Đề bài: Bài 12đ: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời thích hợp nhất... Đề bài: Bài 13đ: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời thích hợp nhất.
Trang 1Đề kiểm tra hết chƯơng IV -tuần 30
Môn : Toán 9 (Đại số) (Đề dành cho học sinh đại trà)
Thời gian : 45ph ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên SBD Lớp :9A
Đề bài:
Bài 1(2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời thích hợp nhất
Câu 1: Điểm M (-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = - mx2 khi m bằng:
A 2 B - 2 C 4 D – 4
Câu 2: Trong các phơng trình sau phơng trình bậc hai một ẩn là:
A ax2 + bx + c = 0 B 2x2 – 5y + 3 = 0 C 7x + 4 = 0 D -2009x2 = 0 Câu 3: Hàm số y = 1 2
2
−
ữ
đồng biến khi x > 0 nếu.
A 1
2
m< B 1
2
m> C 1
2
m> − D m = 0 Câu 4: Nghiệm của phơng trình : x2 – 3 = 0 là
A 3 B 3 C ± 3 D ± 9
Bài 2(2đ ) : a) Vẽ đồ thị của hàm số : y = 1 2
4x
b) Điểm M(- 6; 9) có thuộc đồ thị của hàm số trên không? Vì sao?
Bài 3(4.5đ):
a) Giải phơng trình: 2y2 − 7y+ = 3 0 bằng công thức nghiệm
b) Giải phơng trình: x2 − 2 3x+ = 2 0 bằng công thức nghiệm thu gọn
c) Giải phơng trình: x2 − 11x+ 30 0 = bằng cách đa về phơng trình tích
d) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: 7x2 + 2x - 9 = 0 theo các hệ số
e) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: x2 - 10x + 24 = 0 theo hệ thức Vi-ét
Bài 4(1.5đ): Cho phơng trình: x2 − 2(m− 1)x+ 2m− = 3 0 (*) (m l tham số)à
a) Chứng tỏ rằng phơng trình (*) luôn có nghiệm với mọi m
b) Tính giá trị của m để phơng trình (*) có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm giá trị của m để phơng trình (*) có hai nghiệm sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
=========Hết=========
*L ư u ý : Học sinh không đợc sử dụng máy tính cầm tay
Trang 2Đề kiểm tra hết chƯơng IV -tuần 30
Môn : Toán 9 (Đại số) (Đề dành cho học sinh dân tộc)
Thời gian : 45ph ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên SBD Lớp :9A
Đề bài:
Bài 1(3đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời thích hợp nhất
Câu 1: Điểm M (-1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = - mx2 khi m bằng:
A 2 B - 2 C 4 D – 4
Câu 2: Trong các phơng trình sau phơng trình bậc hai một ẩn là:
A ax2 + bx + c = 0 B 2x2 – 5y + 3 = 0 C 7x + 4 = 0 D -2009x2 = 0 Câu 3: Hàm số y = 1 2
2
−
ữ
đồng biến khi x > 0 nếu.
