài toán có liên

quan đến rút về đơn vị.

Bài 1: - GV HS đọc đề bài toán. - 1 HS đọc

- Bài toán cho biết gì? - Bài toán cho biết có 35l mật ong đợc

rót đều vào 7 can

- Bài toán hỏi gì? - Nếu có 10l thì đổ đầy đợc mấy can

nh thế

- Theo em, để tính đợc 10l đổ đợc

đầy mấy can trớc hết chúng ta phải

tìm gì?

- Tìm số lít mật ong đựng trong 1 can

- GV: Tính số lít trong 1 can nh thế nào? - Thực hiện phép chia 35: 7 = 5(l)

- GV nêu: Biết đợc 5l mật ong thì

đựng trong 1 can, vậy 10l mật ong sẽ

đựng trong mấy can?

- 10l mật ong đựng trong số can là:

- GV hỏi: Trong bài toán trên bớc

nào đợc gọi là bớc rút về đơn vị? - Bớc tìm số lít mật ong trong 1 can gọilà bớc rút về đơn vị

- Cách giải bài toán này có điểm gì

khác với các bài toán có liên quan

đến rút về đơn vị đã học

- HS: Bớc tính thứ hai, chúng ta khôngthực hiện phép nhân mà thực hiện phépchia

- GV giới thiệu: Các bài toán liên

quan đến rút về đơn vị thờng đợc giải

một giá trị (thực hiện phép chia)

- Yêu cầu HS nhắc lại các bớc giải

bài toán liên quan đến rút về đơn vị - 2 HS nêu trớc lớp, HS cả lớp theo dõivà nhận xét

2 Luyện tập, thực hành

Bài 1:- GV gọi 1 HS đọc bài toán. - 1 HS đọc

Trang 4

- Bài toán cho biết gì: - Bài toán cho biết 40 kg đờng đựng

đều trong 8 túi

- Bài toán hỏi gi? - Bài toán hỏi 15kg đờng đựng trong

- Biết 5 kg đờng đựng trong 1 túi,

vậy 15 kg đờng đựng trong mấy túi? - 15 kg đờng đựng trong 15 : 5 = 3(túi)

- GV yêu cầu HS trình bày bài giải - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Bài 2:

- GV gọi 1 HS đọc đề bài - Cứ 4 cái áo nh nhau thì cần có 24 cúc

áo Hỏi 42 cúc áo thì dùng cho mấy cái

áo nh thế?

- Bài toán trên thuộc dạng toán nào?

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Bài toán trên thuộc dạng toán có liênquan đến rút về đơn vị

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT

24 cúc áo : 4 cái áo Số cúc áo cần cho một chiếc áo là:

42 cúc áo : cái áo? 24 : 4 = 6 (cúc áo)

Số áo loại đó dùng hết 42 cúc áo là:

42 : 6 = 7 (cái áo) Đáp số: 7 cái áo

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

- GV yêu cầu HS tự làm bài - HS cả lớp làm bài vào VBT

-GV hỏi:Phần a đúng hay sai? Vì

sao? - 1 HS trả lời, cả lớp theo dõi và nhậnxét: Phần a đúng vì đã thực hiện tính

giá trị biểu thức từ trái sang phải và kếtquả các phép tính đúng

Trang 5

- GV hỏi tơng tự với các phần còn

lại b) Sai vì biểu thức này tính sai thứ tự,tính 6 : 2 trớc rồi làm tiếp 24 : 3

c) Sai vì tính theo thứ tự từ phải sangtrái, tính 3 ì 2 trớc rồi tính tiếp 18:6.d) Đúng vì biểu thức đợc tính đúngtheo thứ tự từ trái sang phải, các phéptính đều có kết quả đúng

- GV nhận xét và cho điểm HS

- GV có thể yêu cầu HS trong lớp

nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

Trang 6

- Kĩ năng thực hiện tính giá trị của biểu thức số có đến 2 dấu tính.