A 1
2
m< B 1
2
m> C 1
2
m> − D m = 0 Câu 4: Nghiệm của phơng trình : x2 – 3 = 0 là
A 3 B 3 C ± 3 D ± 9
Câu 5: Biệt thức ∆ của phơng trình 4x2 + 5x+ = 1 0 là:
A 3 B 9 C 16 D 25
Câu 6: Một nghiệm của phơng trình 2x2 + 3x− = 5 0 là:
A 1 B 2 C -1 D -2
Bài 2(2đ): Vẽ đồ thị của hàm số y = x2
Bài 3(5đ):
a) Giải phơng trình: 2x2 − 5x+ = 2 0 bằng công thức nghiệm
b) Giải phơng trình: x2 − + = 8x 12 0 bằng công thức nghiệm thu gọn
c) Giải phơng trình: x2 − 4 bằng cách đa về phơng trình tích
d) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: 7x2 + 2x - 9 = 0 theo các hệ số
e) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: x2 - 7x + 12 = 0 theo hệ thức Vi-ét
Trang 3Đáp án đề đại trà
Bài 1(2đ): mổi câu đúng 0.5đ
1- A; 2- D; 3-B; 4-C
Bài 2(1.5đ):
a)
Lập bảng các giá trị tơng ứng của x và y:
y = 1 2
4x
Lần lợt nối các điểm: A(-4; 4); B(-3; 2,25); C(-2; 1); D(-1; 0,25); O(0; 0);
D’(1; 0,25); C’(2; 1); B’(3; 2,25); A’(4; 4) trên mặt phẳng tọa độ Oxy ta đợc
đồ thị của hàm số y = 1 2
4x
Vẻ đồ thị:
b) Điểm M(- 6; 9) có thuộc đồ thị của hàm số trên vì:
M(- 6; 9) suy ra x= -6 và y = 9, nên thay x = -6 vào hàm số y = 1 2
4x ta đợc
y = 9
Bài 3(5đ):
a) Giải phơng trình: 2y2 − 7y+ = 3 0 bằng công thức nghiệm
Có các hệ số:a = 2; b = -7;c = 3
25 5
∆ = − − = − =
∆ = =
Vì ∆> 0 nên pt có hai nghiệm phân biệt
3;
x − − + x − − −
b) Giải phơng trình: x2 − 2 3x+ = 2 0 bằng công thức nghiệm thu gọn
Có các hệ số:a = 1; b’ = - 3; c = 2
( )2
' 1
∆ = − − = − =
∆ =
Vì ∆ '> 0 nên pt có hai nghiêm phân biệt:
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0,5đ
0.5đ 0.5đ
0.5đ 0.5đ
Trang 41 3 1; 2 3 1
c) Giải phơng trình: x2 − 11x+ 30 0 = bằng cách đa về phơng trình tích
x2 − 11x+ 30 0 =
( ) ( )
2 2
⇔ − − + =
⇔ − − − =
⇔ − − − =
⇔ − − =
⇔ − =x 5 0 hoặc x – 6 = 0
⇔ =x 5 hoặc x = 6
Vậy pt có hai nghiệm x1 = 5; x2 = 6
d) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: 7x2 + 2x - 9 = 0 theo các hệ số
7x2 + 2x - 9 = 0
Có các hệ số a = 7; b = 2; c = -9
Ta có: a + b + c = 7 + 2 +( - 9) = 0
Suy ra 1 2
9 1;
7
x = x = −
e) Tính nhẩm nghiệm phơng trình: x2 - 10x + 24 = 0 theo hệ thức Vi-ét
x2 - 10x + 24 = 0
Có các hệ số a = 1; b = -10; c = 24
Vì:
x1 + x2 = 4 + 6 = 10 và x1.x2 = 4.6 = 24
Nên pt có hai nghiệm x1 = 4 và x2= 6
Bài 4(1.5đ): Cho phơng trình: x2 − 2(m− 1)x+ 2m− = 3 0 (*)
a) Pt (*) luôn có nghiệm với mọi m, vì
'
∆ = (1- m)2 – (2m – 3) = 1- 2m + m2-2m + 3
'
∆ = m2- 4m + 4 = (m – 2)2 ≥ 0 với mọi m
b) Pt (*) có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi c 0
a <
m
−
⇔ < ⇔ < ⇔ <
c) Pt (*) có a + b + c = 1 -2(m – 1) + 2m – 3 = 0 nên ta có x1= 1 ; x2= 2m
-3
Do đó:
x1= 2x1 ⇔1 = 2(2m- 3) ⇔1 = 4m – 6 ⇔m =7
4
x2 = 2x1 ⇔2m-3 = 2.1 ⇔2m = 5 ⇔m = 5
2
Vậy m =7
4 ; m = 5
2
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.5đ 0.25đ
0.5đ 0.25đ
0.5đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
0.25đ