- Giáo dục tính cẩn thận khi làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Băng giấy viết nội dung bài tập 3 (2 băng)

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 3,4 của tiết

- GV nhận xét và cho điểm HS

C Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

2 Hớng dẫn luyện tập

Bài 1:- GV gọi HS đọc đề toán. - 2 HS đọc đề

- GV hỏi: Bài toán trên thuộc dạng

toán gì? - Bài toán có dạng liên quan đến rút vềđơn vị

- Mỗi hộp có mấy chiếc đĩa? - Mỗi hộp có 48 : 8 = 6 (chiếc đĩa)

- 6 chiếc đĩa xếp đợc 1 hộp, vậy 30

chiếc đĩa xếp đợc mấy hộp nh thế? - 30 chiếc đĩa xếp đợc 30 : 6 = 5 (hộp).

- GV yêu cầu HS giải bài toán - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

- GV chữa bài vào cho điểm HS

- GV có thể hỏi thêm HS về các bớc

giải bài toán có liên quan đến rút về

đơn vị

Bài 2

- GV gọi 1 HS đọc đề bài, sau đó

yêu cầu HS tự làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào VBT Sau đó 2 HS ngồi cạnh

nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

Trang 7

Đáp số: 12 hàng

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- GV tổ chức cho HS thi nối nhanh

biểu thức với kết quả - HS cả lớp chia thành 2 nhóm, mỗinhóm cử 5 bạn lên bảng thực hiện nối

biểu thức với kết quả theo hình thứctiếp sức

- GV tổng kết, tuyên dơng nhóm nối

nhanh, nối đúng

- GV hỏi thêm: 8 là giá trị của biểu

thức nào? - HS trả lời: 8 là giá trị của biểu thức 4 ì 8 : 4

- GV hỏi tơng tự với một vài giá trị

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Tính giá trị của biểu thức số

- Củng cố kĩ năng lập bảng thống kê

II Đồ dùng dạy học

- Bảng thống kê trong bài tập 4, kẻ sẵn trên bảng phụ

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 2,3 của tiết

- GV nhận xét và cho điểm HS

C Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

2 Hớng dẫn luyện tập

Trang 8

Bài 1:- GV gọi 1 HS đọc đề bài - 1 HS đọc đề bài.

- GV yêu cầu HS nêu dạng toán, sau

đó tự làm bài - 1 HS nêu: Đây là bài toán có liênquan đến rút về đơn vị

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:- GV tiến hành tơng tự bài tập

1 - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở

- GV gọi HS trình bày kết quả của

Bài 4:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Điền số thích hợp vào bảng

- GV yêu cầu HS đọc hàng thứ nhất

và cột thứ nhất của bảng - 1 HS đọc trớc lớp.

LớpHọc sinh

Trang 9

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Củng cố kĩ năng tính giá trị của biểu thức số

- Rèn kỹ năng giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II Đồ dùng dạy học:- Đồ dùng phục vụ luyện tập

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ

- GV kiểm tra bài tập 2,3 của tiết

- GV nhận xét và cho điểm HS

C Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài - Nghe GV giới thiệu ghi bài

a) (13829 + 20718) ì 2 = 34547 ì 2 b) (20354 - 9638) ì 4 = 10716 ì 4 = 69094 = 42864

- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó

gọi 1 HS chữa bài trớc lớp - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở, 1 HS ngồi cạnh nhau

Trang 10

đổi chéo vở để kiểm tra bài củanhau.

Bài 4- GV gọi 1 HS đọc đề bài. - 1 Hs đọc đề

- Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì? - Bài toán yêu cầu tính diện tích của

Chu vi: 2dm4cm Đổi 2dm4cm = 24 cm

Diện tích: cm2? Cạnh của hình vuông dài là:

24 : 4 = 6 (cm) Diện tích của hình vuông là:

6 ì 6 = 36 (cm2) Đáp số: 36 cm2

I Mục tiêu

A.Tập đọc

1- Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ và tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ:

+ Xách nỏ, loang, nắm bùi nhùi, lá to, hét lên, nớc mắt, lẳng lặng

Trang 11

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phùhợp với nội dung của truyện

2- Đọc hiểu

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: tận số, nỏ, bùi nhùi

- Hiểu đợc nội dung: Từ câu chuyện của ngời đi săn và con vợn, tác giả muốnkhuyên con ngời không nên giết hại thú rừng mà hãy bảo vệ chúng

B Kể chuyện

- Dựa vào nội dung truyện và tranh minh họa kể lại đợc tờng đoạn câuchuyện bằng lời của bác thợ săn Kể tự nhiên, đúng nội dung truyện, biết phốihợp cử chỉ, nét mặt khi kể

- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn

C Giáo dục: Không giết hại thú rừng.

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa bài tập đọc (phóng to, nếu có thể)

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

- Hình vẽ chiếc nỏ, một nắm bùi nhùi

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Tập đọc

Hoạt động dạy Hoạt động học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu đọc

và trả lời các câu hỏi về bài Con Cò - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu củagiáo viên

C Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài mới - Hs ghi bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh

họa và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì? - Tranh vẽ cảnh hai mẹ con nhà Vợnđang ôm nhau Xa xa, một bác thợ săn

đang giơng nỏ nhằm bắn Vợn mẹ

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu

- GV đọc toàn bài một lợt, chú ý thay

đổi giọng cho phù hợp với nội dung

- GV yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc

từng câu trong bài, theo dõi và chỉnh

sửa lỗi phát âm của HS

- Đọc bài tiếp nối theo tổ, dãy bànhoặc nhóm Mỗi HS đọc 1 câu (Đọckhoảng 2 lần nh vậy)

c Đọc từng đoạn

Trang 12

- GV gọi 4 HS đọc bài tiếp nối theo

- GV hớng dẫn HS ngắt giọng các câu

khó - 3 đến 5 HS luyện đọc cá nhân, nhóm,hoặc tổ HS đọc đồng thanh các câu.Nếu con thú rừng nào không may gặp bác ta / thì hôm ấy coi nh ngày tận số.//Bác nhẹ nhàng rút mũi tên / bắn trúng Vợn mẹ //

Máu ở vết thơng rỉ ra/ loang khắp ngực.//

Bác cắn môi / bẻ gãy nỏ / và lẳng lặng quay gót ra về.//.

- Nhắc HS những câu khác ngắt giọng

ở đúng vị trí các dấu câu Nghỉ hơi lâu

ở cuối mỗi đoạn

- Yêu cầu HS đọc chú giải để hiểu

nghĩa các từ mới Cho HS quan sát

tranh vẽ cái nỏ và nắm bùi nhùi

- 1 HS đọc trớc lớp, cả lớp theo dõibài trong SGK

- GV gọi 4 HS khác yêu cầu tiếp nối

nhau đọc bài theo đoạn, lần 2 - 4 HS đọc trớc lớp, cả lớp theo dõibài và nhận xét

3 Tìm hiểu bài

- GV hoặc 1 HS đọc lại cả bài - Theo dõi bài trong SGK

- GV đặt câu hỏi giúp HS tìm hiểu bài - Trả lời câu hỏi của GV

+ Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của

gặp bác ta thì hôm ấy coi nh ngày tận

+ Cái nhìn căm giận của Vợn mẹ nói

lên điều gì? + HS thảo luận cặp đôi và trả lời: Vợnmẹ căm ghét ngời đi săn / Vợn mẹ

thấy ngời đi săn thật độc ác, đã giếthại nó khi nó đang cần sống để chămsóc con

+ Những chi tiết nào cho thấy cái chết

của Vợn mẹ rất thơng tâm? + Trớc khi chết, Vợn mẹ vẫn cố gắngchăm sóc con lần cuối ….+ Chứng kiến cái chết của Vợn mẹ

bác thợ sẵn đã làm gì? + Bác đứng lặng, chảy nớc mắt, …+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta

điều gì?

+ Vợn mẹ có đức tính gì giống con

ngời?

+Quyết định bỏ không đi săn nữa của

ngời đi săn có ý nghĩa gì?

+ 5 đến 6 HS phát biểu: Không nêngiết hại động vật./ Cần bảo vệ độngvật hoang dã và môi trờng./ Giết hại

động vật là độc ác./

+ Vợn mẹ sẵn sàng hi sinhtất cả vìcon

+ Bảo vệ môi trờng thiên nhiên

Trang 13

+ GV: Câu chuyện muốn khuyên con

ngời phải biết yêu thơng và bảo vệ các

loài vật hoang dã, bảo vệ môi trờng

- HS nghe

4 Luyện đọc lại bài

- GV đọc mẫu đoạn 2, 3 - HS theo dõi bài đọc mẫu

- Tổ chức cho 3 đến 5 HS thi đọc đoạn

2, 3

- Nhận xét và cho điểm HS

- Cả lớp theo dõi, nhận xét và bìnhchọn bạn đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Xác định yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của phần

Kể chuyện trang 114, SGK. - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theodõi

2 Hớng dẫn kể chuyện

- Chúng ta phải kể lại câu chuyện

bằng lời của ai? - Bằng lời của bác thợ săn.

- GV yêu cầu HS quan sát để nêu nội

dung tranh các bức tranh - 4 HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến:+ Tranh 1: Bác thợ săn tài giỏi vào rừng.

+ Tranh 2: Bác thợ săn thấy hai mẹcon nhà Vợn ôm nhau trên tảng đá.+ Tranh 3: Cái chết thảm thơng củaVợn mẹ

+ Tranh 4:Nỗi ân hận của bác thợ săn

- GV gọi 4 HS khá, yêu cầu tiếp nối

nhau kể lại 4 đoạn truyện theo tranh

- Nhận xét

3 Kể theo nhóm

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ,

mỗi nhóm 4 HS, yêu cầu các nhóm

tiếp nối nhau kể chuyện trong nhóm

- Tập kể theo nhóm, các HS trongnhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi chonhau

Trang 14

Tập viết Tiết 32: Ôn chữ hoa X

I Mục tiêu

- Viết đẹp các chữ cái viết hoa X, Đ, T

- Viết đúng đẹp bằng cỡ chữ nhỏ tên riêng Đồng Xuân và câu ứng dụng.

Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời

- Giáo dục có ý thức rèn luyện chữ viết

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ cái viết hoa x, kẻ sẵn dòng kẻ cỡ vừa, cỡ nhỏ để HS viết bài trên bảng lớp

- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp

III- Các hoạt động dạy– học chủ yếu

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động dạy Hoạt động học

- Thu vở của một số HS để chấm bài

về nhà

- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng

dụng của tiết trớc - 1 HS đọc: Văn Lang. Vỗ tay cần nhiều ngón

Bàn kỹ cần nhiều ngời

- Gọi 2 HS lên bảng viết từ: Văn Lang,

Vỗ tay, Bàn kỹ. - 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viếtvào bảng con

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

- Nhận xét vở đã chấm

C Dạy – Học bài mới.

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng - HS ghi bài

2 Hớng dẫn viết chữ viết hoa.

- GV hỏi trong tên riêng và câu ứng

dụng có các chữ hoa nào ? - Có các chữ hoa Đ, X, T.

- Yêu cầu HS viết chữ viết hoa X vào

bảng - HS cả lớp cùng viết vào bảng con. 3 HS lên bảng lớp viết.

- GV hỏi HS viết chữ đẹp trên bảng - HS nêu quy trình viết chữ viết hoa X

Trang 15

lớp: Em đã viết chữ hoa X nh thế nào? đã học ở lớp 2, cả lớp nhận xét.

- Yêu cầu HS viết các chữ hoa Đ, X, T.

GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS - 2 HS lên bảng viết Cả lớp viết vàobảng con

3 Hớng dẫn viết từ ứng dụng.

a) Giới thiệu từ ứng dụng

- Gọi HS đọc từ ứng dụng - 2 HS đọc: Đồng Xuân

- GV giới thiệu: Đồng Xuân

b) Quan sát nhận xét.

- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều

cao nh thế nào? - Chữ Đ, X, g cao 2 li rỡi, các chữ còn

lại cao 1 li

- Khoảng cách giữa các chữ bằng

c) Viết bảng.

- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng Đồng

Xuân GV chỉnh sửa chữ viết cho HS - 3 HS lên bảng viết HS dới lớp viếtvào bảng

4 Hớng dẫn viết câu ứng dụng.

a) Giới thiệu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc câu ứng dụng - 3 HS đọc:

- Giải thích: Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp

của tính nết con ngời so với vẻ đẹp

hình thức

Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn Xấu ngời đẹp nết còn hơn đẹp ngời b) Quan sát nhận xét.

- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều

cao nh thế nào? - Chữ T, X, g, h cao 2 li rỡi, các chữ đ,

p cao 2 li, chữ t cao 1 li rỡi, các chữ

còn lại cao 1 li

c) Viết bảng

- Yêu cầu HS viết từ: Tốt gỗ, Xấu. - 2 HS lên bảng viết HS dới lớp viết

vào bảng con

5 Hớng dẫn viết vào vở Tập viết

- Cho HS xem bài viết mẫu trong vở

Tập viết 3, tập hai. - HS viết. + 1 dòng chữ X, cỡ nhỏ.

- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho

- Thu và chấm 5 đến 7 bài + 2 dòng Đồng Xuân, cỡ nhỏ.

Trang 16

+ 4 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ.

D Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập viết 3, tập hai và họcthuộc từ và câu ứng dụng

Chính tả( Nghe viết ) Tiết 63: Ngôi nhà chung

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

A ổn định tổ chức.

B Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS đọc cho 2 HS viết trên

bảng lớp HS dới lớp viết vào vở

nháp

- HS đọc và viết Rong ruổi, thong dong, trống giong

cờ mở, gánh hàng rong

- Nhận xét và cho điểm HS

C Dạy - Học bài mới

1 Giới thiệu bài- ghi bảng - HS ghi bài

2 Hớng dẫn viết chính tả

a Tìm hiểu nội dung bài viết

- GV đọc đoạn văn 1 lần - Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại

- Hỏi: Ngôi nhà chung của mọi dân

- Những việc chung mà tất cả mọi

dân tộc phải làm là gì? - Là bảo vệ hòa bình, bảo vệ môi tr-ờng, đấu tranh chống nghèo đói,

bệnh tật

b Hớng dẫn cách trình bày bài

- Đoạn văn có mấy câu? - Đoạn văn có 4 câu

Trang 17

- Những chữ nào trong đoạn văn phải

viết hoa? Vì sao? - Những chữ đầu câu: Trên, Mỗi,Nhng, Đó

c Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn

khi viết chính tả - trăm nớc, tập quán riêng, đấu tranh.

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa

tìm đợc - 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp,HS dới lớp viết vào vở nháp

- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS

1 HS đọc lại đoạn văn - Dán bài và đọc.

- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng - Làm bài vào vở:

nơng đỗ - nơng ngô - lng đeo gùi,

tấp nập đi làm nơng - vút lên.

Bài 3

a Gọi HS đọc yêu cầu của bài. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Gọi 10 HS đọc - Đọc: Cái lọ lục bình lóng lánh nớc

men nâu

- Yêu cầu HS viết Lu ý HS các tiếng

có phụ âm đầu l, n - HS viết bài vào vở.

I Mục tiêu

1- Đọc thành tiếng

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - giáo án 3 tuần 32
Bảng con. (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w